Bảng giá đất xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Anh, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất xã Đông Anh, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Đông Anh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Anh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Anh, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Anh, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 7, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
Bảng giá đất Khu vực 7 năm 2026
Khu vực: Khu vực 7.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 69.000 đến 57.560.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.560.000 | 29.490.000 | 23.570.000 | 21.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.560.000 | 29.490.000 | 23.570.000 | 21.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Lâm Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.050.000 | 22.630.000 | 18.310.000 | 16.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.200.000 | 23.580.000 | 19.110.000 | 17.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.990.000 | 23.770.000 | 19.090.000 | 17.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.180.000 | 17.420.000 | 14.190.000 | 13.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.180.000 | 17.420.000 | 14.190.000 | 13.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.180.000 | 17.420.000 | 14.190.000 | 13.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.360.000 | 17.510.000 | 14.110.000 | 13.060.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Duy Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.700.000 | 16.570.000 | 13.580.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 16.840.000 | 13.630.000 | 12.580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.740.000 | 15.740.000 | 12.740.000 | 11.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.840.000 | 15.070.000 | 12.200.000 | 11.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 33m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.730.000 | 13.590.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.620.000 | 14.330.000 | 11.620.000 | 10.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Hoàng Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Trường Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.210.000 | 13.820.000 | 11.370.000 | 10.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.080.000 | 13.850.000 | 11.380.000 | 10.490.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.990.000 | 13.710.000 | 11.140.000 | 10.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.990.000 | 13.710.000 | 11.140.000 | 10.290.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.910.000 | 13.440.000 | 11.060.000 | 10.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.910.000 | 13.440.000 | 11.060.000 | 10.190.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.380.000 | 12.770.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hải Bối (Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.190.000 | 13.050.000 | 10.640.000 | 9.860.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.080.000 | 13.170.000 | 10.720.000 | 9.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.096.000 | 10.705.000 | 9.014.000 | 8.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt 24m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 19,5m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.270.000 | 11.420.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Lâm Tiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.090.000 | 10.563.000 | 8.451.000 | 7.606.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hồng (Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.350.000 | 11.050.000 | 9.140.000 | 8.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.350.000 | 11.050.000 | 9.140.000 | 8.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.350.000 | 11.050.000 | 9.140.000 | 8.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.350.000 | 11.050.000 | 9.140.000 | 8.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.870.000 | 10.940.000 | 8.890.000 | 8.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Giai Lạc 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.870.000 | 10.940.000 | 8.890.000 | 8.250.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông (đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thư Lâm từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.550.000 | 10.450.000 | 8.610.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.230.000 | 10.450.000 | 8.520.000 | 7.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.145.000 | 9.595.000 | 7.729.000 | 7.115.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.360.000 | 9.650.000 | 7.970.000 | 7.380.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.040.000 | 9.490.000 | 7.730.000 | 7.160.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.040.000 | 9.490.000 | 7.730.000 | 7.160.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.040.000 | 9.490.000 | 7.730.000 | 7.160.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.929.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.954.000 | 7.996.000 | 6.441.000 | 5.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.870.000 | 8.720.000 | 7.090.000 | 6.590.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.819.000 | 7.898.000 | 5.550.000 | 4.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 6.619.000 | 5.832.000 | 5.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.953.000 | 6.619.000 | 5.832.000 | 5.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Lâm Tiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.331.000 | 6.532.000 | 5.468.000 | 4.921.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.096.000 | 6.866.000 | 4.913.000 | 4.093.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 4.376.000 | 4.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.682.000 | 6.512.000 | 5.079.000 | 4.689.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.630.000 | 7.000.000 | 5.720.000 | 5.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.535.000 | 6.401.000 | 4.993.000 | 4.609.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.129.000 | 5.934.000 | 5.001.000 | 4.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.870.000 | 6.350.000 | 5.190.000 | 4.840.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.564.000 | 5.446.000 | 4.377.000 | 4.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.564.000 | 5.446.000 | 4.377.000 | 4.024.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.512.000 | 5.708.000 | 4.395.000 | 4.055.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.484.000 | 5.613.000 | 4.401.000 | 4.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Trường Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Hoàng Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.385.000 | 5.613.000 | 4.548.000 | 4.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.185.000 | 5.460.000 | 4.204.000 | 3.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.170.000 | 5.790.000 | 4.720.000 | 4.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Ga Đông Anh (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.774.000 | 4.945.000 | 4.167.000 | 3.837.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn thuộc xã Quang Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.664.000 | 4.865.000 | 3.351.000 | 3.003.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.620.000 | 5.350.000 | 4.370.000 | 4.080.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 33m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.510.000 | 4.622.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.503.000 | 4.988.000 | 3.804.000 | 3.512.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.899.000 | 3.736.000 | 3.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.387.000 | 4.899.000 | 3.736.000 | 3.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.135.000 | 4.663.000 | 3.778.000 | 3.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.135.000 | 4.663.000 | 3.778.000 | 3.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.009.000 | 4.267.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.988.000 | 4.609.000 | 3.503.000 | 3.287.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hải Bối (Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.868.000 | 4.460.000 | 3.614.000 | 3.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.770.000 | 5.050.000 | 4.380.000 | 4.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Quang Minh Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.603.000 | 4.229.000 | 2.966.