Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Đông Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Hải, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Hải năm 2026

Khu vực: xã Đông Hải.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)) - Đến cầu Trường Điền
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) - Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II, ấp Trường Điền
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban xã
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Hòa Đông (ấp Trung Điền)
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được
Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền)
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)
Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông) - Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Hai Vũ
Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) - Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến Cầu Lẫm Thiết
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến Đầu Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm) - Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Ao Lớn
Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền
Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến lộ xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II
Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út) - Đến hết ranh đất Nhà mồ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Thắng - Đến Cầu nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Cầu Miễu Ông Tà - Cầu ông Sáng
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 220.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài) - Đến mũi Giá giáp Long Điền
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 1
Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp1
Bắt đầu từ cầu nhà Thương - Đến cầu Đốc Béc
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Hai Cầm
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Việt Trung
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 3
Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám
Bắt đầu tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng) - Đến cầu Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Ngân Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành) - Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Giao - Đến cầu ông Gần
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)
Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B) - Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)) - Đến cầu Trường Điền
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) - Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II, ấp Trường Điền
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban xã
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Đông Hải Hòa Đông (ấp Trung Điền)
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được
Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền)
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)
Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông) - Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Hai Vũ
Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) - Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến Cầu Lẫm Thiết
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến Đầu Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm) - Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Ao Lớn
Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền
Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến lộ xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II
Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út) - Đến hết ranh đất Nhà mồ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Thắng - Đến Cầu nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Cầu Miễu Ông Tà - Cầu ông Sáng
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 176.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài) - Đến mũi Giá giáp Long Điền
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 1
Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp1
Bắt đầu từ cầu nhà Thương - Đến cầu Đốc Béc
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Hai Cầm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Việt Trung
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 3
Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám
Bắt đầu tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng) - Đến cầu Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Ngân Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành) - Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Giao - Đến cầu ông Gần
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)
Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B) - Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)) - Đến cầu Trường Điền
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) - Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II, ấp Trường Điền
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, Bửu II
Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban xã
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Đông Hải Hòa Đông (ấp Trung Điền)
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được
Bắt đầu từ Lộ Nhựa (Cầu chữ Y) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Minh Điền)
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến cầu Trường Điền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông)
Bắt đầu từ cầu Năm Lén - Đến cống Tư Đàn (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1)
Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) - Đến hết ranh đất nhà Ông Ngô Văn Nững (Cầu nhà ông Nững)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông) - Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê Trường Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Trại mới (ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền)
Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Điền Hải)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến Trung Điền cũ - Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) - Đến cầu Bà Dịu (Tên cũ: Đến giáp đường đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Hai Vũ
Bắt đầu từ cầu Hai Vũ - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) - Đến cầu kênh ngang Hòa Đông (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến Cầu Lẫm Thiết
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến Đầu Cầu Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm) - Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền))
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đường Đập đá - Lâm Thiết (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu I)
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Ao Lớn
Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến đường Kênh Giữa (2 Minh) ấp Vĩnh Điền
Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I - Đến lộ xóm Lung Cái Cùng (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm))
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II
Bắt đầu từ đê Biển Đông - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường ruộng muối ấp Trường Điền)
Bắt đầu từ cầu UBND xã (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Lợi)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà bà Lê Trúc Phương)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Từ Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết ranh đất nhà Ông Trần Văn Út) - Đến hết ranh đất Nhà mồ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ ranh chợ Mỹ Điền - Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu (Tên cũ: Đến Ba Ngựa ấp 1)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Thắng - Đến Cầu nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Mỹ Điền
Cầu Miễu Ông Tà - Cầu ông Sáng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 132.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài) - Đến mũi Giá giáp Long Điền
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Hiệp Điền
Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 1
Bắt đầu từ Đầu voi Xóm Lung - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp1
Bắt đầu từ cầu nhà Thương - Đến cầu Đốc Béc
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu ông Chiến - Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà máy Sáu Luôn)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Hai Cầm
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 2
Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Việt Trung
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 3
Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - Đến hết ranh Trụ sở ấp 4 - Cầu Mũi Giá (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp 4
Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém - Đến cầu Nguyễn Tri Phương (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám
Bắt đầu tư cầu Ông Phụng (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng) - Đến cầu Láng Biển (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Ngân Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Hai Hoành (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành) - Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Ấp Châu Điền - Phước Điền
Bắt đầu từ cầu Ông Giao - Đến cầu ông Gần
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền)
Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B) - Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông 5 Chơi)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Đông Hải Xã Đông Hải
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ngã tư Chợ Cống Xìa - Đến 200m hướng về Cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Trần Văn Tâm)) - Đến cầu Trường Điền
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông
Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) - Đến trường THCS Lê Quý Đôn (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Hải) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ cầu qua UBND xã - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Được
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Đông Hải Đường Cống Xìa - Kinh Tư
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Bửu II, ấp Trường Điền
Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Đông Hải Ấp Cái Cùng-Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền
Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Hậu (đê Biển Đông) (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông)) - Đến giáp ranh xã Long Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Hải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Hải theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đông Hải có diện tích tự nhiên 100,16 km² với quy mô dân số 23.062 người, mật độ dân cư đạt 230,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Hải được đặt tại Ấp Mỹ Diền, xã Đông Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Đông Hải là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đông Hải, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau là 2.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau là khoảng 259.233 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (974 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?