Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đinh Trang Thượng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đinh Trang Thượng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng năm 2026

Khu vực: xã Đinh Trang Thượng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 66(25) và 20(25) - đến hết thửa 22(34) và 9(34)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 29(34) và 486(34) - đến hết thửa 56(40) và 66(40)
Đất ở1.900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 77(40) và 25(41) - đến hết thửa 68(61) và 8(61)
Đất ở1.500.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 1(62) và 6(62) - đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) - đến hết thửa 165(91) và 311(91)
Đất ở2.400.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 172(91) và 195(91) - đến hết thửa 381(108) và 617(108)
Đất ở2.900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 374(108) và 619(108) - đến hết thửa 420(110) và 1(126)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 2(126) và 3(126) - đến hết thửa 234(126) và 12(127)
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 49(127) và 235(126) - đến hết thửa 378(153) và 379(153)
Đất ở1.400.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 116(153) và 134(153) - đến hết thửa 128(170) và 369(170)
Đất ở2.100.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 136(170) và 143(170) - đến hết thửa 222(197) và 139(197)
Đất ở1.800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 60(90) và 51(90) - đến hết thửa 156(91) và 164(91)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 188(91) và 244(91) - đến hết thửa 3(92) và 12(92)
Đất ở1.200.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 9(92) và 127(78) - đến hết thửa 38(80) và 23(81)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 31(80) và 31(81) - đến hết thửa 103(56) và 24(56)
Đất ở1.200.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 478(34) và 502(34) - đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 316(34) và 244(34) - đến hết thửa 325(56) và 16(40)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 154(34) và 155(34) - đến hết thửa 7(33)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 200(49) và 3(62) - đến hết thửa 229(42) và 212(42)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 183(49) và 216(49) - đến hết thửa 21(48) và 22(48)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(49) và 39(49) - đến hết thửa 25(49) và 26(49)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 295(34) và 277(34) - đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) - đến hết thửa 105(44) và 16(44)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 328(35) - đến hết thửa 417(35)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 345(35) và 119(36) - đến hết thửa 78(30) và 88(30)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 215(29) và 214(29) - đến hết thửa 20(35) và 12(35)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 68(34) và 487(34) - đến hết thửa 47(8) và 1(8)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 202(27) và 217(27) - đến hết thửa 192(27) và 215(27)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 85(28) và 84(28) - đến hết thửa 223(20) và 224(20)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 252(21) và 268(21) - đến hết thửa 140(20) và 148(20)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 148(21) - đến hết thửa 32(21)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 4(126) và 14(126) - đến hết thửa 117(126) và 124(126)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 362(110) - đến hết thửa 335(110) và 328(110)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 115(109) và 110(109) - đến hết thửa 70(110) và 80(110)
Đất ở1.100.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 40(110) và 44(110) - đến hết thửa 221(94) và 4(110)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 83(109) - đến hết thửa 45(109)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 62(109) và 71(109) - đến hết thửa 172(80) và 179(80)
Đất ở1.100.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 28(109) - đến hết thửa 230(93) và 142(93)
Đất ở850.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 400(108) và 1(123) - đến hết thửa 87(122) và 75(123)
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 121(123) và 79(123) - đến hết thửa 17(138) và 18(138)
Đất ở850.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 32(123) và 22(123) - đến hết thửa 144(164) và 20(164)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 105(123) và 92(122) - đến hết thửa 145(137) và 133(122)
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 284(123) và 141(123) - đến hết thửa 156(123) và 155(123)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108 -
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 387(108) - đến thửa 397(108)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 129(108) và 577(108) - đến hết thửa 35(92) và 45(92)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 195(108) - đến hết thửa 393(107) và 6(122)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 48(63) và 57(63) - đến hết thửa 34(64) và 35(64)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 55(77) và 33(77) - đến hết thửa 95(62) và 96(62)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 43(91) - đến hết thửa 31(90)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 224(91) và 207(91) - đến hết thửa 18(105) và 94(106)
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 184(91) - đến hết thửa 126(78)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 86(107) và 135(107) - đến hết thửa 20(122) và 35(122)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 34(122) và 38(122) - đến hết thửa 289(121) và 302(121)
Đất ở1.450.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 163(121) và 102(121) - đến hết thửa 152(136) và 153(136)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 383(136) và 309(136) - đến hết thửa 155(147) và 21(147)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 28(147) và 38(141) - đến hết thửa 72(146) và 37(147)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 95(107) - đến hết thửa 30(107)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 - đến lô C20
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 - đến lô A30
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 - đến lô D11
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 - đến lô D22
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 - đến lô B18
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 - đến lô C20
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 316(107) và 336(107) - đến thửa 68(120)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 194(121) và 212(121) - đến thửa 1(137)
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 172(121) và 189(121) - đến thửa 2(134)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 107(136) và 99(136) - đến thửa 151(136)
