Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đơn Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đơn Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đơn Dương năm 2026

Khu vực: xã Đơn Dương.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
Đất ở 16.970.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
Đất ở 5.430.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33
Đất ở 4.760.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập
Đất ở 5.330.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
Đất ở 2.730.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22
Đất ở 1.790.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
Đất ở 3.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất ở 3.390.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
Đất ở 3.290.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
Đất ở 2.870.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
Đất ở 2.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
Đất ở 4.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
Đất ở 1.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
Đất ở 4.280.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13
Đất ở 1.890.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121
Đất ở 2.940.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất ở 10.540.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14
Đất ở 4.560.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Hồng Gấm
Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở 6.920.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
Đất ở 7.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi
Đất ở 6.280.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở 5.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Chu Văn An
Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ
Đất ở 5.380.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trọn đường -
Đất ở 3.990.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường -
Đất ở 3.070.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ
Đất ở 5.920.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
-
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
Đất ở 6.880.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
Đất ở 4.930.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở 4.140.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất ở 5.980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
Đất ở 2.350.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất ở 3.780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
Đất ở 3.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
Đất ở 1.930.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24
Đất ở 3.230.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
Đất ở 5.860.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
Đất ở 4.810.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
Đất ở 3.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36
Đất ở 4.890.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Thế Lữ
Trọn đường -
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
Đất ở 3.930.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
Đất ở 1.310.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất ở 3.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất ở 3.670.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15
Đất ở 2.650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn
Đất ở 2.140.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thái Bình
Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl
Đất ở 3.560.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
Đất ở 5.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
Đất ở 4.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25
Đất ở 1.980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124
Đất ở 3.750.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25
Đất ở 3.160.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25
Đất ở 2.730.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu dân cư Lò Gạch
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15
Đất ở 6.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
Đất ở 6.520.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05
Đất ở 2.740.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu vực chợ Thạnh Mỹ
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128
Đất ở 4.710.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128
Đất ở 6.730.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Giót
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Đất ở 5.780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Đất ở 1.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đường nhánh nối với Đoạn đường
từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Đất ở 1.350.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Đất ở 1.160.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Đất ở 1.160.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Đất ở 1.220.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04
Đất ở 1.310.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Đất ở 1.970.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Đất ở 2.030.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Đất ở 1.720.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 -
Đất ở 3.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Đất ở 1.890.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Đất ở 1.330.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Đất ở 1.620.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Đất ở 1.960.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Đất ở 2.710.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Đất ở 2.110.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Đất ở 2.090.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Đất ở 1.250.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Đất ở 1.040.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Đất ở 1.040.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Đất ở 1.040.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60
Đất ở 1.380.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Đất ở 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50
Đất ở 1.860.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Đất ở 1.340.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Đất ở 1.170.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Đất ở 1.490.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Đất ở 1.640.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. -
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. -
Đất ở 850.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
Đất TM-DV 5.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
Đất TM-DV 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
Đất TM-DV 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
Đất TM-DV 11.879.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
Đất TM-DV 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
Đất TM-DV 7.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
Đất TM-DV 5.250.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
Đất TM-DV 3.801.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33
Đất TM-DV 3.332.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập
Đất TM-DV 3.731.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
Đất TM-DV 1.911.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22
Đất TM-DV 1.253.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
Đất TM-DV 2.520.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất TM-DV 2.373.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
Đất TM-DV 2.303.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
Đất TM-DV 2.009.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
Đất TM-DV 1.610.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
Đất TM-DV 2.695.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV 1.456.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
Đất TM-DV 3.010.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
Đất TM-DV 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
Đất TM-DV 2.996.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13
Đất TM-DV 1.323.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121
Đất TM-DV 2.058.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV 7.378.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14
Đất TM-DV 3.192.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Hồng Gấm
Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV 4.844.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
Đất TM-DV 5.348.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi
