Bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Đông Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Sơn năm 2026
Khu vực: xã Đông Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 15.840.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
Đất ở nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến cảng Sa Kỳ. |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cháy - đến giáp Cống Khánh |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) - đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường - đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) - đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn qua xã Bình Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - đến giáp QL 24B |
Đất ở nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) - đến nút giao của đường tỉnh 621 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) - đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH - Khu vực 3 đoạn từ cầu ông Giá - đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm - Khu vực 3 đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt - đến hết KDC Nhà Ưa |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 đoạn giáp Tịnh Thiện - đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến cảng Sa Kỳ. |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cháy - đến giáp Cống Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) - đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường - đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) - đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn qua xã Bình Phú (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - đến giáp QL 24B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) - đến nút giao của đường tỉnh 621 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) - đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH - Khu vực 3 đoạn từ cầu ông Giá - đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm - Khu vực 3 đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt - đến hết KDC Nhà Ưa |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 đoạn giáp Tịnh Thiện - đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến cảng Sa Kỳ. |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cháy - đến giáp Cống Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) - đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường - đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) - đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn qua xã Bình Phú (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - đến giáp QL 24B |
Đất SX-KD nông thôn | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) - đến nút giao của đường tỉnh 621 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) - đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH - Khu vực 3 đoạn từ cầu ông Giá - đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm - Khu vực 3 đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt - đến hết KDC Nhà Ưa |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 đoạn giáp Tịnh Thiện - đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
Đất Khoáng sản | 4.752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến cảng Sa Kỳ. |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cháy - đến giáp Cống Khánh |
Đất Khoáng sản | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) - đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
Đất Khoáng sản | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường - đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) - đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn qua xã Bình Phú (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền nối QL 24B đến hết UBND xã Tịnh Hoà (cũ) và Đất mặt tiền đường thuộc Khu dân cư Ven sông Chợ Mới - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nối QL 24B vào thôn Hòa Thuận và đường nội bộ KDC Đông Thuận - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ ngã rẽ đi Phú Mỹ - đến giáp QL 24B |
Đất Khoáng sản | 828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư An Thạnh 1 - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường huyện (ĐH4, ĐH10) thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn từ giáp ranh xã Bình Tân Phú (cũ) (Bình Phú cũ) - đến nút giao của đường tỉnh 621 |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) đi Mủi Đèn Ba Làng An - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi ngã 3 An Hải (sau khu văn hóa xã) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 đi đến Trường Cây Quăng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền KDC vùng sạt lở thôn Định Tân - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 2 đoạn từ trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa - đến ngã rẽ đi Phú Mỹ |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên nối và cách QL 24B không quá 100m không thuộc các diện trên. - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường rộng từ 3m trở lên - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Tịnh Hòa (cũ) - đến giáp đường Sơn Tịnh -Tịnh Hòa |
Đất Khoáng sản | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) - Khu vực 2 đoạn nối và cách QL 1A trên 200m - đến giáp ranh giới xã Bình Long cũ |
Đất Khoáng sản | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH - Khu vực 3 đoạn từ cầu ông Giá - đến xã Bình Thanh (cũ) giáp xã Bình Tân Phú (cũ) |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại nằm trên đường xã - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn, xóm - Khu vực 3 đoạn nối từ đường Võ Văn Kiệt - đến hết KDC Nhà Ưa |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 10,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa - Khu vực 3 đoạn giáp Tịnh Thiện - đến trường Tiểu học số 2 Tịnh Hòa |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa đi Bình Tân - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Hòa Thuận rộng từ 3m trở lên các đoạn nối cách QL 24B trên 100m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường nội bộ Khu tái định cư Cống Khánh - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên nối và cách QL1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường bê tông, đường nhựa rộng từ 5m trở lên, nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường có mặt cắt nền đường rộng 8,5m thuộc Khu tái định cư Đồng Trì - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, đường nhựa trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn giáp thôn Minh Quang đến miễu Phú Đức - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 3 đoạn từ HTX Diêm Nghiệp - đến giáp Châu Me (Bình Châu) |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn nối cách đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa không quá 100m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp ngã 3 Xóm Suối - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Diêm Điền rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 đoạn từ giáp Tịnh Thiện - đến giáp đường Sơn Tịnh - Tịnh Hòa |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Trung Vĩnh rộng từ 3m trở lên đoạn ngã 3 đội 9 đến giáp Tịnh Thiện - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Xuân An rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường thôn nối và cách đường QL 1A không quá 200m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông, nhựa trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường đất trong thôn, xóm rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh không quá 1000 m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A trên 200m đến 500m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Quang Mỹ rộng từ 3m trở lên đoạn giáp Rừng Cát đến ngã 3 Sáu Dư - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nội thôn Vĩnh Sơn rộng từ 3m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất các khu vực khác còn lại của thôn Đông Hòa không thuộc các diện trên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường QL 1A, đường Tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường thôn nối và cách đường tỉnh trên 500m đến 1.000m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đường bê tông trong thôn, xóm rộng từ 2m đến dưới 3m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 4 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Xã Đông Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến hết Khu dân cư Đức Tân (hết nhà Ông Bùi Văn Rân) |
Đất ở nông thôn | 15.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 1 đoạn từ Bưu cục xã Bình Châu (cũ) - đến cảng Sa Kỳ. |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24B thuộc xã Bình Châu (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cháy - đến giáp Cống Khánh |
Đất ở nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thái - Khu vực 1 đoạn từ ranh giới huyện Bình Sơn (cũ) - đến giáp đầu cầu Khê Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ĐH (Tỉnh lộ 624 cũ) đoạn nối và cách QL 1A không quá 200m - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ trường cấp III Vạn Tường - đến hết trường Tiểu học xã Bình Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn từ UBND xã Bình Châu (cũ) - đến giáp Khu dân cư Đức Tân |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 1A đoạn còn lại thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền các đoạn còn lại của đường Tỉnh lộ 621 thuộc xã Đông Sơn - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 621 - Khu vực 2 đoạn thuộc xã Bình Thanh (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường QL 24C - Khu vực 2 đoạn đi qua xã Bình Hiệp (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh - Khu vực 2 đoạn qua xã Bình Phú (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Sơn |
Đất mặt tiền đường nối từ QL 24B vào Khu tái định cư và đường nội bộ Khu dân cư cư thôn Xuân An - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Sơn theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Sơn có diện tích tự nhiên 115,83 km² với quy mô dân số 56.334 người, mật độ dân cư đạt 486,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn được đặt tại UBND xã Bình Tân Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Đông Sơn là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
