Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đinh Văn Lâm Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đinh Văn Lâm Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà năm 2026

Khu vực: xã Đinh Văn Lâm Hà.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 32.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ số 156 - đến thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan) - đến thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh)
Đất ở 6.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Hết thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh) - đến thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết)
Đất ở 10.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết) - đến thửa 164 TBĐ số 139
Đất ở 16.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa 164 TBĐ số 139 - đến hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm)
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm) - đến thửa hết số 333 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia)
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết số 332 và thửa 401 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia) thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) -
Đất ở 21.950.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) - đến thửa số 886, TBĐ số 136
Đất ở 32.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 355 TBĐ số 136 - đến thửa số 199, TBĐ số 136
Đất ở 30.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 199, TBĐ số 136 - đến thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm)
Đất ở 27.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm) - đến thửa số 585, TBĐ số 131
Đất ở 25.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 585, TBĐ số 131 - đến thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà)
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà) - Đến thửa số 232, TBĐ số 126 (giáp xã Phú Sơn Lâm Hà)
Đất ở 12.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ đài tưởng niệm - đến giáp xã Phú Sơn Lâm Hà (bên kia đường của đoạn 1.12 và 1.13)
Đất ở 6.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ xã Tân Hội (xã N’Thôn Hạ cũ) - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ số 85 và hết thửa 231, TBĐ 85
Đất ở 4.080.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ số 85 và giáp thửa 231, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85
Đất ở 4.780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và hết thửa 165, TBĐ số 68
Đất ở 4.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và giáp thửa 165, TBĐ số 68 - đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBĐ số 67
Đất ở 5.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBĐ số 67 - đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - đến ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67
Đất ở 7.160.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến cầu Thanh Bình
Đất ở 6.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và hết thửa 220, TBĐ số 66
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và giáp thửa 220, TBĐ số 66 - đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66
Đất ở 4.770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ số 66 và hết thửa 297, TBĐ số 66
Đất ở 3.650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và giáp thửa 297, TBĐ 12 - đến hết thửa 270 TBĐ số 66
Đất ở 3.390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Ngã ba Sơn Hà - đến thửa số 52, TBĐ số 130
Đất ở 7.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 52, TBĐ số 130 - đến thửa số 52, TBĐ số 130 (cầu Tân Văn)
Đất ở 4.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 506 tờ bản đồ số 44 (cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống)
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 506 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 451 tờ bản đồ số 58 (ngã ba trại giống thửa đến cầu cơ giới)
Đất ở 4.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 451 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 191 tờ bản đồ số 75 (Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn (cũ))
Đất ở 1.880.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 191 tờ bản đồ số 75 - đến thửa số 24, tờ bản đồ 101 (từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn đến trụ sở thôn Tân Thành)
Đất ở 680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 49 tờ bản đồ số 100 (trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 78 tờ bản đồ số 44 (đầu cầu sắt cũ thửa đến ngã ba khu tập thể giáo viên)
Đất ở 4.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐT 724
Từ thửa số 146, TBĐ số 121 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 117 (Từ cầu Con Tắc Đạ đến giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ giáp xã Tân Hội - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất ở 2.770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109 - đến ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 110
Đất ở 2.490.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 - đến ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn)
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ số 97
Đất ở 1.710.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 97 - đến cầu cạnh thửa 19, TBĐ số 110
Đất ở 1.730.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ cầu cạnh thửa 19, TBĐ 110 hết đường ĐH 02 và - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBĐ số 110
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 708 và thửa 658, TBĐ số 138 (ngã ba Quảng Đức) - Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V)
Đất ở 8.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V) - đến thửa số 274, 401, TBĐ số 147
Đất ở 7.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 274, 401, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152
Đất ở 4.550.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152 - đến hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158
Đất ở 5.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158 - đến thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc)
Đất ở 3.460.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc) - đến thửa số 23, TBĐ số 91 và thửa số 272, TBĐ số 90
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 23, TBĐ số 91 (cầu Hòa Lạc) - đến hết thửa số 225, TBĐ số 107
Đất ở 2.180.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh -
Đất ở 2.498.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Cô Gia -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc -
Đất ở 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng -
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Gia Thạnh -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Hòa Lạc -
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung -
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức -
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến -
Đất ở 2.470.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Yên Bình -
Đất ở 1.620.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Hà -
Đất ở 1.630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Tiên Tiến -
Đất ở 880.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Riong Se, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh tổ dân phố Sơn Hà -
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) - đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư
Đất ở 3.150.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 70, thửa 71, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 398, TBĐ số 80
Đất ở 1.770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 106, thửa 107, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 76, thửa 79, TBĐ số 153
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Từ thửa số 90, thửa 91, TBĐ số 149 (ngã 3 Gia Thạnh) - đến thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11)
Đất ở 2.660.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11) - đến hết thửa số 129, 143 TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình)
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 52, thửa 61, TBĐ số 148 (cơ quan cầu đường) - đến hết thửa số 89, 92 TBĐ số 148 (đến kênh N1-11)
Đất ở 1.850.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 152, 99 TBĐ số 148 (kênh N1-11) - đến hết đường thửa số 229, 201, TBĐ số 152
Đất ở 1.375.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 709, TBĐ số 144 và thửa số 352, TBĐ số 62 - đến hết đường thửa số 413, TBĐ số 62
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 212, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 355, TBĐ số 47
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 123, TBĐ số 143 (Văn Minh) - đến thửa số 470, TBĐ số 143
Đất ở 1.610.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh hết thửa số 73, 74, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 127, TBĐ số 143
Đất ở 1.580.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh từ thửa số 10, 12 TBĐ số 142 - đến hết đường thửa 139, 326, TBĐ số 142
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa 411 TBĐ số 138 (cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm) - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất ở 1.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa số 456, 798, TBĐ 137 (QL 27) - đến thửa số 221, 228, TBĐ số 141
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 281, TBĐ số 141 - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ hết thửa số 408, TBĐ số 136 - đến hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc)
Đất ở 13.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc) - đến hết thửa số 675, TBĐ số 136
Đất ở 11.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 880 TBĐ số 136 - đến thửa số 840, TBĐ số 136
Đất ở 1.630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba khu phố Sê Nhắc) - đến hết thửa số 188, 259, TBĐ số 136
Đất ở 1.630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 497, TBĐ số 137 (trụ sở Thanh tra huyện cũ) - đến hết thửa số 131, TBĐ số 141
Đất ở 1.630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ thửa số 147, 199, TBĐ số 136 - đến hết đường thửa số 436, TBĐ số 136
Đất ở 1.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ thửa số 324, TBĐ 13 - đến hết thửa số 179, 100, TBĐ số 136 (ngã ba đi Sê Nhắc)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ hết thửa 179, 100, TBĐ số 61 - đến thửa 17, TBĐ số 135
Đất ở 1.630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 101, 102, TBĐ số 143 (Kênh N1-9) - đến Thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48
Đất ở 2.430.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48 - đến thửa số 556, 568, TBĐ số 33
Đất ở 2.492.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa số 424, TBĐ số 143 - đến thửa số 181, TBĐ số 139
Đất ở 1.790.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 181, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 47, TBĐ số 139
Đất ở 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 47, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 723, TBĐ số 138
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 230, TBĐ số 138 - đến hết thửa số 14 TBĐ số 139
Đất ở 3.505.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa 553 TBĐ số 139 (vòng quanh đường đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm) - đến thửa 359 TBĐ số 47 (hết đường)
Đất ở 2.309.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 685, TBĐ số 138 và thửa số 78, TBĐ số 139 - đến Ngã tư hết thửa số 35, TBĐ số 139
Đất ở 2.290.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 230, 232, TBĐ số 138 (ngã tư - đến đập tràn) đến hết thửa số 1, 13, TBĐ số 138
Đất ở 1.810.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 296, TBĐ số 137 (giáp trường Mầm non) - đến thửa số 171, TBĐ số 137
Đất ở 1.190.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 334, 336, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 262, 274, TBĐ số 137
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ ngã ba hết thửa số 331, TBĐ số 137 - đến kênh Tiêu
Đất ở 3.660.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 102, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 113, TBĐ số 138
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa 112 TBĐ số 138 - đến hết thửa 172 TBĐ số 138
Đất ở 1.870.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ hết thửa số 291, TBĐ số 137 - đến Mương Tiêu
Đất ở 27.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1(Đinh Văn)
Đất ở 20.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại (Đinh Văn) -
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 148, TBĐ số 137 (vật liệu xây dựng Sang) - đến Mương Tiêu
Đất ở 6.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 356, 886, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)
Đất ở 7.850.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 211 (Ngân Hàng NN&PTNT), 294, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu
Đất ở 6.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 299, 302, TBĐ số 131 (ngã 4 Long Hương) - đến thửa số 415, TBĐ số 131 (Ruộng khu phố Bồ Liêng)
Đất ở 2.370.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 144, 167, TBĐ số 126 (vật liệu xây dựng Lâm Hà) - đến thửa số 29, 70, TBĐ số 126 (hết đường vào xóm ông Du Hành)
Đất ở 5.144.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Từ thửa số 343, TBĐ số 126 - đến thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1)
Đất ở 1.510.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1) - đến hết thửa số 11, 1502, TBĐ số 17 (xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong)
Đất ở 930.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 201, 140, TBĐ số 144 - đến hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) - đến thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133
