Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đông Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đông Thành năm 2026
Khu vực: xã Đông Thành.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Thành |
Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô 30 Đồng Mậu Đôi (QH 2017) ( tờ bản đồ số 62) - Đến Lô 33 Đồng Mậu Đôi QH 2017) ( tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Sỹ Bảy (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồng Thái (đến thửa số101, 110, 111, 118, 119, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Chương Hạ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Nhân (đến thửa số 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 20 đến thửa 45 , tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Minh Kha (từ thửa số 389, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Hậu Năm (đến thửa số 398 , tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Sơn Ngọc (từ thửa số 36; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà anh Quân Danh (đến thửa số 37, 47, 22, 23; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Khoa Thắm (từ thửa số 71; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Thành Hy (đến thửa số 76, 77, 78, 82, 82, 85, 87; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hòa (từ thửa số 625; tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Anh Ngọc (đến thửa số 626, 628, 629; tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Xuân, Liên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Hiên (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Hảo (đến thửa số 21; tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Văn (từ thửa số 23; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Vị (đến thửa số 51; tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hoa (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Thư (đến thửa số 90, 93, 105, 106, 119, 120, 175, 562, 563, 516, 515, 448, 449, 450, 536, 537, 538, 549, 548, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 657, 656, 613, 614, 615, 643, 644, 582, 583, 660, 661, 545, 546, 547, 531, 532, 519, 520, 533, 534 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thắng (từ thửa số 8; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Xuân ( Đến thửa số 18, 20, 21, 24, 26, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 181, 182; tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà văn hóa xóm Triều Cảnh ( Thửa số 36; tờ bản đồ số 77) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Tùng (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà Chị Hường ( Đến thửa số 153; tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Bài (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 53) - Đến nhà Anh Thiện ( Đến thửa số 4, 6, 8, 9, 10, 11, 701, 702, 699, 700, 708, 709, 697; tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Ngự (từ thửa số 262; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Ngọc ( Đến thửa số 263, 264, 299, 300, 301, 302, 304, 306, 338, 339, 340, 341, 342, 346, 368, 370, 371, 387, 389, 514, 513, đến 592411, 413, 440, 504, 505, 603, 604, 605, 654, 655; tờ bản đồ số 76) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hiếu (từ thửa số 107; tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Thuận ( Đến thửa số 108, 405, 106, 82, 83, 102, 103, 104, 86,; tờ bản đồ số 75) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Thuận (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 75) - Đến nhà ông Mỹ ( Đến thửa số 3, 4, 8, 10, 11, 13, 14, 17, 515, 516, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 448, 449, 450, 32, 510, 511, 512, 34, 35, 36, 80, 81, 82, 83, 38, 39, 41, 42, 43, , 45, 47, 48, 49, 50, 51, 53, 54, 55, 56, 59, 60, 62, 63, 64, 65, 67, 69, 71, |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Nguyệt (từ thửa số 344; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Hưng ( Đến thửa số 362, 366, 367, 383, 384, 385, 402, 403, 405, 408, 427, 429, 433, 436, 439, 441, 445, 456, 457, 458, 521, 522, 523, 524, 525, 459, 460, 479, 480, 482, 483, 509, 526, 527, 528, 523, 522, 542, 543, 560, 561, 513, 514, 654, 655, |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà thờ Họ giáo Phú Đa ( Thửa 343, tờ bản đồ số 76) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Phú Đa ( Thửa 6, tờ bản đồ số 81) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Ông Ngôn (Lô 01 vùng Địa Mạch QH 2019); tờ bản đồ số 3) - Đến (Lô 12 vùng Địa Mạch QH 2019); tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Việt (từ thửa số 86; tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Dũng ( Đến thửa