Bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Đông Cuông được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Cuông theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Cuông năm 2026
Khu vực: xã Đông Cuông.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Minh Lành |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn ngã 3 đường ngang - đến ranh giới nhà ông Huy |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến ranh giới xã Mậu A |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn cầu Khai - đến Cây Xăng Đông Cuông |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cây xăng - đến Cầu 10 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu 10 - đến Cầu Lẫm |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu Lẫm - đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Nhà ông Khánh Tĩnh - đến đường vào đền Trái Hút |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất ở | 3.480.000 | 1.392.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến Cầu Trái Hút |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà - đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhàn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ nhà bà nhàn - đến hết cầu hút An Bình |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn từ cầu trái Hút - đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hướng) |
Đất ở | 1.700.000 | 680.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn từ nhà hàng Hương Vân - đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn tiếp theo - đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ nhà ông Lý - đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An - đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga - đến hết đất nhà ông Minh Hà |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn An Bình) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) - đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy gạch Cường Phát |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạt ngã 3 Kim Đoạt - đến cổng nhà máy gạch Mạnh San |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Minh Lành |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn ngã 3 đường ngang - đến ranh giới nhà ông Huy |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến ranh giới xã Mậu A |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn cầu Khai - đến Cây Xăng Đông Cuông |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cây xăng - đến Cầu 10 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu 10 - đến Cầu Lẫm |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu Lẫm - đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Nhà ông Khánh Tĩnh - đến đường vào đền Trái Hút |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất TM-DV | 2.090.000 | 836.000 | 418.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến Cầu Trái Hút |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà - đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhàn |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ nhà bà nhàn - đến hết cầu hút An Bình |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn từ cầu trái Hút - đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hướng) |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 408.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn từ nhà hàng Hương Vân - đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn tiếp theo - đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ nhà ông Lý - đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An - đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga - đến hết đất nhà ông Minh Hà |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn An Bình) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) - đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy gạch Cường Phát |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạt ngã 3 Kim Đoạt - đến cổng nhà máy gạch Mạnh San |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Minh Lành |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn ngã 3 đường ngang - đến ranh giới nhà ông Huy |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến ranh giới xã Mậu A |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn cầu Khai - đến Cây Xăng Đông Cuông |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cây xăng - đến Cầu 10 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu 10 - đến Cầu Lẫm |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu Lẫm - đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Nhà ông Khánh Tĩnh - đến đường vào đền Trái Hút |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất SX-KD | 1.740.000 | 696.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến Cầu Trái Hút |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Trà |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ hết gianh giới khu tái định cư thôn Trà - đến hết nhà văn hóa thôn An Khang |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Nhàn |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường rẽ Bến Phà (Đường Yên Bái - Khe Sang cũ) Đoạn từ nhà bà nhàn - đến hết cầu hút An Bình |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn từ cầu trái Hút - đến Cổng trường TH&THCS An Bình (khu A) |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đường ngang (ông Hướng) |
Đất SX-KD | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến đập tràn Ngòi Trỏ |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến ranh giới nhà bà Việt |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới xã An Bình |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường An Bình - Lâm Giang Đoạn tiếp theo - đến điểm nối tỉnh lộ 164 đường An Bình - Lâm Giang |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn từ nhà hàng Hương Vân - đến hết Khu tái định cư Cầu vượt đường sắt An Bình |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Cầu vượt đường sắt An Bình Đoạn tiếp theo - đến hết Khu tái định cư Khu dân cư nông thôn mới (Khu 1- khu 2) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Ngã ba cầu 10 - đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường vào đền Đông Cuông Đoạn tiếp theo - đến cổng đền Đông Cuông |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp - đến hết ranh giới nhà ông Lý |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ nhà ông Lý - đến hết Nhà văn hóa thôn Đức An |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn từ hết Nhà văn hóa thôn Đức An - đến hết đường bê tông rẽ vào nghĩa trang cánh đồng thôn Khe Cạn |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Quy Mông - Đông An Đoạn tiếp theo - đến cầu Ngòi Hút |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn từ đất nhà ông Lý Nga - đến hết đất nhà ông Minh Hà |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Phong Dụ Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh xã Phong Dụ Hạ |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tầm) đoạn từ Ngã 3 khe Quyền - đến hết ranh giới nhà ông Hà |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ cổng nhà ông Hiển - đến Barie dưới |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Trường TH&THCS - đến Ngầm Chui (thôn An Bình) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ Ngầm Chui - đến hết xóm Cầu Cao (thôn An Bình) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Hà - đến nhà ông Luyến (thôn An Bình)) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Tấn Hiền - đến nhà Văn Hóa Hoa Nam cũ (thôn An Bình) |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn Từ nhà Huyền Đạo (thôn Sài Lương) - đến Cổng làng Văn hóa thôn Thác Cái |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy gạch Cường Phát |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Đoạt ngã 3 Kim Đoạt - đến cổng nhà máy gạch Mạnh San |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn từ Ngã 3 - đến hết ranh giới Khu Tái định cư thôn Khe Cạn |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Dồn |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Xã Đông Cuông - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Minh Lành |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn ngã 3 đường ngang - đến ranh giới nhà ông Huy |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ UBND - đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng - đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) - đến nhà ông Điền (Cục) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ nhà ông Điền Cục - đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai) |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng - đến ranh giới xã Mậu A |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Đông Cuông- Quang Minh Đoạn tiếp theo - đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ |
Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn cầu Khai - đến Cây Xăng Đông Cuông |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cây xăng - đến Cầu 10 |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu 10 - đến Cầu Lẫm |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Cầu Lẫm - đến giáp ranh giới ông Khánh Tĩnh |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Từ Nhà ông Khánh Tĩnh - đến đường vào đền Trái Hút |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Phượng Hợi |
Đất ở | 3.480.000 | 1.392.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Đông Cuông |
Đường Yên Bái - Khe Sang Đoạn tiếp theo - đến cầu Cà Lồ |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Cuông
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Cuông theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Cuông có diện tích tự nhiên 146,3 km² với quy mô dân số 21.938 người, mật độ dân cư đạt 150 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Cuông được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Cuông không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Đông Cuông là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