Đất ở 5.350.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 (ngã ba) - đến hết thửa số 32, 37 TBĐ số 17
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ thửa số 233, 303 TBĐ số 156 - đến thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV)
Đất ở 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ hết thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) - đến thửa số 4, và thửa 164 TBĐ 11
Đất ở 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 550 TBĐ số 138 - đến hết đường thửa số 673, TBĐ số 138
Đất ở 1.150.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 248, 305, TBĐ số 147 - đến hết đường thửa số 131, TBĐ số 147
Đất ở 970.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 385, 127, TBĐ số 152 - đến hết đường thửa số 135, TBĐ số 152 và thửa số 43, TBĐ số 157
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 37, TBĐ số 157 - đến hết đường thửa số 65, TBĐ số 157
Đất ở 1.150.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 51, TBĐ số 158 - đến thửa số 139, TBĐ số 79
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 285, 281, TBĐ số 160 - đến hết đường thửa số 272, TBĐ số 160
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 297, 264, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 150, TBĐ số 142
Đất ở 1.260.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 170, 171, TBĐ số 142 (Trường Đinh Văn V) - đến hết đường thửa số 201 TBĐ số 142
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 331, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 353, TBĐ số 142
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 371, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 370, TBĐ số 142
Đất ở 1.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 402, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 75, TBĐ số 61
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 254, 255, TBĐ số 142 - đến hết đường hết thửa số 398 TBĐ số 142
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 322, 323, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 459, TBĐ số 142
Đất ở 1.190.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 345, TBĐ số 68) - đến hết đường thửa số 595, TBĐ số 143
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 369, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 339, TBĐ số 143
Đất ở 1.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 196, 173, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 385 TBĐ số 147
Đất ở 1.070.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 28, 54, TBĐ số 152 (cống ông Hữu) - đến hết thửa số 261, TBĐ số 61
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 261, TBĐ số 61 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn)
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa 122 TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) - đến đến thửa số 18, TBĐ số 92
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 18, TBĐ số 40 - đến thửa 37 TBĐ số 91 (đến sông Đa Dâng)
Đất ở 980.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 160, 451, TBĐ số 159 - đến hết đường thửa số 192, TBĐ số 159
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) - đến hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84)
Đất ở 1.065.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 162 - cống N1/10) - đến hết đường thửa số 3, TBĐ số 161
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 56, TBĐ số 165 (quán ông Vinh) - đến hết thửa số 162, TBĐ số 167
Đất ở 1.180.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 151, 162, TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình) - đến thửa số 304, 288, TBĐ số 162
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 13, TBĐ số 129 (ngã ba nhà máy nước) - đến hết đường
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 11, 12, TBĐ số 130 (ngã ba xưởng cưa ông Huệ) - đến hết đường
Đất ở 1.125.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ số 85
Đất ở 1.180.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ số 98
Đất ở 1.180.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ số 85 - đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ số 85
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 14, thửa 7 TBĐ số số 85
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ số 85 - đến ngã ba giáp thửa hết thửa 39, TBĐ số 98
Đất ở 2.410.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ số 98 - đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ số 98
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ số 98 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ số 98
Đất ở 1.780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ số 98 - đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ số 98
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 146, TBĐ số 84 - đến hết thửa 09, TBĐ số 69
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ số 84
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ số 84 - đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ số 84
Đất ở 1.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 509, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ số 98
Đất ở 1.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ số 84 - đến hết thửa 10, TBĐ số 69
Đất ở 1.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ số 84 - đến hết thửa 489, TBĐ số 84
Đất ở 1.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 431, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84
Đất ở 2.230.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ số 84
Đất ở 1.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ số 84; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất ở 1.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ số 68 - đến hết thửa 08, TBĐ số 69
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ số 68 - đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ số 52)
Đất ở 2.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 17, TBĐ số 52
Đất ở 1.240.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ số 67 - đến hết thửa 198, TBĐ số 67
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Ngã ba thửa 171 - đến hết thửa đất số 52 TBĐ số 85
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ số 68 - đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67
Đất ở 2.350.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ số 67 - đến hết thửa 44, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất ở 2.460.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ hết thửa 44, TBĐ số 67 (nhà văn hóa) - đến sông Cam Ly
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ số 67 - đến hết thửa 358, TBĐ số 67
Đất ở 1.530.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ số 67
Đất ở 1.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ số 67 - đến hết thửa 57, TBĐ số 67
Đất ở 1.990.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ số 67 - đến thửa 96, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất ở 1.990.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ số 67 - đến mương hết thửa 135, TBĐ số 67
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ cầu - cạnh thửa 420, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 134, TBĐ số 51
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ số 67 (nhà thờ Thanh Bình) - đến mương nước hết thửa 714, TBĐ số 67
Đất ở 2.530.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ số 67
Đất ở 1.580.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 67 - đến hết thửa 596, TBĐ số 67
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67
Đất ở 1.770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ số 83
Đất ở 1.290.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ số 83
Đất ở 890.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ số 67
Đất ở 830.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ số 83
Đất ở 1.770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ số số 67 - đến sông Cam Ly hết thửa 599, TBĐ số 67
Đất ở 1.210.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ số 83 - đến hết thửa 730, TBĐ số 83; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất ở 1.410.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 83 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất ở 1.210.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ số 83 - đến hết thửa 301, TBĐ số 83
Đất ở 1.010.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ số 83 - đến giáp thửa 526, TBĐ số 83
Đất ở 1.590.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ số 98
Đất ở 1.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ số 98 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ số 97
Đất ở 1.590.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ số 97 - đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ số 97
Đất ở 1.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96
Đất ở 1.640.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ số 109 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 116
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường Bình Thạnh đi Tân Hội - cạnh thửa 178, TBĐ 22 - đến hết thửa 497, TBĐ 23
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ số 67 - đến hết thửa 452, TBĐ số 67
Đất ở 1.150.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ số 67 - đến hết thửa 94, TBĐ số 67
Đất ở 1.830.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ số 67 theo hai hướng - đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ số 67
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ số 66 - đến ngã ba đường vào hết thửa 16, TBĐ số 66
Đất ở 1.150.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ số 66 (nhà thờ Kim Phát) - đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ số 66
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ số 66
Đất ở 1.260.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ số 66 - đến giáp thửa 196, 179, TBĐ số 66
Đất ở 1.030.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất ở 2.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ số 66 - đến giáp nghĩa địa
Đất ở 1.260.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ số 66
Đất ở 1.090.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ số 66
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ số 66
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82
Đất ở 1.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến hết thửa 461; 534, TBĐ số 82
Đất ở 940.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82
Đất ở 1.080.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 42, TBĐ số 96
Đất ở 940.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 626, TBĐ số 82
Đất ở 940.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 96 tờ bản đồ số 15 - đến thửa 158 tờ bản đồ số 42 (trạm xá xã Tân Văn cũ tới ngã ba đi Tân Lin)
Đất ở 5.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 158 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 137 tờ bản đồ 42 (ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa)
Đất ở 3.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 137 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 749 tờ bản đồ số 27 (ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức)
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 749 tờ bản đồ số 27 - đến thửa 105 tờ bản đồ số 40 (ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận)
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 105 tờ bản đồ số 40 - đến thửa 11 tờ bản đồ số 24 (ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ Lâm Hà)
Đất ở 1.265.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ ngã ba hết đất nhà ông Nguyễn Phú Lanh (bắt đầu từ thửa số 183, TBĐ số 26) - đến giáp ranh giới xã Phú Sơn Lâm Hà (kết thúc hết thửa số 50, TBĐ số 13)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ thửa số 169, TBĐ số 121 - đến kết thúc hết thửa số 58, TBĐ số 51 (giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã từ thửa 78 tờ bản đồ số 44 (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) -
Đất ở 2.270.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường từ thửa 159 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 1 tờ bản đồ số 44 (từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng)
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 511 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 68 tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung)
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 68 TBĐ số 76 - đến thửa 190 TBĐ số 76 (hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô)
Đất ở 1.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 190 TBĐ số 76 (hết nhà ông Hoàng Thành Đô) tới giáp xã Tân Hà Lâm Hà -
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Đường từ thửa 39 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 313 tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa)
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 459 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 287 tờ bản đồ số 56 (từ cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa)
Đất ở 900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa 104 tờ bản đồ số 40 (hội trường thôn Tân Hòa tới ngã ba Tân Thuận)
Đất ở 1.018.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 44
Đất ở 1.140.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 56
Đất ở 967.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 749, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 14 (từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc)
Đất ở 968.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 1 (bắt đầu từ thửa số 260, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 258, TBĐ số 44)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 2 (bắt đầu từ thửa số 321, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 293, TBĐ số 44).
