Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Đồng Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Châu năm 2026

Khu vực: xã Đồng Châu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 25.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ giáp xã Tây Giang (cũ) - đến giáp xã Ái Quốc (cũ)
Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến cống ông Điện xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ cống ông Điện - đến cống Đông Minh xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến ngã tư Đông Minh
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu - đến cống Đông Minh
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp cống Đông Minh - đến nhà nghỉ Công Đoàn
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu - đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An
Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An - đến nhà nghỉ Công An
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)
Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu - đến đường ĐT.465
Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ ngã tư Đông Minh - đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 25.000.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất ở nông thôn 24.500.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Từ ngã ba đi Đồng Châu - đến nhà nghỉ công an tỉnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 4.000.000 2.800.000 2.000.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường cứu hộ, cứu nạn
Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ)
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.465 - đến khu dân cư phía Nam sân vận động
Đất ở nông thôn 16.000.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng Ngải Châu - đến cống Tám cửa
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.400.000 1.700.000 1.500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.400.000 2.400.000 1.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.700.000 2.600.000 1.900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất ở nông thôn 0 3.100.000 2.200.000 1.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường gom -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Vũ Xá
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.465A -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường ĐH.31 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ giáp xã Tây Giang (cũ) - đến giáp xã Ái Quốc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến cống ông Điện xã Đồng Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ cống ông Điện - đến cống Đông Minh xã Đồng Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến ngã tư Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu - đến cống Đông Minh
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp cống Đông Minh - đến nhà nghỉ Công Đoàn
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu - đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An - đến nhà nghỉ Công An
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)
Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu - đến đường ĐT.465
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ ngã tư Đông Minh - đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Từ ngã ba đi Đồng Châu - đến nhà nghỉ công an tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường cứu hộ, cứu nạn
Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.465 - đến khu dân cư phía Nam sân vận động
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng Ngải Châu - đến cống Tám cửa
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường gom -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Vũ Xá
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.465A -
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường ĐH.31 -
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ giáp xã Tây Giang (cũ) - đến giáp xã Ái Quốc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến cống ông Điện xã Đồng Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ cống ông Điện - đến cống Đông Minh xã Đồng Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến ngã tư Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu - đến cống Đông Minh
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp cống Đông Minh - đến nhà nghỉ Công Đoàn
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu - đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An - đến nhà nghỉ Công An
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)
Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ trụ sở Đảng ủy xã Đồng Châu - đến đường ĐT.465
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.36 (Đường 8A cũ)
Từ đường ĐT.465 - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ ngã tư Đông Minh - đến nhà Văn hóa thôn Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thương mại (Đường Đồng Châu kéo dài)
Từ nhà Văn hóa thôn Minh Châu - đến giáp đê biển
Đất SX-KD nông thôn 4.900.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Từ ngã ba đi Đồng Châu - đến nhà nghỉ công an tỉnh
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường đê số 6
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường cứu hộ, cứu nạn
Từ đường ĐT.464 (Đường 221D cũ) - đến giáp xã Đông Tiền Hải
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.456A - đến cổng làng thôn Ngải Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng thôn Ngải Châu - đến đền Cửa Lân
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp nhà nghỉ Công đoàn - đến giáp địa phận xã Đông Hoàng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ đường ĐT.465 - đến khu dân cư phía Nam sân vận động
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường xã
Từ giáp cổng làng Ngải Châu - đến cống Tám cửa
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Minh (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Cơ (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lâm (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Hoàng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 800.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
-
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đức Cơ
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 11)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 12)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường gom đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Xóm 13)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường gom -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía tây cây xăng Văn Phẩm)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu tái định cư tuyến đường bộ ven biển
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường số 1 và đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam sân vận động xã
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Vũ Xá
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Đông (Phía Tây tuyến đường bộ ven biển)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường song song với đường ĐT.465 -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía Nam đường ĐT.465 thôn Thanh Đông, Thanh Lâm
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.465A -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Thanh Lâm (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới thôn Đồng Châu Nội (Khu trường tiểu học cũ)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường song song với đường ĐT.464 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới phía tây đường ĐT.464 thôn Đồng Châu Nội
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường ĐH.31 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu dân cư mới giáp sân thể thao thôn Tân Lạc
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường nội bộ khu dân cư mới sau chợ thôn Đức Cơ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Khu công nghiệp Tiền Hải
-
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
XÃ ĐỒNG CHÂU Xã Đồng Châu
-
Đất làm muối 75.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.462 (Đoạn nắn tuyến)
Từ giáp xã Tây Giang (cũ) - đến giáp xã Ái Quốc (cũ)
Đất ở nông thôn 14.300.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến cống ông Điện xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 14.000.000 5.100.000 3.600.000 2.600.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.464 (Đường 221D cũ)
Từ cống ông Điện - đến cống Đông Minh xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ cầu Long Hầu - đến Công ty nước khoáng Vital
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp Công ty nước khoáng Vital - đến ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm)
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư (Đông Cơ - Đông Lâm) - đến ngã tư Đông Minh
Đất ở nông thôn 25.300.000 8.300.000 5.900.000 4.200.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ ngã tư Đông Minh - đến đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu
Đất ở nông thôn 24.000.000 8.200.000 5.800.000 4.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ đường vào trụ sở UBND xã Đồng Châu - đến cống Đông Minh
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu)
Từ giáp cống Đông Minh - đến nhà nghỉ Công Đoàn
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã tư Đông Minh - đến cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu
Đất ở nông thôn 22.000.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ cổng chào cụm dân cư số 6, thôn Minh Châu - đến ngã ba đi nhà nghỉ Công An
Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐT.465A
Từ ngã ba đi nhà nghỉ Công An - đến nhà nghỉ Công An
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ giáp xã Đông Tiền Hải - đến ngã ba đường ĐT.464
Đất ở nông thôn 17.000.000 6.000.000 4.200.000 3.000.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.31 (Đường 221C cũ)
Từ ngã ba đường ĐT.464 đi đê biển 6 -
Đất ở nông thôn 15.000.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ ĐỒNG CHÂU Đường ĐH.33 (Đường Đ5 cũ)
Từ đường ĐT.465 (Đường Đồng Châu) - đến đê 5 (Giáp xã Nam Cường)
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Châu theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đồng Châu có diện tích tự nhiên 30,67 km² với quy mô dân số 30.501 người, mật độ dân cư đạt 994,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Châu được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Đồng Châu là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đồng Châu, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên là 25.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đồng Châu, tỉnh Hưng Yên là khoảng 3.583.046 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (977 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?