Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Dliê Ya được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dliê Ya theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Dliê Ya năm 2026
Khu vực: xã Dliê Ya.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 29.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) |
Đất ở nông thôn | 9.075.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 4.300.000 | 3.500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) |
Đất ở nông thôn | 16.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) |
Đất ở nông thôn | 4.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) |
Đất ở nông thôn | 2.370.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) |
Đất ở nông thôn | 9.020.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 550.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) |
Đất ở nông thôn | 5.670.000 | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) |
Đất ở nông thôn | 11.600.000 | 2.500.000 | 800.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.200.000 | 800.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 550.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 650.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.700.000 | 2.160.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 650.000 | 520.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.000.000 | 800.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) |
Đất ở nông thôn | 615.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) |
Đất ở nông thôn | 6.750.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 260.000 | 200.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 450.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 400.000 | 320.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 960.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính - |
Đất ở nông thôn | 29.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 25.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) |
Đất TM-DV nông thôn | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) |
Đất TM-DV nông thôn | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) |
Đất TM-DV nông thôn | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) |
Đất SX-KD nông thôn | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) |
Đất SX-KD nông thôn | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) |
Đất khoáng sản | 500.000 | 260.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) |
Đất khoáng sản | 692.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) |
Đất khoáng sản | 2.280.000 | 1.360.000 | 920.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) |
Đất khoáng sản | 3.630.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) |
Đất khoáng sản | 6.200.000 | 1.720.000 | 1.400.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) |
Đất khoáng sản | 6.520.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) |
Đất khoáng sản | 2.840.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) |
Đất khoáng sản | 1.900.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) |
Đất khoáng sản | 948.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) |
Đất khoáng sản | 3.608.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) |
Đất khoáng sản | 4.320.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 1.000.000 | 800.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ |
Đất khoáng sản | 760.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) |
Đất khoáng sản | 720.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) - Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Hội ngộ (hết ranh giới thửa đất số 01, TBĐ số 279) - Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) |
Đất khoáng sản | 1.248.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 59, TBĐ số 277) - Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181-TBĐ số 75) |
Đất khoáng sản | 1.620.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba gần Cơ Khí Quyết Tâm (hết ranh giới thửa đất số 181, TBĐ số 275) - Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 320.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Hải Hà (hết ranh giới thửa đất số 32, 179, TBĐ số 275) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 720.000 | 576.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tân cũ (hết ranh giới thửa đất số 3, 7, TBĐ số 275) - Hết Ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) |
Đất khoáng sản | 4.640.000 | 1.000.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cây xăng Hằng Miền (hết ranh giới thửa đất số 90, TBĐ số 270) - Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 480.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba rẽ phải đi thôn Ea Blông, Bắc Trung (hết ranh giới thửa đất số 24, 79, TBĐ số 271) - Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) |
Đất khoáng sản | 1.060.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba thôn Yên Khánh, Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 15, 28, 119, TBĐ số 268) - Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hội trường thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 14, 25, TBĐ số 155) - Hết ranh giới xã Dliê Ya |
Đất khoáng sản | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu 1 xã Tam Giang - Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư Ea Krái (hết ranh giới thửa đất số 61, 75, TBĐ số 98) - Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) |
Đất khoáng sản | 540.000 | 220.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Hội trường thôn Tân Trung A (hết ranh giới thửa đất số 94, 261, TBĐ số 243) - Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 260.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Tân Quảng (hết ranh giới thửa đất số 17, 37, TBĐ số 237) - Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư trung tâm xã (cây xăng Quý Điều, Thắng Thành) - Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 1.080.000 | 864.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba rẽ vào thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 63, 57, TBĐ số 284) - Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 240.000 | 168.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba rẽ vào trường Hà Huy Tập (hết ranh giới thửa đất số 169, 278, TBĐ số 223) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - trung tâm xã Ea Tóh cũ (bắt đầu ranh giới thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 338, 392, TBĐ số 298) - Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 260.000 | 208.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hội trường thôn Tân Nam (hết ranh giới thửa đất số 33, TBĐ số 305) - Giáp xã Krông Năng (Phú Lộc cũ) |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 240.000 | 192.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - cây xăng Quý Điều - Cầu Suối Mơ |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 800.000 | 640.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Cầu Suối Mơ - Hết khu vực Ngã ba Trường Ama Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 400.000 | 320.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất khoáng sản | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Trường Ama Trang Lơng - đi hướng Tân Hiệp - Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim |
Đất khoáng sản | 560.000 | 280.000 | 224.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Nông Trường Cà phê Ea Sim - Ngã ba Ea Bi (cổng chào) |
Đất khoáng sản | 246.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk |
Đất khoáng sản | 440.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Xưởng chế biến Công ty TNHHMTV Cao su Krông Búk - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp Hồ Lâm) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Ea Bi (cổng chào) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp xã Tam Giang) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính - Hội ngộ - đi thôn Thanh Cao - Giáp ngã ba đường xã (thôn Tân Vinh - Ea Tóh cũ) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (Trung tâm xã Ea Tân Cũ) - Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) |
Đất khoáng sản | 2.700.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết ngã ba vào thôn Đoàn Kết- Cây xăng Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 208, TBĐ số 270) - Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) |
Đất khoáng sản | 2.040.000 | 1.000.000 | 600.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Hết khu đất QĐ 67 (hết ranh giới thửa đất số 146, 160, TBĐ số 270) - Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào xóm 1, thôn Đoàn Kết (hết ranh giới thửa đất số 15, TBĐ số 269) - Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 200.000 | 104.000 | 80.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba cây xăng Đại Đạt (hết ranh giới thửa đất số 13-TBĐ số 272) - Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã tư thôn Liên Kết, Ea Đinh (hết ranh giới thửa đất số 42, 27, TBĐ số 164) - Hết ranh giới xã Dliê Ya (giáp ranh xã Ea Đăng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba Cây xăng Đại Đạt - Ngã ba Giáo họ Ea Tân |
Đất khoáng sản | 260.000 | 200.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba đường trục chính (đi thôn Ea Blông, Bắc Trung) - Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 220.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào thôn Ea Heo (hết ranh giới thửa đất số 101, TBĐ số 268 và thửa đất số 200, TBĐ số 166) - Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) |
Đất khoáng sản | 740.000 | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Nghĩa địa thôn Ea Blông (hết ranh giới thửa đất số 16, 191, TBĐ số 166) - Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục xã Ngã ba vào Chùa Thanh Trung (hết ranh giới thửa đất số 86, 158, TBĐ số 156) - Ngã ba đường trục xã- thôn Ea Bi |
Đất khoáng sản | 200.000 | 180.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực buôn Dliê Ya A Ngã ba đường xã đi Hồ Lâm - Suối Ea Hiao (hết ranh giới thửa đất số 155, TBĐ số 6) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 160.000 | 128.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Dliê Ya cũ Đường vành đai quanh chợ (4 trục) - |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Tiến, giáp chợ |
Đất khoáng sản | 720.000 | 600.000 | 480.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực chợ Ea Tân cũ Ngã ba đường thôn Hải Hà - Hết đất ông Cương (phía Nam chợ, Trạm Y tế) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 480.000 | 384.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Đấu giá Trường Mầm non Hoa Lan - xã Ea Tóh cũ Từ ranh giới thửa đất số 242, TBĐ số 293 - Đến hết ranh giới thửa đất số 271, TBĐ số 293 |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 120.000 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Ngã ba trường Ama Trang Lơng - Ngã ba Trụ sở Nông trường Cà phê Dliê Ya |
Đất khoáng sản | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu hành chính mới Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Dọc trục đường chính - |
Đất khoáng sản | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Khu vực Trường Nguyễn Viết Xuân cũ Đường nội bộ - |
Đất khoáng sản | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Đối với các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấy giá theo giá như sau - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 65.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya - |
Đất nông nghiệp khác | 37.500 | 32.500 | 25.000 | 0 |
| Xã Dliê Ya |
Xã Dliê Ya Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 154.000 | 132.000 | 99.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Bắt đầu ranh giới xã Dliê Ya (thửa đất số 104, TBĐ số 264) - Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Quảng An, xã Krông Năng (hết ranh giới thửa đất số 30, TBĐ số 261) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hiệp - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 159, TBĐ số 258) - Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào trường Nguyễn Du (hết ranh giới thửa đất số 144, TBĐ số 249) - Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường vào thôn Tân Hà - cổng chào (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 297) - Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) |
Đất ở nông thôn | 9.075.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba đường bê tông rẽ về Cà phê Xuân Hùng (hết ranh giới thửa đất số 09, TBĐ số 298) - Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (hết ranh giới thửa đất số 92, TBĐ số 293) |
Đất ở nông thôn | 15.500.000 | 4.300.000 | 3.500.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba trung tâm xã Ea Tóh cũ (thửa đất số 118, TBĐ số 294) - Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) |
Đất ở nông thôn | 16.300.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư trung tâm xã-cây xăng Quý Điều, Thắng Thành (hết ranh giới thửa đất số 42, 120, TBĐ số 289) - Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ(hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ngã ba cổng phụ trường Nguyễn Huệ (hết ranh giới thửa đất số 216, 10, TBĐ số 289) - Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) |
Đất ở nông thôn | 4.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Hết ranh giới hội trường thôn Tân Thành (hết ranh giới thửa đất số 67, TBĐ số 285) - Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) |
Đất ở nông thôn | 2.370.000 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã tư gần cầu Ma Khun (hết ranh giới thửa đất số 23, TBĐ số 116) - Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) |
Đất ở nông thôn | 9.020.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba Trung tâm xã- Bích Lợi (thửa đất số 227, 206, TBĐ số 112) - Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Cổng chào buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 112, TBĐ số 109) - Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào Nghĩa địa buôn Kmang (hết ranh giới thửa đất số 14, TBĐ số 107) - Ngã ba vào thôn Thống Nhất - ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
| Xã Dliê Ya |
Đường trục chính (Tuyến đường huyện cũ) Ngã ba vào thôn Thống Nhất-ranh giới xã Dliê Ya và Ea Tân cũ - Cổng chào thôn Thống Nhất (hết ranh giới thửa đất số 58, TBĐ số 279) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 500.000 | 360.000 | 300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dliê Ya
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ea Tóh, Xã Ea Tân, Xã Dliê Ya (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dliê Ya theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Dliê Ya có diện tích tự nhiên 179,73 km² với quy mô dân số 46.569 người, mật độ dân cư đạt 259,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dliê Ya được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dliê Ya không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Dliê Ya là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Dliê Ya, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