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 3 (bắt đầu từ thửa số 378, TBĐ số 44) đết hết đường (kết thúc hết thửa số 30, TBĐ số 45) -
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ ngã ba cây xăng vật tư (bắt đầu từ thửa 236, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc từ thửa 111, TBĐ số 57)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ hội trường thôn Tân Hiệp (bắt đầu từ thửa 244, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 410, TBĐ số 58)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ số 156 - đến thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan)
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan) - đến thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh)
Đất TM-DV 4.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Hết thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh) - đến thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết)
Đất TM-DV 7.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết) - đến thửa 164 TBĐ số 139
Đất TM-DV 11.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa 164 TBĐ số 139 - đến hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm)
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm) - đến thửa hết số 333 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia)
Đất TM-DV 11.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết số 332 và thửa 401 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia) thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) -
Đất TM-DV 15.365.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) - đến thửa số 886, TBĐ số 136
Đất TM-DV 22.960.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 355 TBĐ số 136 - đến thửa số 199, TBĐ số 136
Đất TM-DV 21.490.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 199, TBĐ số 136 - đến thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm)
Đất TM-DV 18.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm) - đến thửa số 585, TBĐ số 131
Đất TM-DV 17.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 585, TBĐ số 131 - đến thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà)
Đất TM-DV 11.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà) - Đến thửa số 232, TBĐ số 126 (giáp xã Phú Sơn Lâm Hà)
Đất TM-DV 8.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ đài tưởng niệm - đến giáp xã Phú Sơn Lâm Hà (bên kia đường của đoạn 1.12 và 1.13)
Đất TM-DV 4.480.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ xã Tân Hội (xã N’Thôn Hạ cũ) - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ số 85 và hết thửa 231, TBĐ 85
Đất TM-DV 2.856.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ số 85 và giáp thửa 231, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85
Đất TM-DV 3.346.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và hết thửa 165, TBĐ số 68
Đất TM-DV 2.863.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và giáp thửa 165, TBĐ số 68 - đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBĐ số 67
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBĐ số 67 - đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình
Đất TM-DV 4.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - đến ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67
Đất TM-DV 5.012.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến cầu Thanh Bình
Đất TM-DV 4.620.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và hết thửa 220, TBĐ số 66
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và giáp thửa 220, TBĐ số 66 - đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66
Đất TM-DV 3.339.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ số 66 và hết thửa 297, TBĐ số 66
Đất TM-DV 2.555.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và giáp thửa 297, TBĐ 12 - đến hết thửa 270 TBĐ số 66
Đất TM-DV 2.373.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Ngã ba Sơn Hà - đến thửa số 52, TBĐ số 130
Đất TM-DV 5.502.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 52, TBĐ số 130 - đến thửa số 52, TBĐ số 130 (cầu Tân Văn)
Đất TM-DV 3.080.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 506 tờ bản đồ số 44 (cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống)
Đất TM-DV 3.780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 506 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 451 tờ bản đồ số 58 (ngã ba trại giống thửa đến cầu cơ giới)
Đất TM-DV 3.290.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 451 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 191 tờ bản đồ số 75 (Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn (cũ))
Đất TM-DV 1.316.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 191 tờ bản đồ số 75 - đến thửa số 24, tờ bản đồ 101 (từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn đến trụ sở thôn Tân Thành)
Đất TM-DV 476.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 49 tờ bản đồ số 100 (trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà)
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 78 tờ bản đồ số 44 (đầu cầu sắt cũ thửa đến ngã ba khu tập thể giáo viên)
Đất TM-DV 3.402.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐT 724
Từ thửa số 146, TBĐ số 121 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 117 (Từ cầu Con Tắc Đạ đến giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất TM-DV 595.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ giáp xã Tân Hội - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất TM-DV 1.939.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109 - đến ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 110
Đất TM-DV 1.743.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất TM-DV 1.379.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 - đến ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn)
Đất TM-DV 1.015.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ số 97
Đất TM-DV 1.197.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 97 - đến cầu cạnh thửa 19, TBĐ số 110
Đất TM-DV 1.211.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ cầu cạnh thửa 19, TBĐ 110 hết đường ĐH 02 và - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBĐ số 110
Đất TM-DV 1.358.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 708 và thửa 658, TBĐ số 138 (ngã ba Quảng Đức) - Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V)
Đất TM-DV 6.160.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V) - đến thửa số 274, 401, TBĐ số 147
Đất TM-DV 5.390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 274, 401, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152
Đất TM-DV 3.185.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152 - đến hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158
Đất TM-DV 3.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158 - đến thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc)
Đất TM-DV 2.422.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc) - đến thửa số 23, TBĐ số 91 và thửa số 272, TBĐ số 90
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 23, TBĐ số 91 (cầu Hòa Lạc) - đến hết thửa số 225, TBĐ số 107
Đất TM-DV 1.526.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh -
Đất TM-DV 1.749.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Cô Gia -
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc -
Đất TM-DV 931.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Gia Thạnh -
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Hòa Lạc -
Đất TM-DV 1.036.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung -
Đất TM-DV 1.015.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức -
Đất TM-DV 1.029.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến -
Đất TM-DV 1.729.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Yên Bình -
Đất TM-DV 1.134.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Hà -
Đất TM-DV 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Tiên Tiến -
Đất TM-DV 616.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Riong Se, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong -
Đất TM-DV 490.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh tổ dân phố Sơn Hà -
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) - đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư
Đất TM-DV 2.205.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 70, thửa 71, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 398, TBĐ số 80
Đất TM-DV 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 106, thửa 107, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 76, thửa 79, TBĐ số 153
Đất TM-DV 1.176.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Từ thửa số 90, thửa 91, TBĐ số 149 (ngã 3 Gia Thạnh) - đến thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11)
Đất TM-DV 1.862.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11) - đến hết thửa số 129, 143 TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình)
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 52, thửa 61, TBĐ số 148 (cơ quan cầu đường) - đến hết thửa số 89, 92 TBĐ số 148 (đến kênh N1-11)
Đất TM-DV 1.295.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 152, 99 TBĐ số 148 (kênh N1-11) - đến hết đường thửa số 229, 201, TBĐ số 152
Đất TM-DV 963.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 709, TBĐ số 144 và thửa số 352, TBĐ số 62 - đến hết đường thửa số 413, TBĐ số 62
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 212, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 355, TBĐ số 47
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 123, TBĐ số 143 (Văn Minh) - đến thửa số 470, TBĐ số 143
Đất TM-DV 1.127.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh hết thửa số 73, 74, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 127, TBĐ số 143
Đất TM-DV 1.106.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh từ thửa số 10, 12 TBĐ số 142 - đến hết đường thửa 139, 326, TBĐ số 142
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa 411 TBĐ số 138 (cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm) - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất TM-DV 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa số 456, 798, TBĐ 137 (QL 27) - đến thửa số 221, 228, TBĐ số 141
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 281, TBĐ số 141 - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ hết thửa số 408, TBĐ số 136 - đến hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc)
Đất TM-DV 9.380.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc) - đến hết thửa số 675, TBĐ số 136
Đất TM-DV 8.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 880 TBĐ số 136 - đến thửa số 840, TBĐ số 136
Đất TM-DV 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba khu phố Sê Nhắc) - đến hết thửa số 188, 259, TBĐ số 136
Đất TM-DV 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 497, TBĐ số 137 (trụ sở Thanh tra huyện cũ) - đến hết thửa số 131, TBĐ số 141
Đất TM-DV 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ thửa số 147, 199, TBĐ số 136 - đến hết đường thửa số 436, TBĐ số 136
Đất TM-DV 1.232.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ thửa số 324, TBĐ 13 - đến hết thửa số 179, 100, TBĐ số 136 (ngã ba đi Sê Nhắc)
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ hết thửa 179, 100, TBĐ số 61 - đến thửa 17, TBĐ số 135
Đất TM-DV 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 101, 102, TBĐ số 143 (Kênh N1-9) - đến Thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48
Đất TM-DV 1.701.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48 - đến thửa số 556, 568, TBĐ số 33
Đất TM-DV 1.744.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa số 424, TBĐ số 143 - đến thửa số 181, TBĐ số 139
Đất TM-DV 1.253.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 181, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 47, TBĐ số 139
Đất TM-DV 1.078.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 47, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 723, TBĐ số 138
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 230, TBĐ số 138 - đến hết thửa số 14 TBĐ số 139
Đất TM-DV 2.454.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa 553 TBĐ số 139 (vòng quanh đường đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm) - đến thửa 359 TBĐ số 47 (hết đường)
Đất TM-DV 1.616.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 685, TBĐ số 138 và thửa số 78, TBĐ số 139 - đến Ngã tư hết thửa số 35, TBĐ số 139
Đất TM-DV 1.603.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 230, 232, TBĐ số 138 (ngã tư - đến đập tràn) đến hết thửa số 1, 13, TBĐ số 138
Đất TM-DV 1.267.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 296, TBĐ số 137 (giáp trường Mầm non) - đến thửa số 171, TBĐ số 137
Đất TM-DV 833.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 334, 336, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 262, 274, TBĐ số 137
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ ngã ba hết thửa số 331, TBĐ số 137 - đến kênh Tiêu
Đất TM-DV 2.562.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 102, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 113, TBĐ số 138
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa 112 TBĐ số 138 - đến hết thửa 172 TBĐ số 138
Đất TM-DV 1.309.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ hết thửa số 291, TBĐ số 137 - đến Mương Tiêu
Đất TM-DV 18.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1(Đinh Văn)
Đất TM-DV 14.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại (Đinh Văn) -
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 148, TBĐ số 137 (vật liệu xây dựng Sang) - đến Mương Tiêu
Đất TM-DV 4.340.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 356, 886, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)
Đất TM-DV 5.495.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 211 (Ngân Hàng NN&PTNT), 294, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu
Đất TM-DV 4.431.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 299, 302, TBĐ số 131 (ngã 4 Long Hương) - đến thửa số 415, TBĐ số 131 (Ruộng khu phố Bồ Liêng)
Đất TM-DV 1.659.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 144, 167, TBĐ số 126 (vật liệu xây dựng Lâm Hà) - đến thửa số 29, 70, TBĐ số 126 (hết đường vào xóm ông Du Hành)
Đất TM-DV 3.601.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Từ thửa số 343, TBĐ số 126 - đến thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1)
Đất TM-DV 1.057.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1) - đến hết thửa số 11, 1502, TBĐ số 17 (xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong)
Đất TM-DV 651.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 201, 140, TBĐ số 144 - đến hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9)
Đất TM-DV 4.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) - đến thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133
Đất TM-DV 3.745.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 (ngã ba) - đến hết thửa số 32, 37 TBĐ số 17
Đất TM-DV 1.358.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ thửa số 233, 303 TBĐ số 156 - đến thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV)
Đất TM-DV 931.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ hết thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) - đến thửa số 4, và thửa 164 TBĐ 11
Đất TM-DV 539.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 550 TBĐ số 138 - đến hết đường thửa số 673, TBĐ số 138
Đất TM-DV 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 248, 305, TBĐ số 147 - đến hết đường thửa số 131, TBĐ số 147
Đất TM-DV 679.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 385, 127, TBĐ số 152 - đến hết đường thửa số 135, TBĐ số 152 và thửa số 43, TBĐ số 157
