Bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Đoan Hùng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đoan Hùng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Đoan Hùng năm 2026
Khu vực: xã Đoan Hùng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Bến phà - Gốc Thiều Biêu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cống ông Định - Quốc lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Long - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hợp Tiến Đường 19/5 - Phố Đầu Lô |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đoàn Kết Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Tiến Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Lập Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Đoàn Đường 19/5 - Phố Hưng Long |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Long Đường Đồng Tâm - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đồng Thịnh Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Long Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Phú Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Tiến Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường trục xã Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi khu 2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 4.700.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 70 - Kho T10 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 - |
Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Lô LK 09 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A1 đến lô A23 - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A24 đến lô A36 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 17 đến lô LK 29 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 44 đến lô LK 50 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A73 đến Lô A76 - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 35 m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 18 m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 16,5 m - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 15,5 m - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 12 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 11,5 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 24,5 m - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) - |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Khu công nghiệp - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường liên thôn xóm - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Bến phà - Gốc Thiều Biêu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cống ông Định - Quốc lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Long - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hợp Tiến Đường 19/5 - Phố Đầu Lô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đoàn Kết Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Tiến Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Lập Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Đoàn Đường 19/5 - Phố Hưng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Long Đường Đồng Tâm - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đồng Thịnh Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Long Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Phú Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Tiến Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường trục xã Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi khu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 70 - Kho T10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Lô LK 09 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A1 đến lô A23 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A24 đến lô A36 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 17 đến lô LK 29 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 44 đến lô LK 50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A73 đến Lô A76 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 35 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 18 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 16,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 15,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 12 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 11,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 24,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Khu công nghiệp - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường liên thôn xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm (nhà ông Oanh Cự) - Hết trạm Thú y xã Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp trạm Thú y xã Đoan Hùng - Hết cổng Nghĩa trang Liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp cổng Nghĩa trang Liệt sỹ - Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ vào Trường Tiểu học và THCS Đoan Hùng - Cầu Đoan Hùng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Đông Thọ) - Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cống Cầu Dầu khu Vân Cương 1 - Cây xăng Vân Cương 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Cây xăng khu Vân Cương 2 - Bến phà |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Bến phà - Gốc Thiều Biêu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Gốc Thiều Biêu - Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Khu Đồng Thịnh (nhà ông Huy Lan) - Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Sông Lô - Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323I Ngã ba đường rẽ khu Thống Nhất - Giáp tỉnh Tuyên Quang (xã Hồng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Chân Mộng - Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trụ sở UBND xã Sóc Đăng (cũ) - Trạm than Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trạm than Đoan Hùng - Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba gốc gạo (QL2) (nhà bà Hằng) - Cầu Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cầu Tế - Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cổng Nhà máy nước Đoan Hùng - Cống ông Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cống ông Định - Quốc lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) QL2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Giáp xã Tây Cốc (bên phải) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Quốc lộ 2 theo đường rẽ đi Phú Lâm cũ - Hết đất ở ông Ba - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Ba - Hương - Đất ở bà Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở bà Trường - Hết đất ở ông Hiển - Hương (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp đất ở ông Hiển - Hương - Giáp đất ông Hà - Thanh (khu đấu giá Đồng Luỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Đất ở ông Hà - Thanh (giáp khu đấu giá Đồng Luỹ) - Giáp xã Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Đường trường cấp 3 (nhà ông Lâm) - Đường rẽ phố Phú Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Phú Thịnh - Đường rẽ phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Thịnh (NVH Tân Thịnh) - Đường rẽ phố Tân Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Thọ Sơn Phố Tân Long - Đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Quốc lộ 2 - Đường rẽ Phố Đoàn Kết (nhà ông Chiến Ngân) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp đất ông Bảy - Hết cổng Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đầu Lô Giáp cổng bệnh viện - Phố Tân Tập (nhà ông Minh Lựu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hợp Tiến Đường 19/5 - Phố Đầu Lô |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đoàn Kết Đường 19/5 - Phố Hợp Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Tiến Đường Đồng Tâm - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Lập Đường 19/5 - Hết Thị trấn Đoan Hùng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Đoàn Đường 19/5 - Phố Hưng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Long Đường Đồng Tâm - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Đồng Thịnh Đường Đồng Tâm - Cầu mới Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Long Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Tân Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn (nhà VH Tân Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Phú Thịnh Đường Đồng Tâm - Đường Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phố Hưng Tiến Đường Đồng Tâm (qua tượng đài Chiến thắng Sông Lô) - Đường Chiến thắng Sông Lô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường nối Đoạn từ Quốc lộ 2 đến đường tỉnh 323 (đường cụm CN-LN) Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Ngã ba khu 4 Ngọc Quan (cũ) - Đi thị trấn Đoan Hùng (xã Sóc Đăng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn từ QL70 - Đường rẽ đi xã Tây Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên xã Đường tránh lũ Tây Nam đoạn giáp xã Tây Cốc - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Chân Mộng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường trục xã Đường QL70 - Giáp đường tránh lũ Tây Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Cây xăng khu Vân Cương 2 - Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà Văn hóa khu Hữu Đô 3 - Trạm Y tế Hữu Đô cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Nhà ông Hoàn khu Hố Xanh - Nhà bà Nhạn khu Làng Vải |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Gốc Thiều Biêu - Đi ông Thủy, khu Liên Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Bà Nghĩa khu Đồng Thịnh - Đi ông Thế khu Liên Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường liên khu Ngã 3 khu tập thể 78 - Tiếp giáp đường tránh lũ Tây Nam khu 2 Ngọc Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Dung Lợi - Khu thể thao huyện (đường vào Huyện đoàn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh PT (giáp xã Yên Kiện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi xã Ngọc Quan (đường liên xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đường tỉnh 323 (đường Chiến thắng Sông Lô) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Chính khu 7 - Hết trạm Y tế Sóc Đăng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Trạm Y tế Sóc Đăng cũ - Cụm công nghiệp làng nghề Sóc Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Hải khu 9 - Hết nhà bà Thắng, khu 7 (đường nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Đi khu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thành khu 2 - Ngã ba trước cửa ông Hùng khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Bưu điện Văn hóa xã - Cổng Trường Mầm non (đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba trước cửa ông Bình - Nhà bà Xuyến, khu 7 (đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Nhất - Nhà bà Hoa, khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thiệu - Hết nhà bà Tẩy, khu 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà bà Xuyến khu 4 - Nhà ông Lưu, khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dân - Nhà ông Chiến, khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Dũng - Hết nhà bà Huyên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Ngã ba nhà bà Ninh - Nhà ông Dũng, khu 4 (đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Đường Cụm CN-LN Sóc Đăng - Hết nhà ông Hà, khu 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 - Vào cổng huyện uỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (cổng ông Nghiệp Hường) - Trường Chính Trị |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Giáp QL2 (qua trạm Y tế) - Ra đường chiến thắng Sông Lô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 2 - Trường THPT Đoan Hùng (Cổng chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Thông - Hết bến Phà đi Đại Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Quốc lộ 70 - Kho T10 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác Điện khu 9 Sóc Đăng cũ - Hội trường khu 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ giáp nhà bà Đàm đường rẽ nhà bà Dậu (giáp khu đấu giá Gốc Quế) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 01 đến lô LK 08 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Đoạn từ lô LK 10 đến lô LK 17 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Gốc Quế Lô LK 09 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đoạn từ hết khu đấu giá (Gốc Quế) đến Đường tỉnh lộ 323 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Phía đối diện khu đấu giá Gốc Quế (Đoạn từ giáp nhà ô An - Huyền đến Tỉnh lộ 323) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Cây Trôi, Ba Trãng, xã Sóc Đăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Ao Bông, khu Đại Hội, xã Hợp Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A1 đến lô A23 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư nông thôn mới khu 5 xã Đoan Hùng (thị trấn Đoan Hùng cũ) Lô A24 đến lô A36 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 01 đến lô LK 16; Lô LK 30 đến Lô LK 40 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 17 đến lô LK 29 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại khu Hưng Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (Khu Đồng Lũy - đường rẽ xã phong phú cũ) Lô LK 44 đến lô LK 50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A57 đến Lô A72; Lô A1 đến Lô A7; Lô A18 đến Lô A22 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A8 đến Lô A17; Lô A23 đến Lô A33; Lô A77 đến Lô A118 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Dự án Vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Đồng Chùa Ngoài, khu Hưng Tiến (thị trấn Đoan Hùng cũ). Lô A73 đến Lô A76 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 35 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 18 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 16,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 15,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 12 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới phía Tây Nam thị trấn Đoan Hùng (cũ) Đường 11,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 24,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới tại xã Sóc Đăng và thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng (cũ) Đường 13,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá Cống Đình (khu 10, Ngọc Quan cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu dân cư mới Bãi Bằng (khu 7, Ngọc Quan cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Ngọc Quan (khu 8, khu 11) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu Tái định cư Khu công nghiệp - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (nhà văn hóa cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Khu đấu giá tại khu Hữu Đô 3, xã Hợp Nhất (trụ sở UB xã Hữu Đô cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường nhánh còn lại và băng 2 của đường Quốc lộ 2 và Quốc lộ 70 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đất khu dân cư còn lại của thị trấn Đoan Hùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường xóm (Ngọc Quan, Hợp Nhất, Sóc Đăng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các đường ngõ, xóm còn lại Đường liên thôn xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Xã Đoan Hùng - |
Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT VN (QL2) - Cống Cận |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 8.300.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cống Cận - Cổng nhà ông Thêm |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng nhà ông Thêm - Giáp đất ông Bồng (bên trái) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đối diện nhà ông Thêm (bên phải) - Ngõ 72 (đường 19/5) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Ngõ 72 (đường 19/5) - Đất ông Khanh - Lai) số nhà 76 (bên phải) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Nhà ông Bồng - Hết cổng Nhà máy 19/5 |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.100.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Cổng Nhà máy 19/5 - Núi giao IC Ngọc Quan |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Núi giao IC Ngọc Quan - Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Tiếp giáp khu TĐC khu 8 Ngọc Quan (cũ) - Đường tránh lũ Tây Nam |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường 19 tháng 5 (QL70) Đường tránh lũ Tây Nam - Giáp địa giới hành chính xã Tây Cốc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Trường nội trú - Cầu Sóc Đăng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Cầu Sóc Đăng - Hết trạm kiểm soát lâm sản |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp Trạm kiểm soát lâm sản - Đường rẽ TTBTXH - PT |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Đường rẽ TTBTXH - PT - Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đoan Hùng |
Đường Đồng Tâm (QL2) Giáp ranh giới xã Sóc Đăng (cũ) - Ngã 3 gốc gạo khu Đồng Tâm theo đường Quốc Lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đoan Hùng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đoan Hùng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đoan Hùng có diện tích tự nhiên 44,8 km² với quy mô dân số 30.509 người, mật độ dân cư đạt 681 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đoan Hùng được đặt tại Ngõ 592 đường Đồng Tâm, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở UBND Huyện Đoan Hùng cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đoan Hùng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Đoan Hùng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