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 126(136) và 346(136) - đến hết thửa 156(148) và 8(148)
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 154(136) và 158(136) - đến thửa 54(134)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 34(146) và 44(147) - đến hết thửa 135(162) và 218(162)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 67(147) và 79(147) - đến hết thửa 255(162) và 90(162)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 219(162) và 128(163) - đến hết thửa 24(190) và 43(190)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 109(163) và 125(162) - đến thửa 67(163)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(178) và 143(163) - đến hết thửa 111(163) và 113(163)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 35(178) và 15(178) - đến thửa 75(163)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(178) và 85(178) - đến hết thửa 75(178)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 87(178) và 71(178) - đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 50(178) và 70(178) - đến hết thửa 43(190)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(146) và 23(146) - đến hết thửa 27(176) và 33(176)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(161) và 41(161) - đến hết thửa 256(176)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 69(161) và 78(161) - đến hết thửa 157(162) và 149(162)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 155(162) và 144(162) - đến hết thửa 53(176) và 68(176)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(177) và 16(177) - đến hết thửa 26(189)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(176) và 93(176) - đến hết thửa 127(177)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 73(175) và 64(175) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 279(176) và 282(176) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 256(176) và 31(176) - đến hết thửa 27(175) và 16(175)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 148(164) và 35(164) - đến hết thửa 5(198)
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(198) và 10(198) - đến hết thửa 72(191) và 89(191)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 29(198) và 61(199) - đến thửa 54(192)
Đất ở700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 142(197) và 124(197) - đến giáp ranh xã Di Linh
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 112(196) và 121(197) - đến hết thửa 55(183) và 65(183)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 55(197) và 62(197) - đến hết thửa 22(196) và 201(196)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 126(185) và 89(185) - đến thửa 113(184)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 300(185) - đến thửa 127(184)
Đất ở850.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 102(186) và 289(186) - đến hết thửa 230(169) và 235(169)
Đất ở850.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 60(186) và 28(186) - đến thửa 148(169)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 100(186) - đến hết thửa 39(186)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 18(186) và 33(186) - đến hết thửa 364(170)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(170) và 57(170) - đến hết thửa 342(155) và 374(155)
Đất ở1.800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 358(155) và 309(155) - đến hết thửa 94(156) và 104(156)
Đất ở1.200.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 238(156) và 85(156) - đến hết thửa 250(117) và 55(117)
Đất ở1.100.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 37(117) và 234(117) - đến hết thửa 160(86) và 175(86)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 187(86) và 208(86) - đến hết thửa 60(87) và 73(87)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 226(86) và 228(101) - đến hết thửa 26(73) và 17(73)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 248(117) - đến thửa 361(116)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 182(117) và 269(117) - đến hết thửa 115(100) và 111(100)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 158(131) và 96(131) - đến hết thửa 86(116) và 215(116)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 233(143) và 245(143) - đến hết thửa 10(142) và 6(142)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 41(156) và 57(156) - đến thửa 84(143)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 225(155) và 215(155) - đến thửa 111(155)
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 396(155) và 308(155) - đến hết thửa 70(155) và 59(155)
Đất ở1.500.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 36(155) và 52(155) - đến hết thửa 42(130) và 61(130)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 83(155) và 84(155) - đến hết thửa 134(142) và 156(142)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 10(170) và 13(170) - đến thửa 278(155)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 9(170) - đến thửa 150(154)
Đất ở1.700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 122(154) và 136(154) - đến hết thửa 253(169) và 258(169)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 235(154) và 84(154) - đến thửa 55(113)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 271(140) và 364(140) - đến hết thửa 54(140) và 7(140)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(140) và 36(140) - đến thửa 29(127)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(127) - đến thửa 15(127)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 76(127) và 13(127) - đến hết thửa 37(127) và 56(127)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(141) - đến hết thửa 9(127)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 105(124) và 22(125) - đến hết thửa 69(152) và 61(152)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) - đến hết thửa 327(126) và 7(139)
Đất ở800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Từ thửa 43(117) - đến thửa 40(103)
Đất ở950.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
-
Đất ở750.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
-
Đất ở600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 66(25) và 20(25) - đến hết thửa 22(34) và 9(34)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 29(34) và 486(34) - đến hết thửa 56(40) và 66(40)
Đất TM-DV1.330.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 77(40) và 25(41) - đến hết thửa 68(61) và 8(61)
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 1(62) và 6(62) - đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) - đến hết thửa 165(91) và 311(91)
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 172(91) và 195(91) - đến hết thửa 381(108) và 617(108)
Đất TM-DV2.030.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 374(108) và 619(108) - đến hết thửa 420(110) và 1(126)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 2(126) và 3(126) - đến hết thửa 234(126) và 12(127)
Đất TM-DV910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 49(127) và 235(126) - đến hết thửa 378(153) và 379(153)
Đất TM-DV980.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 116(153) và 134(153) - đến hết thửa 128(170) và 369(170)