Đất TM-DV 4.396.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV 3.990.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Chu Văn An
Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ
Đất TM-DV 3.766.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.149.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ
Đất TM-DV 4.144.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
-
Đất TM-DV 1.960.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
Đất TM-DV 4.816.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
Đất TM-DV 3.451.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV 2.898.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất TM-DV 4.186.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
Đất TM-DV 1.645.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.646.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
Đất TM-DV 2.548.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
Đất TM-DV 1.351.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24
Đất TM-DV 2.261.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
Đất TM-DV 4.102.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
Đất TM-DV 3.367.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
Đất TM-DV 2.254.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36
Đất TM-DV 3.423.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Thế Lữ
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.310.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
Đất TM-DV 2.751.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
Đất TM-DV 917.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.590.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.569.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15
Đất TM-DV 1.855.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn
Đất TM-DV 1.498.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thái Bình
Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl
Đất TM-DV 2.492.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
Đất TM-DV 4.060.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
Đất TM-DV 3.248.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25
Đất TM-DV 1.386.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124
Đất TM-DV 2.625.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25
Đất TM-DV 2.212.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25
Đất TM-DV 1.911.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu dân cư Lò Gạch
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15
Đất TM-DV 4.515.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
Đất TM-DV 4.564.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05
Đất TM-DV 1.918.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu vực chợ Thạnh Mỹ
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128
Đất TM-DV 3.297.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128
Đất TM-DV 4.711.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Giót
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV 1.379.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Đất TM-DV 4.046.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Đất TM-DV 889.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Đất TM-DV 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Đất TM-DV 1.008.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đường nhánh nối với Đoạn đường
từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Đất TM-DV 945.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Đất TM-DV 812.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Đất TM-DV 812.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Đất TM-DV 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Đất TM-DV 994.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Đất TM-DV 966.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04
Đất TM-DV 917.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Đất TM-DV 1.379.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Đất TM-DV 1.421.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Đất TM-DV 1.204.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Đất TM-DV 1.162.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 -
Đất TM-DV 2.590.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Đất TM-DV 1.323.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Đất TM-DV 931.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Đất TM-DV 1.134.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Đất TM-DV 1.372.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Đất TM-DV 1.897.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Đất TM-DV 1.477.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Đất TM-DV 1.463.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Đất TM-DV 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82
Đất TM-DV 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82
Đất TM-DV 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) -
Đất TM-DV 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50
Đất TM-DV 777.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Đất TM-DV 777.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60
Đất TM-DV 966.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Đất TM-DV 882.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50
Đất TM-DV 1.302.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Đất TM-DV 938.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Đất TM-DV 819.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Đất TM-DV 1.043.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Đất TM-DV 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. -
Đất TM-DV 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. -
Đất TM-DV 595.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
Đất SX-KD 5.200.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
Đất SX-KD 11.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
Đất SX-KD 11.031.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
Đất SX-KD 7.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
Đất SX-KD 4.875.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
Đất SX-KD 2.275.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
Đất SX-KD 2.925.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
Đất SX-KD 3.530.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33
Đất SX-KD 3.094.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều
Đất SX-KD 1.365.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập
Đất SX-KD 3.465.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
Đất SX-KD 1.775.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22
Đất SX-KD 1.164.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất SX-KD 2.204.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
Đất SX-KD 2.139.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
Đất SX-KD 1.866.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
Đất SX-KD 1.495.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
Đất SX-KD 2.503.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 1.352.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
Đất SX-KD 2.795.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
Đất SX-KD 1.066.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
Đất SX-KD 2.782.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13
Đất SX-KD 1.229.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121
Đất SX-KD 1.911.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD 6.851.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14
Đất SX-KD 2.964.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Hồng Gấm
Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD 4.498.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
Đất SX-KD 4.966.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi
Đất SX-KD 4.082.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD 3.705.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Chu Văn An
Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ
Đất SX-KD 3.497.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.594.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.996.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ
Đất SX-KD 3.848.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD 2.275.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
-
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
Đất SX-KD 4.472.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
Đất SX-KD 3.205.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
Đất SX-KD 1.365.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 2.691.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất SX-KD 3.887.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
