Bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Đông Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Khê năm 2026
Khu vực: xã Đông Khê.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 5.365.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 5.365.000 | 4.025.000 | 3.018.000 | 2.414.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc |
Đất ở nông thôn | 5.365.000 | 4.025.000 | 3.018.000 | 2.414.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường xung quanh sân trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ - đến đầu cầu Nà Ma |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ Quốc lộ 34B hạt kiểm lâm (thửa đất số 56 tờ BĐ 46) - đến ngã ba Slằng Péc đường đi cửa khẩu Đức Long (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 54 bà Lý Thị Thanh) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở nông thôn | 2.308.000 | 1.732.000 | 1.298.000 | 1.039.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới Xã Đức Xuân cũ |
Đất ở nông thôn | 2.308.000 | 1.732.000 | 1.298.000 | 1.039.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp Xã Lê Lai cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.308.000 | 1.732.000 | 1.298.000 | 1.039.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên) |
Đất ở nông thôn | 1.668.000 | 1.251.000 | 938.000 | 750.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long) |
Đất ở nông thôn | 1.668.000 | 1.251.000 | 938.000 | 750.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Nà dề nhà Chu Bá Quẩy (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 19) - đến hết nhà ông Chu Văn Dâng xóm Nà Dề (tờ bản đồ số 31 thửa đất số 175) |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 677.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới Xã Lê Lai cũ |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến giáp cầu Nà Chang |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Pò Sủa |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Nà Lủng |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - đến hết khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ khu tái định cư - đến giáp Nà Dề |
Đất ở nông thôn | 1.203.000 | 903.000 | 676.000 | 541.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê cũ) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Đất ở nông thôn | 554.000 | 416.000 | 312.000 | 249.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn nhà ông Bế Xuân Lâm tờ bản đồ số 62, thửa đất số 187 - đến hết làng Bản Chang ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã nhà ông Nông Văn Hoạt tờ bản đồ 74, thửa đất 86 xóm Bản Chang - đến dốc Thốc Lả (tờ bản đồ 51) xóm Bản Chang |
Đất ở nông thôn | 512.000 | 385.000 | 287.000 | 230.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ - hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Tục Ngã |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi Xã Lê Lợi cũ |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Pác Khoang |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ bản đồ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Đường nội đồng Nà Cay xóm Nà Pá - đến thửa đất 187, tờ bản đồ số 26 nhà ông Nông Văn Hợp |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Lại xóm Pác Khoang (điểm đầu tại thửa đất số 358, tờ bản đồ số 21 của ông Lâm Quốc Phong đi qua cầu Nà Lại theo đường - đến thửa đất 236, tờ bản đồ số 21 thửa đất của ông Đàm Văn Dũng) |
Đất ở nông thôn | 394.000 | 295.000 | 221.000 | 177.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Huân Nà Lẹng (tờ bản đồ 72, thửa đất số 131) - đến ngã ba nhà ông Mông Văn Chấn xóm Nam Quang (tờ bản đồ 170, thửa đất 20) |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (giáp Xã Đức Thông cũ) tờ bản đồ số 78 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường liên Xã Nam Quang (nhà ông Triệu Văn Hữu tờ bản đồ 217, thửa đất 86) - Vĩnh Quang - Cạm Khàng - Đức Thông, tờ bản đồ 52 - |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi tờ bản đồ số 132, thửa đất số 38 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất số 73) - hết làng Pò Lài (Giáp Thái Cường) |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) - |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men tờ bản đồ 205, thửa đất 13, Nà Pi) |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối Lũng Hòm (Xã Lê Lai cũ) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang tờ bản đồ 86, thửa đất số 86 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) tờ bản đồ số 170, thửa đất số 67 - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang tờ bản đồ 167, thửa đất số 35 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Ngã ba cầu Pác Tầu tờ bản đồ số 190, thửa đất số 135, - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang tờ bản đồ số 215, thửa đất số 19 nhà ông Lý Văn Chài và tờ bản đồ số 177, thửa đất số 01 nhà Triệu Văn Đun |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Vĩnh Quang nhà ông Nông Xuân Hoài tờ bản đồ số 144, thửa đất số 124 - đến hết đường Khuổi Nghiệc xóm Vĩnh Quang tờ bản đồ số 143, thửa đất số 62 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Cạm Tong Chinh tờ bản đồ số 8, thửa đất số 11, - đến nhà ông Triệu Văn Hùng Nà Cà Bó Hác xóm Pò Lài tờ bản đồ số 10, thửa đất số 11 |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ UBND Xã cũ tờ bản đồ 72, thửa đất 69 xóm Nà Lẹng - đến hết đường Khuổi Slu |