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 37, TBĐ số 157 - đến hết đường thửa số 65, TBĐ số 157
Đất TM-DV 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 51, TBĐ số 158 - đến thửa số 139, TBĐ số 79
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 285, 281, TBĐ số 160 - đến hết đường thửa số 272, TBĐ số 160
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 297, 264, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 150, TBĐ số 142
Đất TM-DV 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 170, 171, TBĐ số 142 (Trường Đinh Văn V) - đến hết đường thửa số 201 TBĐ số 142
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 331, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 353, TBĐ số 142
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 371, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 370, TBĐ số 142
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 402, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 75, TBĐ số 61
Đất TM-DV 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 254, 255, TBĐ số 142 - đến hết đường hết thửa số 398 TBĐ số 142
Đất TM-DV 1.022.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 322, 323, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 459, TBĐ số 142
Đất TM-DV 833.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 345, TBĐ số 68) - đến hết đường thửa số 595, TBĐ số 143
Đất TM-DV 896.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 369, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 339, TBĐ số 143
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 196, 173, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 385 TBĐ số 147
Đất TM-DV 749.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 28, 54, TBĐ số 152 (cống ông Hữu) - đến hết thửa số 261, TBĐ số 61
Đất TM-DV 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 261, TBĐ số 61 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn)
Đất TM-DV 1.029.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa 122 TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) - đến đến thửa số 18, TBĐ số 92
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 18, TBĐ số 40 - đến thửa 37 TBĐ số 91 (đến sông Đa Dâng)
Đất TM-DV 686.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 160, 451, TBĐ số 159 - đến hết đường thửa số 192, TBĐ số 159
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) - đến hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84)
Đất TM-DV 746.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 162 - cống N1/10) - đến hết đường thửa số 3, TBĐ số 161
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 56, TBĐ số 165 (quán ông Vinh) - đến hết thửa số 162, TBĐ số 167
Đất TM-DV 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 151, 162, TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình) - đến thửa số 304, 288, TBĐ số 162
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 13, TBĐ số 129 (ngã ba nhà máy nước) - đến hết đường
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 11, 12, TBĐ số 130 (ngã ba xưởng cưa ông Huệ) - đến hết đường
Đất TM-DV 788.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ số 85
Đất TM-DV 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ số 98
Đất TM-DV 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85
Đất TM-DV 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ số 85 - đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ số 85
Đất TM-DV 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 14, thửa 7 TBĐ số số 85
Đất TM-DV 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ số 85 - đến ngã ba giáp thửa hết thửa 39, TBĐ số 98
Đất TM-DV 1.687.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ số 98 - đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ số 98
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ số 98 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ số 98
Đất TM-DV 1.246.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ số 98 - đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ số 98
Đất TM-DV 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 146, TBĐ số 84 - đến hết thửa 09, TBĐ số 69
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ số 84
Đất TM-DV 777.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ số 84 - đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ số 84
Đất TM-DV 1.099.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 509, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ số 98
Đất TM-DV 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ số 84 - đến hết thửa 10, TBĐ số 69
Đất TM-DV 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ số 84 - đến hết thửa 489, TBĐ số 84
Đất TM-DV 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 431, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84
Đất TM-DV 1.561.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ số 84
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ số 84; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ số 68 - đến hết thửa 08, TBĐ số 69
Đất TM-DV 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ số 68 - đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ số 52)
Đất TM-DV 1.463.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 17, TBĐ số 52
Đất TM-DV 868.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ số 67 - đến hết thửa 198, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Ngã ba thửa 171 - đến hết thửa đất số 52 TBĐ số 85
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ số 68 - đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.645.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất TM-DV 1.456.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ số 67 - đến hết thửa 44, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất TM-DV 1.722.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ hết thửa 44, TBĐ số 67 (nhà văn hóa) - đến sông Cam Ly
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ số 67 - đến hết thửa 358, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.071.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.232.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ số 67 - đến hết thửa 57, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.393.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ số 67 - đến thửa 96, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất TM-DV 1.393.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ số 67 - đến mương hết thửa 135, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ cầu - cạnh thửa 420, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 134, TBĐ số 51
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ số 67 (nhà thờ Thanh Bình) - đến mương nước hết thửa 714, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.771.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.106.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 67 - đến hết thửa 596, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ số 83
Đất TM-DV 903.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ số 83
Đất TM-DV 623.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ số 67
Đất TM-DV 581.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ số 83
Đất TM-DV 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ số số 67 - đến sông Cam Ly hết thửa 599, TBĐ số 67
Đất TM-DV 847.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ số 83 - đến hết thửa 730, TBĐ số 83; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất TM-DV 987.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 83 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất TM-DV 847.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ số 83 - đến hết thửa 301, TBĐ số 83
Đất TM-DV 707.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ số 83 - đến giáp thửa 526, TBĐ số 83
Đất TM-DV 1.113.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ số 98
Đất TM-DV 1.099.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ số 98 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ số 97
Đất TM-DV 1.113.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ số 97 - đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ số 97
Đất TM-DV 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96
Đất TM-DV 1.148.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất TM-DV 819.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ số 109 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 116
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường Bình Thạnh đi Tân Hội - cạnh thửa 178, TBĐ 22 - đến hết thửa 497, TBĐ 23
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ số 67 - đến hết thửa 452, TBĐ số 67
Đất TM-DV 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ số 67 - đến hết thửa 94, TBĐ số 67
Đất TM-DV 1.281.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ số 67 theo hai hướng - đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ số 67
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ số 66 - đến ngã ba đường vào hết thửa 16, TBĐ số 66
Đất TM-DV 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ số 66 (nhà thờ Kim Phát) - đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ số 66
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ số 66
Đất TM-DV 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ số 66 - đến giáp thửa 196, 179, TBĐ số 66
Đất TM-DV 721.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất TM-DV 1.442.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ số 66 - đến giáp nghĩa địa
Đất TM-DV 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ số 66
Đất TM-DV 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ số 66
Đất TM-DV 1.022.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ số 66
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82
Đất TM-DV 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến hết thửa 461; 534, TBĐ số 82
Đất TM-DV 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82
Đất TM-DV 756.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 42, TBĐ số 96
Đất TM-DV 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 626, TBĐ số 82
Đất TM-DV 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 96 tờ bản đồ số 15 - đến thửa 158 tờ bản đồ số 42 (trạm xá xã Tân Văn cũ tới ngã ba đi Tân Lin)
Đất TM-DV 4.102.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 158 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 137 tờ bản đồ 42 (ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa)
Đất TM-DV 2.632.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 137 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 749 tờ bản đồ số 27 (ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức)
Đất TM-DV 2.520.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 749 tờ bản đồ số 27 - đến thửa 105 tờ bản đồ số 40 (ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận)
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 105 tờ bản đồ số 40 - đến thửa 11 tờ bản đồ số 24 (ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ Lâm Hà)
Đất TM-DV 886.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ ngã ba hết đất nhà ông Nguyễn Phú Lanh (bắt đầu từ thửa số 183, TBĐ số 26) - đến giáp ranh giới xã Phú Sơn Lâm Hà (kết thúc hết thửa số 50, TBĐ số 13)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ thửa số 169, TBĐ số 121 - đến kết thúc hết thửa số 58, TBĐ số 51 (giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất TM-DV 560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã từ thửa 78 tờ bản đồ số 44 (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) -
Đất TM-DV 1.589.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường từ thửa 159 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 1 tờ bản đồ số 44 (từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng)
Đất TM-DV 1.036.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 511 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 68 tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung)
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 68 TBĐ số 76 - đến thửa 190 TBĐ số 76 (hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô)
Đất TM-DV 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 190 TBĐ số 76 (hết nhà ông Hoàng Thành Đô) tới giáp xã Tân Hà Lâm Hà -
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Đường từ thửa 39 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 313 tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa)
Đất TM-DV 1.960.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 459 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 287 tờ bản đồ số 56 (từ cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa)
Đất TM-DV 630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa 104 tờ bản đồ số 40 (hội trường thôn Tân Hòa tới ngã ba Tân Thuận)
Đất TM-DV 713.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 44
Đất TM-DV 798.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 56
Đất TM-DV 677.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 749, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 14 (từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc)
Đất TM-DV 678.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 1 (bắt đầu từ thửa số 260, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 258, TBĐ số 44)
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 2 (bắt đầu từ thửa số 321, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 293, TBĐ số 44).
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 3 (bắt đầu từ thửa số 378, TBĐ số 44) đết hết đường (kết thúc hết thửa số 30, TBĐ số 45) -
Đất TM-DV 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ ngã ba cây xăng vật tư (bắt đầu từ thửa 236, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc từ thửa 111, TBĐ số 57)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ hội trường thôn Tân Hiệp (bắt đầu từ thửa 244, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 410, TBĐ số 58)
Đất TM-DV 420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ số 156 - đến thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan)
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan) - đến thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh)
Đất SX-KD 4.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Hết thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh) - đến thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết)
Đất SX-KD 7.020.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết) - đến thửa 164 TBĐ số 139
Đất SX-KD 10.920.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa 164 TBĐ số 139 - đến hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm)
Đất SX-KD 11.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm) - đến thửa hết số 333 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia)
Đất SX-KD 11.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết số 332 và thửa 401 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia) thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) -
Đất SX-KD 14.268.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) - đến thửa số 886, TBĐ số 136
Đất SX-KD 21.320.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 355 TBĐ số 136 - đến thửa số 199, TBĐ số 136
Đất SX-KD 19.955.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 199, TBĐ số 136 - đến thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm)
Đất SX-KD 17.550.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm) - đến thửa số 585, TBĐ số 131
Đất SX-KD 16.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 585, TBĐ số 131 - đến thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà)