Đất TM-DV1.470.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 136(170) và 143(170) - đến hết thửa 222(197) và 139(197)
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 60(90) và 51(90) - đến hết thửa 156(91) và 164(91)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 188(91) và 244(91) - đến hết thửa 3(92) và 12(92)
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 9(92) và 127(78) - đến hết thửa 38(80) và 23(81)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 31(80) và 31(81) - đến hết thửa 103(56) và 24(56)
Đất TM-DV840.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 478(34) và 502(34) - đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 316(34) và 244(34) - đến hết thửa 325(56) và 16(40)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 154(34) và 155(34) - đến hết thửa 7(33)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 200(49) và 3(62) - đến hết thửa 229(42) và 212(42)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 183(49) và 216(49) - đến hết thửa 21(48) và 22(48)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(49) và 39(49) - đến hết thửa 25(49) và 26(49)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 295(34) và 277(34) - đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) - đến hết thửa 105(44) và 16(44)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 328(35) - đến hết thửa 417(35)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 345(35) và 119(36) - đến hết thửa 78(30) và 88(30)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 215(29) và 214(29) - đến hết thửa 20(35) và 12(35)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 68(34) và 487(34) - đến hết thửa 47(8) và 1(8)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 202(27) và 217(27) - đến hết thửa 192(27) và 215(27)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 85(28) và 84(28) - đến hết thửa 223(20) và 224(20)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 252(21) và 268(21) - đến hết thửa 140(20) và 148(20)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 148(21) - đến hết thửa 32(21)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 4(126) và 14(126) - đến hết thửa 117(126) và 124(126)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 362(110) - đến hết thửa 335(110) và 328(110)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 115(109) và 110(109) - đến hết thửa 70(110) và 80(110)
Đất TM-DV770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 40(110) và 44(110) - đến hết thửa 221(94) và 4(110)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 83(109) - đến hết thửa 45(109)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 62(109) và 71(109) - đến hết thửa 172(80) và 179(80)
Đất TM-DV770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 28(109) - đến hết thửa 230(93) và 142(93)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 400(108) và 1(123) - đến hết thửa 87(122) và 75(123)
Đất TM-DV910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 121(123) và 79(123) - đến hết thửa 17(138) và 18(138)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 32(123) và 22(123) - đến hết thửa 144(164) và 20(164)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 105(123) và 92(122) - đến hết thửa 145(137) và 133(122)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 284(123) và 141(123) - đến hết thửa 156(123) và 155(123)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108 -
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 387(108) - đến thửa 397(108)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 129(108) và 577(108) - đến hết thửa 35(92) và 45(92)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 195(108) - đến hết thửa 393(107) và 6(122)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 48(63) và 57(63) - đến hết thửa 34(64) và 35(64)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 55(77) và 33(77) - đến hết thửa 95(62) và 96(62)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 43(91) - đến hết thửa 31(90)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 224(91) và 207(91) - đến hết thửa 18(105) và 94(106)
Đất TM-DV910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 184(91) - đến hết thửa 126(78)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 86(107) và 135(107) - đến hết thửa 20(122) và 35(122)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 34(122) và 38(122) - đến hết thửa 289(121) và 302(121)
Đất TM-DV1.015.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 163(121) và 102(121) - đến hết thửa 152(136) và 153(136)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 383(136) và 309(136) - đến hết thửa 155(147) và 21(147)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 28(147) và 38(141) - đến hết thửa 72(146) và 37(147)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 95(107) - đến hết thửa 30(107)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 - đến lô C20
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 - đến lô A30
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 - đến lô D11
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 - đến lô D22
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 - đến lô B18
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 - đến lô C20
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 316(107) và 336(107) - đến thửa 68(120)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 194(121) và 212(121) - đến thửa 1(137)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 172(121) và 189(121) - đến thửa 2(134)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 107(136) và 99(136) - đến thửa 151(136)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 126(136) và 346(136) - đến hết thửa 156(148) và 8(148)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 154(136) và 158(136) - đến thửa 54(134)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 34(146) và 44(147) - đến hết thửa 135(162) và 218(162)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 67(147) và 79(147) - đến hết thửa 255(162) và 90(162)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 219(162) và 128(163) - đến hết thửa 24(190) và 43(190)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 109(163) và 125(162) - đến thửa 67(163)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(178) và 143(163) - đến hết thửa 111(163) và 113(163)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 35(178) và 15(178) - đến thửa 75(163)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(178) và 85(178) - đến hết thửa 75(178)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 87(178) và 71(178) - đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 50(178) và 70(178) - đến hết thửa 43(190)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(146) và 23(146) - đến hết thửa 27(176) và 33(176)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(161) và 41(161) - đến hết thửa 256(176)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 69(161) và 78(161) - đến hết thửa 157(162) và 149(162)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 155(162) và 144(162) - đến hết thửa 53(176) và 68(176)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(177) và 16(177) - đến hết thửa 26(189)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(176) và 93(176) - đến hết thửa 127(177)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 73(175) và 64(175) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 279(176) và 282(176) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 256(176) và 31(176) - đến hết thửa 27(175) và 16(175)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 148(164) và 35(164) - đến hết thửa 5(198)
