Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đơn Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đơn Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đơn Dương năm 2026
Khu vực: xã Đơn Dương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) |
Đất ở | 16.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) |
Đất ở | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33 |
Đất ở | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35) |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập |
Đất ở | 5.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125 |
Đất ở | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22 |
Đất ở | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở | 3.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12) |
Đất ở | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22) |
Đất ở | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126 |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120) |
Đất ở | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120) |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13) |
Đất ở | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121) |
Đất ở | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13 |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121 |
Đất ở | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 10.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14 |
Đất ở | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất ở | 6.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) |
Đất ở | 7.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi |
Đất ở | 6.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Chu Văn An Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ |
Đất ở | 5.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường - |
Đất ở | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất ở | 3.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ |
Đất ở | 5.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123) |
Đất ở | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24) |
Đất ở | 4.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 5.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14 |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất ở | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130) |
Đất ở | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130) |
Đất ở | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24 |
Đất ở | 3.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123) |
Đất ở | 5.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24) |
Đất ở | 4.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35) |
Đất ở | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36 |
Đất ở | 4.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Thế Lữ Trọn đường - |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24) |
Đất ở | 3.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14 |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường - |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu Trọn đường - |
Đất ở | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15 |
Đất ở | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl |
Đất ở | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25) |
Đất ở | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) |
Đất ở | 4.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25 |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124 |
Đất ở | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25 |
Đất ở | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25 |
Đất ở | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu dân cư Lò Gạch Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15 |
Đất ở | 6.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15) |
Đất ở | 6.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05 |
Đất ở | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128 |
Đất ở | 4.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128 |
Đất ở | 6.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15 |
Đất ở | 5.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) |
Đất ở | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đường nhánh nối với Đoạn đường từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31) |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09) |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 |
Đất ở | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04 |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 |
Đất ở | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 |
Đất ở | 1.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 - |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 |
Đất ở | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 |
Đất ở | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 |
Đất ở | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41 |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 |
Đất ở | 2.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49 |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) |
Đất ở | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82 |
Đất ở | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82 |
Đất ở | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50 |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60 |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 |
Đất ở | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50 |
Đất ở | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 |
Đất ở | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 |
Đất ở | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84 |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. - |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 11.879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) |
Đất TM-DV | 3.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33 |
Đất TM-DV | 3.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập |
Đất TM-DV | 3.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125 |
Đất TM-DV | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22 |
Đất TM-DV | 1.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM-DV | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12) |
Đất TM-DV | 2.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 2.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126 |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 2.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13) |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121) |
Đất TM-DV | 2.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13 |
Đất TM-DV | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121 |
Đất TM-DV | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 7.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14 |
Đất TM-DV | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất TM-DV | 4.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) |
Đất TM-DV | 5.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi |
Đất TM-DV | 4.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Chu Văn An Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ |
Đất TM-DV | 3.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ |
Đất TM-DV | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123) |