Đất SX-KD 11.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà) - Đến thửa số 232, TBĐ số 126 (giáp xã Phú Sơn Lâm Hà)
Đất SX-KD 7.930.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ đài tưởng niệm - đến giáp xã Phú Sơn Lâm Hà (bên kia đường của đoạn 1.12 và 1.13)
Đất SX-KD 4.160.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ xã Tân Hội (xã N’Thôn Hạ cũ) - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ số 85 và hết thửa 231, TBĐ 85
Đất SX-KD 2.652.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ số 85 và giáp thửa 231, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85
Đất SX-KD 3.107.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và hết thửa 165, TBĐ số 68
Đất SX-KD 2.659.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và giáp thửa 165, TBĐ số 68 - đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBĐ số 67
Đất SX-KD 3.315.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBĐ số 67 - đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình
Đất SX-KD 3.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - đến ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67
Đất SX-KD 4.654.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến cầu Thanh Bình
Đất SX-KD 4.290.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và hết thửa 220, TBĐ số 66
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và giáp thửa 220, TBĐ số 66 - đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66
Đất SX-KD 3.101.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ số 66 và hết thửa 297, TBĐ số 66
Đất SX-KD 2.373.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và giáp thửa 297, TBĐ 12 - đến hết thửa 270 TBĐ số 66
Đất SX-KD 2.204.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Ngã ba Sơn Hà - đến thửa số 52, TBĐ số 130
Đất SX-KD 5.109.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 52, TBĐ số 130 - đến thửa số 52, TBĐ số 130 (cầu Tân Văn)
Đất SX-KD 2.860.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 506 tờ bản đồ số 44 (cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống)
Đất SX-KD 3.510.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 506 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 451 tờ bản đồ số 58 (ngã ba trại giống thửa đến cầu cơ giới)
Đất SX-KD 3.055.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 451 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 191 tờ bản đồ số 75 (Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn (cũ))
Đất SX-KD 1.222.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 191 tờ bản đồ số 75 - đến thửa số 24, tờ bản đồ 101 (từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn đến trụ sở thôn Tân Thành)
Đất SX-KD 442.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 49 tờ bản đồ số 100 (trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 78 tờ bản đồ số 44 (đầu cầu sắt cũ thửa đến ngã ba khu tập thể giáo viên)
Đất SX-KD 3.159.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐT 724
Từ thửa số 146, TBĐ số 121 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 117 (Từ cầu Con Tắc Đạ đến giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất SX-KD 553.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ giáp xã Tân Hội - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất SX-KD 1.801.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109 - đến ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 110
Đất SX-KD 1.619.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất SX-KD 1.281.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 - đến ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn)
Đất SX-KD 943.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ số 97
Đất SX-KD 1.112.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 97 - đến cầu cạnh thửa 19, TBĐ số 110
Đất SX-KD 1.125.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ cầu cạnh thửa 19, TBĐ 110 hết đường ĐH 02 và - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBĐ số 110
Đất SX-KD 1.261.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 708 và thửa 658, TBĐ số 138 (ngã ba Quảng Đức) - Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V)
Đất SX-KD 5.720.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V) - đến thửa số 274, 401, TBĐ số 147
Đất SX-KD 5.005.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 274, 401, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152
Đất SX-KD 2.958.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152 - đến hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158
Đất SX-KD 3.315.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158 - đến thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc)
Đất SX-KD 2.249.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc) - đến thửa số 23, TBĐ số 91 và thửa số 272, TBĐ số 90
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 23, TBĐ số 91 (cầu Hòa Lạc) - đến hết thửa số 225, TBĐ số 107
Đất SX-KD 1.417.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh -
Đất SX-KD 1.624.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Cô Gia -
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc -
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Gia Thạnh -
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Hòa Lạc -
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung -
Đất SX-KD 943.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức -
Đất SX-KD 956.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến -
Đất SX-KD 1.606.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Yên Bình -
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Hà -
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Tiên Tiến -
Đất SX-KD 572.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Riong Se, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong -
Đất SX-KD 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh tổ dân phố Sơn Hà -
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) - đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư
Đất SX-KD 2.048.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 70, thửa 71, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 398, TBĐ số 80
Đất SX-KD 1.151.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 106, thửa 107, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 76, thửa 79, TBĐ số 153
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Từ thửa số 90, thửa 91, TBĐ số 149 (ngã 3 Gia Thạnh) - đến thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11)
Đất SX-KD 1.729.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11) - đến hết thửa số 129, 143 TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình)
Đất SX-KD 1.495.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 52, thửa 61, TBĐ số 148 (cơ quan cầu đường) - đến hết thửa số 89, 92 TBĐ số 148 (đến kênh N1-11)
Đất SX-KD 1.203.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 152, 99 TBĐ số 148 (kênh N1-11) - đến hết đường thửa số 229, 201, TBĐ số 152
Đất SX-KD 894.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 709, TBĐ số 144 và thửa số 352, TBĐ số 62 - đến hết đường thửa số 413, TBĐ số 62
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 212, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 355, TBĐ số 47
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 123, TBĐ số 143 (Văn Minh) - đến thửa số 470, TBĐ số 143
Đất SX-KD 1.047.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh hết thửa số 73, 74, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 127, TBĐ số 143
Đất SX-KD 1.027.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh từ thửa số 10, 12 TBĐ số 142 - đến hết đường thửa 139, 326, TBĐ số 142
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa 411 TBĐ số 138 (cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm) - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất SX-KD 1.014.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa số 456, 798, TBĐ 137 (QL 27) - đến thửa số 221, 228, TBĐ số 141
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 281, TBĐ số 141 - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ hết thửa số 408, TBĐ số 136 - đến hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc)
Đất SX-KD 8.710.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc) - đến hết thửa số 675, TBĐ số 136
Đất SX-KD 7.475.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 880 TBĐ số 136 - đến thửa số 840, TBĐ số 136
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba khu phố Sê Nhắc) - đến hết thửa số 188, 259, TBĐ số 136
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 497, TBĐ số 137 (trụ sở Thanh tra huyện cũ) - đến hết thửa số 131, TBĐ số 141
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ thửa số 147, 199, TBĐ số 136 - đến hết đường thửa số 436, TBĐ số 136
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ thửa số 324, TBĐ 13 - đến hết thửa số 179, 100, TBĐ số 136 (ngã ba đi Sê Nhắc)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ hết thửa 179, 100, TBĐ số 61 - đến thửa 17, TBĐ số 135
Đất SX-KD 1.060.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 101, 102, TBĐ số 143 (Kênh N1-9) - đến Thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48
Đất SX-KD 1.580.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48 - đến thửa số 556, 568, TBĐ số 33
Đất SX-KD 1.620.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa số 424, TBĐ số 143 - đến thửa số 181, TBĐ số 139
Đất SX-KD 1.164.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 181, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 47, TBĐ số 139
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 47, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 723, TBĐ số 138
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 230, TBĐ số 138 - đến hết thửa số 14 TBĐ số 139
Đất SX-KD 2.278.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa 553 TBĐ số 139 (vòng quanh đường đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm) - đến thửa 359 TBĐ số 47 (hết đường)
Đất SX-KD 1.501.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 685, TBĐ số 138 và thửa số 78, TBĐ số 139 - đến Ngã tư hết thửa số 35, TBĐ số 139
Đất SX-KD 1.489.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 230, 232, TBĐ số 138 (ngã tư - đến đập tràn) đến hết thửa số 1, 13, TBĐ số 138
Đất SX-KD 1.177.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 296, TBĐ số 137 (giáp trường Mầm non) - đến thửa số 171, TBĐ số 137
Đất SX-KD 774.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 334, 336, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 262, 274, TBĐ số 137
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ ngã ba hết thửa số 331, TBĐ số 137 - đến kênh Tiêu
Đất SX-KD 2.379.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 102, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 113, TBĐ số 138
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa 112 TBĐ số 138 - đến hết thửa 172 TBĐ số 138
Đất SX-KD 1.216.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ hết thửa số 291, TBĐ số 137 - đến Mương Tiêu
Đất SX-KD 17.550.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1(Đinh Văn)
Đất SX-KD 13.390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại (Đinh Văn) -
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 148, TBĐ số 137 (vật liệu xây dựng Sang) - đến Mương Tiêu
Đất SX-KD 4.030.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 356, 886, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)
Đất SX-KD 5.103.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 211 (Ngân Hàng NN&PTNT), 294, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu
Đất SX-KD 4.115.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 299, 302, TBĐ số 131 (ngã 4 Long Hương) - đến thửa số 415, TBĐ số 131 (Ruộng khu phố Bồ Liêng)
Đất SX-KD 1.541.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 144, 167, TBĐ số 126 (vật liệu xây dựng Lâm Hà) - đến thửa số 29, 70, TBĐ số 126 (hết đường vào xóm ông Du Hành)
Đất SX-KD 3.344.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Từ thửa số 343, TBĐ số 126 - đến thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1)
Đất SX-KD 982.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1) - đến hết thửa số 11, 1502, TBĐ số 17 (xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong)
Đất SX-KD 605.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 201, 140, TBĐ số 144 - đến hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9)
Đất SX-KD 4.550.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) - đến thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133
Đất SX-KD 3.478.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 (ngã ba) - đến hết thửa số 32, 37 TBĐ số 17
Đất SX-KD 1.261.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ thửa số 233, 303 TBĐ số 156 - đến thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV)
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ hết thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) - đến thửa số 4, và thửa 164 TBĐ 11
Đất SX-KD 501.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 550 TBĐ số 138 - đến hết đường thửa số 673, TBĐ số 138
Đất SX-KD 748.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 248, 305, TBĐ số 147 - đến hết đường thửa số 131, TBĐ số 147
Đất SX-KD 631.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 385, 127, TBĐ số 152 - đến hết đường thửa số 135, TBĐ số 152 và thửa số 43, TBĐ số 157
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 37, TBĐ số 157 - đến hết đường thửa số 65, TBĐ số 157
Đất SX-KD 748.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 51, TBĐ số 158 - đến thửa số 139, TBĐ số 79
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 285, 281, TBĐ số 160 - đến hết đường thửa số 272, TBĐ số 160
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 297, 264, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 150, TBĐ số 142
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 170, 171, TBĐ số 142 (Trường Đinh Văn V) - đến hết đường thửa số 201 TBĐ số 142
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 331, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 353, TBĐ số 142
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 371, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 370, TBĐ số 142
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 402, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 75, TBĐ số 61
Đất SX-KD 923.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 254, 255, TBĐ số 142 - đến hết đường hết thửa số 398 TBĐ số 142
Đất SX-KD 949.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 322, 323, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 459, TBĐ số 142
Đất SX-KD 774.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 345, TBĐ số 68) - đến hết đường thửa số 595, TBĐ số 143
Đất SX-KD 832.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 369, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 339, TBĐ số 143
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 196, 173, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 385 TBĐ số 147
Đất SX-KD 696.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 28, 54, TBĐ số 152 (cống ông Hữu) - đến hết thửa số 261, TBĐ số 61
Đất SX-KD 1.079.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 261, TBĐ số 61 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn)
Đất SX-KD 956.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa 122 TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) - đến đến thửa số 18, TBĐ số 92