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(198) và 10(198) - đến hết thửa 72(191) và 89(191)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 29(198) và 61(199) - đến thửa 54(192)
Đất TM-DV490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 142(197) và 124(197) - đến giáp ranh xã Di Linh
Đất TM-DV910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 112(196) và 121(197) - đến hết thửa 55(183) và 65(183)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 55(197) và 62(197) - đến hết thửa 22(196) và 201(196)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 126(185) và 89(185) - đến thửa 113(184)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 300(185) - đến thửa 127(184)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 102(186) và 289(186) - đến hết thửa 230(169) và 235(169)
Đất TM-DV595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 60(186) và 28(186) - đến thửa 148(169)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 100(186) - đến hết thửa 39(186)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 18(186) và 33(186) - đến hết thửa 364(170)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(170) và 57(170) - đến hết thửa 342(155) và 374(155)
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 358(155) và 309(155) - đến hết thửa 94(156) và 104(156)
Đất TM-DV840.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 238(156) và 85(156) - đến hết thửa 250(117) và 55(117)
Đất TM-DV770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 37(117) và 234(117) - đến hết thửa 160(86) và 175(86)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 187(86) và 208(86) - đến hết thửa 60(87) và 73(87)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 226(86) và 228(101) - đến hết thửa 26(73) và 17(73)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 248(117) - đến thửa 361(116)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 182(117) và 269(117) - đến hết thửa 115(100) và 111(100)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 158(131) và 96(131) - đến hết thửa 86(116) và 215(116)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 233(143) và 245(143) - đến hết thửa 10(142) và 6(142)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 41(156) và 57(156) - đến thửa 84(143)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 225(155) và 215(155) - đến thửa 111(155)
Đất TM-DV910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 396(155) và 308(155) - đến hết thửa 70(155) và 59(155)
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 36(155) và 52(155) - đến hết thửa 42(130) và 61(130)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 83(155) và 84(155) - đến hết thửa 134(142) và 156(142)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 10(170) và 13(170) - đến thửa 278(155)
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 9(170) - đến thửa 150(154)
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 122(154) và 136(154) - đến hết thửa 253(169) và 258(169)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 235(154) và 84(154) - đến thửa 55(113)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 271(140) và 364(140) - đến hết thửa 54(140) và 7(140)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(140) và 36(140) - đến thửa 29(127)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(127) - đến thửa 15(127)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 76(127) và 13(127) - đến hết thửa 37(127) và 56(127)
Đất TM-DV700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(141) - đến hết thửa 9(127)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 105(124) và 22(125) - đến hết thửa 69(152) và 61(152)
Đất TM-DV630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) - đến hết thửa 327(126) và 7(139)
Đất TM-DV560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Từ thửa 43(117) - đến thửa 40(103)
Đất TM-DV665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
-
Đất TM-DV525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
-
Đất TM-DV420.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 66(25) và 20(25) - đến hết thửa 22(34) và 9(34)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 29(34) và 486(34) - đến hết thửa 56(40) và 66(40)
Đất SX-KD1.235.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 77(40) và 25(41) - đến hết thửa 68(61) và 8(61)
Đất SX-KD975.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 1(62) và 6(62) - đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) - đến hết thửa 165(91) và 311(91)
Đất SX-KD1.560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 172(91) và 195(91) - đến hết thửa 381(108) và 617(108)
Đất SX-KD1.885.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 374(108) và 619(108) - đến hết thửa 420(110) và 1(126)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 2(126) và 3(126) - đến hết thửa 234(126) và 12(127)
Đất SX-KD845.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 49(127) và 235(126) - đến hết thửa 378(153) và 379(153)
Đất SX-KD910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 116(153) và 134(153) - đến hết thửa 128(170) và 369(170)
Đất SX-KD1.365.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 136(170) và 143(170) - đến hết thửa 222(197) và 139(197)
Đất SX-KD1.170.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 60(90) và 51(90) - đến hết thửa 156(91) và 164(91)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 188(91) và 244(91) - đến hết thửa 3(92) và 12(92)
Đất SX-KD780.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 9(92) và 127(78) - đến hết thửa 38(80) và 23(81)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 31(80) và 31(81) - đến hết thửa 103(56) và 24(56)
