Bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Đông Ngũ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Ngũ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Ngũ năm 2026
Khu vực: xã Đông Ngũ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.500 đến 1.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên - đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ cầu Hà Giàn - đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến - đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc - đến đường rẽ vào khu kho đạn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến - đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến - đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ hồ Khe Táu - đến hết thôn Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến - đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 - đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây - đến nhà ông Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ đập tràn Hà Thanh - đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông - đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Miếu Phải Giác - đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 629 tờ BĐ 32 - đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác - đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 29 tờ BĐ 104 - đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 240.000 | 220.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên - đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ cầu Hà Giàn - đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến - đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc - đến đường rẽ vào khu kho đạn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến - đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến - đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ hồ Khe Táu - đến hết thôn Bình Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến - đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 - đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây - đến nhà ông Lê Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ đập tràn Hà Thanh - đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông - đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Miếu Phải Giác - đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 629 tờ BĐ 32 - đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác - đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 29 tờ BĐ 104 - đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 120.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên - đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ cầu Hà Giàn - đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến - đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 168.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc - đến đường rẽ vào khu kho đạn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến - đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến - đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ hồ Khe Táu - đến hết thôn Bình Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến - đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 168.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 84.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 - đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây - đến nhà ông Lê Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 168.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ đập tràn Hà Thanh - đến hết thửa 40 tờ bản đồ số 351 và từ thửa 426 tờ bản đồ số 361 đến thửa 344 tờ 361 (Đến nhà văn hóa thôn Tài Noong cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Quốc lộ 18 A vào đường thôn Hà Tràng Đông - đến thửa 111 tờ bản đồ số 101 (khu Bến Ót) và từ thửa 457 tờ 83 (phải tuyến), thửa 458 tờ 83 (trái tuyến) đến thửa 227 tờ 91 (phải tuyến), thửa 229 tờ 91 (trái tuyến) khu Trại Khách |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ Miếu Phải Giác - đến thửa 60 tờ BĐ 32 và từ thửa 71 tờ BĐ 32 đến thửa 481 tờ BĐ 107 (Từ giáp thôn Bình Sơn đi Đại Dực đến trường tiểu học Đại Dực và từ trường tiểu học Đại Dực đi đến ngã ba UBND xã Đại Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 629 tờ BĐ 32 - đến hết địa phận xã (Từ ngã tư UBND xã Đại dực cũ đi thôn Khe Ngàn đến hết địa phận xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ nhà văn hóa thôn Phải Giác - đến Mắn Lèng Thìn: Từ thửa 609 tờ BĐ 64 đến thửa SKC 664 tờ BĐ 45 (Đường trung tân đi thôn Khe Ngàn) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 29 tờ BĐ 104 - đến thửa 865 tờ BĐ 108 (Từ giáp xã Tiên Yên đến ngã ba trường Tiểu học Đại Thành cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ ngã 3 UBND xã Dại Dực cũ đi thôn Khe Quang - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 95.000 | 90.000 | 80.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài Quy hoạch khu tái định cư xen kẽ Làng Đài - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất rừng sản xuất | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất rừng phòng hộ | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ - |
Đất rừng đặc dụng | 6.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Đường dốc Bắc giáp xã Tiên Yên - đến cầu Hà Giàn xã Đông Ngũ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ cầu Hà Giàn - đến thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến, thửa 467 tờ BD 369 trái tuyến (Từ cầu Hà Giàn đến cầu Hà Tràng Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường QL 18A từ tiếp giáp xã Tiên Yên đến hết địa phận xã Đông Ngũ Từ sau thửa 467 tờ BĐ 369 trái tuyến, sau thửa 514 tờ BĐ 369 phải tuyến - đến hết thửa số 03 tờ BĐ 366 (Từ cầu Hà Tràng Tây đến hết địa phận xã) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ sau thửa 224, tờ bản đồ số 227 vào đường Quế Sơn - đến giáp xã Tiên Yên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Đường từ QL18A vào Đồng Mộc và Quế Sơn Từ quốc lộ 18 A vào đường đồng mộc - đến đường rẽ vào khu kho đạn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 133 tờ BĐ 228 phải tuyến, sau thửa 136 tờ BĐ 228 trái tuyến - đến thửa 184 tờ BĐ 207 trái tuyến, thửa 209 tờ BĐ 207 phải tuyến (Từ cổng trào Hà Giàn cũ đến đường Đông Thắng - Đại Dực) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Đường từ QL18 A đi Đại Dực cũ đoạn từ thửa 72 tờ BĐ 240 trái tuyến, thửa 05 tờ BĐ 240 phải tuyến - đến hết thửa 376 tờ BĐ 198 trái tuyến, thửa 359 tờ BĐ 198 phải tuyến (hồ Khe Táu) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ hồ Khe Táu - đến hết thôn Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 351 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 347 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 247 tờ BĐ 250 trái tuyến, thửa 257 tờ BĐ 250 phải tuyến (Từ QL 18A đến trường THCS Đông Ngũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 279 tờ BĐ 250 phải tuyến, thửa 496 tờ BĐ 250 trái tuyến - đến thửa 257 tờ BD 286 phải tuyến, thửa 321 tờ BĐ 286 trái tuyến (Từ trường THCS Đông Ngũ đến Bến Đông Nam) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 722 tờ BĐ 241 trái tuyến, thửa 760 tờ BĐ 241 phải tuyến - đến thửa 74 tờ BĐ 410 trái tuyến, thửa 89 tờ BĐ 410 phải tuyến (Từ nhà Đông Xuyến thôn Đông Thành đi thôn Phương Nam đến đường rẽ thôn Hội Phố) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 389 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 481 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 461 tờ BĐ 385 (Từ Qlộ 18A vào đường Làng Nội đến đường vào đình Làng Nhôi) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ sau thửa 461 tờ BĐ 385 - đến thửa 372 tờ BĐ 412 (Từ đường vào đình Làng Nhôi đến Cống Hội Phố) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ thửa 167 tờ BĐ 368 phải tuyến, thửa 166 tờ BĐ 368 trái tuyến - đến thửa 460 tờ BĐ 360 phải tuyến và từ thửa 195 tờ 368 đến thửa 85 tờ 368 (Từ Qlộ 18a nhà ông Doóng, ông Chức Lan vào đến nhà ông Hưởng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Đông Ngũ |
Xã Đông Ngũ Từ QL 18A thửa 300 tờ BĐ 371 vào đường Hà Tràng Tây - đến nhà ông Lê Vũ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Ngũ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Hải, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Ngũ theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Ngũ có diện tích tự nhiên 142,8 km² với quy mô dân số 18.063 người, mật độ dân cư đạt 126,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Ngũ được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đông Ngũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Ngũ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Đông Ngũ là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Ngũ, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Ngũ, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
