Bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Đồng Đăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Đăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Đồng Đăng năm 2026
Khu vực: xã Đồng Đăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 11 đến 12.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Đăng |
Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Đôi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Phố Kim Đồng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ | Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ trục đường 6m - | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 - Thị trấn Đồng Đăng cũ Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ | Đất ở nông thôn | 1.924.000 | 1.154.400 | 769.600 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất ở nông thôn | 5.350.000 | 3.210.000 | 2.140.000 | 1.070.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 - Tuyến đường bổ sung Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 940.000 | 564.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh Quốc lộ 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo | Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất ở nông thôn | 990.000 | 594.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) | Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) | Đất ở nông thôn | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B | Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Xã Hồng Phong cũ Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Xã Hồng Phong cũ Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Xã Hồng Phong cũ - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A - | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất ở nông thôn | 820.000 | 492.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ - | Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - | Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép - | Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thô - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 10.080.000 | 6.048.000 | 4.032.000 | 2.016.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất TM-DV nông thôn | 8.080.000 | 4.848.000 | 3.232.000 | 1.616.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.168.000 | 1.584.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 4.128.000 | 2.752.000 | 1.376.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 7.840.000 | 4.704.000 | 3.136.000 | 1.568.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 10.240.000 | 6.144.000 | 4.096.000 | 2.048.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất TM-DV nông thôn | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.824.000 | 912.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.728.000 | 864.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi | Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Đôi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Phố Kim Đồng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ | Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.104.000 | 736.000 | 368.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ trục đường 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 - Thị trấn Đồng Đăng cũ Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.539.200 | 923.520 | 615.680 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 4.280.000 | 2.568.000 | 1.712.000 | 856.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 - Tuyến đường bổ sung Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) | Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) | Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 752.000 | 451.200 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) | Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh Quốc lộ 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo | Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 475.200 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 376.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B | Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Xã Hồng Phong cũ Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Xã Hồng Phong cũ Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Xã Hồng Phong cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A - | Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m - | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất TM-DV nông thôn | 656.000 | 393.600 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 388.800 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư - | Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - | Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép - | Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thô - | Đất TM-DV nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng - | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 8.820.000 | 5.292.000 | 3.528.000 | 1.764.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất SX-KD nông thôn | 7.070.000 | 4.242.000 | 2.828.000 | 1.414.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.772.000 | 1.386.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.408.000 | 1.204.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 6.860.000 | 4.116.000 | 2.744.000 | 1.372.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 8.960.000 | 5.376.000 | 3.584.000 | 1.792.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất SX-KD nông thôn | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.596.000 | 798.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) | Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 756.