Đất SX-KD780.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 478(34) và 502(34) - đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 316(34) và 244(34) - đến hết thửa 325(56) và 16(40)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 154(34) và 155(34) - đến hết thửa 7(33)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 200(49) và 3(62) - đến hết thửa 229(42) và 212(42)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 183(49) và 216(49) - đến hết thửa 21(48) và 22(48)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(49) và 39(49) - đến hết thửa 25(49) và 26(49)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 295(34) và 277(34) - đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) - đến hết thửa 105(44) và 16(44)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 328(35) - đến hết thửa 417(35)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 345(35) và 119(36) - đến hết thửa 78(30) và 88(30)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 215(29) và 214(29) - đến hết thửa 20(35) và 12(35)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 68(34) và 487(34) - đến hết thửa 47(8) và 1(8)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 202(27) và 217(27) - đến hết thửa 192(27) và 215(27)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 85(28) và 84(28) - đến hết thửa 223(20) và 224(20)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 252(21) và 268(21) - đến hết thửa 140(20) và 148(20)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 148(21) - đến hết thửa 32(21)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 4(126) và 14(126) - đến hết thửa 117(126) và 124(126)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 362(110) - đến hết thửa 335(110) và 328(110)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 115(109) và 110(109) - đến hết thửa 70(110) và 80(110)
Đất SX-KD715.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 40(110) và 44(110) - đến hết thửa 221(94) và 4(110)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 83(109) - đến hết thửa 45(109)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 62(109) và 71(109) - đến hết thửa 172(80) và 179(80)
Đất SX-KD715.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 28(109) - đến hết thửa 230(93) và 142(93)
Đất SX-KD553.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 400(108) và 1(123) - đến hết thửa 87(122) và 75(123)
Đất SX-KD845.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 121(123) và 79(123) - đến hết thửa 17(138) và 18(138)
Đất SX-KD553.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 32(123) và 22(123) - đến hết thửa 144(164) và 20(164)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 105(123) và 92(122) - đến hết thửa 145(137) và 133(122)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 284(123) và 141(123) - đến hết thửa 156(123) và 155(123)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108 -
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 387(108) - đến thửa 397(108)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 129(108) và 577(108) - đến hết thửa 35(92) và 45(92)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 195(108) - đến hết thửa 393(107) và 6(122)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 48(63) và 57(63) - đến hết thửa 34(64) và 35(64)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 55(77) và 33(77) - đến hết thửa 95(62) và 96(62)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 43(91) - đến hết thửa 31(90)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 224(91) và 207(91) - đến hết thửa 18(105) và 94(106)
Đất SX-KD845.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 184(91) - đến hết thửa 126(78)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 86(107) và 135(107) - đến hết thửa 20(122) và 35(122)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 34(122) và 38(122) - đến hết thửa 289(121) và 302(121)
Đất SX-KD943.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 163(121) và 102(121) - đến hết thửa 152(136) và 153(136)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 383(136) và 309(136) - đến hết thửa 155(147) và 21(147)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 28(147) và 38(141) - đến hết thửa 72(146) và 37(147)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 95(107) - đến hết thửa 30(107)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 - đến lô C20
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 - đến lô A30
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 - đến lô D11
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 - đến lô D22
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 - đến lô B18
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 - đến lô C20
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 316(107) và 336(107) - đến thửa 68(120)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 194(121) và 212(121) - đến thửa 1(137)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 172(121) và 189(121) - đến thửa 2(134)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 107(136) và 99(136) - đến thửa 151(136)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 126(136) và 346(136) - đến hết thửa 156(148) và 8(148)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 154(136) và 158(136) - đến thửa 54(134)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 34(146) và 44(147) - đến hết thửa 135(162) và 218(162)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 67(147) và 79(147) - đến hết thửa 255(162) và 90(162)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 219(162) và 128(163) - đến hết thửa 24(190) và 43(190)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 109(163) và 125(162) - đến thửa 67(163)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(178) và 143(163) - đến hết thửa 111(163) và 113(163)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 35(178) và 15(178) - đến thửa 75(163)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(178) và 85(178) - đến hết thửa 75(178)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 87(178) và 71(178) - đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 50(178) và 70(178) - đến hết thửa 43(190)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(146) và 23(146) - đến hết thửa 27(176) và 33(176)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(161) và 41(161) - đến hết thửa 256(176)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 69(161) và 78(161) - đến hết thửa 157(162) và 149(162)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 155(162) và 144(162) - đến hết thửa 53(176) và 68(176)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(177) và 16(177) - đến hết thửa 26(189)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(176) và 93(176) - đến hết thửa 127(177)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 73(175) và 64(175) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 279(176) và 282(176) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 256(176) và 31(176) - đến hết thửa 27(175) và 16(175)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 148(164) và 35(164) - đến hết thửa 5(198)
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(198) và 10(198) - đến hết thửa 72(191) và 89(191)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 29(198) và 61(199) - đến thửa 54(192)
Đất SX-KD455.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 142(197) và 124(197) - đến giáp ranh xã Di Linh