Đất ở nông thôn | 332.000 | 248.000 | 186.000 | 149.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.292.000 | 3.220.000 | 2.414.400 | 1.931.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.292.000 | 3.220.000 | 2.414.400 | 1.931.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường xung quanh sân trung tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.113.600 | 3.085.600 | 2.313.600 | 1.851.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ 4A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ - đến đầu cầu Nà Ma |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ Quốc lộ 34B hạt kiểm lâm (thửa đất số 56 tờ BĐ 46) - đến ngã ba Slằng Péc đường đi cửa khẩu Đức Long (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 54 bà Lý Thị Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.713.600 | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.221.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.846.400 | 1.385.600 | 1.038.400 | 831.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới Xã Đức Xuân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.846.400 | 1.385.600 | 1.038.400 | 831.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp Xã Lê Lai cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.846.400 | 1.385.600 | 1.038.400 | 831.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.334.400 | 1.000.800 | 750.400 | 600.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.334.400 | 1.000.800 | 750.400 | 600.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Nà dề nhà Chu Bá Quẩy (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 19) - đến hết nhà ông Chu Văn Dâng xóm Nà Dề (tờ bản đồ số 31 thửa đất số 175) |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 541.600 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới Xã Lê Lai cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến giáp cầu Nà Chang |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Pò Sủa |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Nà Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - đến hết khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ khu tái định cư - đến giáp Nà Dề |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 722.400 | 540.800 | 432.800 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê cũ) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 443.200 | 332.800 | 249.600 | 199.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn nhà ông Bế Xuân Lâm tờ bản đồ số 62, thửa đất số 187 - đến hết làng Bản Chang ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã nhà ông Nông Văn Hoạt tờ bản đồ 74, thửa đất 86 xóm Bản Chang - đến dốc Thốc Lả (tờ bản đồ 51) xóm Bản Chang |
Đất TM-DV nông thôn | 409.600 | 308.000 | 229.600 | 184.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ - hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Tục Ngã |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi Xã Lê Lợi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Pác Khoang |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ bản đồ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Đường nội đồng Nà Cay xóm Nà Pá - đến thửa đất 187, tờ bản đồ số 26 nhà ông Nông Văn Hợp |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Lại xóm Pác Khoang (điểm đầu tại thửa đất số 358, tờ bản đồ số 21 của ông Lâm Quốc Phong đi qua cầu Nà Lại theo đường - đến thửa đất 236, tờ bản đồ số 21 thửa đất của ông Đàm Văn Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 315.200 | 236.000 | 176.800 | 141.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Huân Nà Lẹng (tờ bản đồ 72, thửa đất số 131) - đến ngã ba nhà ông Mông Văn Chấn xóm Nam Quang (tờ bản đồ 170, thửa đất 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (giáp Xã Đức Thông cũ) tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường liên Xã Nam Quang (nhà ông Triệu Văn Hữu tờ bản đồ 217, thửa đất 86) - Vĩnh Quang - Cạm Khàng - Đức Thông, tờ bản đồ 52 - |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi tờ bản đồ số 132, thửa đất số 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất số 73) - hết làng Pò Lài (Giáp Thái Cường) |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) - |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men tờ bản đồ 205, thửa đất 13, Nà Pi) |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối Lũng Hòm (Xã Lê Lai cũ) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang tờ bản đồ 86, thửa đất số 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) tờ bản đồ số 170, thửa đất số 67 - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang tờ bản đồ 167, thửa đất số 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Ngã ba cầu Pác Tầu tờ bản đồ số 190, thửa đất số 135, - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang tờ bản đồ số 215, thửa đất số 19 nhà ông Lý Văn Chài và tờ bản đồ số 177, thửa đất số 01 nhà Triệu Văn Đun |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Vĩnh Quang nhà ông Nông Xuân Hoài tờ bản đồ số 144, thửa đất số 124 - đến hết đường Khuổi Nghiệc xóm Vĩnh Quang tờ bản đồ số 143, thửa đất số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Cạm Tong Chinh tờ bản đồ số 8, thửa đất số 11, - đến nhà ông Triệu Văn Hùng Nà Cà Bó Hác xóm Pò Lài tờ bản đồ số 10, thửa đất số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ UBND Xã cũ tờ bản đồ 72, thửa đất 69 xóm Nà Lẹng - đến hết đường Khuổi Slu |
