Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Đình Phong được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đình Phong theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Đình Phong năm 2026

Khu vực: xã Đình Phong.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 601.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) -
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) - đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm - đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới))
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) - đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới))
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo
Đất TM-DV nông thôn 480.800 360.000 269.600 216.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 154.400
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) -
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) - đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm - đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới))
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) - đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới))
Đất TM-DV nông thôn 243.200 182.400 136.800 109.600
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo
Đất SX-KD nông thôn 360.600 270.000 202.200 162.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 115.800
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) -
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ giáp ranh giữa Xã Phong Nặm cũ và Xã Trùng Khánh theo đường trục Xã đi - đến hết xóm Đà Bè
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba UBND Xã Phong Nặm cũ (theo trục đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ)) - đến hết địa phận xóm Đà Bút (thuộc xóm Đà Bút - Nà Đoan - Giộc Rùng)
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết xóm Lũng Điêng - Lũng Rỳ
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ ngã ba Nhà bia tưởng niệm - đến hết cụm Keo Việng (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 39 (tờ 100 mới))
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã ba Nà Đoan (nhà ông Hoàng Văn Tráng) - đến hết khu vực địa phận xóm Giốc Rùng
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đầu cầu Thua Ly - đến hết cụm Dốc Man (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26 (tờ 87 mới))
Đất SX-KD nông thôn 182.400 136.800 102.600 82.200
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 77.000 62.000 54.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 66.000 53.000 46.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất trồng cây hàng năm khác 61.000 48.000 42.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 47.000 41.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất rừng sản xuất 12.000 12.000 12.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 12.000 12.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 12.000 12.000 0
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 33.000 29.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo đi theo đường Tỉnh 213 - đến hết chợ cửa khẩu Pò Peo và các khu đất mặt tiền xung quanh chợ Pò Peo
Đất ở nông thôn 601.000 450.000 337.000 270.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Hà Văn Hiển, thửa đất số 47, tờ bản đồ số 16), xóm Pò Peo - Phia Muông rẽ vào xóm Bo Hay - Pác Ngà qua cầu treo - đến nhà ông Đinh Văn Trình (thửa đất số 258, tờ bản đồ số 15), xóm Bo Hay - Pác Ngà
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ Keng Xi theo đường Tỉnh lộ 213, - đến cây xăng dầu số 26 đầu làng Pò Peo, Phia Muông
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã 3 cầu treo Đình Phong (xóm Ta Nang - Giảng Gà) theo đường đi UBND Xã Đình Phong cũ - đến giáp ngã 3 đường tỉnh 213 rẽ vào xóm Đỏng Luông - Chi Choi và mặt tiền xung quanh chợ Đình Phong
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn từ tiếp giáp Xã Phong Nặm cũ (núi Gặp Kiu) theo đường liên Xã thị trấn Trùng Khánh - Khâm Thành - Phong Nặm - Ngọc Khê (cũ) - đến giáp đường 213 tại xóm An Hỷ
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 193.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 213 rẽ vào Ngọc Khê theo đường 135 - đến hết xóm Nà Giào - Đông Si - Tự Bản
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba (gần nhà ông Phan Văn Thùy (thửa đất số 420, tờ bản đồ số 38), rẽ vào xóm Keo Giáo - Phia Siểm - đến nhà ông Hoàng Văn Cơ (hết thửa đất số 02, tờ bản đồ số 45)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba đường Tỉnh 213 rẽ vào (xóm Phia Muông cũ) Pò Peo - Phia Muông (đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 9 ) -
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường tỉnh 213 ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lạc xóm Phia Mạ rẽ theo đường nội đồng - đến khu Pồ Pất
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ ngã ba xóm Đỏng Luông - Chi Choi theo đường bê tông đi xóm Ta Nang - Giảng Gà - đến giáp biên giới Việt Trung (mốc 807-808) và theo đường vành đai biên giới đến giáp Xã Chí Viễn cũ
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường tỉnh 213 xóm Long Định theo đường cầu Treo - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ đường rẽ vào xóm Long Định (Ta Liêng cũ) theo đường liên Xã Đình Phong - Phong Châu (cũ) - đến hết xóm Pác Gọn (tiếp giáp Xã Phong Châu cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường từ Trường Mầm non Đình Phong - đến hết xóm Bản Luông - Nà Sa và xóm Giộc Giao (giáp Xã Chí Viễn cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn đường rẽ từ đường Tỉnh lộ 213 đi qua Hang Ngườm Hoài - đến đường trục Xã Ngọc Khê cũ (khu vực xóm Ngườm Hoài)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000
Xã Đình Phong Xã Đình Phong
Đoạn ngã rẽ từ ngã ba đường liên xã Ngọc Khê cũ (xóm Ta Nay), theo đường đi qua xóm Pác Thay, Giốc Sung qua cầu - đến thửa đất 275, tờ bản đồ số 187 (71 Ngọc Khê cũ) (Ngã ba xóm Nà Lỏng cũ)
Đất ở nông thôn 304.000 228.000 171.000 137.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đình Phong

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm, Xã Đình Phong (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đình Phong theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đình Phong có diện tích tự nhiên 113,77 km² với quy mô dân số 10.778 người, mật độ dân cư đạt 94,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đình Phong được đặt tại Trụ sở UBND xã Đình Phong (trụ sở mới), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đình Phong không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Đình Phong là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đình Phong, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng là 601.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng là khoảng 175.715 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1028 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?