Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Đông Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Hưng năm 2026
Khu vực: xã Đông Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 55.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 28.500.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt |
Đất ở nông thôn | 28.100.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước |
Đất ở nông thôn | 31.900.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 |
Đất ở nông thôn | 34.100.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất ở nông thôn | 20.900.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) |
Đất ở nông thôn | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm |
Đất ở nông thôn | 55.000.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 37.100.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 - đến chân cầu Nguyễn mới |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học - đến đầu cầu Nguyễn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 30.000.000 | 9.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh - đến hộ ông Lưu Việt Tác |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến cửa hàng bách hóa tổng hợp |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ) Từ phố Nguyễn Đình Chính - đến phố Đào Vũ Thường |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an) Từ phố Nguyễn Văn Năng - đến sông Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty Giống cây trồng |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) - đến đầu cầu Nguyễn mới |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn mới - đến tuyến tránh Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trường THPT Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 26.000.000 | 8.600.000 | 6.100.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thị Tần Từ phố Đào Vũ Thường - đến nhà văn hoá thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trung tâm văn hóa |
Đất ở nông thôn | 55.500.000 | 14.900.000 | 10.500.000 | 7.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ giáp trung tâm văn hóa - đến cầu K40 |
Đất ở nông thôn | 50.000.000 | 14.000.000 | 9.800.000 | 7.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trạm y tế thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ số nhà 02 ngõ 54 - đến số nhà 10 ngõ 54 |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải) |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 4.100.000 | 3.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp nhà máy xay |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.500.000 | 6.000.000 | 4.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn - |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ven sông Thống Nhất Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) - đến ban chỉ huy quân sự |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - đến đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) - đến giáp xã Bắc Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐH.55 - đến trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến chùa Quỳnh Hoa |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ giáp chùa Quỳnh Hoa - đến ngã ba Phan Thanh |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba Phan Thanh - đến Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến chùa Long Khánh |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh - đến cầu Đá |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường Thái Bình cầu Nghìn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba chợ Hôm - đến đường ĐH.55 |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 6C, đường số 7 - |
Đất ở nông thôn | 28.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2 - |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường gom Quốc lộ 10 - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường nội còn lại - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường huyện (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải - |
Đất ở nông thôn | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 7.100.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.600.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 13.800.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.300.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 - đến chân cầu Nguyễn mới |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học - đến đầu cầu Nguyễn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh - đến hộ ông Lưu Việt Tác |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến cửa hàng bách hóa tổng hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ) Từ phố Nguyễn Đình Chính - đến phố Đào Vũ Thường |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an) Từ phố Nguyễn Văn Năng - đến sông Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty Giống cây trồng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) - đến đầu cầu Nguyễn mới |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn mới - đến tuyến tránh Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trường THPT Đông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thị Tần Từ phố Đào Vũ Thường - đến nhà văn hoá thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trung tâm văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 13.900.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ giáp trung tâm văn hóa - đến cầu K40 |
Đất TM-DV nông thôn | 12.500.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trạm y tế thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ số nhà 02 ngõ 54 - đến số nhà 10 ngõ 54 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp nhà máy xay |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ven sông Thống Nhất Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) - đến ban chỉ huy quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - đến đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) - đến giáp xã Bắc Đông Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐH.55 - đến trường mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến chùa Quỳnh Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ giáp chùa Quỳnh Hoa - đến ngã ba Phan Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba Phan Thanh - đến Quốc lộ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến chùa Long Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh - đến cầu Đá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường Thái Bình cầu Nghìn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba chợ Hôm - đến đường ĐH.55 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 6C, đường số 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường gom Quốc lộ 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường nội còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường huyện (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 5.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ giáp Công ty giống cây trồng - đến cầu Rý |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.50 Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.55 (Đường 217 cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.57 Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.58E (Đường Đông Sơn) Từ Quốc lộ 10 - đến trụ sở UBND xã Đông Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường vành đai Từ cầu 17 thôn Nam - đến đường ĐH.55 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ hộ ông Mai Đức Huấn - đến phố Phạm Huy Quang (Đường vào trung tâm y tế) |
