Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Đông Phước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Phước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Phước năm 2026
Khu vực: xã Đông Phước.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 144.000 đến 9.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.149.000 | 944.700 | 629.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.648.000 | 1.394.400 | 929.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.116.000 | 1.234.800 | 823.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.838.000 | 1.451.400 | 967.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.304.000 | 391.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.478.400 | 443.520 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.634.400 | 790.320 | 526.880 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.116.800 | 635.040 | 423.360 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.116.800 | 635.040 | 423.360 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.259.600 | 377.880 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.859.200 | 557.760 | 371.840 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.646.400 | 493.920 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.935.200 | 580.560 | 387.040 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 521.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 9.408.000 | 2.822.400 | 1.881.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.560.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất ở nông thôn | 7.560.000 | 2.268.000 | 1.512.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 9.600.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất ở nông thôn | 4.499.000 | 1.349.700 | 899.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 6.640.000 | 1.992.000 | 1.328.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất ở nông thôn | 5.880.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất ở nông thôn | 6.912.000 | 2.073.600 | 1.382.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.863.000 | 558.900 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 4.224.000 | 1.267.200 | 844.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 7.526.400 | 2.257.920 | 1.505.280 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất ở nông thôn | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất ở nông thôn | 3.599.200 | 1.079.760 | 719.840 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 5.312.000 | 1.593.600 | 1.062.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất ở nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất ở nông thôn | 5.529.600 | 1.658.880 | 1.105.920 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất ở nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.490.400 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 3.763.200 | 1.128.960 | 752.640 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất ở nông thôn | 3.024.000 | 907.200 | 604.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất ở nông thôn | 1.799.600 | 539.880 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất ở nông thôn | 2.656.000 | 796.800 | 531.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất ở nông thôn | 2.352.000 | 705.600 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất ở nông thôn | 2.764.800 | 829.440 | 552.960 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 745.200 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất TM-DV nông thôn | 4.224.000 | 1.267.200 | 844.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 7.526.000 | 2.257.800 | 1.505.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.048.000 | 1.814.400 | 1.209.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 7.680.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.599.000 | 1.079.700 | 719.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.312.000 | 1.593.600 | 1.062.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.530.000 | 1.659.000 | 1.106.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 5.376.000 | 1.612.800 | 1.075.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.490.000 | 447.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.689.600 | 506.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.010.400 | 903.120 | 602.080 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.419.200 | 725.760 | 483.840 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.419.200 | 725.760 | 483.840 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.439.600 | 431.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.124.800 | 637.440 | 424.960 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.212.000 | 663.600 | 442.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.400 | 645.120 | 430.080 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.150.400 | 645.120 | 430.080 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 596.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 3.696.000 | 1.108.800 | 739.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.586.000 | 1.975.800 | 1.317.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.149.000 | 944.700 | 629.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.648.000 | 1.394.400 | 929.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.116.000 | 1.234.800 | 823.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.838.000 | 1.451.400 | 967.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.304.000 | 391.200 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 462.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (50 mét đầu của thửa đất) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Quốc lộ 1A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân (Cầu Rạch Vong) - Cầu Đất Sét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.478.400 | 443.520 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét - Hết Nhà thờ Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.634.400 | 790.320 | 526.880 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.116.800 | 635.040 | 423.360 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.116.800 | 635.040 | 423.360 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.259.600 | 377.880 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.859.200 | 557.760 | 371.840 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.646.400 | 493.920 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.935.200 | 580.560 | 387.040 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.881.600 | 564.480 | 376.320 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 925 - Trường Mẫu giáo Họa Mi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường ô tô về Trung tâm xã Đông Phước A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến cặp sông Ba Láng (Hướng về Đường Hùng Vương) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đất Sét (Giáp ranh xã Tân Phú Thạnh) - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 521.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư Cái Tắc (Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Vạn Phát đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu dân cư ấp Tân Phú A, thị trấn Cái Tắc (Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Bảo Trân đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Khu nhà ở kết hợp với Thương mại dịch vụ tại thị trấn Cái Tắc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 1A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn đi vào Trường Tiểu học thị trấn Cái Tắc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Ba Láng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Móng - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Tuyến Đường cặp sông Cái Răng (hiện trạng lộ 3,5 mét) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Rạch Bà Nhen - Rạch Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường vào Khu tập thể Cầu Đường (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD đô thị | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng lúa | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng phòng hộ | 160.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất rừng đặc dụng | 160.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Xã Đông Phước - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Phước |
Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) (50 mét đầu của thửa đất) Hết Nhà thờ Cái Tắc - Giáp ranh xã Thạnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Lê Văn Nhung (Quốc lộ 1A cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.292.000 | 1.587.600 | 1.058.400 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Cái Tắc (Quốc lộ 1A) - Cầu Cái Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.720.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Thạnh Xuân - Cầu Cái Chanh và giáp ranh phường Cái Răng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.149.000 | 944.700 | 629.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (mới) và Cầu Cái Chanh (cũ) - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường tỉnh 925 (cũ) và Đường tỉnh 925 (mới) (50 mét đầu của thửa đất) Trường Mẫu giáo Họa Mi - Đường tỉnh 925 (Giáp ranh Trụ sở UBND xã Đông Phước A cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Nguyễn Văn Quang (Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Phú Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A) - Cầu Ba Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.648.000 | 1.394.400 | 929.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đỗ Trạng Văn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cầu Mới (Đường Chùa Khmer) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.116.000 | 1.234.800 | 823.200 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Đoàn Văn Chia (Đường nội bộ Chợ Cái tắc) (50 mét đầu của thửa đất) Bưu điện thị trấn Cái Tắc - Cầu Tàu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.838.000 | 1.451.400 | 967.600 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường nội bộ Chợ Cái Tắc (50 mét đầu của thửa đất) Các đoạn còn lại trong Chợ Cái Tắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường Chùa Khmer (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Quốc lộ 61) - Cống Cả Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 4.704.000 | 1.411.200 | 940.800 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường cặp sông Cái Chanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 (cũ) - Cầu Cái Chanh (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường về xã Đông Phước (Đường huyện 35) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Chanh (cũ) - Đường dẫn Cầu Ông Hoạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 925 - Giáp ranh xã Châu Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đông Phước |
Đường dẫn cầu Ông Hoạch (50 mét đầu của thửa đất) Đường về xã Đông Phước - Trụ sở UBND xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Phước
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Phước theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Phước có diện tích tự nhiên 40 km² với quy mô dân số 40.105 người, mật độ dân cư đạt 1.002,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Phước được đặt tại UBND xã Đông Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Đông Phước là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Phước, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Phước, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
