Bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Đồng Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Đồng Lương năm 2026
Khu vực: xã Đồng Lương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 8.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường liên vùng (TL 315D) Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 770.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 440.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu dân cư, khu đấu giá - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu tái định cư Yên Dưỡng - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường liên vùng (TL 315D) Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 370.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 370.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 310.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 180.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 130.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu dân cư, khu đấu giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu tái định cư Yên Dưỡng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường liên vùng (TL 315D) Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp QL 32C (nhà ông Ninh khu Trung Thị) - Tiếp giáp xã Hùng Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường Quốc lộ 32C (nhà ông Khánh Thể) - Nối đường trục xã (hết đất nhà ông Mai khu Cự Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường trục xã (nhà ông Công, khu Tân Lập) - Tiếp giáp xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Năm Trường khu Xóm Làng) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường đê sông Bứa (ông Tính Loan khu Xi Hen) - Ngã ba đi Cầu Kẻng (hết đất nhà ông Tuấn Hiền) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Ngã ba đi Cầu Kẻng (nhà ông Tuấn Hiền) - Đường liên vùng (TL 315D) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (đất nhà Dung Mai) - Tiếp giáp đường làng nghề (hết đất nhà ông Khai Tòng khu Xi Hen) |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 280.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Tiếp giáp đường TL313C (nhà Xứ Hoàn) - Tiếp giáp đường đê sông Bứa (hết đất nhà ông Thanh Dự khu Thống Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Quốc lộ 32C - Đường rẽ ra đình Thượng (hết đất nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường trục chính xã Đường rẽ ra đình Thượng (nhà ông Hà Văn Sơn khu Sậu) - Tỉnh lộ 313C (hết đất nhà ông Hiệp Hội (khu Song Nưa) + tuyến rẽ đi gò Cốc, tiếp giáp xã Hùng Việt) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Ninh (khu Trung Thị) (tiếp giáp QL 32C) - Hết trường Tiểu học Điều Lương (khu Đồng Chè) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Trạm y tế xã (khu Đồng Chè) - Hết đất nhà ông Kế Thảo (khu Sậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà bà Tư Kha - Hết trường Tiểu học Đồng Lương thuộc địa bàn xã Đồng Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Cổng trường Tiểu học Đồng Lương - Hết đất nhà ông Liên Chuẩn (khu Đồn Ngựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà Hông Đại (khu Đồn Vực) (tiếp giáp đường QL32C cũ) - Bến đò Vực |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 230.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Tuấn Hiền (khu Đá Hen) - Hết đất nhà ông Định Lý (khu Đá Hen) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 130.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 110.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu dân cư, khu đấu giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Khu tái định cư Yên Dưỡng - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Mâu, khu Huân Trầm 1, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Cầu Trẹo, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Cọ, khu Huân Trầm 2, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Đồng Ao, khu Xóm Làng, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Bãi Tế, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Bãi Bét, khu Või, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn đồi Đồng Quán, khu Đồn Điền, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dục Thừa, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Quan Dao, khu Tân Phú, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Dốc Đỏ, khu Vạn Thắng, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Gò Đình, khu Xi Hen, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xây dựng điểm dân cư nông thôn Ao bà Giác, khu Đồn Vực, xã Đồng Lương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Xã Đồng Lương - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt - Hết Cống 3 cửa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết Cống 3 cửa - Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây đa (giáp đất nhà ông Thân Phú) - Hết địa giới hành chính xã Đồng Lương (giáp xã Vạn Xuân) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ nhà văn hóa khu Đồn Vực (đường QL 32C cũ) - Ngã ba cầu Tứ Mỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp Quốc lộ 32C - Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Hết đường rẽ vào trường Tiểu học xã Đồng Lương cũ - Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Tiếp giáp đường Liên Vùng (TL 315D) - Giáp đất sân bay Quân sự (xã Điều Lương cũ) + nhánh rẽ ra đường Liên Vùng (nhà ông Đỗ Hải Lý) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Sân bay Quân sự - Đường Liên vùng (TL 315D hết đất nhà ông Nguyễn Đức Chính khu Xóm Làng) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Nối đường Liên vùng (TL 315D từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc) - Đầu cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Tỉnh lộ 313C Cầu Yên Dưỡng (hết đất ông Nguyễn Đình Nguyên khu Dốc Thặng) - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng khu Song Nưa) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường liên vùng (TL 315D) Địa giới hành chính xã Đồng Lương - Giáp địa giới hành chính xã Hùng Việt |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Tiếp giáp Tỉnh lộ 313C (nhà ông Hoàng Viên khu Xóm Đồi) - Ngã rẽ đường liên khu (hết đất nhà ông Hương Duyên khu Xóm Đồi) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường Đê Sông Bứa Ngã rẽ đường liên khu (nhà ông Hương Duyên khu xóm Đồi) - Tiếp giáp địa giới hành chính xã Thọ Văn (hết đất nhà ông Long Xuân khu Xi Hen) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või (nhà ông Lê Tiến Mạnh khu Või) - Tiếp giáp QL 32C |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Đồng Lương |
Đường đê tả hữu Ngòi Cỏ Đầu Cầu Või - Tiếp nối đường ĐH 42 (hết đất nhà ông Hà Văn Hưng khu Đồng Chè) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Lương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Lương có diện tích tự nhiên 76,1 km² với quy mô dân số 11.875 người, mật độ dân cư đạt 156 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Lương được đặt tại Trụ sở UBND xã Điêu Lương cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Đồng Lương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Lương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đồng Lương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