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Ngã 3 Đường Đôi | Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Chi Lăng (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 Đường Đôi - Đường Bắc Sơn (sát đồn Công an Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Đôi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Bắc Sơn (Ga Đồng Đăng) - Đường Chi Lăng | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Phố Kim Đồng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ phố Kim Đồng - | Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng - Đồn Công an Đồng Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Phía Nam cầu Ga cũ - Đường sắt | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình) - Đường Bắc Sơn (gầm cầu vượt phía Đông ga Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết địa phận xã Hồng Phong cũ - Địa phận xã Tân Mỹ (huyện Văn Lãng) cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Km 0 Hữu Nghị - Cầu Đồng Đăng mới | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hữu Nghị (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Cầu Đồng Đăng mới - Địa phận xã Phú Xá cũ | Đất SX-KD nông thôn | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Lương Văn Tri (Trường THPT Đồng Đăng) - Hết đường bê tông (số nhà 23 của ông Vũ Văn Chất) và nhánh rẽ ra đường Cổng Trắng Cốc Nam | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 966.000 | 644.000 | 322.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ trục đường 6m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 - Thị trấn Đồng Đăng cũ Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Quốc tế Hữu Nghị - Địa phận xã Bảo Lâm cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.346.800 | 808.080 | 538.720 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư dự án hành chính - đô thị thị trấn Đồng Đăng - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 3.745.000 | 2.247.000 | 1.498.000 | 749.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường vận chuyển hàng hoá chuyên dụng tại khu vực mốc 1119 - 1120 - Tuyến đường bổ sung Ngã ba nút giao đường Tỉnh 235 - Mốc 1119 - 1120 (giáp Trung Quốc) | Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Trạm KSLN Dốc Quýt cũ (Km4+600) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) | Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 (các xã Phú Xá, Thụy Hùng, Hợp Thành, Yên Trạch cũ) Hết địa phận xã Phú Xá cũ (Km5+800) - Km9+300/đường Quốc lộ 1 (đầu địa phận xã Hoàng Đồng - thành phố Lạng Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 658.000 | 394.800 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 cũ Địa phận thị trấn Đồng Đăng cũ - Ngã ba Pò Hà (Km4+200) | Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 cũ Ngã ba Pò Hà (Km4+200) - Cách ngã ba Pò Hà 200m về phía địa phận xã Thụy Hùng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 cũ Điểm tiếp giáp Km6+710/đường Quốc lộc 1 (thôn Nà Pài) - Điểm tiếp giáp K7+700/đường Quốc lộ 1 (thôn Tam Lung) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Ngã ba đường Quốc lộ 1 - Cầu Pắc Mật (Km1+388) | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Cầu Pắc Mật (Km1+388) - Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km2+200 (ngã ba đường rẽ đi nghĩa trang Đồng Đăng) - Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1B (các xã Phú Xá + Hồng Phong + Bình Trung cũ) Km3+400 (ngã ba đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 357.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh đường Quốc lộ 1B (xã Phú Xá cũ) Km0+600/đường Quốc lộ 1B rẽ sang thôn Ga - Hết địa phận xã Phú Xá cũ và nhánh rẽ ra đường sắt (tiếp giáp Km0+950/đường Quốc lộ 1B) | Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tránh Quốc lộ 4A Ngã tư Hồng Phong - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 (các xã Thụy Hùng + Tân Thành cũ) Km00+00 - Km1+650 (hết địa phận xã Thụy Hùng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Địa phận xã Bảo Lâm cũ - Ngã ba Thâm Keo | Đất SX-KD nông thôn | 651.000 | 390.600 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) Ngã ba Thâm Keo - Mốc 1140 | Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 415.800 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Hết địa phận xã Thạch Đạn cũ - Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường huyện 20 cũ (xã Thạch Đạn + Bảo Lâm cũ) Cầu Nà Rầy (xã Bảo Lâm cũ) - Km6+500/đường tỉnh 235 (xã Bảo Lâm cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Ngã ba tiếp giáp đường tỉnh 234 (Km0+200-xã Thụy Hùng cũ) - Hết địa phận xã Thuỵ Hùng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 2 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp địa phận xã Thụy Hùng cũ (thôn Còn Pheo) - Hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn 3 - Đường xã: Đường huyện 26 cũ (xã Thụy Hùng + Phú Xá + Hồng Phong cũ) Điểm tiếp giáp hết địa phận xã Phú Xá cũ (thôn Phú Sơn) - Km3+400/đường Quốc lộ 1B | Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Cổng Trắng - Cốc Nam Ngã ba đường tránh đường Quốc lộ 4A (Cổng Trắng cũ) - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (đường vào cửa khẩu Cốc Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đoạn Ngã tư Hồng Phong đi cầu Pắc Mật - Xã Hồng Phong cũ Ngã tư Hồng Phong - Cầu Pắc Mật (đoạn giáp thị trấn Đồng Đăng cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (thuộc khu tái định cư Hoàng Văn Thụ) - Xã Hồng Phong cũ Đường tránh Quốc lộ 4A - Hết địa phận xã Hồng Phong cũ (trục đường 8m) | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 392.