Đất TM-DV | 4.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 3.451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 4.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14 |
Đất TM-DV | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130) |
Đất TM-DV | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130) |
Đất TM-DV | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 2.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123) |
Đất TM-DV | 4.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 3.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35) |
Đất TM-DV | 2.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 3.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Thế Lữ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 2.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14 |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn |
Đất TM-DV | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl |
Đất TM-DV | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130 |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) |
Đất TM-DV | 3.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124 |
Đất TM-DV | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu dân cư Lò Gạch Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 4.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15) |
Đất TM-DV | 4.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05 |
Đất TM-DV | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128 |
Đất TM-DV | 3.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128 |
Đất TM-DV | 4.711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 4.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đường nhánh nối với Đoạn đường từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31) |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09) |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 |
Đất TM-DV | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. |
Đất TM-DV | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) |
Đất TM-DV | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) |
Đất TM-DV | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 |
Đất TM-DV | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 |
Đất TM-DV | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 - |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 |
Đất TM-DV | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 |
Đất TM-DV | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41 |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 |
Đất TM-DV | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49 |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82 |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82 |
Đất TM-DV | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) - |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 |
Đất TM-DV | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50 |
Đất TM-DV | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 |
Đất TM-DV | 938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) |
Đất TM-DV | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 |
Đất TM-DV | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84 |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. - |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) |
Đất SX-KD | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) |
Đất SX-KD | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 11.031.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) |
Đất SX-KD | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 4.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) |
Đất SX-KD | 2.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) |
Đất SX-KD | 3.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33 |
Đất SX-KD | 3.094.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35) |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập |
Đất SX-KD | 3.465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125 |
Đất SX-KD | 1.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22 |
Đất SX-KD | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX-KD | 2.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12) |
Đất SX-KD | 2.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22) |
Đất SX-KD | 1.866.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126 |
Đất SX-KD | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 2.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 2.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13) |
Đất SX-KD | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121) |
Đất SX-KD | 2.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13 |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121 |
Đất SX-KD | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 6.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 2.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD | 4.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) |
Đất SX-KD | 4.966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi |
Đất SX-KD | 4.082.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 3.705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Chu Văn An Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ |
Đất SX-KD | 3.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ |
Đất SX-KD | 3.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân |
Đất SX-KD | 2.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123) |
Đất SX-KD | 4.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 3.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) |
Đất SX-KD | 1.365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD | 2.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 3.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 1.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130) |
Đất SX-KD | 2.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130) |
Đất SX-KD | 1.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123) |
Đất SX-KD | 3.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 3.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35) |
Đất SX-KD | 2.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Thế Lữ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24) |
Đất SX-KD | 2.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14 |
Đất SX-KD | 852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 1.723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn |
Đất SX-KD | 1.391.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl |
Đất SX-KD | 2.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 3.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) |
Đất SX-KD | 3.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124 |
Đất SX-KD | 2.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 2.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 1.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu dân cư Lò Gạch Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 4.193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15) |
Đất SX-KD | 4.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05 |
Đất SX-KD | 1.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128 |
Đất SX-KD | 3.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128 |