Đất SX-KD845.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 112(196) và 121(197) - đến hết thửa 55(183) và 65(183)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 55(197) và 62(197) - đến hết thửa 22(196) và 201(196)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 126(185) và 89(185) - đến thửa 113(184)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 300(185) - đến thửa 127(184)
Đất SX-KD553.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 102(186) và 289(186) - đến hết thửa 230(169) và 235(169)
Đất SX-KD553.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 60(186) và 28(186) - đến thửa 148(169)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 100(186) - đến hết thửa 39(186)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 18(186) và 33(186) - đến hết thửa 364(170)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(170) và 57(170) - đến hết thửa 342(155) và 374(155)
Đất SX-KD1.170.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 358(155) và 309(155) - đến hết thửa 94(156) và 104(156)
Đất SX-KD780.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 238(156) và 85(156) - đến hết thửa 250(117) và 55(117)
Đất SX-KD715.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 37(117) và 234(117) - đến hết thửa 160(86) và 175(86)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 187(86) và 208(86) - đến hết thửa 60(87) và 73(87)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 226(86) và 228(101) - đến hết thửa 26(73) và 17(73)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 248(117) - đến thửa 361(116)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 182(117) và 269(117) - đến hết thửa 115(100) và 111(100)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 158(131) và 96(131) - đến hết thửa 86(116) và 215(116)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 233(143) và 245(143) - đến hết thửa 10(142) và 6(142)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 41(156) và 57(156) - đến thửa 84(143)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 225(155) và 215(155) - đến thửa 111(155)
Đất SX-KD845.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 396(155) và 308(155) - đến hết thửa 70(155) và 59(155)
Đất SX-KD975.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 36(155) và 52(155) - đến hết thửa 42(130) và 61(130)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 83(155) và 84(155) - đến hết thửa 134(142) và 156(142)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 10(170) và 13(170) - đến thửa 278(155)
Đất SX-KD1.040.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 9(170) - đến thửa 150(154)
Đất SX-KD1.105.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 122(154) và 136(154) - đến hết thửa 253(169) và 258(169)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 235(154) và 84(154) - đến thửa 55(113)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 271(140) và 364(140) - đến hết thửa 54(140) và 7(140)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(140) và 36(140) - đến thửa 29(127)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(127) - đến thửa 15(127)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 76(127) và 13(127) - đến hết thửa 37(127) và 56(127)
Đất SX-KD650.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(141) - đến hết thửa 9(127)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 105(124) và 22(125) - đến hết thửa 69(152) và 61(152)
Đất SX-KD585.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) - đến hết thửa 327(126) và 7(139)
Đất SX-KD520.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Từ thửa 43(117) - đến thửa 40(103)
Đất SX-KD618.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
-
Đất SX-KD488.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
-
Đất SX-KD390.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 66(25) và 20(25) - đến hết thửa 22(34) và 9(34)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 29(34) và 486(34) - đến hết thửa 56(40) và 66(40)
Đất khoáng sản1.330.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 77(40) và 25(41) - đến hết thửa 68(61) và 8(61)
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 1(62) và 6(62) - đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) - đến hết thửa 165(91) và 311(91)
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 172(91) và 195(91) - đến hết thửa 381(108) và 617(108)
Đất khoáng sản2.030.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 374(108) và 619(108) - đến hết thửa 420(110) và 1(126)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 2(126) và 3(126) - đến hết thửa 234(126) và 12(127)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 49(127) và 235(126) - đến hết thửa 378(153) và 379(153)
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 116(153) và 134(153) - đến hết thửa 128(170) và 369(170)
Đất khoáng sản1.470.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 136(170) và 143(170) - đến hết thửa 222(197) và 139(197)
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 60(90) và 51(90) - đến hết thửa 156(91) và 164(91)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 188(91) và 244(91) - đến hết thửa 3(92) và 12(92)
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 9(92) và 127(78) - đến hết thửa 38(80) và 23(81)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 31(80) và 31(81) - đến hết thửa 103(56) và 24(56)
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 478(34) và 502(34) - đến đầu cầu đập Đạ Srọ II
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 316(34) và 244(34) - đến hết thửa 325(56) và 16(40)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 1
Từ thửa 154(34) và 155(34) - đến hết thửa 7(33)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 200(49) và 3(62) - đến hết thửa 229(42) và 212(42)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 183(49) và 216(49) - đến hết thửa 21(48) và 22(48)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(49) và 39(49) - đến hết thửa 25(49) và 26(49)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 295(34) và 277(34) - đến hết thửa 28(34) và 23(35) + từ thửa 283(35) đến Hội trường thôn 3
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 344(5) (BĐĐC cũ xã Đinh Trang Thượng cũ, nay là tờ 35 theo BĐĐC mới) và thửa 346(35) - đến hết thửa 105(44) và 16(44)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 328(35) - đến hết thửa 417(35)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 345(35) và 119(36) - đến hết thửa 78(30) và 88(30)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 215(29) và 214(29) - đến hết thửa 20(35) và 12(35)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 68(34) và 487(34) - đến hết thửa 47(8) và 1(8)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 202(27) và 217(27) - đến hết thửa 192(27) và 215(27)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 85(28) và 84(28) - đến hết thửa 223(20) và 224(20)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 252(21) và 268(21) - đến hết thửa 140(20) và 148(20)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn 4 và thôn 5