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường nội bộ khu tái định cư Hoàng Văn Thụ - Xã Hồng Phong cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp với đường tránh Quốc lộ 4A - | Đất SX-KD nông thôn | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 9m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 6m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khu tái định cư Hoàng Văn Thụ, thị trấn Đồng Đăng Các ô đất có mặt tiếp giáp đường nội bộ rộng 5m - | Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua khu dân cư thôn Nà Pàn - | Đất SX-KD nông thôn | 574.000 | 344.400 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường tỉnh 235 cũ - Xã Bảo Lâm cũ Đoạn qua UBND xã Bảo Lâm cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 567.000 | 340.200 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu Tái định cư và dân cư dự án Khu trung chuyển hàng hoá thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC và dân cư dự án Khu chế xuất 1 thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến đường trục chính khu Tái định cư - | Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 2.310.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu TĐC cư dự án Cao tốc Hữu Nghị - Chi Lăng địa phận xã Thụy Hùng Tuyến nhánh kéo từ đường trục chính - | Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Vườn Sái, thôn Nam Quan, thôn Kéo Kham, thôn Ga, thôn Hoàng Văn Thụ, thôn Lò Rèn, thôn Dây Thép - | Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Tềnh Chè, thôn Còn Làng- Còn Vèn, thôn Còn Quyền, thôn Nà Chà- Song Áng, thôn Nà Lầm, thôn Còn Khoang- Pá Pài, thôn Pá Phiêng, thôn Nà Pài, thôn Khuổi Mươi, thôn Tam Lung, thôn Pò Nghiều, thôn Còn Tòong, thôn Còn Pheo, thôn Nà Lại, thôn Nhất Tâm, thô - | Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Khu vực còn lại Thôn Thâm Mò, thôn Bản Liếp, thôn Phú Sơn, thôn Phú Thịnh, xã Lộc Hồ, thôn Phú Thượng - | Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Xã Đồng Đăng - | Đất trồng lúa | 73 | 64 | 56 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Xã Đồng Đăng - | Đất trồng cây hàng năm | 66 | 57 | 49 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Xã Đồng Đăng - | Đất trồng cây lâu năm | 58 | 50 | 43 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Xã Đồng Đăng - | Đất rừng sản xuất | 11 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Đăng |
Xã Đồng Đăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 48 | 43 | 38 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Đăng |
Phố Nam Quan - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Rác) - Đường Trần Hưng Đạo (Ngã ba Bưu điện Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - Thị trấn Đồng Đăng cũ Toàn bộ đường phía Đông, Bắc chợ, Bách hóa cũ - | Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 7.560.000 | 5.040.000 | 2.520.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã Ba đường Hoàng Văn Thụ (ngã ba đổi tiền) - Đường rẽ lên Pháo đài | Đất ở nông thôn | 10.100.000 | 6.060.000 | 4.040.000 | 2.020.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường rẽ lên Pháo đài - Đến chân cầu vượt phía Bắc cầu vượt ga Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.960.000 | 1.980.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Chân cầu vượt phía Bắc ga Đồng Đăng - Trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 5.160.000 | 3.440.000 | 1.720.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba trạm Biên phòng Ga Đồng Đăng - Hết trường THPT Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Lương Văn Tri (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Hết Trường THPT Đồng Đăng - Hết địa phận Thị trấn Đồng Đăng cũ | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 640.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị - Khách sạn Đồng Đăng | Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.920.000 | 1.960.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 2) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Khách sạn Đồng Đăng - Ngã ba Đền Quan | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Nguyễn Đình Lộc (đoạn 3) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Ngã ba Đền Quan - Đường Hữu Nghị | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 460.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Hoàng Văn Thụ (đoạn 1) - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc (Ngã ba Dạ Lan) - Địa phận xã Tân Mỹ, huyện Văn Lãng cũ | Đất ở nông thôn | 12.800.000 | 7.680.000 | 5.120.000 | 2.560.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Thanh Niên - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Nguyễn Đình Lộc - Ngã ba Đền Quan | Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 3.420.000 | 2.280.000 | 1.140.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hoàng Văn Thụ - Đường nguyễn Đình Lộc (Khách sạn Đồng Đăng) | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Đồng Đăng |
Đường Bắc Sơn - Thị trấn Đồng Đăng cũ Đường Hữu Nghị (Đồn Biên phòng Hữu Nghị) - Cầu Pắc Mật (Km1+388/đường Quốc lộ 1B) | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.160.000 | 1.080.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Đăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đồng Đăng, Xã Thụy Hùng (huyện Cao Lộc), Xã Phú Xá, Xã Hồng Phong, Xã Bảo Lâm (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Đăng theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Đăng có diện tích tự nhiên 91,57 km² với quy mô dân số 24.976 người, mật độ dân cư đạt 272,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Đăng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Đồng Đăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Đăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Đồng Đăng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Đăng, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đồng Đăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
