Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất theo Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Mức giá đất tại xã Đốc Binh Kiều được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đốc Binh Kiều theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp mới nhất
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều năm 2026
Khu vực: xã Đốc Binh Kiều.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 560.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 448.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng Đường loại 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Quốc lộ N2 Ranh tỉnh Tây Ninh - Ranh xã Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Cầu Kênh Nhì - Kênh Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường tỉnh ĐT 846 Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều - Toàn tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây) Ranh xã Thanh Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Kênh K27 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều Cầu Kênh K27 - Cụm dân cư Gò Tháp |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Cầu K27 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 8000 Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều - Ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A Ranh xã Tháp Mười - Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B Ranh xã Thanh Mỹ - Kênh Bằng Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846 - Kênh 8000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường Kênh Nhì (2 bên) Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2 - Kênh 8000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Giữa Đường tỉnh ĐT 846 - Kênh 12000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Bắc: Từ kênh K27 - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh 12000 Bờ Nam: Từ kênh An Phong - Kênh ranh tỉnh Tây Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh Nhất Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2 - Quốc lộ N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200 - Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi - Kênh 8000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng - Kênh 12000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường kênh K27 Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000 - Kênh 12000 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Đường bờ Bắc kênh 8000 Ranh xã Tháp Mười - Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu vực 2 - Xã Đốc Bình Kiều - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng phòng hộ | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 68.000 | 60.000 | 56.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất rừng đặc dụng | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Xã Đốc Binh Kiều Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Vị trí 6 - Xã Đốc Binh Kiều Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều Đường loại 4 - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đốc Binh Kiều |
Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A) Đường loại 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đốc Binh Kiều
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đồng Tháp mới nhất

4. Thông tin xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đốc Binh Kiều theo Nghị quyết số 1663/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đốc Binh Kiều có diện tích tự nhiên 77,8 km² với quy mô dân số 28.797 người, mật độ dân cư đạt 370,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đốc Binh Kiều được đặt tại UBND xã Đốc Binh Kiều, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đốc Binh Kiều không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đồng Tháp, Xã Đốc Binh Kiều là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đốc Binh Kiều, Tỉnh Đồng Tháp - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đồng Tháp
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, điều kiện giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh đối với đất ở, đất phi nông nghiệp. Khu vực 1 là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất; các khu vực tiếp theo là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực liền kề trước đó.
Vị trí 1 là điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm thuận lợi nhất; các vị trí tiếp theo là vị trí điều kiện giao thông kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp
a) Khu vực
– Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);
– Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.
b) Vị trí
Khu vực 1, 2 được chia thành 6 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.
– Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.
– Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 6: các vị trí còn lại.
5.2. Khu vực và vị trí đất ở tại nông thôn
a) Khu vực
– Khu vực 1: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí mặt tiền các tuyến đường giao thông chính tại nông thôn: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện; mặt tiền đường cao tốc; đất ở tại khu dân cư tập trung các chợ xã, khu dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
– Khu vực 2: đất xác định theo từng đơn vị hành chính các xã; đất vị trí các đường giao thông nông thôn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã quản lý; đường nội bộ khu dân cư nông thôn; đất vị trí còn lại tại nông thôn trên địa bàn các phường (các xã trước khi sáp nhập), các xã; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, mương, sông, biển do Nhà nước quản lý.
– Khu vực 3: đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.
b) Vị trí
Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
– Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
– Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông trong khu vực 1 được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:
– Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
– Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.3. Khu vực và vị trí đất ở tại đô thị
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã (các phường, các thị trấn trước khi sáp nhập) và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
Giá đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố được ban hành tại Phụ lục 3 kèm theo Nghị quyết này.
5.4. Đất ở tại vị trí hẻm của các tuyến đường phố
Đất ở tại vị trí hẻm được xác định giá căn cứ vào bề rộng hẻm, cụ thể:
Hẻm kết nối với đường phố nào thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng. Trường hợp thửa đất có vị trí hẻm thông ra nhiều đường phố khác nhau thì được xác định giá đất theo giá đất ở của đoạn đường phố kết nối gần nhất (theo đường bộ).
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 4 mét: giá đất được xác định bằng 25% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2 mét và nhỏ hơn 4 mét: giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm có bề rộng nhỏ hơn 2 mét: giá đất được xác định bằng 15% giá đất ở của đoạn đường phố tương ứng.
Hẻm trải nhựa, đan, bê tông: giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở trong hẻm.
Hẻm còn lại khác: giá đất được xác định bằng 80% so với giá đất ở của hẻm trải nhựa, đan, bê tông của loại hẻm có cùng bề rộng mặt đường.
Mức giá đất ở vị trí hẻm tối thiểu không thấp hơn mức giá đất ở thấp nhất tại đô thị tương ứng.
5.5. Khu vực và vị trí đối với đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch
Khu vực được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, mặt tiền các tuyến đường giao thông, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh.
Vị trí đất là đất khu dân cư chợ xã; khu dân cư, cụm dân cư, tuyến dân cư tập trung theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chưa đặt tên đường riêng được phân chia thành 4 loại đường (lộ), như sau:
Đường loại 1: đất ở nằm đối diện nhà lồng chợ, đường tỉnh, quốc lộ.
Đường loại 2: đất ở nằm đối diện bến tàu, bến xe; các đường liên xã (có tên trong Phụ lục 2a); các đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét đến dưới 12 mét.
Đường loại 3: đất ở các đường nội bộ có chiều rộng mặt đường rộng từ 5 mét đến dưới 7 mét.
Đường loại 4: đất ở các đường nội bộ còn lại.
Giá đất được xác định cho từng đoạn đường của các tuyến đường giao thông theo loại đường (lộ) được ban hành tại Phụ lục 2a kèm theo Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đốc Binh Kiều, tỉnh Đồng Tháp năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