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 18, TBĐ số 40 - đến thửa 37 TBĐ số 91 (đến sông Đa Dâng)
Đất SX-KD 637.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 160, 451, TBĐ số 159 - đến hết đường thửa số 192, TBĐ số 159
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) - đến hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84)
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 162 - cống N1/10) - đến hết đường thửa số 3, TBĐ số 161
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 56, TBĐ số 165 (quán ông Vinh) - đến hết thửa số 162, TBĐ số 167
Đất SX-KD 767.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 151, 162, TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình) - đến thửa số 304, 288, TBĐ số 162
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 13, TBĐ số 129 (ngã ba nhà máy nước) - đến hết đường
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 11, 12, TBĐ số 130 (ngã ba xưởng cưa ông Huệ) - đến hết đường
Đất SX-KD 731.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ số 85
Đất SX-KD 767.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ số 98
Đất SX-KD 767.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ số 85 - đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ số 85
Đất SX-KD 1.079.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 14, thửa 7 TBĐ số số 85
Đất SX-KD 923.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ số 85 - đến ngã ba giáp thửa hết thửa 39, TBĐ số 98
Đất SX-KD 1.567.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ số 98 - đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ số 98
Đất SX-KD 1.365.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ số 98 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ số 98
Đất SX-KD 1.157.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ số 98 - đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ số 98
Đất SX-KD 923.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 146, TBĐ số 84 - đến hết thửa 09, TBĐ số 69
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ số 84
Đất SX-KD 722.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ số 84 - đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ số 84
Đất SX-KD 1.021.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 509, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ số 98
Đất SX-KD 1.209.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ số 84 - đến hết thửa 10, TBĐ số 69
Đất SX-KD 1.209.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ số 84 - đến hết thửa 489, TBĐ số 84
Đất SX-KD 1.209.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 431, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84
Đất SX-KD 1.450.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ số 84
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ số 84; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ số 68 - đến hết thửa 08, TBĐ số 69
Đất SX-KD 1.079.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ số 68 - đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ số 52)
Đất SX-KD 1.359.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 17, TBĐ số 52
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ số 67 - đến hết thửa 198, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Ngã ba thửa 171 - đến hết thửa đất số 52 TBĐ số 85
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ số 68 - đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.528.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất SX-KD 1.352.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ số 67 - đến hết thửa 44, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất SX-KD 1.599.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ hết thửa 44, TBĐ số 67 (nhà văn hóa) - đến sông Cam Ly
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ số 67 - đến hết thửa 358, TBĐ số 67
Đất SX-KD 995.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ số 67 - đến hết thửa 57, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.294.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ số 67 - đến thửa 96, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất SX-KD 1.294.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ số 67 - đến mương hết thửa 135, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ cầu - cạnh thửa 420, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 134, TBĐ số 51
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ số 67 (nhà thờ Thanh Bình) - đến mương nước hết thửa 714, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.645.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.027.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 67 - đến hết thửa 596, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.151.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ số 83
Đất SX-KD 839.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ số 83
Đất SX-KD 579.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ số 67
Đất SX-KD 540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ số 83
Đất SX-KD 1.151.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ số số 67 - đến sông Cam Ly hết thửa 599, TBĐ số 67
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ số 83 - đến hết thửa 730, TBĐ số 83; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất SX-KD 917.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 83 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ số 83 - đến hết thửa 301, TBĐ số 83
Đất SX-KD 657.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ số 83 - đến giáp thửa 526, TBĐ số 83
Đất SX-KD 1.034.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ số 98
Đất SX-KD 1.021.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ số 98 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ số 97
Đất SX-KD 1.034.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ số 97 - đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ số 97
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96
Đất SX-KD 1.066.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất SX-KD 761.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ số 109 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 116
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường Bình Thạnh đi Tân Hội - cạnh thửa 178, TBĐ 22 - đến hết thửa 497, TBĐ 23
Đất SX-KD 585.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ số 67 - đến hết thửa 452, TBĐ số 67
Đất SX-KD 748.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ số 67 - đến hết thửa 94, TBĐ số 67
Đất SX-KD 1.190.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ số 67 theo hai hướng - đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ số 67
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ số 66 - đến ngã ba đường vào hết thửa 16, TBĐ số 66
Đất SX-KD 748.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ số 66 (nhà thờ Kim Phát) - đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ số 66
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ số 66
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ số 66 - đến giáp thửa 196, 179, TBĐ số 66
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất SX-KD 1.339.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ số 66 - đến giáp nghĩa địa
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ số 66
Đất SX-KD 709.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ số 66
Đất SX-KD 949.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ số 66
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82
Đất SX-KD 1.014.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến hết thửa 461; 534, TBĐ số 82
Đất SX-KD 611.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82
Đất SX-KD 702.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 42, TBĐ số 96
Đất SX-KD 611.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 626, TBĐ số 82
Đất SX-KD 611.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 96 tờ bản đồ số 15 - đến thửa 158 tờ bản đồ số 42 (trạm xá xã Tân Văn cũ tới ngã ba đi Tân Lin)
Đất SX-KD 3.809.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 158 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 137 tờ bản đồ 42 (ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa)
Đất SX-KD 2.444.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 137 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 749 tờ bản đồ số 27 (ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức)
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 749 tờ bản đồ số 27 - đến thửa 105 tờ bản đồ số 40 (ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận)
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 105 tờ bản đồ số 40 - đến thửa 11 tờ bản đồ số 24 (ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ Lâm Hà)
Đất SX-KD 822.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ ngã ba hết đất nhà ông Nguyễn Phú Lanh (bắt đầu từ thửa số 183, TBĐ số 26) - đến giáp ranh giới xã Phú Sơn Lâm Hà (kết thúc hết thửa số 50, TBĐ số 13)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ thửa số 169, TBĐ số 121 - đến kết thúc hết thửa số 58, TBĐ số 51 (giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất SX-KD 520.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã từ thửa 78 tờ bản đồ số 44 (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) -
Đất SX-KD 1.476.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường từ thửa 159 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 1 tờ bản đồ số 44 (từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng)
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 511 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 68 tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung)
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 68 TBĐ số 76 - đến thửa 190 TBĐ số 76 (hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô)
Đất SX-KD 1.014.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 190 TBĐ số 76 (hết nhà ông Hoàng Thành Đô) tới giáp xã Tân Hà Lâm Hà -
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Đường từ thửa 39 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 313 tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa)
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 459 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 287 tờ bản đồ số 56 (từ cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa)
Đất SX-KD 585.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa 104 tờ bản đồ số 40 (hội trường thôn Tân Hòa tới ngã ba Tân Thuận)
Đất SX-KD 662.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 44
Đất SX-KD 741.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 56
Đất SX-KD 629.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 749, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 14 (từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc)
Đất SX-KD 629.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 1 (bắt đầu từ thửa số 260, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 258, TBĐ số 44)
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 2 (bắt đầu từ thửa số 321, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 293, TBĐ số 44).
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 3 (bắt đầu từ thửa số 378, TBĐ số 44) đết hết đường (kết thúc hết thửa số 30, TBĐ số 45) -
Đất SX-KD 423.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ ngã ba cây xăng vật tư (bắt đầu từ thửa 236, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc từ thửa 111, TBĐ số 57)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ hội trường thôn Tân Hiệp (bắt đầu từ thửa 244, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 410, TBĐ số 58)
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Cụm công nghiệp Đinh Văn – Đạ Đờn
-
Đất SX-KD 2.703.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ số 156 - đến thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan)
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan) - đến thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh)
Đất khoáng sản 4.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Hết thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh) - đến thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết)
Đất khoáng sản 7.560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết) - đến thửa 164 TBĐ số 139
Đất khoáng sản 11.760.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa 164 TBĐ số 139 - đến hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm) - đến thửa hết số 333 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia)
Đất khoáng sản 11.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết số 332 và thửa 401 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia) thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) -
Đất khoáng sản 15.365.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) - đến thửa số 886, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 22.960.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 355 TBĐ số 136 - đến thửa số 199, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 21.490.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 199, TBĐ số 136 - đến thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm)
Đất khoáng sản 18.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm) - đến thửa số 585, TBĐ số 131
Đất khoáng sản 17.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 585, TBĐ số 131 - đến thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà)
Đất khoáng sản 11.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà) - Đến thửa số 232, TBĐ số 126 (giáp xã Phú Sơn Lâm Hà)
Đất khoáng sản 8.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ đài tưởng niệm - đến giáp xã Phú Sơn Lâm Hà (bên kia đường của đoạn 1.12 và 1.13)
Đất khoáng sản 4.480.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ xã Tân Hội (xã N’Thôn Hạ cũ) - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ số 85 và hết thửa 231, TBĐ 85
Đất khoáng sản 2.856.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ số 85 và giáp thửa 231, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85
Đất khoáng sản 3.346.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ số 85 và hết thửa 18, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và hết thửa 165, TBĐ số 68
Đất khoáng sản 2.863.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ số 68 và giáp thửa 165, TBĐ số 68 - đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 3.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBĐ số 67 - đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình
Đất khoáng sản 4.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - đến ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 5.012.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến cầu Thanh Bình
Đất khoáng sản 4.620.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và hết thửa 220, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ số 66 và giáp thửa 220, TBĐ số 66 - đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 3.339.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ số 66 và hết thửa 297, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 2.555.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và giáp thửa 297, TBĐ 12 - đến hết thửa 270 TBĐ số 66
Đất khoáng sản 2.373.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Ngã ba Sơn Hà - đến thửa số 52, TBĐ số 130
Đất khoáng sản 5.502.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 52, TBĐ số 130 - đến thửa số 52, TBĐ số 130 (cầu Tân Văn)
Đất khoáng sản 3.080.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 506 tờ bản đồ số 44 (cầu Tân Văn đến ngã ba trại giống)