Đất SX-KD 1.528.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.457.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
Đất SX-KD 2.366.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
Đất SX-KD 1.255.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
Đất SX-KD 3.809.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
Đất SX-KD 3.127.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
Đất SX-KD 2.093.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36
Đất SX-KD 3.179.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Thế Lữ
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.145.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
Đất SX-KD 2.555.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
Đất SX-KD 852.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.405.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.386.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.723.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn
Đất SX-KD 1.391.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thái Bình
Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl
Đất SX-KD 2.314.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
Đất SX-KD 3.770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
Đất SX-KD 3.016.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124
Đất SX-KD 2.438.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25
Đất SX-KD 2.054.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.775.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu dân cư Lò Gạch
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15
Đất SX-KD 4.193.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
Đất SX-KD 4.238.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05
Đất SX-KD 1.781.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu vực chợ Thạnh Mỹ
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128
Đất SX-KD 3.062.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128
Đất SX-KD 4.375.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Giót
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 1.281.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Đất SX-KD 3.757.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra
Đất SX-KD 1.625.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Đất SX-KD 826.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Đất SX-KD 1.066.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đường nhánh nối với Đoạn đường
từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Đất SX-KD 878.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Đất SX-KD 923.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Đất SX-KD 897.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04
Đất SX-KD 852.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Đất SX-KD 1.281.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Đất SX-KD 1.118.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Đất SX-KD 1.079.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 -
Đất SX-KD 2.405.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Đất SX-KD 1.229.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Đất SX-KD 865.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Đất SX-KD 1.274.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Đất SX-KD 1.762.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Đất SX-KD 1.372.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Đất SX-KD 1.359.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Đất SX-KD 676.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Đất SX-KD 676.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Đất SX-KD 676.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) -
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50
Đất SX-KD 722.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Đất SX-KD 722.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60
Đất SX-KD 897.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50
Đất SX-KD 1.209.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Đất SX-KD 871.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Đất SX-KD 761.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Đất SX-KD 969.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Đất SX-KD 1.066.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. -
Đất SX-KD 650.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. -
Đất SX-KD 553.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
Đất khoáng sản 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
Đất khoáng sản 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
Đất khoáng sản 11.879.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
Đất khoáng sản 9.100.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
Đất khoáng sản 7.700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
Đất khoáng sản 5.250.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
Đất khoáng sản 3.801.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33
Đất khoáng sản 3.332.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35)
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập
Đất khoáng sản 3.731.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125
Đất khoáng sản 1.911.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Pha
Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22
Đất khoáng sản 1.253.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập
Đất khoáng sản 2.520.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lý Tự Trọng
Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú
Đất khoáng sản 2.373.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12)
Đất khoáng sản 2.303.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22)
Đất khoáng sản 2.009.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Bình Trọng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126
Đất khoáng sản 1.610.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120)
Đất khoáng sản 2.695.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 1.456.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120)
Đất khoáng sản 3.010.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Bội Châu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13)
Đất khoáng sản 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121)
Đất khoáng sản 2.996.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.323.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Võ Thị Sáu
Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121
Đất khoáng sản 2.058.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 7.378.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Trỗi
Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14
Đất khoáng sản 3.192.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Thị Hồng Gấm
Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất khoáng sản 4.844.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23)
Đất khoáng sản 5.348.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi
Đất khoáng sản 4.396.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.990.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Chu Văn An
Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ
Đất khoáng sản 3.766.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đoàn Thị Điểm
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Đình Chiểu
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.793.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.149.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ
Đất khoáng sản 4.144.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân
Đất khoáng sản 2.450.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
-
Đất khoáng sản 1.960.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123)
Đất khoáng sản 4.816.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24)
Đất khoáng sản 3.451.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24)
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Âu Cơ
Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 2.898.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 4.186.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lê Văn Tám
Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14
Đất khoáng sản 1.645.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lương Thế Vinh
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.646.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130)
Đất khoáng sản 2.548.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Lạc Long Quân
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130)
