Bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Đồng Lê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Lê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Đồng Lê năm 2026
Khu vực: xã Đồng Lê.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 13.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12A Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12C Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Bà Triệu Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Đào Duy Từ Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hai Bà Trưng Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hàm Nghi Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Hữu Trác Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Lợi Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Cừ Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở nông thôn | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phạm Văn Đồng Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Bội Châu Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Châu Trinh Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quang Trung Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở nông thôn | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phú Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất ở nông thôn | 7.050.000 | 4.935.000 | 3.525.000 | 2.115.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phước Yên Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trường Chinh Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường dạy nghề - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hạt Kiểm lâm - Cống Trọt Môn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Giáp Xã Thuận Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) - |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 - Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cống Trọt Môn |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) - Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Nguyên Giáp Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.870.000 | 2.050.000 | 1.230.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Văn Kiệt Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 13.300.000 | 9.310.000 | 6.650.000 | 3.990.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) - Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cổng chợ Đò Vàng - Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) - Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số229 TBĐ78) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Trường trung học cơ sở Thuận Hóa |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Trường Chinh - Lèn Xuân Canh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Địa bàn thôn Ba Tâm |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15 - Mỏ sét |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 - Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) - Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) - Giáp thửa đât nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 - Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 - Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) - Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) - Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) - Đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường gom Trường dạy nghề (trường bổ túc) - Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12A Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12C Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đồng Lê |
Bà Triệu Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Đào Duy Từ Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hai Bà Trưng Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hàm Nghi Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất TM-DV nông thôn | 3.905.000 | 2.734.000 | 1.953.000 | 1.172.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Xã Đồng Lê |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.530.000 | 1.771.000 | 1.265.000 | 759.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Hữu Trác Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Lợi Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen |
Đất TM-DV nông thôn | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất TM-DV nông thôn | 2.283.000 | 1.598.000 | 1.141.000 | 685.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.063.000 | 1.444.000 | 1.031.000 | 619.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 963.000 | 674.000 | 481.000 | 289.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Cừ Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phạm Văn Đồng Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Bội Châu Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Châu Trinh Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quang Trung Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phú Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.939.000 | 1.163.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phước Yên Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trường Chinh Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường dạy nghề - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.265.000 | 886.000 | 633.000 | 380.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hạt Kiểm lâm - Cống Trọt Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Giáp Xã Thuận Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 - Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 655.000 | 468.000 | 281.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cống Trọt Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) - Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.045.000 | 732.000 | 523.000 | 314.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Nguyên Giáp Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.255.000 | 1.579.000 | 1.128.000 | 677.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Văn Kiệt Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.128.000 | 789.000 | 564.000 | 338.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.315.000 | 5.121.000 | 3.658.000 | 2.195.