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 506 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 451 tờ bản đồ số 58 (ngã ba trại giống thửa đến cầu cơ giới)
Đất khoáng sản 3.290.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 451 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 191 tờ bản đồ số 75 (Từ cầu cơ giới tới ngã ba nghĩa trang xã Tân Văn (cũ))
Đất khoáng sản 1.316.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 191 tờ bản đồ số 75 - đến thửa số 24, tờ bản đồ 101 (từ ngã ba nghĩa trang Tân Văn đến trụ sở thôn Tân Thành)
Đất khoáng sản 476.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa số 24 tờ bản đồ số 101 - đến thửa 49 tờ bản đồ số 100 (trụ sở thôn Tân Thành tới ngã ba Phúc Tân-Tân Hà)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Tỉnh lộ 725
Từ thửa 23 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 78 tờ bản đồ số 44 (đầu cầu sắt cũ thửa đến ngã ba khu tập thể giáo viên)
Đất khoáng sản 3.402.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐT 724
Từ thửa số 146, TBĐ số 121 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 117 (Từ cầu Con Tắc Đạ đến giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất khoáng sản 595.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ giáp xã Tân Hội - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất khoáng sản 1.939.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 01
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ số 109 - đến ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 110
Đất khoáng sản 1.743.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 - đến ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn)
Đất khoáng sản 1.015.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ số 97
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 97 - đến cầu cạnh thửa 19, TBĐ số 110
Đất khoáng sản 1.211.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường ĐH 02
Từ cầu cạnh thửa 19, TBĐ 110 hết đường ĐH 02 và - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBĐ số 110
Đất khoáng sản 1.358.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 708 và thửa 658, TBĐ số 138 (ngã ba Quảng Đức) - Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V)
Đất khoáng sản 6.160.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đến hết thửa số 168, 170, TBĐ số 142 (Trường Tiểu học Đinh Văn V) - đến thửa số 274, 401, TBĐ số 147
Đất khoáng sản 5.390.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 274, 401, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152
Đất khoáng sản 3.185.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 308, thửa 227, TBĐ số 152 - đến hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158
Đất khoáng sản 3.570.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 189, 178, TBĐ số 158 - đến thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc)
Đất khoáng sản 2.422.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 292, 290 TBĐ số 162 (ngã ba chợ Hòa Lạc) - đến thửa số 23, TBĐ số 91 và thửa số 272, TBĐ số 90
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 23, TBĐ số 91 (cầu Hòa Lạc) - đến hết thửa số 225, TBĐ số 107
Đất khoáng sản 1.526.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Xoan - Đa Huynh -
Đất khoáng sản 1.749.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Cô Gia -
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Bồ Liêng - Sê nhắc -
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh PotPe - Con tách Đăng -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Gia Thạnh -
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Hòa Lạc -
Đất khoáng sản 1.036.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh ĐarơMăng - Pang Bung -
Đất khoáng sản 1.015.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Minh - Văn Tâm - Quảng Đức -
Đất khoáng sản 1.029.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Đồng Tâm - Đồng Tiến -
Đất khoáng sản 1.729.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Yên Bình -
Đất khoáng sản 1.134.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh Văn Hà -
Đất khoáng sản 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Tiên Tiến -
Đất khoáng sản 616.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh thôn Riong Se, An Lạc, Đoàn Kết, Tiên Phong -
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Đường nhánh tổ dân phố Sơn Hà -
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của các thôn
Trục đường chính trong khu tái định cư Cụm công nghiệp (từ lô số 1, 1A) - đến lô số 110 bản đồ phân lô khu tái định cư
Đất khoáng sản 2.205.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 70, thửa 71, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 398, TBĐ số 80
Đất khoáng sản 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các nhánh của tuyến QL 27
Từ thửa số 106, thửa 107, TBĐ số 154 - đến hết thửa số 76, thửa 79, TBĐ số 153
Đất khoáng sản 1.176.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Từ thửa số 90, thửa 91, TBĐ số 149 (ngã 3 Gia Thạnh) - đến thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11)
Đất khoáng sản 1.862.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Từ ngã ba Gia Thạnh đến hết đường
Thửa số 143, TBĐ số 148 (đến cống N1-11) - đến hết thửa số 129, 143 TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình)
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 52, thửa 61, TBĐ số 148 (cơ quan cầu đường) - đến hết thửa số 89, 92 TBĐ số 148 (đến kênh N1-11)
Đất khoáng sản 1.295.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 152, 99 TBĐ số 148 (kênh N1-11) - đến hết đường thửa số 229, 201, TBĐ số 152
Đất khoáng sản 963.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 709, TBĐ số 144 và thửa số 352, TBĐ số 62 - đến hết đường thửa số 413, TBĐ số 62
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 212, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 355, TBĐ số 47
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 123, TBĐ số 143 (Văn Minh) - đến thửa số 470, TBĐ số 143
Đất khoáng sản 1.127.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh hết thửa số 73, 74, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 127, TBĐ số 143
Đất khoáng sản 1.106.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường tổ dân phố Văn Minh từ thửa số 10, 12 TBĐ số 142 - đến hết đường thửa 139, 326, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa 411 TBĐ số 138 (cầu Cô Gia, tổ dân phố Đồng Tâm) - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ hết thửa số 456, 798, TBĐ 137 (QL 27) - đến thửa số 221, 228, TBĐ số 141
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cơ quan cầu đường đến đường Đinh Văn - Ba Cảng
Đường từ thửa số 281, TBĐ số 141 - đến thửa số 412, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ hết thửa số 408, TBĐ số 136 - đến hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc)
Đất khoáng sản 9.380.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba vào khu phố Se Nhắc) - đến hết thửa số 675, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 8.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 880 TBĐ số 136 - đến thửa số 840, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ hết thửa số 482, TBĐ số 136 (ngã ba khu phố Sê Nhắc) - đến hết thửa số 188, 259, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
Đường từ thửa số 497, TBĐ số 137 (trụ sở Thanh tra huyện cũ) - đến hết thửa số 131, TBĐ số 141
Đất khoáng sản 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường vào trụ sở UBND xã và khu phố Se Nhắc
từ thửa số 147, 199, TBĐ số 136 - đến hết đường thửa số 436, TBĐ số 136
Đất khoáng sản 1.232.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ thửa số 324, TBĐ 13 - đến hết thửa số 179, 100, TBĐ số 136 (ngã ba đi Sê Nhắc)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Long Hương - sông Đa Dâng
Từ hết thửa 179, 100, TBĐ số 61 - đến thửa 17, TBĐ số 135
Đất khoáng sản 1.141.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 101, 102, TBĐ số 143 (Kênh N1-9) - đến Thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48
Đất khoáng sản 1.701.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Quý (QL 27) vào hết khu phố Riông Se
Từ hết thửa số 90, TBĐ số 140 và thửa số 125, TBĐ số 48 - đến thửa số 556, 568, TBĐ số 33
Đất khoáng sản 1.744.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa số 424, TBĐ số 143 - đến thửa số 181, TBĐ số 139
Đất khoáng sản 1.253.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 181, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 47, TBĐ số 139
Đất khoáng sản 1.078.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 47, TBĐ số 139 - đến hết thửa số 723, TBĐ số 138
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ hết thửa số 230, TBĐ số 138 - đến hết thửa số 14 TBĐ số 139
Đất khoáng sản 2.454.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn
Từ thửa 553 TBĐ số 139 (vòng quanh đường đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm) - đến thửa 359 TBĐ số 47 (hết đường)
Đất khoáng sản 1.616.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 685, TBĐ số 138 và thửa số 78, TBĐ số 139 - đến Ngã tư hết thửa số 35, TBĐ số 139
Đất khoáng sản 1.603.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 230, 232, TBĐ số 138 (ngã tư - đến đập tràn) đến hết thửa số 1, 13, TBĐ số 138
Đất khoáng sản 1.267.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 296, TBĐ số 137 (giáp trường Mầm non) - đến thửa số 171, TBĐ số 137
Đất khoáng sản 833.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 334, 336, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 262, 274, TBĐ số 137
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ ngã ba hết thửa số 331, TBĐ số 137 - đến kênh Tiêu
Đất khoáng sản 2.562.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 102, TBĐ số 137 - đến hết thửa số 113, TBĐ số 138
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa 112 TBĐ số 138 - đến hết thửa 172 TBĐ số 138
Đất khoáng sản 1.309.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ hết thửa số 291, TBĐ số 137 - đến Mương Tiêu
Đất khoáng sản 18.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 - đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1(Đinh Văn)
Đất khoáng sản 14.420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại (Đinh Văn) -
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 148, TBĐ số 137 (vật liệu xây dựng Sang) - đến Mương Tiêu
Đất khoáng sản 4.340.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 356, 886, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà)
Đất khoáng sản 5.495.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 211 (Ngân Hàng NN&PTNT), 294, TBĐ số 136 - đến Mương Tiêu
Đất khoáng sản 4.431.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Từ hết thửa số 299, 302, TBĐ số 131 (ngã 4 Long Hương) - đến thửa số 415, TBĐ số 131 (Ruộng khu phố Bồ Liêng)
Đất khoáng sản 1.659.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ QL 27 đi đập tràn
Đường từ thửa số 144, 167, TBĐ số 126 (vật liệu xây dựng Lâm Hà) - đến thửa số 29, 70, TBĐ số 126 (hết đường vào xóm ông Du Hành)
Đất khoáng sản 3.601.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Từ thửa số 343, TBĐ số 126 - đến thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1)
Đất khoáng sản 1.057.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc
Thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1) - đến hết thửa số 11, 1502, TBĐ số 17 (xóm trẻ tổ dân phố Tiên Phong)
Đất khoáng sản 651.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 201, 140, TBĐ số 144 - đến hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9)
Đất khoáng sản 4.900.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) - đến thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133
Đất khoáng sản 3.745.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết
Từ thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 (ngã ba) - đến hết thửa số 32, 37 TBĐ số 17
Đất khoáng sản 1.358.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ thửa số 233, 303 TBĐ số 156 - đến thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV)
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường đi ngã ba Nam Hà
Từ hết thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) - đến thửa số 4, và thửa 164 TBĐ 11
Đất khoáng sản 539.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 550 TBĐ số 138 - đến hết đường thửa số 673, TBĐ số 138
Đất khoáng sản 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 248, 305, TBĐ số 147 - đến hết đường thửa số 131, TBĐ số 147
Đất khoáng sản 679.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 385, 127, TBĐ số 152 - đến hết đường thửa số 135, TBĐ số 152 và thửa số 43, TBĐ số 157
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 37, TBĐ số 157 - đến hết đường thửa số 65, TBĐ số 157
Đất khoáng sản 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 51, TBĐ số 158 - đến thửa số 139, TBĐ số 79
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 285, 281, TBĐ số 160 - đến hết đường thửa số 272, TBĐ số 160
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 297, 264, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 150, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 170, 171, TBĐ số 142 (Trường Đinh Văn V) - đến hết đường thửa số 201 TBĐ số 142
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ hết thửa số 331, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 353, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 371, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 370, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 402, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 75, TBĐ số 61
Đất khoáng sản 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 254, 255, TBĐ số 142 - đến hết đường hết thửa số 398 TBĐ số 142
Đất khoáng sản 1.022.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 322, 323, TBĐ số 142 - đến hết đường thửa số 459, TBĐ số 142
Đất khoáng sản 833.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 345, TBĐ số 68) - đến hết đường thửa số 595, TBĐ số 143
Đất khoáng sản 896.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 369, TBĐ số 143 - đến hết đường thửa số 339, TBĐ số 143
Đất khoáng sản 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng
Từ thửa số 196, 173, TBĐ số 147 - đến hết thửa số 385 TBĐ số 147
Đất khoáng sản 749.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 28, 54, TBĐ số 152 (cống ông Hữu) - đến hết thửa số 261, TBĐ số 61
Đất khoáng sản 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 261, TBĐ số 61 - đến hết thửa số 122, TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn)
Đất khoáng sản 1.029.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa 122 TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) - đến đến thửa số 18, TBĐ số 92
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 18, TBĐ số 40 - đến thửa 37 TBĐ số 91 (đến sông Đa Dâng)
Đất khoáng sản 686.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 160, 451, TBĐ số 159 - đến hết đường thửa số 192, TBĐ số 159
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) - đến hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84)
Đất khoáng sản 746.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 162 - cống N1/10) - đến hết đường thửa số 3, TBĐ số 161
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ thửa số 56, TBĐ số 165 (quán ông Vinh) - đến hết thửa số 162, TBĐ số 167
Đất khoáng sản 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng
Từ hết thửa số 151, 162, TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình) - đến thửa số 304, 288, TBĐ số 162