Từ thửa 148(21) - đến hết thửa 32(21)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 4(126) và 14(126) - đến hết thửa 117(126) và 124(126)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 1
Từ thửa 362(110) - đến hết thửa 335(110) và 328(110)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 115(109) và 110(109) - đến hết thửa 70(110) và 80(110)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 40(110) và 44(110) - đến hết thửa 221(94) và 4(110)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 83(109) - đến hết thửa 45(109)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 62(109) và 71(109) - đến hết thửa 172(80) và 179(80)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 2
Từ thửa 28(109) - đến hết thửa 230(93) và 142(93)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 400(108) và 1(123) - đến hết thửa 87(122) và 75(123)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 121(123) và 79(123) - đến hết thửa 17(138) và 18(138)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 32(123) và 22(123) - đến hết thửa 144(164) và 20(164)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 105(123) và 92(122) - đến hết thửa 145(137) và 133(122)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 284(123) và 141(123) - đến hết thửa 156(123) và 155(123)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Đoạn đi qua các thửa 307, 308, 324, 309, 310, 325, 344, 326, 327, 294, 295, tờ 108 -
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 3
Từ thửa 387(108) - đến thửa 397(108)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 129(108) và 577(108) - đến hết thửa 35(92) và 45(92)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 4
Từ thửa 195(108) - đến hết thửa 393(107) và 6(122)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 48(63) và 57(63) - đến hết thửa 34(64) và 35(64)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 55(77) và 33(77) - đến hết thửa 95(62) và 96(62)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 43(91) - đến hết thửa 31(90)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 224(91) và 207(91) - đến hết thửa 18(105) và 94(106)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 5
Từ thửa 184(91) - đến hết thửa 126(78)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 86(107) và 135(107) - đến hết thửa 20(122) và 35(122)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 34(122) và 38(122) - đến hết thửa 289(121) và 302(121)
Đất khoáng sản1.015.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 163(121) và 102(121) - đến hết thửa 152(136) và 153(136)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 383(136) và 309(136) - đến hết thửa 155(147) và 21(147)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 28(147) và 38(141) - đến hết thửa 72(146) và 37(147)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 95(107) - đến hết thửa 30(107)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 1 - Từ lô A1 chạy qua các lô B1, B18 - đến lô C20
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 2 - Từ lô A16 chạy qua các lô A17, A18 - đến lô A30
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 3 - Từ lô A15 chạy qua các lô A16, D1, D2 - đến lô D11
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 4 - Từ lô D12 chạy qua các lô D13, D14 - đến lô D22
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 5 - Từ lô B10 chạy qua các lô B11, B12 - đến lô B18
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Đoạn 6 - Từ lô D11 chạy qua các lô C11, C12 - đến lô C20
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 316(107) và 336(107) - đến thửa 68(120)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 194(121) và 212(121) - đến thửa 1(137)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 172(121) và 189(121) - đến thửa 2(134)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 107(136) và 99(136) - đến thửa 151(136)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 126(136) và 346(136) - đến hết thửa 156(148) và 8(148)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 6 + Khu quy hoạch dân cư Thôn 6
Từ thửa 154(136) và 158(136) - đến thửa 54(134)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 34(146) và 44(147) - đến hết thửa 135(162) và 218(162)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 7 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 67(147) và 79(147) - đến hết thửa 255(162) và 90(162)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 219(162) và 128(163) - đến hết thửa 24(190) và 43(190)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 109(163) và 125(162) - đến thửa 67(163)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(178) và 143(163) - đến hết thửa 111(163) và 113(163)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 35(178) và 15(178) - đến thửa 75(163)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(178) và 85(178) - đến hết thửa 75(178)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 87(178) và 71(178) - đến hết thửa 97(1178) và 86(178)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 8 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 50(178) và 70(178) - đến hết thửa 43(190)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(146) và 23(146) - đến hết thửa 27(176) và 33(176)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 32(161) và 41(161) - đến hết thửa 256(176)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 69(161) và 78(161) - đến hết thửa 157(162) và 149(162)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 155(162) và 144(162) - đến hết thửa 53(176) và 68(176)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(177) và 16(177) - đến hết thửa 26(189)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 92(176) và 93(176) - đến hết thửa 127(177)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 73(175) và 64(175) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 279(176) và 282(176) - đến giáp ranh xã Hòa Ninh
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 9 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 256(176) và 31(176) - đến hết thửa 27(175) và 16(175)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 148(164) và 35(164) - đến hết thửa 5(198)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 7(198) và 10(198) - đến hết thửa 72(191) và 89(191)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Lâm 10 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 29(198) và 61(199) - đến thửa 54(192)
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 142(197) và 124(197) - đến giáp ranh xã Di Linh
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 112(196) và 121(197) - đến hết thửa 55(183) và 65(183)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 55(197) và 62(197) - đến hết thửa 22(196) và 201(196)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 126(185) và 89(185) - đến thửa 113(184)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 1
Từ thửa 300(185) - đến thửa 127(184)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 102(186) và 289(186) - đến hết thửa 230(169) và 235(169)