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) - Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cổng chợ Đò Vàng - Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) - Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số229 TBĐ78) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Trường trung học cơ sở Thuận Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Trường Chinh - Lèn Xuân Canh |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Địa bàn thôn Ba Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15 - Mỏ sét |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 - Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) - Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) - Giáp thửa đât nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 - Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 - Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) - Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) - Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) - Đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường gom Trường dạy nghề (trường bổ túc) - Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12A Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12C Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Bà Triệu Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Đào Duy Từ Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hai Bà Trưng Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hàm Nghi Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.550.000 | 2.485.000 | 1.775.000 | 1.065.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Xã Đồng Lê |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 690.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Hữu Trác Thửa đất ông Đông (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 31) - Phía Đông Nam Bệnh viện Đa Khoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Lợi Bưu điện huyện - Ngã ba Trạm điện |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Ngã 3 Đông Nam trường THPT Tuyên Hóa - Đường Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Trực Đường Quang Trung - Sân vân động Tiểu khu Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thái Tổ Đường Trần Hưng Đạo - Nhà máy gạch Tuynen |
Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Ngã tư cầu Vượt - Cầu Khe Trề |
Đất SX-KD nông thôn | 2.075.000 | 1.453.000 | 1.038.000 | 623.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lý Thường Kiệt Cầu Khe Trề - Cửa Truông (Quốc lộ 12C) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.313.000 | 938.000 | 563.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Thửa đất ông Cường (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 17; TK3) - Cầu Lò vôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Mẹ Suốt Cầu Lò vôi - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 613.000 | 438.000 | 263.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Đường Lê Lợi (Phòng Tài chính - Kế hoạch) - Gác chắn đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Đồng Lê |
Ngô Quyền Gác chắn đường sắt Bắc Nam - Cống Trọt Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Hữu Cảnh Thửa đất ông Kiệm (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 2) - Hết nhà Văn hóa TK Yên Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Cừ Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 65, tờ BĐĐC số 22) - Hết thửa đất ông Sơn (thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Đường Lý Thường Kiệt - Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Văn Tấn Thửa đất nhà ông Đồng (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 16) - Đường sắt Bắc - Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Nguyễn Viết Xuân Quang Trung - Sân vân động huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phạm Văn Đồng Nhà ông Phương (thửa đất số 50; tờ BĐĐC số 31) - Nhà ông Phán (thửa đất số 3; tờ BĐĐC số 29) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Bội Châu Ngã tư cầu Vượt - Ga Đồng Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Đồng Lê |
Phan Châu Trinh Thửa đất ông Bộ (thửa đất số 16, tờ BĐĐC số 24; TK Đồng Văn) - Hết thửa đất ông Phi (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quang Trung Ngã ba cổng Huyện ủy - Ngã ba Lâm trường cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã tư cầu Vượt - Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Ngã 3 thửa đất ông Đức (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 19) - Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Hưng Đạo Hết Khu tái định cư (Cống thoát nước Quốc lộ 12C) - Cầu Ba Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phú Trung tâm VHTT huyện - Giáp đường Quốc lộ 12A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.468.000 | 1.763.000 | 1.058.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trần Phước Yên Thửa đất bà Cảnh (thửa đất số 70, tờ BĐĐC số 17) - Hết thửa đất ông Quý (thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 17) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Trường Chinh Ngã ba Thửa đất bà Hợp (thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 3, TK1) - Ranh giới xã Thuận Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Khu vực UB Mặt trận cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường dạy nghề - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 345.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hạt Kiểm lâm - Cống Trọt Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Lê Duẩn - Giáp Xã Thuận Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Xuân (thửa đất số 712, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) - Thửa đất ông Quyên (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 5, TK Đồng Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cung cầu đường Đồng Lê (thửa đất số 88, tờ BĐĐC số 14) - Hết thửa đất ông Chiến (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 24,0 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cầu Khe Trề cũ - Giáp đường Nguyễn Văn Tấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 481, tờ BĐĐC số 4 - Hết thửa đất số 80, tờ BĐĐC số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Bình (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 2) - Giáp xã Sơn Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Hoàng Sâm Thửa đất bà Trần Thị Hóa (thửa đất số 30, tờ BĐĐC số 21) - Cống Trọt Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối từ đường Phan Châu Trinh (thửa đất số 284, tờ BĐĐC số 3) - Giáp đường từ trường Dạy nghề đến Trường Chinh (thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Nguyên Giáp Ngã ba cầu cây Xoài (cổng công viên) - Trường Tiểu học số 1 Đồng Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Võ Văn Kiệt Thửa đất cô Mai (thửa đất số 124, tờ BĐĐC số 2) - Qua hồ Đồng Tân giao cắt đường giao thông nông thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.025.000 | 718.000 | 513.000 | 308.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.650.000 | 4.655.000 | 3.325.000 | 1.995.000 |