Đất SX-KD nông thôn | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ phố Phạm Huy Quang (Hộ ông Mai Văn Tập) - đến ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 11.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ ngõ 15 phố Bùi Sỹ Tiêm - đến đường vào nhà văn hóa thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Bùi Sĩ Tiêm (Quốc lộ 10) Từ đường vào nhà văn hóa thôn 4 - đến chân cầu Nguyễn mới |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ Công ty cổ phần Sách, thiết bị trường học - đến đầu cầu Nguyễn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Đào Vũ Thường (Quốc lộ 10 cũ và đoạn không tiếp Quốc lộ 10 cũ) Từ hộ ông Vũ Hồng Khanh - đến hộ ông Lưu Việt Tác |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến cửa hàng bách hóa tổng hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Lương Duyên Hồi (Đường Bách hóa tổng hợp) Từ giáp cửa hàng bách hóa tổng hợp - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Bá Dương (Đường Đài truyền thanh huyện cũ) Từ phố Nguyễn Đình Chính - đến phố Đào Vũ Thường |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Đình Chính (Đường Tòa án - Công an) Từ phố Nguyễn Văn Năng - đến sông Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty Giống cây trồng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn (cũ) - đến đầu cầu Nguyễn mới |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Hán Đình (Quốc lộ 10 cũ) Từ đầu cầu Nguyễn mới - đến tuyến tránh Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thành (Đường THPT) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trường THPT Đông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Thị Tần Từ phố Đào Vũ Thường - đến nhà văn hoá thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trung tâm văn hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 11.100.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Nguyễn Văn Năng (Quốc lộ 39) Từ giáp trung tâm văn hóa - đến cầu K40 |
Đất SX-KD nông thôn | 10.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp bệnh viện đa khoa Đông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Huy Quang (Đường trung tâm y tế) Từ bệnh viện đa khoa Đông Hưng - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến trạm y tế thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ số nhà 02 ngõ 54 - đến số nhà 10 ngõ 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Phạm Hưng Văn (Đường qua cửa hàng lương thực Nguyễn) Từ giáp trạm y tế thị trấn (cũ) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Hộ ông Phạm Văn Tải) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Phố Trương Đăng Thủy (Đường khu tập thể thương nghiệp cũ) Từ giáp khu tập thể thương nghiệp (cũ) (Nhà bà Vũ Thị Thăng) - đến giáp lưu không bờ sông Tiên Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Ngõ 83 phố Bùi Sĩ Tiêm (Đường vào nhà máy xay) Từ phố Bùi Sĩ Tiêm - đến giáp nhà máy xay |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đoạn đường từ đường Quôc lộ 10 đến đường tránh thị trấn - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ven sông Thống Nhất Từ Quốc lộ 39 (Chân cầu K40) - đến ban chỉ huy quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba bà Lẻo - đến đình Cổ Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba giáp đất nhà ông Thụ, thôn Anh Dũng - đến đường tránh Quốc lộ 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến cầu trường tiểu học xã Đông Sơn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh thị trấn Đông Hưng (cũ) - đến giáp xã Bắc Đông Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường ĐH.55 - đến trường mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến chùa Quỳnh Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ giáp chùa Quỳnh Hoa - đến ngã ba Phan Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba Phan Thanh - đến Quốc lộ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ hồ Rối đi mầm non Nguyên Xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến chùa Long Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ đường tránh - đến cầu Đá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ Quốc lộ 10 - đến đường Thái Bình cầu Nghìn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Từ ngã ba chợ Hôm - đến đường ĐH.55 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường xã Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 6C, đường số 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường số 5, đường số 10, đường số 13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu đô thị phía Tây Quốc lộ 10 Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới tổ dân phố số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường gom Quốc lộ 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu nhà ở thôn Anh Dũng Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Đồng Vi Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới thôn Thuần Túy Đường nội còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường huyện (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư tái định cư thôn Bảo Châu Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Nam Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường khu dân cư quy hoạch mới phía sau đường vào Bệnh viện Đa khoa - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Khu dân cư mới Long Bối Đông Đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Dự án khu nhà ở thương mại tại thôn Đà Giang - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Cụm công nghiệp Đông La - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Cụm công nghiệp Nguyên Xá - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Cụm công nghiệp Đông Các - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Xã Đông Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ phố Nguyễn Hán Đình (Cầu Nguyễn mới) - đến đền Cổ Dũng |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp đền Cổ Dũng - đến ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ nhà ông Tiện, thôn Cổ Dũng 1 - đến giáp khu dân cư thôn Anh Dũng |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ hộ ông Đình Mạnh - đến hết địa phận xã Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 28.000.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ giáp ngõ vào chợ Gòi (Giáp hộ nhà ông Mười) - đến giáp nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) |
Đất ở nông thôn | 31.000.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 Từ nhà ông Nguyễn Xuân Trinh (Đường vào sân vận động huyện cũ) - đến giáp xã Nam Đông Hưng |
Đất ở nông thôn | 28.500.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ ngã ba Quốc lộ 10 - đến cầu Nguyễn 2 |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ cầu Nguyễn 2 - đến đường vào nghĩa trang Đường Rừng |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường tránh Quốc lộ 10 Từ đường vào nghĩa trang Đường Rừng - đến ngã ba Đọ |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 10 (cũ) Từ Quốc lộ 10 - đến ngõ ông Hinh, thôn Nam Quán |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Đông Tiên Hưng - đến Công ty TNHH Hoa Việt |
Đất ở nông thôn | 28.100.000 | 9.300.000 | 6.600.000 | 4.700.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp Công ty TNHH Hoa Việt - đến hồ múa rối nước |
Đất ở nông thôn | 31.900.000 | 9.900.000 | 7.000.000 | 5.000.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Quốc lộ 39 Từ giáp hồ múa rối nước - đến cầu K40 |
Đất ở nông thôn | 34.100.000 | 10.700.000 | 7.500.000 | 5.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐT.396B Đoạn thuộc địa phận xã Đông Hưng - |
Đất ở nông thôn | 20.900.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG HƯNG |
Đường ĐH.45 (Đường Nguyễn - An Bình) Từ cầu Nguyễn (cũ) - đến Công ty giống cây trồng |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Hưng theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Hưng có diện tích tự nhiên 81,62 km² với quy mô dân số 22.281 người, mật độ dân cư đạt 273 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Hưng được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Đông Hưng là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Hưng, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Hưng, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