Đất SX-KD | 4.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 3.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra |
Đất SX-KD | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đường nhánh nối với Đoạn đường từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m |
Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31) |
Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) |
Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09) |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 |
Đất SX-KD | 793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. |
Đất SX-KD | 923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04 |
Đất SX-KD | 852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) |
Đất SX-KD | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 |
Đất SX-KD | 1.118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 - |
Đất SX-KD | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 |
Đất SX-KD | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 1.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41 |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 |
Đất SX-KD | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 |
Đất SX-KD | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 |
Đất SX-KD | 813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49 |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) |
Đất SX-KD | 962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82 |
Đất SX-KD | 962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82 |
Đất SX-KD | 962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50 |
Đất SX-KD | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 |
Đất SX-KD | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50 |
Đất SX-KD | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 |
Đất SX-KD | 871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 |
Đất SX-KD | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 |
Đất SX-KD | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84 |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. - |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 11.879.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) |
Đất khoáng sản | 3.801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33 |
Đất khoáng sản | 3.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp thửa đất số 1337, TBĐ 30 - đến ngã ba giáp đường Phạm Ngọc Thạch (hết thửa 1574, TBĐ 35) |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ đường Phạm Ngọc Thạch (giáp thửa 1574, TBĐ 44) - đến giáp cầu ông Thiều |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 vòng xoay cầu 14 - đến cầu Quảng Lập |
Đất khoáng sản | 3.731.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 21, TBĐ 125 |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Pha Từ ngã ba thửa 21, TBĐ 125 - đến hết thửa 217, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 1.253.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lý Tự Trọng Từ giáp đất Trường Tiểu học Nghĩa Lập - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú |
Đất khoáng sản | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thủy lợi (hết thửa 258, TBĐ 12) |
Đất khoáng sản | 2.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Từ giáp thửa 258 tờ 12 - đến hết thửa 59, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp Kênh thuỷ lợi (hết thửa 46, TBĐ 22) |
Đất khoáng sản | 2.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Bình Trọng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 30, TBĐ 126 |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 394, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 2.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Chu Trinh Từ giáp kênh thủy lợi (giáp thửa 394, TBĐ 120) - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 5, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Bội Châu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 5, TBĐ 120) - đến giáp kênh thủy lợi (hết thửa 1133, TBĐ số 13) |
Đất khoáng sản | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (hết thửa 23, TBĐ 121) |
Đất khoáng sản | 2.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ giáp đường Lê Thị Hồng Gấm (giáp thửa 23, TBĐ 121) - đến hết thửa 1231, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã ba Giáp Quốc lộ 27 (thửa 225 TBĐ 121) - đến hết thửa 651, TBĐ 121 |
Đất khoáng sản | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 7.378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ giáp đường Lương Thế Vinh - đến hết thửa 917, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Từ giáp đường Phan Bội Châu - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi |
Đất khoáng sản | 4.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) |
Đất khoáng sản | 5.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ hết đất Trung tâm y tế (thửa 281, TBĐ 23) - đến giáp Kênh thuỷ lợi |
Đất khoáng sản | 4.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Kênh thuỷ lợi - đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Chu Văn An Từ giáp đường Âu Cơ - đến Chợ Thạnh Mỹ |
Đất khoáng sản | 3.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đoàn Thị Điểm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp ngã ba đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 4.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp đường Âu Cơ - đến đường Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ - |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Chu Văn An (hết thửa 459, TBĐ 123) |
Đất khoáng sản | 4.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Chu Văn An (giáp thửa 459, TBĐ 123) - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (đến hết thửa 212, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 3.451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp thửa 212, TBĐ 24) - đến giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Âu Cơ Từ giáp đường Lạc Long Quân (hết thửa 500, TBĐ số 24) - đến giáp đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 4.186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lê Văn Tám Từ giáp Đường Lương Thế Vinh - đến giáp thửa 1687, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 1.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lương Thế Vinh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Trần Hưng Đạo (hết thửa 118, TBĐ 130) |
Đất khoáng sản | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Lạc Long Quân Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (giáp 118, TBĐ 130) - đến giáp đường Âu Cơ (hết thửa 210, TBĐ số 130) |
Đất khoáng sản | 1.351.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 02, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 2.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp đường Thế Lữ (hết thửa 537, TBĐ 123) |
Đất khoáng sản | 4.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Thế Lữ (giáp thửa 537, TBĐ 123) - đến giáp Đường Âu Cơ (hết thửa 319, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 3.367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ giáp đường Âu Cơ (giáp thửa 319, TBĐ số 24) - đến Kênh thuỷ lợi (hết thửa 1528, TBĐ 35) |
Đất khoáng sản | 2.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Linh Từ Kênh thuỷ lợi (giáp thửa 1528, TBĐ 35) - đến hết thửa 157, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 3.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Thế Lữ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp Quốc lộ 27 - đến đất Công an huyện cũ (giáp thửa 32, TBĐ 24) |