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 60(186) và 28(186) - đến thửa 148(169)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 100(186) - đến hết thửa 39(186)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 2 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 18(186) và 33(186) - đến hết thửa 364(170)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(170) và 57(170) - đến hết thửa 342(155) và 374(155)
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 358(155) và 309(155) - đến hết thửa 94(156) và 104(156)
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 238(156) và 85(156) - đến hết thửa 250(117) và 55(117)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 37(117) và 234(117) - đến hết thửa 160(86) và 175(86)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 187(86) và 208(86) - đến hết thửa 60(87) và 73(87)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 226(86) và 228(101) - đến hết thửa 26(73) và 17(73)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 248(117) - đến thửa 361(116)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 182(117) và 269(117) - đến hết thửa 115(100) và 111(100)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 158(131) và 96(131) - đến hết thửa 86(116) và 215(116)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 233(143) và 245(143) - đến hết thửa 10(142) và 6(142)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 41(156) và 57(156) - đến thửa 84(143)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 225(155) và 215(155) - đến thửa 111(155)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 396(155) và 308(155) - đến hết thửa 70(155) và 59(155)
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 36(155) và 52(155) - đến hết thửa 42(130) và 61(130)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 83(155) và 84(155) - đến hết thửa 134(142) và 156(142)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 10(170) và 13(170) - đến thửa 278(155)
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 3 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 9(170) - đến thửa 150(154)
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 122(154) và 136(154) - đến hết thửa 253(169) và 258(169)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 235(154) và 84(154) - đến thửa 55(113)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 271(140) và 364(140) - đến hết thửa 54(140) và 7(140)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 80(140) và 36(140) - đến thửa 29(127)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 25(127) - đến thửa 15(127)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 76(127) và 13(127) - đến hết thửa 37(127) và 56(127)
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 4(141) - đến hết thửa 9(127)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 105(124) và 22(125) - đến hết thửa 69(152) và 61(152)
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 4 và các đoạn giáp ranh với các thôn liền kề
Từ thửa 121(124) và thửa 12(125) - đến hết thửa 327(126) và 7(139)
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn trong thôn Tân Thượng 11
Từ thửa 43(117) - đến thửa 40(103)
Đất khoáng sản665.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đấu nối Quốc lộ 28 còn lại tính từ mép đường Quốc lộ vào 500m
-
Đất khoáng sản525.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn đường còn lại trên địa bàn xã
-
Đất khoáng sản420.000000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất trồng lúa91.00072.00045.00030.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất trồng cây hàng năm91.00072.00045.00030.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất trồng cây lâu năm120.00096.00060.00050.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất rừng sản xuất35.00032.00020.00015.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất rừng phòng hộ28.00025.60016.00012.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất rừng đặc dụng28.00025.60016.00012.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản92.00076.00050.00035.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác132.000105.60066.00055.000
Xã Đinh Trang Thượng Xã Đinh Trang Thượng
-
Đất nông nghiệp khác144.000115.20072.00060.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 66(25) và 20(25) - đến hết thửa 22(34) và 9(34)
Đất ở900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 29(34) và 486(34) - đến hết thửa 56(40) và 66(40)
Đất ở1.900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 77(40) và 25(41) - đến hết thửa 68(61) và 8(61)
Đất ở1.500.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 1(62) và 6(62) - đến hết thửa 66(91) và vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ vị trí có tọa độ VN2000 x=1.292.497, y= 524.636 thuộc thửa 296(91) và thửa 70(91) - đến hết thửa 165(91) và 311(91)
Đất ở2.400.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 172(91) và 195(91) - đến hết thửa 381(108) và 617(108)
Đất ở2.900.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 374(108) và 619(108) - đến hết thửa 420(110) và 1(126)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 2(126) và 3(126) - đến hết thửa 234(126) và 12(127)
Đất ở1.300.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 49(127) và 235(126) - đến hết thửa 378(153) và 379(153)
Đất ở1.400.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 116(153) và 134(153) - đến hết thửa 128(170) và 369(170)
Đất ở2.100.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Từ thửa 136(170) và 143(170) - đến hết thửa 222(197) và 139(197)
Đất ở1.800.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 60(90) và 51(90) - đến hết thửa 156(91) và 164(91)
Đất ở1.600.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 188(91) và 244(91) - đến hết thửa 3(92) và 12(92)
Đất ở1.200.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 9(92) và 127(78) - đến hết thửa 38(80) và 23(81)
Đất ở1.000.000000
Xã Đinh Trang Thượng Các đoạn dọc đường tỉnh 725
Từ thửa 31(80) và 31(81) - đến hết thửa 103(56) và 24(56)
Đất ở1.200.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đinh Trang Thượng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đinh Trang Thượng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đinh Trang Thượng có diện tích tự nhiên 203,77 km² với quy mô dân số 20.568 người, mật độ dân cư đạt 100,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đinh Trang Thượng được đặt tại UBND xã Tân Lâm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đinh Trang Thượng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đinh Trang Thượng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đinh Trang Thượng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng là 2.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đinh Trang Thượng, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 710.040 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1447 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?