Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Định Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Định Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Định Thành, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Định Thành năm 2026
Khu vực: xã Định Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 720.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Cống Sáu Tiếu |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Cống 6 Tiếu - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú) - Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kinh Xáng Cống Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 222.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu Bắt đầu kênh Xáng Cống - đến nhà ông Ba Nhạc |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu - Đến rạch Lung Lá |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến rạch Láng Xéo Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước - Đến Cầu Bà Tòa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55 Bắt đầu từ cầu Cái Keo - Đến cầu Hai Miên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56 Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Kênh Đê xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Vàm Sáng - 6 Thước Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982 - Đến kênh Sáu Thước |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh số 1 Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Cống Đá Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53) Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Gốc Khai Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa) |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Lung Su Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Lợi Điền Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất ở nông thôn | 375.000 | 225.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong) Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến ấp Lung Lá Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl - Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Ấp Phan Màu, Lung Lá Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu) - Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá) |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường kênh Xáng Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng) - Đến nhà ông Phú Quốc Thới |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường ấp Hòa Phong Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Bà Tòa Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến cầu kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Bảy An Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Phạm Thế Hùng Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum - Đến nhà bà Tạ Thị Lợi |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim - Đến giáp lộ ĐT982 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Cống Sáu Tiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Cống 6 Tiếu - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 254.400 | 169.600 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú) - Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Kinh Xáng Cống Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 249.600 | 166.400 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 177.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu Bắt đầu kênh Xáng Cống - đến nhà ông Ba Nhạc |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu - Đến rạch Lung Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến rạch Láng Xéo Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 345.600 | 230.400 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước - Đến Cầu Bà Tòa |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55 Bắt đầu từ cầu Cái Keo - Đến cầu Hai Miên |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56 Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Kênh Đê xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Vàm Sáng - 6 Thước Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982 - Đến kênh Sáu Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh số 1 Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Cống Đá Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53) Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Gốc Khai Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Lung Su Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Lợi Điền Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 180.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong) Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến ấp Lung Lá Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl - Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Ấp Phan Màu, Lung Lá Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu) - Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá) |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường kênh Xáng Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng) - Đến nhà ông Phú Quốc Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường ấp Hòa Phong Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Bà Tòa Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến cầu kênh Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Bảy An Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Phạm Thế Hùng Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum - Đến nhà bà Tạ Thị Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim - Đến giáp lộ ĐT982 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Cống Sáu Tiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Cống 6 Tiếu - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 234.000 | 156.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 190.800 | 127.200 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú) - Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Kinh Xáng Cống Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 312.000 | 187.200 | 124.800 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Thành A Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A - Đến cầu BT (Ngã 3 Cây Sộp) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 133.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Cái Xu Bắt đầu kênh Xáng Cống - đến nhà ông Ba Nhạc |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu - Đến rạch Lung Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến rạch Láng Xéo Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phước - Đến Cầu Bà Tòa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Bắt đầu từ Cầu Cái Keo - Đến Vàm Xáng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.55 Bắt đầu từ cầu Cái Keo - Đến cầu Hai Miên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Phúc - Định Thành ĐH.56 Bắt đầu từ cầu Hai Miên - Đến cầu Xã Thàng |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Đông Cái Keo Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Văn Giàu - Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: Đến Nhà ông Trần Liên An) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Sơn - Cầu Mười Chì |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Kênh Đê xã An Phúc Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Vàm Sáng - 6 Thước Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982 - Đến kênh Sáu Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hồng Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Hai Nhiệm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Năm - Đến ranh đất nhà ông Tống Văn Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh số 1 Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lực |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Cống Đá Bắt đầu từ Cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Cựa Gà (Đường An Phúc - An Trạch: ĐH.53) Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thức (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Khúc Chéo - Giếng Sen - 5 Quờn Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Quờn |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Kênh Gốc Khai Bắt đầu từ Cầu Gốc Khai - Đến Chùa Lá (Tên cũ: Đến Cầu Ba Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Lung Su Bắt đầu từ Cầu Lung Su - Đến kênh Nhà nước (giáp xã An Trạch) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Hội Đồng Hương - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Lợi Điền Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 Bắt đầu từ Cầu Bắc Lợi Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Quắn |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 135.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong) Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến ấp Lung Lá Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl - Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Lá) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Ấp Phan Màu, Lung Lá Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Mầu) - Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp Lung Lá) |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường kênh Xáng Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng) - Đến nhà ông Phú Quốc Thới |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến đường ấp Hòa Phong Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành Nhung (ấp Hòa Phong) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Đường Bà Tòa Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến cầu kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Bảy An Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Phạm Thế Hùng Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum - Đến nhà bà Tạ Thị Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim - Đến giáp lộ ĐT982 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Định Thành |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Định Thành |
Xã Định Thành - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến cống ông Thường (ấp Lung Chim) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Chim) - Cống Sáu Tiếu |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Cống 6 Tiếu - Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến An Trạch - Định Thành - An Phúc Bắt đầu từ cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) - Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 390.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 318.000 | 212.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bắt đầu từ cầu Tư Độ - Đến ngã ba Long Phú |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Chim - Cây Giá Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã ba Long Phú) - Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An Trạch) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ Cống Sáu Tiếu - Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Đấu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Lung Xình Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bắt đầu từ Cầu Ba Tòa (giáp ranh xã An Phúc) - Đến Cầu xã Thàng (Ngã ba Long Phú) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Lung Chim Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 200.000 |
| Xã Định Thành |
Kinh Xáng Cống Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Thành phố Cà Mau) - Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Kinh Xáng |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 312.000 | 208.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Định Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Định Thành, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Định Thành theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Định Thành có diện tích tự nhiên 31,58 km² với quy mô dân số 13.056 người, mật độ dân cư đạt 413,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Định Thành được đặt tại Ấp Lung Chim, xã Định Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Định Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Định Thành là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Định Thành, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Định Thành, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