Đất khoáng sản | 2.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp đất Công an huyện cũ(giáp thửa 32, TBĐ 21) - đến giáp suối (thửa 1105, TBĐ 14) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Trần Phú Từ giáp suối (giáp thửa 1105, TBĐ 14) - đến hết thửa đất số 120, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Hoàng Diệu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp đường Nguyễn Thái Bình - đến hết thửa 1413, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Quang Trung Từ giáp thửa 1413, TBĐ 15 - đến giáp đất trường bắn |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Trần Phú - đến giáp đường Nguyễn Văn Cừl |
Đất khoáng sản | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (hết thửa 384, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 4.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Xuân Diệu Từ giáp thửa 384, TBĐ 26 - đến hết thửa 139, TBĐ 130 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) |
Đất khoáng sản | 3.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Du Từ giáp ngã tư hết thửa 352, TBĐ 25 (đất Đài truyền thanh truyền hình) - đến hết thửa 439, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Văn Cừ Từ giáp Quốc lộ 27 - đến hết thửa 488, TBĐ số 124 |
Đất khoáng sản | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 410, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Phùng Từ giáp 410, TBĐ số 25 - đến hết thửa 1081, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu dân cư Lò Gạch Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 - đến thửa 4091, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 4.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba đường đi trường bắn (hết thửa 882, TBĐ 15) |
Đất khoáng sản | 4.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Đinh Tiên Hoàng Từ giáp ngã ba đường đi trường bắn (giáp thửa 882, TBĐ 15) - đến hết thửa 25 TBĐ 05 |
Đất khoáng sản | 1.918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Khu vực chợ Thạnh Mỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 358, TBĐ 121) - đến hết thửa 161, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 3.297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 359, TBĐ 121) - đến hết thửa 179, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 4.711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Phan Đình Giót Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh - đến giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 649, TBĐ 25) - đến hết thửa 1273, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 4.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp đất Công ty Thụy Hồng quốc tế (thửa 03 TBĐ 17) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 183 TBĐ 03) - đến giáp ngã ba (hết thửa 14, TBĐ 28) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 43, TBĐ 28) - đến cầu Tu Tra |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 03 và thửa 11, TBĐ 21) - đến hết ngã ba đình Suối Thông (thửa 74 và thửa 92, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thôn Suối Thông B thửa 32 và thửa 9, TBĐ 21) - đến giáp ngã ba (hết thửa 255, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết thửa 255, TBĐ 32 - đến ngã ba thửa 70 và thửa 73, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba hết 70 và 73 TBĐ 43 - đến hết thửa 171 TBĐ 43 giáp cầu ông Thiều |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 61, TBĐ 20) - đến giáp ngã ba (hết thửa 37, TBĐ 32) |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đường nhánh nối với Đoạn đường từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 thửa 9 và thửa 32 TBĐ 21 - đến giáp ngã ba giáp thửa 437 TBĐ 32) vào sâu 200m |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A2) (thửa 275 và thửa 284, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba (thửa 08 và thửa 31 TBĐ 31) |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 164 và thửa 178, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 334 và thửa 350, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 132 và thửa 110, TBĐ 10) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 278, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cổng thôn văn hoá Thôn Suối Thông A1) (thửa 56 và thửa 60, TBĐ 10) - đến giáp ngã ba Nhà thờ Tin lành (hết thửa 280 và thửa 264, TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 41, TBĐ 10) - đến hết thửa 43 và thửa 28 TBĐ 10) |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và 104, TBĐ 09) - đến giáp ngã ba (hết thửa 160 và thửa 180, TBĐ 09) |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 giáp thửa 56, TBĐ 7 - đến giáp cổng gác hồ Thủy lợi Đạ Ròn |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 15 và thửa 11, TBĐ 09) - đến ngã ba hết thửa 287, TBĐ 09 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 62 và thửa 34, TBĐ 09) - đến hết thửa 105 và thửa 108, TBĐ 09. |
Đất khoáng sản | 994.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 138 và thửa 127 TBĐ 09 - đến hết thửa 115 và 117 TBĐ 19 (giáp Công ty Hafram) |
Đất khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (Cổng thôn văn hoá Thôn 1) (thửa 330 và thửa 316, TBĐ 04) - đến hết thửa 174, TBĐ 04 |
Đất khoáng sản | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 167 và thửa 144, TBĐ 04) - đến giáp ngã 4 (hết thửa 6, TBĐ 11) (đường dự án cạnh tranh Nông nghiệp) |
Đất khoáng sản | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (cầu Bắc Hội giáp thửa 127 và thửa 31, TBĐ 03) - đến giáp ngã ba thửa 28 và 30 TBĐ 02 |
Đất khoáng sản | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (giáp thửa 30 và 31, TBĐ 02) - đến ngã ba hết thửa 79, TBĐ 07 |
Đất khoáng sản | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba (thửa 41 và 40, TBĐ 07) - đến giáp (thửa 35, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 18 và thửa 19, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa 163 và 177, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 177 và thửa 203, TBĐ 29 (thôn 3) - đến ngã ba hết thửa thửa 427, TBĐ 28 giáp cầu Tu Tra |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 giáp thửa 14 TBĐ 29 hội trường thôn 3 - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 212 và thửa 224 TBĐ 04 - đến hết thửa 383 TBĐ 04 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Quốc lộ 27 thửa 129 và thửa 119 TBĐ 03 - đến hết thửa 30 TBĐ 03 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 79 và thửa 108 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 262 và thửa 265 TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 137 và thửa 150 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 249 và thửa 244 TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 188 và thửa 203 TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 300 và thửa 289 TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 ngã ba hết thửa 418, TBĐ 68 - |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 418, TBĐ 68 - đến ngã tư hết thửa 185 TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 185 TBĐ 67 - đến giáp ngã tư hết thửa 18, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ranh giới Ka Đơn thửa 22, TBĐ 62 - đến đầu cầu ông Quý giáp thửa 101, TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 61 - đến giáp đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 1.372.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ đất nhà thờ Tu Tra thửa 457, TBĐ 61 - đến giáp cây xăng Lạc Thạnh giáp thửa 81, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ Cây xăng Lạc Thạnh thửa 81, TBĐ 68 - đến hết thửa 213, TBĐ 41 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 213, TBĐ 41 - đến giáp cầu Nông trường Bò sữa hết thửa 58, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba Sao Mai (thửa 22, TBĐ 62) - đến cầu ông Thiều (thửa 31, TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba 391, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba hết thửa 495, TBĐ 68 |