Đất khoáng sản 1.351.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Huỳnh Thúc Kháng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24
Đất khoáng sản 2.261.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123)
Đất khoáng sản 4.102.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24)
Đất khoáng sản 3.367.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35)
Đất khoáng sản 2.254.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Linh
Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36
Đất khoáng sản 3.423.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Thế Lữ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.310.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24)
Đất khoáng sản 2.751.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14)
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Trần Phú
Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14
Đất khoáng sản 917.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Bà Huyện Thanh Quan
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.590.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Hoàng Diệu
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.569.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15
Đất khoáng sản 1.855.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Quang Trung
Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn
Đất khoáng sản 1.498.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Thái Bình
Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl
Đất khoáng sản 2.492.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25)
Đất khoáng sản 4.060.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Xuân Diệu
Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình)
Đất khoáng sản 3.248.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Du
Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25
Đất khoáng sản 1.386.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Văn Cừ
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124
Đất khoáng sản 2.625.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25
Đất khoáng sản 2.212.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Phùng
Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25
Đất khoáng sản 1.911.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu dân cư Lò Gạch
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15
Đất khoáng sản 4.515.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15)
Đất khoáng sản 4.564.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Đinh Tiên Hoàng
Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05
Đất khoáng sản 1.918.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Khu vực chợ Thạnh Mỹ
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128
Đất khoáng sản 3.297.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128
Đất khoáng sản 4.711.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Phan Đình Giót
Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15
Đất khoáng sản 4.046.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra
Đất khoáng sản 1.750.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32)
Đất khoáng sản 889.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32)
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43
Đất khoáng sản 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32)
Đất khoáng sản 1.008.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đường nhánh nối với Đoạn đường
từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31)
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 945.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10)
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09)
Đất khoáng sản 812.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn
Đất khoáng sản 812.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09
Đất khoáng sản 854.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09.
Đất khoáng sản 994.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram)
Đất khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04
Đất khoáng sản 917.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp)
Đất khoáng sản 1.379.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02
Đất khoáng sản 1.421.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07
Đất khoáng sản 1.204.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07)
Đất khoáng sản 1.162.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 -
Đất khoáng sản 2.590.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67
Đất khoáng sản 1.323.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64
Đất khoáng sản 931.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61
Đất khoáng sản 1.134.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61
Đất khoáng sản 1.372.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68
Đất khoáng sản 1.897.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39
Đất khoáng sản 1.477.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43)
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77
Đất khoáng sản 875.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96
Đất khoáng sản 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96
Đất khoáng sản 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88
Đất khoáng sản 728.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82)
Đất khoáng sản 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82
Đất khoáng sản 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82
Đất khoáng sản 1.036.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) -
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50
Đất khoáng sản 777.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43
Đất khoáng sản 777.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60
Đất khoáng sản 966.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61
Đất khoáng sản 882.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50
Đất khoáng sản 1.302.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60
Đất khoáng sản 938.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69
Đất khoáng sản 819.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09)
Đất khoáng sản 1.043.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43
Đất khoáng sản 1.148.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. -
Đất khoáng sản 700.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Các đoạn đường còn lại
Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. -
Đất khoáng sản 595.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất trồng lúa 690.000 530.000 300.000 250.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất trồng cây hàng năm 690.000 530.000 300.000 250.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất trồng cây lâu năm 690.000 500.000 300.000 250.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất rừng sản xuất 32.000 26.000 16.000 12.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất rừng phòng hộ 25.600 20.800 13.000 10.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất rừng đặc dụng 25.600 20.800 13.000 10.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản 320.000 250.000 110.000 90.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 759.000 583.000 330.000 275.000
Xã Đơn Dương Xã Đơn Dương
-
Đất nông nghiệp khác 828.000 636.000 360.000 300.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26)
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121)
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120)
Đất ở 16.970.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118)
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21
Đất ở 7.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27
Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127)
Đất ở 5.430.000 0 0 0
Xã Đơn Dương Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch
Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33
Đất ở 4.760.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đơn Dương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đơn Dương theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đơn Dương có diện tích tự nhiên 127,81 km² với quy mô dân số 4.516 người, mật độ dân cư đạt 35,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đơn Dương được đặt tại UBND huyện Đơn Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đơn Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đơn Dương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng là 18.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.351.844 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1135 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?