Bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đồng Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đồng Lộc năm 2026

Khu vực: xã Đồng Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến ngã ba Truông Kén
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Đoạn từ đường 24/7 - đến ngã ba Truông Kén
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Từ giáp đường Quốc lộ 15A - đến cầu Tùng Cóc
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến ngã ba Khiêm Ích
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến đường Quốc lộ .15A
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến đường 554
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Từ giáp đất xã Xuân Lộc - đến đường ĐT.548
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đến Quốc lộ 15A
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đường 554
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Từ đường Quốc lộ 15A - đến kênh Khe Út
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Tiếp - đến Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến Cầu Cao
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Vương Đình Nhỏ
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến khu vực chợ huyện cũ
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Võ Triều Chung - đến đường Khiêm Ích
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Võ Thị Tần
Đường Võ Thị Tần -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén - đến đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ - đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15B - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến đường 554
Tuyến đường 554 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐH.35
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ ngã ba chợ Đình - đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m. -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến ngã ba Truông Kén
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Đoạn từ đường 24/7 - đến ngã ba Truông Kén
Đất TM-DV nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Từ giáp đường Quốc lộ 15A - đến cầu Tùng Cóc
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến ngã ba Khiêm Ích
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến đường Quốc lộ .15A
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến đường 554
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Từ giáp đất xã Xuân Lộc - đến đường ĐT.548
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đến Quốc lộ 15A
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đường 554
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Từ đường Quốc lộ 15A - đến kênh Khe Út
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Tiếp - đến Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến đường ĐH.37
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến Cầu Cao
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Vương Đình Nhỏ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến khu vực chợ huyện cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Võ Triều Chung - đến đường Khiêm Ích
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Võ Thị Tần
Đường Võ Thị Tần -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén - đến đường Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ - đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15B - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến đường 554
Tuyến đường 554 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐH.35
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ ngã ba chợ Đình - đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim
-
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến ngã ba Truông Kén
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Đoạn từ đường 24/7 - đến ngã ba Truông Kén
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Từ giáp đường Quốc lộ 15A - đến cầu Tùng Cóc
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến ngã ba Khiêm Ích
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến đường Quốc lộ .15A
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến đường 554
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Từ giáp đất xã Xuân Lộc - đến đường ĐT.548
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đến Quốc lộ 15A
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến đường 554
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.37
Tiếp - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Từ đường Quốc lộ 15A - đến kênh Khe Út
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.38
Tiếp - đến Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐT.548 - đến đường ĐH.37
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến Cầu Cao
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Vương Đình Nhỏ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến khu vực chợ huyện cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường 24/7 - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Võ Triều Chung - đến đường Khiêm Ích
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Võ Thị Tần
Đường Võ Thị Tần -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đất hạt kiểm lâm Truông Kén - đến đường Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15A đi qua miếu Cựa Miệu, qua trường tiểu học Mỹ Lộc cũ - đến hết đất sân bóng thôn Trại Tiểu
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường Quốc lộ 15B - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Tuyến đường 554
Tuyến đường 554 -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐH.35
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ đường ĐH.37 đi qua Quốc lộ 15A - đến đường 554
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ Quốc lộ 15A - đến đường vào nhà văn hoá thôn Tân Hương
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
Tuyến từ ngã ba chợ Đình - đến giáp đất xã Gia Hanh (phía Nam)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Phú Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Vĩnh Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Sơn Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đông Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Bắc Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nam Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kim Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở vùng gần nhà văn hoá thôn Kim Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Kiến Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Trung Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Hương
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Minh Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Đồng Kim
-
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quy hoạch đất ở thôn Nhật Tân
-
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m.
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Kiến Thành, Kim Thành, Tùng Liên, Trung Thành, Thượng Liên, Nam Mỹ và Bắc Mỹ
Đường rộng < 3 m. -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại thuộc các thôn: Anh Hùng, Thanh Mỹ
Đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường nhựa, bê tông Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường đất, cấp phối Các vị trí còn lại
Đường rộng < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 165.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất trồng lúa 61.100 58.200 55.400 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm 61.100 58.200 55.400 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 67.200 64.000 61.000 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất rừng sản xuất 8.300 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 7.470 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 7.470 0 0 0
Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.700 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến ngã tư đường vào thôn Sơn Bình
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến đường Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến ngã ba Truông Kén
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc Lộ 15A
Đoạn từ đường 24/7 - đến ngã ba Truông Kén
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Từ giáp đường Quốc lộ 15A - đến cầu Tùng Cóc
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến ngã ba Khiêm Ích
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Tiếp - đến giáp đất xã Xuân Lộc
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Quốc lộ 15B
Đoạn tiếp theo từ đất ông Sửu (thôn Thái Xá) - đến hết đất xã Đồng Lộc
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Từ ngã ba Khiêm Ích - đến đường Vương Đình Nhỏ
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến đường ĐH.37
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường Khiêm Ích (ĐT.548)
Tiếp - đến giáp đất xã Gia Hanh
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Từ giáp đất xã Gia Hanh - đến đường Quốc lộ .15A
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đồng Lộc Đường ĐH.35
Tiếp - đến hết đất ông Khẩn (thôn Sơn Bình)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Lộc theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đồng Lộc có diện tích tự nhiên 70,55 km² với quy mô dân số 27.783 người, mật độ dân cư đạt 393,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Lộc được đặt tại UBND thị trấn Đồng Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đồng Lộc là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đồng Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (1171 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?