Đất khoáng sản | 1.463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba thửa 495, TBĐ 68 - đến giáp ngã ba đi thôn RLơm và Thôn Ma Đanh giáp thửa 117, TBĐ 77 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi thôn RLơm và thôn MaĐanh thửa 117, TBĐ 77 - đến giáp ngã ba hết thửa 259, TBĐ 96 |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ thửa 30, TBĐ 86 - đến giáp ngã ba hết thửa 133 và thửa 127, TBĐ 96 |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba giáp thửa 116, TBĐ 96 - đến giáp suối Nse hết thửa 03, TBĐ 88 |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 110, TBĐ 39 - đến ngã tư Trường Tiểu học Kambutte giáp thửa 08, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 56 - đến hết thửa 111, TBĐ 49 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã tư giáp thửa 08, TBĐ 64 - đến ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (hết thửa 54, TBĐ 82) |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 594, TBĐ 82 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba đường vào Công ty Thắng Đạt (thửa 54, TBĐ 82) - đến hết thửa 15, TBĐ 82 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Các đường Quy hoạch khu Trung tâm xã (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Tu Tra cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 524, TBĐ 68 - đến thửa 30, TBĐ 78 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 185, TBĐ 67 - đến hết thửa 288, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 107, TBĐ 66 - đến hết thửa 114, TBĐ 50 |
Đất khoáng sản | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu ông Quý thửa 101, TBĐ 75 - đến giáp ngã ba cầu bà Trí thửa 134, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 205, TBĐ 61 - đến giáp ngã ba hết thửa 207, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã 4 thửa 51, TBĐ 67 - đến hết thửa 156, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 966.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba giáp thửa 156, TBĐ 60 - đến ngã tư hết thửa 33, TBĐ số 61 |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 61, TBĐ 39 - đến ngã ba thửa 119, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 14, TBĐ 40 - đến hết thửa 112, TBĐ 50 |
Đất khoáng sản | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ - đến giáp ngã tư thửa 185, TBĐ 67 đến hết thửa 217 và thửa 225, TBĐ 60 |
Đất khoáng sản | 938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 341, TBĐ 61 - đến ngã ba hết thửa 188 và thửa 214, TBĐ 69 |
Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 143, TBĐ 07 - đến ngã ba cầu bà Trí (hết thửa134, TBĐ 09) |
Đất khoáng sản | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba cầu bà Trí (thửa 134, TBĐ 43) - đến giáp ngã ba hết thửa 100, TBĐ 43 |
Đất khoáng sản | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 22, TBĐ 44 - đến giáp ngã ba hết thửa 22, TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ giáp ngã ba đi R'Lơm, MaĐanh (thửa 117, TBĐ 77) - đến hết thửa đất hết thửa 14, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 202, TBĐ 86 - đến hết thửa 82, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 308, TBĐ 86 - đến thửa 123, TBĐ 94 và đến thửa 183, TBĐ 94 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Từ ngã ba thửa 75, TBĐ 94 - đến thửa 455, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. - |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 530.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 530.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 690.000 | 500.000 | 300.000 | 250.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 26.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 320.000 | 250.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 759.000 | 583.000 | 330.000 | 275.000 |
| Xã Đơn Dương |
Xã Đơn Dương - |
Đất nông nghiệp khác | 828.000 | 636.000 | 360.000 | 300.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 120, TBĐ 16) - đến hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 7, TBĐ 26) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết dốc Bà Ký (cống Quốc lộ 27 giáp thửa 07, TBĐ 26) - đến ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp đường Phan Đình Phùng (hết thửa 184, TBĐ 124) - đến giáp đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đường Nguyễn Du (hết thửa 209 TBĐ 124) - đến giáp đường Võ Thị Sáu (hết thửa 199 TBĐ 121) |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đường Võ Thị Sáu (giáp thửa 199 TBĐ 121) - đến giáp cống 5 (hết thửa 428, TBĐ 120) |
Đất ở | 16.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp cống 5 (giáp thửa 428, TBĐ số 120) - đến ngã ba giáp đường Lý Tự Trọng (hết thửa 219 TBĐ 119) |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp Đường Lý Tự Trọng (giáp thửa 219 TBĐ 119) - đến giáp ngã ba đường Lê Thị Pha (hết thửa 218, TBĐ 118) |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết thửa 85, TBĐ 118 - đến hết thửa thửa 49, TBĐ 21 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 26 TBĐ 125 - đến đầu cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (giáp thửa 85, TBĐ 21) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống thuỷ lợi ngang qua Quốc lộ 27 (thửa 37, TBĐ 11) - đến giáp cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (hết thửa 356, TBĐ 10) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống giữa 2 thôn Suối Thông B và Suối Thông A (giáp thửa 336, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (hết thửa 27, TBĐ 10) - đến đầu ngã ba đường vào thôn 1 (hết thửa 306, TBĐ 04) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn 1 (giáp thửa 306, TBĐ 04) - đến cầu Bắc Hội (ranh giới hành chính xã Hiệp Thạnh) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ giáp Quốc lộ 27 - đến giáp ngã ba (giáp thửa 74, TBĐ 127) |
Đất ở | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đơn Dương |
Đất có mặt tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh và phần đường Phạm Ngọc Thạch Từ ngã ba (từ thửa 74, TBĐ 127) - đến hết thửa 1337, TBĐ 33 |
Đất ở | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đơn Dương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đơn Dương theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đơn Dương có diện tích tự nhiên 127,81 km² với quy mô dân số 4.516 người, mật độ dân cư đạt 35,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đơn Dương được đặt tại UBND huyện Đơn Dương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đơn Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đơn Dương là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