số 87, 88, 90, 92, 93, 94, 95, 96 tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Đa - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Bảy (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông Dũng ( Đến thửa số 3, 8, 370, 372, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 20, 21, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 42 đến 52, 55 đến 59, 62 đến 69, 71 đến 79, 81, 86 đến 94, 103, 105, 106, 107, 374, 375, 375, 366, 367, 377, 378, 471 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Thiện Lợi cũ ( Thửa số151 tờ bản đồ số 81) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hùng Huệ (từ thửa số 108; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông bảy ( Đến thửa số 109, 112, 114, 115, 118, 119, 121, 122, 124 đến 130, 136, 137, 140 đến 146, 148 đến 154, 167, 169, 170, 172, 173, 174, 175, 177, 178, 179, 180, 212, 213, 214, 216, 217, 220, 221, 222, 224, 225, 251, 254, 255, 256, 258, 260, 2 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Lượng (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Đình ( Đến thửa số 2, 4 đến 10, 12 đến 15, 17, 18, 19, 21, 23, 25, 26, 28, 30, 32, 34 36, 37, 44, 45, 133, 134, 135, 114, 115, 112, 113, 116, 117; tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thế (từ thửa số 38; tờ bản đồ số 74) - Đến nhà ông Tám ( Đến thửa số 39 đến 44, 45, 46, 49, 50, 51, 53 đến 59, 61, 62, 63, 66, 69, 70, 71, 73, 109, 110, 75 đến 79, 90, 91, 92; tờ bản đồ số 74) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Sân nhà văn hóa cũ ( Thửa số 36, 37; Tờ bản đồ số 74) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Kiên (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 80) - Đến nhà ông Chương ( Đến thửa số 2, 3, 71, 72, 116, 118, 119, 123, 124, 125, 128, 129, 152, 153, 130, 132, 133, 135, 136, 138, 140, 142, 165, 166, 201, 202; tờ bản đồ số 80) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Quyết (từ thửa số 61; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà thờ Họ Trần ( Đến thửa số 62, 63, 64, 66, 67, 464, 465, 471, 472, 473; tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Nho (từ thửa số 82; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà thờ ông Hùng ( Đến thửa số 85; tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Khánh (từ thửa số 99; tờ bản đồ số 81) - Đến nhà ông Viên ( Đến thửa số 102; tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Lạc Thiện ( Thửa số 616, Tờ bản đồ số 3) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lạc Thiện - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hường Gi (từ thửa số 330; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Úy Quỳ ( Đến thửa số 332 đến 338, 349, 351, 352, 354, 356, 357đến 363, 372, 373, 374; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Thành Lệnh (từ thửa số 83; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Thuận Thuật ( Đến thửa số 84, 86; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Thắng Châu (từ thửa số 422; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Quang ( Đến thửa số 93, 145, 415, 416, 146, 167, 169, 413, 414, 441, 442; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Quản Quân (từ thửa số 170; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Anh Lâm ( Đến thửa số 171, 189, 191, đến 195; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà thờ cụ Vương Thức ( Thửa số 195, tờ bản đồ số 87) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Quân Ấm (từ thửa số 208; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Tứ Quảng ( Đến thửa số 220; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà bà Đình Trử (từ thửa số 231; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Linh Khởi ( Đến thửa số 234, 235, 237, 238, 239, 241, 242, 243, 244, 245, 246; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Anh Quang Sáu (từ thửa số 229; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Huệ Bảng ( Đến thửa số 258, 259, đến 270, 272, 273, 274, 281, 287 đến 291, 300, 301, 302, 304, 306, 307, 308, đến 313, 423 đến 426, 420, 419; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Anh Toàn Do (từ thửa số 322; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Hùng Hòa ( Đến thửa số 323, 325, 326; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Cảnh Sung (từ thửa số 347; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Sơn Nghĩa ( Đến thửa số 348, 369; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Xiêm (từ thửa số 4; tờ bản đồ số 29) - Đến nhà anh Thanh Đàn ( Đến thửa số 7; tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Nam Xuân Cũ ( Thửa số 6; Tờ bản đồ số 91) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn thờ Vương Tộc Đại Tôn ( Thửa số 10; Tờ bản đồ số 91) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Thắng Thị (từ thửa số 11; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hội Vận ( Đến thửa số 12; tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Bá Khiết (từ thửa số 19; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà anh Điệp Biền ( Đến thửa số 20, 22 đến 30, 38, 40, 41, 42, 43, 45 đến 50, 58, 60 đến 64, 66, 67, 68, 70, 71, 72, 74, 81, 84, đến 87, 91, 92, 94, 95, 96, 103, 114, 121, 122, 123, 125 đến 128, 164, 165, 150, 151, 152, 156, 154, 160; tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Chị Hường Châu ( Thửa 197, Tờ bản đồ số 92) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) A Thành Hợp ( Thửa số 1; Tờ bản đồ số 91) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn Hóa xóm ( Thửa số 82; Tờ bản đồ số 87) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Mậu (từ thửa số 276; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Long Truyền ( Đến thửa số 277, 294, 295, 296, 297, 299, 314 đến 319, 340, 342, 344, 345, 346; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Khanh Khánh (từ thửa số 364; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà Cô Viết ( Đến thửa số 365, 366, 368, 375, 376, 377; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hồng Thị (từ thửa số 162; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Tiến số ( Đến thửa số 163, 182, 183, 184, 197, 199, 200, 218, 219, 220, 257, 260, 311, 312; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Kỷ (từ thửa số 13; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà Bà Viện Hợp ( Đến thửa số 18; tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Liêm Trinh (từ thửa số 31; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà Chị Bảy Sỏi ( Đến thửa số 33, 34, 35, 53, 54, 55, 57, 75, 76, 77, 79, 88, 89, 90, 97, 98, 101, 102, 105, 107, 109, 110, 112, 113, 118, 130; tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Kha Căn (từ thửa số132; tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Ái Thứ ( Đến thửa số 133 đến 138, 144, 146, 148, 149; tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà bà Điền Kha (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Tính ( Đến thửa số 4, 5, 45; tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Đông Xuân cũ ( thửa số 103, tờ bản đồ số 30) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hóa Huế (từ thửa số 104; tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Biên Trù ( Đến thửa số 183, 194, 195, 196, 197, 226, 199, 205, 206, 211, 225; tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hợp Năm (từ thửa số 48; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà bà Bình Lục ( Đến thửa số 49, 52, 53, 58, 59, 60; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thân Sơn (từ thửa số 92; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Minh Dũng ( Đến thửa số 104, 113, 116, 118, 127, 129, 130, 133, 134, 409, 410; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thái Đăng (từ thửa số 92; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Bình Chính ( Đến thửa số 147, 148 đến 153, 172, 173, 177, 178, 179, 196, 197, 198, 199, 200; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà thờ Họ Hoàng ( Thửa số 201; Tờ bản đồ số 87) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Đề Thám (từ thửa số 221; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Hoàn Vựng ( Đến thửa số 222, 223, 225, 226, 228; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hùng Lý (từ thửa số 247; tờ bản đồ số 87) - Đến nhà bà Trung Trinh ( Đến thửa số 248, 249, 250, 251, 253, 255, 256, 276, 278, 280, 292, 293, 427, 428; tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Danh (từ thửa số 88; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Thiết ( Đến thửa số 89, 91, đến 99, 101, 102, 103, 106, 107, 113, 115, 125, 126, 127, 129, 130, 131, 143, 144, 145, 146, 147, 148, 161, 163, 165, 201, 309, 310, 313, 314, 311, 336, 337, 340, 341, 345, 346, 347, 348, 349; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Liên Xuân ( Thửa 129, 164; Tờ bản đồ số 8) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Chiến Kha (từ thửa số 20; tờ bản đồ số 21) - Đến nhà ông Tuyết ( Đến thửa số 21, 28 đến 32, 34, 36, 37, 39, 40, 42đến 47, 49, 50 đến 65, 69, 70, 71, 72, 74, 75, 77, 79 đến 84, 86 đến 92, 94, 95, 96, 183, 185, 186, 98, 100, 120, 124, 125, 117, 118, 249 ; tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Tri (từ thửa số 26; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà ông Lợi ( Đến thửa số 124, 126 đến 129; tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Trường Bàng (từ thửa số 131; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà anh Thân Thứ ( Đến thửa số 133, 134, 135, 139, 140, 142, 144, 145, 146, 150 đến 156, 159 đến162, 181, 182, 193, 194, 195; tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Trinh (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 78) - Đến nhà anh Nghệ ( Đến thửa số 3, 5, 7, 9, 10, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 197, 198; tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà Văn hóa xóm Tân An ( thửa 36; tờ bản đồ số 78) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Khoa (từ thửa số 38; tờ bản đồ số 78) - Đến nhà anh Sơn ( Đến thửa số 39, 43, 45, 47, 49, 50, 51, 52, 55, 58, 72, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 85, 86, 91, 92, 93, 140, 141, 142, 146, 174, 176, 190, 195, 196; tờ bản đồ số 78) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Tập (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Công ( Đến thửa số 2, 3, 4, 6, 7, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 17, 19, 21, 22, 45 đến 49; tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Bá (từ thửa số 45; tờ bản đồ số 84) - Đến nhà Chị Thủy ( Đến thửa số 26; tờ bản đồ số 84) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà bà Xuân Tráng (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 85) - Đến nhà ông Huy ( Đến thửa số 3, 5, 84, 85, 6, 8, 9, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 29, 31, 35, 37, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 49, 51, 53, 54, 55, 56, 61, 62, 84 đến 91, 131, 132, 133, 134 ; tờ bản đồ số 85) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Tương ( Đến thửa số 2, 3, 4, 5, 7, 149, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, 26, 27, 29, 30, 31, 34, 35, 36, 142, 143, 141, 37 đến 45, 47, 48, 50, 52, 53, 54, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64, 144, 145, 66 đến 69, 150, 151, 152, 73, |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà thờ Họ Giáo Xuân Yên ( Thửa số 99; Tờ bản đồ số 89) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hồ (từ thửa số 100; tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Tương ( Đến thửa số 101, 102, 103, 106, 107, 108, 110, 112, 113, 115 đến 119, 121, 122, 146, 147, 123, 124, 125, 126, 127, 129, 130 đến 135, 137 đến 140; tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thiện (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 86) - Đến nhà ông Bá ( Đến thửa số 5, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 16, 18, 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 50, 51, 52, 53, 54, 47, 48, 55, 56, 49; tờ bản đồ số 86) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Đảm (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Hoa ( Đến thửa số 2, 4, 9, 10, 11, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 34, 35, 36 đến 42, 44 đến 49, 51, 54, 55, 58 đến 66, 68, 70, 71, 73, 75, 76, 77, 78, 79, 81, 82, 165, 166, 167, 177, 178, 165, 166, 167, 142, 143, 161, |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà thờ họ giáo Đông Ngô ( Thửa số 84; Tờ bản đồ số 90) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà văn hóa xóm Đông Ngô cũ ( Thửa số 27; Tờ bản đồ số 86) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hương (từ thửa số 85; tờ bản đồ số 90) - Đến nhà ông Khang ( Đến thửa số 86, 88 đến 93, 95, 97 đến 100, 102, 103, 105, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 118, 120, 156, 159, 139, 140, 171, 172, 173, 106, 137, 138, 165, 166, 167, 168, 169, 170, 240, 241, 242, 243, 221, 222, 209, 210, 21 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Yên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Phú Thành (Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường QH 7,5 m - Khu QH vùng Đồng Eo Trong, xóm Phú Đa (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3054/ QĐ-UBND ngày 30/8/2021) - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Lô số 01(QH 2021) - Lô số 19 (QH 2021); Lô 09, thửa số 1160 chưa trúng đấu giá) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường QH 7,5 m - Khu QH vùng Đồng Eo Trong, xóm Lạc Thiện (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3055/ QĐ-UBND ngày - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Lô số 01 (QH 2021) - Lô số 13(QH 2021). ( còn lô 6-10; thửa 1129, 1130, 1131,1133 và 1135 chưa trúng đấu giá |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường QH 27,5 m - Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô số A -01 (QH 2021). