Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Đôn Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đôn Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Đôn Châu năm 2026

Khu vực: xã Đôn Châu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 67.500 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh xã Đại An - Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 - Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) - Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì - Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) - Đường nhựa vào ấp Tà Rom
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Đường nhựa vào ấp Tà Rom - Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đôn Châu Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Bà Giam A, B
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đường tỉnh 914 - Giáp ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B
Giáp xã Đại An - Đường đal phía dưới chùa Bà Giam
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Hai dãy mặt tiền chợ Đôn Châu
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Đôn Châu Đường cặp hai bên kênh 3/2
Cầu Tà Rom về hướng Nam - Hết ranh ấp La Bang Chợ
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 165.000
Xã Đôn Châu Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu
Đường tỉnh 914 - Kênh (Cầu Tà Rom)
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 165.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47 - Cống ấp Bào Môn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Cống ấp Bào Môn - Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)
Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34 - Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 165.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 911 - Đường nhựa Xóm Tộ-Bà Giam B
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - sông Nguyễn Văn Pho
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Các đường nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Đôn Châu Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh xã Đại An - Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 - Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) - Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì - Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) - Đường nhựa vào ấp Tà Rom
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Đường nhựa vào ấp Tà Rom - Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.428.000 952.000 714.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi
Đất TM-DV nông thôn 935.000 561.000 374.000 280.500
Xã Đôn Châu Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Bà Giam A, B
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đường tỉnh 914 - Giáp ranh xã Đại An
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B
Giáp xã Đại An - Đường đal phía dưới chùa Bà Giam
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Hai dãy mặt tiền chợ Đôn Châu
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Đôn Châu Đường cặp hai bên kênh 3/2
Cầu Tà Rom về hướng Nam - Hết ranh ấp La Bang Chợ
Đất TM-DV nông thôn 467.500 280.500 187.000 140.250
Xã Đôn Châu Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu
Đường tỉnh 914 - Kênh (Cầu Tà Rom)
Đất TM-DV nông thôn 467.500 280.500 187.000 140.250
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47 - Cống ấp Bào Môn
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Cống ấp Bào Môn - Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)
Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34 - Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đất TM-DV nông thôn 467.500 280.500 187.000 140.250
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 911 - Đường nhựa Xóm Tộ-Bà Giam B
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - sông Nguyễn Văn Pho
Đất TM-DV nông thôn 425.000 255.000 170.000 127.500
Xã Đôn Châu Các đường nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Đôn Châu Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 153.000 102.000 76.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh xã Đại An - Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 - Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) - Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì - Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) - Đường nhựa vào ấp Tà Rom
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Đường nhựa vào ấp Tà Rom - Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.260.000 840.000 630.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi
Đất SX-KD nông thôn 825.000 495.000 330.000 247.500
Xã Đôn Châu Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Bà Giam A, B
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đường tỉnh 914 - Giáp ranh xã Đại An
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B
Giáp xã Đại An - Đường đal phía dưới chùa Bà Giam
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Hai dãy mặt tiền chợ Đôn Châu
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường cặp hai bên kênh 3/2
Cầu Tà Rom về hướng Nam - Hết ranh ấp La Bang Chợ
Đất SX-KD nông thôn 412.500 247.500 165.000 123.750
Xã Đôn Châu Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu
Đường tỉnh 914 - Kênh (Cầu Tà Rom)
Đất SX-KD nông thôn 412.500 247.500 165.000 123.750
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47 - Cống ấp Bào Môn
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Cống ấp Bào Môn - Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn)
Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34 - Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn
Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp Tà Rom A, B
Đất SX-KD nông thôn 412.500 247.500 165.000 123.750
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường tỉnh 911 - Đường nhựa Xóm Tộ-Bà Giam B
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Đường nhựa
Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - sông Nguyễn Văn Pho
Đất SX-KD nông thôn 375.000 225.000 150.000 112.500
Xã Đôn Châu Các đường nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Đôn Châu Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 225.000 135.000 90.000 67.500
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
-
Đất trồng lúa 0 270.000 200.000 140.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 0 270.000 200.000 140.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 0 310.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
-
Đất nông nghiệp khác 0 310.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 0 310.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Xã Đôn Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 0 310.000 240.000 180.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh xã Đại An - Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 - Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) - Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì - Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 914
Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa - Giáp ranh xã Ngũ Lạc
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) - Đường nhựa vào ấp Tà Rom
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Đôn Châu Đường tỉnh 911
Đường nhựa vào ấp Tà Rom - Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 840.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Đôn Châu Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân)
Đường tỉnh 914 - Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 330.000
Xã Đôn Châu Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa Bà Giam A, B
Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Giáp ranh xã Hàm Giang
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đôn Châu Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A
Đường tỉnh 914 - Giáp ranh xã Đại An
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đôn Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đôn Châu theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đôn Châu có diện tích tự nhiên 58,93 km² với quy mô dân số 32.050 người, mật độ dân cư đạt 543,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đôn Châu được đặt tại UBND xã Đôn Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đôn Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Đôn Châu là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đôn Châu, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 438.415 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1281 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?