| Xã Đồng Lê |
Khu đất thuộc dự án tiểu khu Đồng Văn, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 7,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Thành(thửa đất số 497, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đăng Hóa (thửa đất số 337, tờ BĐĐC số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình (thửa đất số 298, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Sâm (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Dụng (thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 78) - Qua thửa đất nhà bà Kim (thửa đất số 357, tờ BĐĐC số 78) đến thửa đất ông Nguyễn Văn Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hải Nam (thửa đất số 309TBĐ 79) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoá (thửa đất số 183, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Phong (thửa đất số 428, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa đất số 364, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Cao Thị Lợi (thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Minh Tiến (thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đình Thi (thửa đất số 221, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tân (thửa đất số 300, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Nhạc (thửa đất số 609, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Diệu (thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Bảo (thửa đất số 417, tờ BĐĐC số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Trinh (thửa đất số 448, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Đức Ngôn (thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Mai Thị Sỹ (thửa đất số 45, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Hoàn (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà văn hoá thôn Kim Tiến (thửa đất số 68, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Phan Thanh Hà (thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Văn Phượng (thửa đất số 407, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Trương Hải Phương (thửa đất số 430, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Huy Giang (thửa đất số 186, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Đông (thửa đất số 181, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Việt (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà Hoàng Thị Trung Anh (thửa đất số 566, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Vĩnh Cường (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Viện (thửa đất số 499, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hướng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Trung Tâm (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dần (thửa đất số 435, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Lịch (thửa đất số 213, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo (thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Phương (thửa đất số 351, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất ông Quý thôn Kim Thủy (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Cổng chợ Đò Vàng - Hết thửa đất anh Thái thôn Kim Thủy (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Khóa (thửa đất số 558, tờ BĐĐC số 75) - Lèn đá vôi (thôn Kim Lũ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 131, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Thanh thôn Kim Thủy (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 570, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thế Duyệt (thửa đất số 278, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Mạnh Tiến (thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 78) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Đình Văn (thửa đất số 146, tờ BĐĐC số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lương Duy Tâm (thửa đất số 254, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Lương Duy Hơn (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Tý (thửa đất số 427, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phong (thửa đất số 703, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thỉ (thửa đất số 743, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất số 309, tờ BĐĐC số 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Quang Huy (thửa đất số 539, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Quý (thửa đất số 94, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hà (thửa đất số 37, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất ông Lựu thôn Kim Lịch (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 93 (đất UBND xã) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Phú (thửa đất số 39, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Trọng (thửa đất số 188, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Việt (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Khánh Tùng (thửa đất số 536, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Văn Phú (thửa đất số 601, tờ BĐĐC số 71) - Nhà bà Phạm Thị Hường (thửa đất số 479, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Bình Minh (thửa đất số 277, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Minh Ngọc (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Hải (thửa đất số 684, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Xuân Hòe (thửa đất số 496, tờ BĐĐC số 74) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Quốc Phương (thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 59) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Long (thửa đất số 32, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà ông Hồ Thanh Đăng (thửa đất số 74, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trường THCS Kim Hóa - Mỏ Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng sản - Than Đông Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Trần Văn Hùng (thửa đất số 147, tờ BĐĐC số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tôn Thế Sáng (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Tuấn (thửa đất số 224, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Trung Mậu (thửa đất số 229, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Lài (thửa đất số229 TBĐ78) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa đất số 611, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Tuyết (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 75) - Hết thửa đất nhà bà Đinh Thị Thuý (thửa đất số 495, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tư (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Quang (thửa đất số 423, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Đông (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Hoàng (thửa đất số 381, tờ BĐĐC số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Lâm (thửa đất số 455, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Sỹ Nguyên (thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trương Quang Thuận (thửa đất số 67, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Thanh (thửa đất số 193, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Hết thửa đất ông Luật (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Thanh thôn Kim Trung (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Tiến (thửa đất số 177, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Lê Văn Đông (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Luật (thửa đất số 402, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất ông Liên thôn Kim Thủy (thửa đất số 328, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quang Liễn (thửa đất số 228, tờ BĐĐC số 58) - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Thanh (thửa đất số 84, tờ BĐĐC số 58) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 307, tờ BĐĐC số 79) - Hết thửa đất nhà ông Trương Quang Hợp (thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 79) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ước (thửa đất số 534, tờ BĐĐC số 93) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thái (thửa đất số 406, tờ BĐĐC số 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Văn Chinh (thửa đất số 266, tờ BĐĐC số 92) - Hết thửa đất nhà bà Trần Thị Gái (thửa đất số 334, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Ngọc (thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 62) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Kiểu (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất bà Hoan (thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất bà Hóa thôn Kim Lũ 2 (thửa đất số 98, tờ BĐĐC số 75) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Đức Diện (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 74) - Hết thửa đất nhà ông Phan Văn Thế (thửa đất số 276, tờ BĐĐC số 74) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Thanh Thuận (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 84) - Hết thửa đất nhà bà Lương Thị Hóa (thửa đất số 123, tờ BĐĐC số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Trường trung học cơ sở Thuận Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Trường Chinh - Lèn Xuân Canh |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Nối quốc lộ 12C - Địa bàn thôn Ba Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Tự (thửa đất số 541, tờ BĐĐC số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đại (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Bính (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Viết Thành (thửa đất số 475, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Thái Xuân Quang (thửa đất số 563, tờ BĐĐC số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Lê Hồng Phong (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 108) - Hết thửa đất nhà ông Trần Sông Cầu (thửa đất số 139, tờ BĐĐC số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 554, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất số 71, tờ BĐĐC số 89 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Minh Thành (thửa đất số 768, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (thửa đất số 148, tờ BĐĐC số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Tiến Dũng (thửa đất số 433, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Dẫm (thửa đất số 242, tờ BĐĐC số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Khánh Toàn (thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Cao Thế Quỳnh (thửa đất số 819, tờ BĐĐC số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Minh Hường (thửa đất số 979, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Ngà (thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Đinh Minh Tương (thửa đất số 948, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà Cao Thị Hiên (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Đồng (thửa đất số 33, tờ BĐĐC số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Thiên (thửa đất số 96, tờ BĐĐC số 117) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Phong (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 117) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Cao Quý Lương (thửa đất số 561, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Ngọc (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15 - Mỏ sét |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 110, tờ BĐĐC số 115 - Hết thửa đất số 320, tờ BĐĐC số 115 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Hoa (thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Hòa (thửa đất số 641, tờ BĐĐC số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Trường Sinh (thửa đất số 279, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Hải Đăng (thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phan Văn Thanh (thửa đất số 568, tờ BĐĐC số 110) - Hết thửa đất nhà ông Đinh Văn Cứ (thửa đất số 120, tờ BĐĐC