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 13, TBĐ số 129 (ngã ba nhà máy nước) - đến hết đường
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh của TL725
Từ thửa số 11, 12, TBĐ số 130 (ngã ba xưởng cưa ông Huệ) - đến hết đường
Đất khoáng sản 788.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ số 85
Đất khoáng sản 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ số 99 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 826.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85
Đất khoáng sản 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ số 85 - đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ số 85
Đất khoáng sản 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 14, thửa 7 TBĐ số số 85
Đất khoáng sản 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ số 85 - đến ngã ba giáp thửa hết thửa 39, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 1.687.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ số 98 - đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ số 98 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 1.246.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ số 98 - đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 994.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 146, TBĐ số 84 - đến hết thửa 09, TBĐ số 69
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ số 85 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ số 84
Đất khoáng sản 777.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ số 84 - đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ số 84
Đất khoáng sản 1.099.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã tư cạnh thửa 509, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ số 84 - đến hết thửa 10, TBĐ số 69
Đất khoáng sản 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ số 84 - đến hết thửa 489, TBĐ số 84
Đất khoáng sản 1.302.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 431, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84
Đất khoáng sản 1.561.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ số 84
Đất khoáng sản 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 - đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ số 84; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ số 68 - đến hết thửa 08, TBĐ số 69
Đất khoáng sản 1.162.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ số 68 - đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ số 52)
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 17, TBĐ số 52
Đất khoáng sản 868.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ số 67 - đến hết thửa 198, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 3
Từ Ngã ba thửa 171 - đến hết thửa đất số 52 TBĐ số 85
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ số 68 - đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.645.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 1.456.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ số 67 - đến hết thửa 44, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất khoáng sản 1.722.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ hết thửa 44, TBĐ số 67 (nhà văn hóa) - đến sông Cam Ly
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ số 67 - đến hết thửa 358, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.071.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.232.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ số 67 - đến hết thửa 57, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.393.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ số 67 - đến thửa 96, TBĐ số 67 (sông Cam Ly)
Đất khoáng sản 1.393.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ số 67 - đến mương hết thửa 135, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 2
Từ cầu - cạnh thửa 420, TBĐ số 52 - đến suối - hết thửa 134, TBĐ số 51
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ số 67 (nhà thờ Thanh Bình) - đến mương nước hết thửa 714, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.771.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.106.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 67 - đến hết thửa 596, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ số 67 - đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 903.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 623.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 581.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ số 67 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 1.239.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ số số 67 - đến sông Cam Ly hết thửa 599, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 847.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ số 83 - đến hết thửa 730, TBĐ số 83; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 987.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 83 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 847.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ số 83 - đến hết thửa 301, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 707.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ số 83 - đến giáp thửa 526, TBĐ số 83
Đất khoáng sản 1.113.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ số 98
Đất khoáng sản 1.099.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ số 98 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ số 97
Đất khoáng sản 1.113.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ số 97 - đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ số 97
Đất khoáng sản 1.330.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96
Đất khoáng sản 1.148.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ số 109
Đất khoáng sản 819.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ số 109 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 116
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Thanh Bình 1
Từ đường Bình Thạnh đi Tân Hội - cạnh thửa 178, TBĐ 22 - đến hết thửa 497, TBĐ 23
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ số 67 - đến hết thửa 452, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ số 67 - đến hết thửa 94, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 1.281.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ số 67 theo hai hướng - đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ số 67
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ số 66 - đến ngã ba đường vào hết thửa 16, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 805.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ số 66 (nhà thờ Kim Phát) - đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ số 66 - đến giáp thửa 196, 179, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 721.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 1.442.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ số 66 - đến giáp nghĩa địa
Đất khoáng sản 882.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 763.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 1.022.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ số 66
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ số 66 - đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82
Đất khoáng sản 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến hết thửa 461; 534, TBĐ số 82
Đất khoáng sản 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 - đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82
Đất khoáng sản 756.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 42, TBĐ số 96
Đất khoáng sản 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Kim Phát
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 - đến hết thửa 626, TBĐ số 82
Đất khoáng sản 658.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 96 tờ bản đồ số 15 - đến thửa 158 tờ bản đồ số 42 (trạm xá xã Tân Văn cũ tới ngã ba đi Tân Lin)
Đất khoáng sản 4.102.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 158 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 137 tờ bản đồ 42 (ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa)
Đất khoáng sản 2.632.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 137 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 749 tờ bản đồ số 27 (ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức)
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 749 tờ bản đồ số 27 - đến thửa 105 tờ bản đồ số 40 (ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận)
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Phúc Thọ
Từ thửa 105 tờ bản đồ số 40 - đến thửa 11 tờ bản đồ số 24 (ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ Lâm Hà)
Đất khoáng sản 886.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ ngã ba hết đất nhà ông Nguyễn Phú Lanh (bắt đầu từ thửa số 183, TBĐ số 26) - đến giáp ranh giới xã Phú Sơn Lâm Hà (kết thúc hết thửa số 50, TBĐ số 13)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Từ thửa số 169, TBĐ số 121 - đến kết thúc hết thửa số 58, TBĐ số 51 (giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà)
Đất khoáng sản 560.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã từ thửa 78 tờ bản đồ số 44 (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) -
Đất khoáng sản 1.589.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường Tân Văn - Đạ Đờn
Đường từ thửa 159 tờ bản đồ số 42 - đến thửa 1 tờ bản đồ số 44 (từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng)
Đất khoáng sản 1.036.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 511 tờ bản đồ số 44 - đến thửa 68 tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung)
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 68 TBĐ số 76 - đến thửa 190 TBĐ số 76 (hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô)
Đất khoáng sản 1.092.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Từ thửa 190 TBĐ số 76 (hết nhà ông Hoàng Thành Đô) tới giáp xã Tân Hà Lâm Hà -
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh
Đường từ thửa 39 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 313 tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa)
Đất khoáng sản 1.960.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 459 tờ bản đồ số 58 - đến thửa 287 tờ bản đồ số 56 (từ cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa)
Đất khoáng sản 630.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa 287 tờ bản đồ số 56 - đến thửa 104 tờ bản đồ số 40 (hội trường thôn Tân Hòa tới ngã ba Tân Thuận)
Đất khoáng sản 713.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 44 - đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 798.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 42 - đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 56
Đất khoáng sản 677.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Đường thôn Tân An đi Tân Thuận
Từ thửa đất số 749, tờ bản đồ số 27 - đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 14 (từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc)
Đất khoáng sản 678.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 1 (bắt đầu từ thửa số 260, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 258, TBĐ số 44)
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 2 (bắt đầu từ thửa số 321, TBĐ số 44) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 293, TBĐ số 44).
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725
Nhánh 3 (bắt đầu từ thửa số 378, TBĐ số 44) đết hết đường (kết thúc hết thửa số 30, TBĐ số 45) -
Đất khoáng sản 455.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ ngã ba cây xăng vật tư (bắt đầu từ thửa 236, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc từ thửa 111, TBĐ số 57)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Từ hội trường thôn Tân Hiệp (bắt đầu từ thửa 244, TBĐ số 58) - đến hết đường (kết thúc hết thửa số 410, TBĐ số 58)
Đất khoáng sản 420.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất trồng lúa 320.000 260.000 170.000 110.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 320.000 260.000 170.000 110.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 360.000 290.000 200.000 130.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất rừng sản xuất 30.000 24.000 15.000 7.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất rừng phòng hộ 24.000 19.200 12.000 6.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất rừng đặc dụng 24.000 19.200 12.000 6.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 320.000 260.000 170.000 110.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 396.000 319.000 220.000 143.000
Xã Đinh Văn Lâm Hà Xã Đinh Văn Lâm Hà
-
Đất nông nghiệp khác 432.000 348.000 240.000 156.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Bắt đầu từ thửa số 60, TBĐ số 156 - đến thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 451 và thửa 446 TBĐ số 63 (cống Xoan) - đến thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh)
Đất ở 6.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Hết thửa số 91 và 93, TBĐ số 73 (ngã ba Gia Thạnh) - đến thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết)
Đất ở 10.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 261, 289, TBĐ số 144 (ngã ba Đoàn Kết) - đến thửa 164 TBĐ số 139
Đất ở 16.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa 164 TBĐ số 139 - đến hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm)
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết thửa số 663, TBĐ số 138 (đường vào tổ 4 Văn Tâm) - đến thửa hết số 333 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia)
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ hết số 332 và thửa 401 TBĐ số 138 (cầu Cổ Gia) thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) -
Đất ở 21.950.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) - đến thửa số 886, TBĐ số 136
Đất ở 32.800.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 355 TBĐ số 136 - đến thửa số 199, TBĐ số 136
Đất ở 30.700.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 199, TBĐ số 136 - đến thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm)
Đất ở 27.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 267, TBĐ số 131 (cống Kiểm Lâm) - đến thửa số 585, TBĐ số 131
Đất ở 25.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 585, TBĐ số 131 - đến thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà)
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ thửa số 222, TBĐ số 56 (ngã ba đại lý vật liệu Lâm Hà) - Đến thửa số 232, TBĐ số 126 (giáp xã Phú Sơn Lâm Hà)
Đất ở 12.200.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ đài tưởng niệm - đến giáp xã Phú Sơn Lâm Hà (bên kia đường của đoạn 1.12 và 1.13)
Đất ở 6.400.000 0 0 0
Xã Đinh Văn Lâm Hà Quốc lộ 27
Từ xã Tân Hội (xã N’Thôn Hạ cũ) - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ số 85 và hết thửa 231, TBĐ 85
Đất ở 4.080.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đinh Văn Lâm Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đinh Văn Lâm Hà theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đinh Văn Lâm Hà có diện tích tự nhiên 89,87 km² với quy mô dân số 48.702 người, mật độ dân cư đạt 541,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đinh Văn Lâm Hà được đặt tại Trụ sở huyện ủy, UBND huyện Lâm Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đinh Văn Lâm Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đinh Văn Lâm Hà là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đinh Văn Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng là 32.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đinh Văn Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.458.887 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1258 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?