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.398.000 | 4.048.000 | 3.096.000 | 2.858.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đại Thịnh Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.348.000 | 4.011.000 | 3.067.000 | 2.831.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt 24m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 19,5m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.901.000 | 2.994.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.225.000 | 3.901.000 | 2.994.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.117.000 | 3.990.000 | 2.864.000 | 2.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.116.000 | 3.991.000 | 2.865.000 | 2.691.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.090.000 | 4.160.000 | 3.420.000 | 3.170.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Giai Lạc 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.975.000 | 3.832.000 | 2.910.000 | 2.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.975.000 | 3.832.000 | 2.910.000 | 2.731.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Đào Duy Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.838.000 | 3.629.000 | 2.977.000 | 2.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.746.000 | 3.656.000 | 2.775.000 | 2.606.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hồng (Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.640.000 | 3.457.000 | 2.724.000 | 2.556.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Chi Đông Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hồ Đề (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bát Nàn (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Chân (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.627.000 | 3.516.000 | 2.654.000 | 2.449.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Trường Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Hoàng Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.566.000 | 3.469.000 | 2.943.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông (đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thư Lâm từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.341.000 | 3.343.000 | 2.635.000 | 2.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.228.000 | 3.323.000 | 2.523.000 | 2.369.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 33m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.212.000 | 2.990.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường 23B Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.921.000 | 3.058.000 | 2.416.000 | 2.267.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 27m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Minh Giang Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Long Việt Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Cienco 5 Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.888.000 | 2.761.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 35: Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.856.000 | 2.969.000 | 2.211.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hải Bối (Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.793.000 | 2.882.000 | 2.445.000 | 2.260.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.559.000 | 2.799.000 | 2.178.000 | 2.019.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Chi Đông Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị An Phát Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu đô thị Hà Phong Mặt cắt 24m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Khu nhà ở để bán Quang Minh Mặt cắt 19,5m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.402.000 | 2.415.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Giai Lạc 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.204.000 | 2.468.000 | 1.837.000 | 1.724.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.204.000 | 2.468.000 | 1.837.000 | 1.724.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.468.000 | 1.854.000 | 1.741.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.056.000 | 2.354.000 | 1.753.000 | 1.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hồng (Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.235.000 | 1.843.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.966.000 | 2.342.000 | 1.852.000 | 1.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông (đoạn đầu từ ngã ba thôn Thù Lỗ đến cầu vượt Thiết Úng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Liên Hà (ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) đến đầu đường Vân Hà (ngã ba Cổ Châu) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Vân Hà (lối rẽ vào thôn Châu Phong) đến cuối đường Dục Tú |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường kinh tế miền Đông Đoạn từ cuối đường Việt Hùng (trường Trung học cơ sở Việt Hùng) đến đầu đường Liên Hà (cầu Bài của xã Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thư Lâm từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lâm từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Thụy Lội từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.806.000 | 2.161.000 | 1.782.000 | 1.671.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.696.000 | 2.129.000 | 1.683.000 | 1.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.535.000 | 1.978.000 | 1.633.000 | 1.534.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.373.000 | 2.057.000 | 1.644.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 308: Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.292.000 | 1.803.000 | 1.375.000 | 1.274.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.157.000 | 1.870.000 | 1.495.000 | 1.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.057.000 | 1.827.000 | 1.542.000 | 1.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.910.000 | 1.508.000 | 1.168.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.878.000 | 1.542.000 | 1.233.000 | 1.157.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường trong đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.681.000 | 1.457.000 | 1.142.000 | 1.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.582.000 | 1.266.000 | 996.000 | 926.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: - Đoạn đường ngoài đê |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ấp Tre | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.528.000 | 1.324.000 | 1.038.000 | 974.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.324.000 | 1.177.000 | 974.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.210.000 | 993.000 | 778.000 | 730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 | Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 815.000 | 629.000 | 584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng |
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng |
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng |
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Các xã Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc Đồng bằng |
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
57.560.000 | 29.490.000 | 23.570.000 | 21.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
57.560.000 | 29.490.000 | 23.570.000 | 21.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lâm Tiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
50.860.000 | 33.060.000 | 26.490.000 | 24.100.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Phúc Lộc: Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Đào Cam Mộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Kính Nỗ Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ấp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
45.020.000 | 30.140.000 | 24.350.000 | 22.230.000 |
| Hà Nội Khu Vực 7 |
Quốc lộ 3 Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
41.050.000 | 22.630.000 | 18.310.000 | 16.860.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 7
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin xã Đông Anh, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) (tổng 12 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Anh theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Anh có diện tích tự nhiên 48,68 km² với quy mô dân số 118.183 người, mật độ dân cư đạt 2.427,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Anh được đặt tại Số 66, đường Cao Lỗ, xã Đông Anh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Anh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Đông Anh là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 7, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 7, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