số 110) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 532, tờ BĐĐC số 89 - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Lê Thị Thanh (thửa đất số 208, tờ BĐĐC số 97) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Ngọc Ánh (thửa đất số 945, tờ BĐĐC số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hà (thửa đất số 325, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà ông Trần Đức Tỏa (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Chí Thành (thửa đất số 86, tờ BĐĐC số 109) - Hết thửa đất nhà ông Bùi Gia Lai (thửa đất số 260, tờ BĐĐC số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Quang Lý (thửa đất số 484, tờ BĐĐC số 98) - Hết thửa đất số 204, tờ BĐĐC số 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất ông Linh (thửa đất số 20, tờ BĐĐC số 90) - Đường giao thông nông thôn 2 (thôn Tiền Phong) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Ngã 3 thửa đất ông Thắng (thửa đất số 341, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất ông Lánh (thửa đất số 493, tờ BĐĐC số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa đất số 503, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Cao Tân Hợi (thửa đất số 97, tờ BĐĐC số 89) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hương (thửa đất số 342, tờ BĐĐC số 116) - Hết thửa đất nhà bà Đoàn Thị Kim Thu (thửa đất số 327, tờ BĐĐC số 116) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Hảo (thửa đất số 234, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất nhà ông Trần Xuân Thương (thửa đất số 115, tờ BĐĐC số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Tứ (thửa đất số 465, tờ BĐĐC số 132 - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất Trụ sở khu vực phòng thủ dân sự số 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) - Giáp thửa đât nhà bà Châu (thửa đất số 61, tờ BĐĐC số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Eo Đại Hoà (giáp xã Tuyên Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Thảo (thửa đất số 613, tờ BĐĐC số 131 - Hết thửa đất nhà ông Lê Xuân Dương (thửa đất số 599, tờ BĐĐC số 131) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Ngữ (thửa đất số 778, tờ BĐĐC số 132 - Hết thửa đất số 673, tờ BĐĐC số 132) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) - Địa giới xã Tuyên Phú (Cầu Đá Bò) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường gom (Thửa đất nhà bà Vĩnh, thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 122) - Thửa đất số 201, tờ BĐĐC số 124 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Dụng (thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 124) - Thửa đất nhà ông Vịnh (thửa đất số 205, tờ BĐĐC số 125) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Trạm y tế xã Sơn Hóa cũ - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 1157, tờ BĐĐC số 1131) - Đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường Đường Phía Tây xã Đồng Lê (Đường rộng 7,5 m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Tuyến đường gom Trường dạy nghề (trường bổ túc) - Nhà bà Châu (Cổng chào thôn Đồng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Đồng Lê cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Đồng Lê |
Các tuyến đường còn lại tại xã Kim Hóa; Thuận Hóa; Lê Hóa; Sơn Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Đồng Lê |
Cụm công nghiệp Lưu Thuận - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lê |
Xã Đồng Lê - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Nhà máy gạch Tuynen - Cầu Đò Vàng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 15 Cầu khe Đèng - Đèo Khe Nét (Hết thửa đất ông Quyền thôn Kim Lịch (thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 56) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12A Địa giới thị trấn Đồng Lê cũ - Thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 130 (nhà ông Phạm Văn Minh - thôn Tam Đăng) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đồng Lê |
Quốc lộ 12C Cầu Ba Tâm - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đồng Lê |
Bà Triệu Nhà nội trú giáo viên trường THPT Tuyên Hóa - Hết thửa đất ông Thái (thửa đất số 28, tờ BĐĐC số 31) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Đào Duy Từ Thửa đất ông Đạo (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 16; Cổng chào TK4) - Hết thửa đất ông Gia (thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 20) |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hai Bà Trưng Kho bạc Nhà nước - Đường Quốc lộ 15 |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hàm Nghi Thửa đất bà Liên (thửa đất số 21, tờ BĐĐC số 16) - Cầu Khe Trề cũ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Quốc lộ 12C (trụ sở Tòa án) - Đường Ngô Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hoàng Sâm Đường Ngô Quyền - Đường giao thông nông thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Ngã tư cầu Vượt - Cầu Cây Xoài |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 4.970.000 | 3.550.000 | 2.130.000 |
| Xã Đồng Lê |
Hùng Vương Cầu Cây Xoài - Giáp xã Sơn Hóa |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Huỳnh Thúc Kháng Đường Hùng Vương (Thửa đất ông Cần (thửa đất số 56, tờ BĐĐC số 26; sát cây xăng vật tư)) - Đường Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Đoạn nằm trong phạm vi quy hoạch dự án Khu đất thuộc dự án tiểu khu Tam Đồng, thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 3.220.000 | 2.300.000 | 1.380.000 |
| Xã Đồng Lê |
Lê Duẩn Thửa đất bà Huệ (thửa đất số 11, tờ BĐĐC số 36; TK Tam Đồng) - Hết Trường dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 2.050.000 | 1.435.000 | 1.025.000 | 615.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Lê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Lê theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Lê có diện tích tự nhiên 291,93 km² với quy mô dân số 24.533 người, mật độ dân cư đạt 84 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Lê được đặt tại UBND thị trấn Đồng Lê (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Lê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Đồng Lê là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Lê, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
