Bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Đông Quan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Quan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Quan năm 2026
Khu vực: xã Đông Quan.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 23.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Nam Đông Hưng - đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á - đến chùa Lan Thành |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp chùa Lan Thành - đến cổng làng Cổ Hội |
Đất ở nông thôn | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp cổng làng Cổ Hội - đến cầu Gọ |
Đất ở nông thôn | 20.900.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ cầu Gọ - đến ngã tư đường ĐT.457 |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ ngã tư đường ĐT.457 - đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối) |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 mới Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới - đến hết địa phận xã Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.396B Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.457 Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tây Thái Ninh |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến đê Tả Trà Lý |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ giáp xã Đông Phong (cũ) - đến ngã tư cống Quyên |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.58D |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ giáp ngã tư cống Quyên - đến giáp đê tả Trà Lý |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ đường ĐH.54 - đến trạm bơm thôn Nam Roanh |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ cống Quyên - đến ngã ba ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến bưu điện xã Đông Á (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến miếu Tầm Phương |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến Quốc lộ 39 |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ sân vận động - đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3) - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh - |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Song Lan - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Nam Đông Hưng - đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á - đến chùa Lan Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp chùa Lan Thành - đến cổng làng Cổ Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp cổng làng Cổ Hội - đến cầu Gọ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ cầu Gọ - đến ngã tư đường ĐT.457 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ ngã tư đường ĐT.457 - đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 mới Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới - đến hết địa phận xã Đông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.396B Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.457 Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tây Thái Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến đê Tả Trà Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ giáp xã Đông Phong (cũ) - đến ngã tư cống Quyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.58D |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ giáp ngã tư cống Quyên - đến giáp đê tả Trà Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ đường ĐH.54 - đến trạm bơm thôn Nam Roanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ cống Quyên - đến ngã ba ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến bưu điện xã Đông Á (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến miếu Tầm Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến Quốc lộ 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ sân vận động - đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Song Lan - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Nam Đông Hưng - đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á - đến chùa Lan Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp chùa Lan Thành - đến cổng làng Cổ Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 4.700.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp cổng làng Cổ Hội - đến cầu Gọ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ cầu Gọ - đến ngã tư đường ĐT.457 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ ngã tư đường ĐT.457 - đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 mới Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới - đến hết địa phận xã Đông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.396B Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.457 Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tây Thái Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến đê Tả Trà Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ giáp xã Đông Phong (cũ) - đến ngã tư cống Quyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.58D |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ giáp ngã tư cống Quyên - đến giáp đê tả Trà Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đoạn đường từ giáp ngã tư Vô Hối đến hết địa phận xã Đông Quan (Quốc lộ 39 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ đường ĐH.54 - đến trạm bơm thôn Nam Roanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ cống Quyên - đến ngã ba ông Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến đình Phú Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến nhà văn hóa thôn Phú Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến bưu điện xã Đông Á (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 - đến miếu Tầm Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ Quốc lộ 39 qua ngã tư sân vận động và chợ Giắng - đến Quốc lộ 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Từ sân vận động - đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Tây Thượng Liệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Phong (cũ), xã Đông Á (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Huy (cũ), xã Đông Tân (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Đông Lĩnh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Cổ Hội Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vạn Minh (Điểm số 1) Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Đồng An (Điểm số 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Minh Châu (Điểm số 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Tây Thượng Liệt 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Châu Giang 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Cổ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Điểm dân cư mới thôn Song Lan - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Cụm công nghiệp Đông Phong - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Xã Đông Quan - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp xã Nam Đông Hưng - đến quỹ tín dụng nhân dân Đông Á |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp quỹ tín dụng nhân dân Đông Á - đến chùa Lan Thành |
Đất ở nông thôn | 20.600.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp chùa Lan Thành - đến cổng làng Cổ Hội |
Đất ở nông thôn | 23.200.000 | 7.900.000 | 5.600.000 | 4.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ giáp cổng làng Cổ Hội - đến cầu Gọ |
Đất ở nông thôn | 20.900.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ cầu Gọ - đến ngã tư đường ĐT.457 |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 3.200.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 Từ ngã tư đường ĐT.457 - đến giáp xã Tây Thái Ninh (Hướng đi cầu Vô Hối) |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 6.700.000 | 4.700.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Quốc lộ 39 mới Từ ngã ba Quốc lộ 39 mới - đến hết địa phận xã Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.396B Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.800.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐT.457 Từ ngã tư Quốc lộ 39 - đến giáp xã Tây Thái Ninh |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.53 (Đường Lam Điền- Đông Tân cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Bắc Đông Quan |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.54 (Đường 218 cũ) Từ Quốc lộ 39 - đến đê Tả Trà Lý |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ Quốc lộ 39 - đến giáp xã Đông Lĩnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường ĐH.58D (Đường Đông Lĩnh) Từ giáp xã Đông Phong (cũ) - đến ngã tư cống Quyên |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| XÃ ĐÔNG QUAN |
Đường cứu hộ, cứu nạn Từ Quốc lộ 39 - đến đường ĐH.58D |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Quan
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Quan theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Quan có diện tích tự nhiên 23,62 km² với quy mô dân số 25.167 người, mật độ dân cư đạt 1.065,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Quan được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Quan không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Đông Quan là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Quan, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Quan, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