Đất TM-DV nông thôn | 265.600 | 198.400 | 148.800 | 119.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.219.000 | 2.415.000 | 1.810.800 | 1.448.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.219.000 | 2.415.000 | 1.810.800 | 1.448.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường xung quanh sân trung tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.085.200 | 2.314.200 | 1.735.200 | 1.388.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ 4A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ - đến đầu cầu Nà Ma |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ Quốc lộ 34B hạt kiểm lâm (thửa đất số 56 tờ BĐ 46) - đến ngã ba Slằng Péc đường đi cửa khẩu Đức Long (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 54 bà Lý Thị Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.035.200 | 1.526.400 | 1.144.800 | 916.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Xưởng chế biến Chè đắng cũ theo Quốc lộ 34B - đến đường đi Lũng Hay đến hết nhà ông Triệu Văn Tỏa (hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.384.800 | 1.039.200 | 778.800 | 623.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) theo Quốc lộ 34B - đến đến giáp địa giới Xã Đức Xuân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.384.800 | 1.039.200 | 778.800 | 623.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đầu cầu Phai Rạt theo đường Quốc lộ 4A - đến hết đất thị trấn (giáp Xã Lê Lai cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.384.800 | 1.039.200 | 778.800 | 623.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đường rẽ đi Lũng Hay hết nhà ông Triệu Văn Toả (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 42) theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Nông Văn Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) (xóm Chang Khuyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.800 | 750.600 | 562.800 | 450.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba Slăng Péc - đến hết làng Chộc Sòn (đường đi Đức Long) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.800 | 750.600 | 562.800 | 450.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Nà dề nhà Chu Bá Quẩy (thửa đất số 346, tờ bản đồ số 19) - đến hết nhà ông Chu Văn Dâng xóm Nà Dề (tờ bản đồ số 31 thửa đất số 175) |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 406.200 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Nông Xuân Tường (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 41) theo Quốc lộ 34B - đến giáp địa giới Xã Lê Lai cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Ma theo đường vào làng Pò Diểu - đến hết làng Pò Diểu |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ đầu cầu Phai Pác theo đường Thôm Pò - đến giáp cầu Nà Chang |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 4A - đến hết làng Đoỏng Lẹng |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Pò Sủa |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ Quốc lộ 4A - vào hết làng Nà Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B theo đường bê tông vào - đến hết làng Nà Cúm |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - đến hết khu tái định cư |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ khu tái định cư - đến giáp Nà Dề |
Đất SX-KD nông thôn | 721.800 | 541.800 | 405.600 | 324.600 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu làng Nà Tục (giáp thị trấn Đông Khê cũ) theo Quốc lộ 4A - đến giáp địa giới huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 332.400 | 249.600 | 187.200 | 149.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Quốc lộ 34B (Cạm Tắm) - đến đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba làng Nà Màn nhà ông Bế Xuân Lâm tờ bản đồ số 62, thửa đất số 187 - đến hết làng Bản Chang ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã nhà ông Nông Văn Hoạt tờ bản đồ 74, thửa đất 86 xóm Bản Chang - đến dốc Thốc Lả (tờ bản đồ 51) xóm Bản Chang |
Đất SX-KD nông thôn | 307.200 | 231.000 | 172.200 | 138.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ theo đường làng Khẻ Choòng - đến nhà ông Đinh Văn Uy (thửa đất số 325, tờ bản đồ số 31) (xóm Nà Pá) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ - hết làng Pác Đông Khuổi Thán nhà ông Vi Văn Hải (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Tục Ngã |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba sau trường Phổ thông cơ sở từ nhà bà Nông Thị Vui (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 26) qua xóm Nà Pá trên - đến giáp đường đi Xã Lê Lợi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A - rẽ vào hết làng Pác Khoang |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường vào làng Nà Tục - đến hết làng Nà Chang (giáp địa giới thị trấn Đông Khê cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Slòng Luông (tờ bản đồ số 8, thửa đất số 50 nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 01, tờ bản đồ số 49, nhà ông Triệu Văn Đức) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Chang rẽ vào hết làng Lũng Pác Khoang (thửa đất số 50 tờ bản đồ số 8, nhà bà Nông Thúy Hòa - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 24 nhà ông Lê Văn Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Nà Nhầng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 41, tờ bản đồ số 34, nhà ông Hoàng Văn Linh) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A theo đường đi Xã Lê Lợi cũ hết làng Pác Lũng (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 46, nhà ông Hoàng Đức Huynh - đến hết thửa đất số 80, tờ bản đồ số 85, nhà ông Hoàng Văn Hơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 4A rẽ vào Đường nội đồng Nà Cay xóm Nà Pá - đến thửa đất 187, tờ bản đồ số 26 nhà ông Nông Văn Hợp |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cầu Nà Lại xóm Pác Khoang (điểm đầu tại thửa đất số 358, tờ bản đồ số 21 của ông Lâm Quốc Phong đi qua cầu Nà Lại theo đường - đến thửa đất 236, tờ bản đồ số 21 thửa đất của ông Đàm Văn Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 236.400 | 177.000 | 132.600 | 106.200 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba nhà ông Nông Văn Huân Nà Lẹng (tờ bản đồ 72, thửa đất số 131) - đến ngã ba nhà ông Mông Văn Chấn xóm Nam Quang (tờ bản đồ 170, thửa đất 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất 73) theo đường tỉnh lộ 209 - đến Cạm Khàng (giáp Xã Đức Thông cũ) tờ bản đồ số 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường liên Xã Nam Quang (nhà ông Triệu Văn Hữu tờ bản đồ 217, thửa đất 86) - Vĩnh Quang - Cạm Khàng - Đức Thông, tờ bản đồ 52 - |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối làng Bản Chang (ngã ba Nhà ông Mai (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 86) - đến Nhà VH xóm Nà Pi tờ bản đồ số 132, thửa đất số 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu làng Nà Lẹng (nhà ông Hà Văn Đại tờ bản đồ số 48, thửa đất số 73) - hết làng Pò Lài (Giáp Thái Cường) |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - Cốc Xả (thửa đất số 34, TBĐ 184 nhà ông Triệu Văn Phin) - |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ nhà văn hóa Nà Pi (tờ bản đồ số 132, thửa đất 38) - hết làng Khuổi Slàn (nhà ông Hoàng Văn Men tờ bản đồ 205, thửa đất 13, Nà Pi) |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường cuối Lũng Hòm (Xã Lê Lai cũ) - đến ngã ba nhà ông Nông Minh Đức Bản Chang tờ bản đồ 86, thửa đất số 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Thủ (xóm Nà Ngài cũ) tờ bản đồ số 170, thửa đất số 67 - đến hết đường Khuổi Pháu xóm Nam Quang tờ bản đồ 167, thửa đất số 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Ngã ba cầu Pác Tầu tờ bản đồ số 190, thửa đất số 135, - đến Bản Nghèo xóm Nam Quang tờ bản đồ số 215, thửa đất số 19 nhà ông Lý Văn Chài và tờ bản đồ số 177, thửa đất số 01 nhà Triệu Văn Đun |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Vĩnh Quang nhà ông Nông Xuân Hoài tờ bản đồ số 144, thửa đất số 124 - đến hết đường Khuổi Nghiệc xóm Vĩnh Quang tờ bản đồ số 143, thửa đất số 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ ngã ba Cạm Tong Chinh tờ bản đồ số 8, thửa đất số 11, - đến nhà ông Triệu Văn Hùng Nà Cà Bó Hác xóm Pò Lài tờ bản đồ số 10, thửa đất số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ UBND Xã cũ tờ bản đồ 72, thửa đất 69 xóm Nà Lẹng - đến hết đường Khuổi Slu |
Đất SX-KD nông thôn | 199.200 | 148.800 | 111.600 | 89.400 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 82.000 | 66.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 71.000 | 57.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 51.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất trụ sở Toà án nhân dân huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 5.365.000 | 4.025.000 | 3.018.000 | 2.414.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B cầu Phai Pin theo đường Quốc lộ 4A - đến ngã 3 cầu Slằng Péc |
Đất ở nông thôn | 5.365.000 | 4.025.000 | 3.018.000 | 2.414.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường xung quanh sân trung tâm - |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến trụ sở Ủy ban nhân dân huyện cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B - đến hết Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê qua chợ đến hết trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ Quốc lộ 34B theo đường nội thị - đến hết ngã tư Bó Loỏng |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 34B Điện lực Thạch An - đến cầu vào Chợ trung tâm thị trấn Đông Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Toà án nhân dân huyện theo Quốc lộ 34B - đến hết đất Xưởng chế biến Chè đắng cũ |
Đất ở nông thôn | 5.142.000 | 3.857.000 | 2.892.000 | 2.314.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ cổng trường cấp II, III (đường Cạm Phầy) - đến ngã ba Slằng Péc (gặp đường Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ đầu cầu Phai Pin theo Quốc lộ 34B - đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Long (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 76) (khu 5) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ sau trụ sở Xí nghiệp cấp nước thị trấn Đông Khê cũ - đến đầu cầu Nà Ma |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường từ sau trụ sở Ủy ban nhân dân thị trấn (cũ) theo đường đi Thôm Pò - đến đầu cầu Phai Pác |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã tư Bó Lỏng theo đường nội thị - đến đầu cầu Phai Sạt |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn đường nội thị từ cổng Trường Phổ thông dân tộc nội trú (đường nhánh 3) - đến ngã 3 đường Bê tông đi xóm Pò Hẩu (gần cầu Phai Pác) |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
| Xã Đông Khê |
Xã Đông Khê Đoạn từ ngã ba đường nội thị rẽ xuống cầu Bó Loỏng - đến ngã tư Quốc lộ 4A |
Đất ở nông thôn | 3.392.000 | 2.544.000 | 1.908.000 | 1.527.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Khê theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Khê có diện tích tự nhiên 125,27 km² với quy mô dân số 9.099 người, mật độ dân cư đạt 72,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Khê được đặt tại Trụ sở Văn phòng HĐND, UBND huyện Thạch An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Đông Khê là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
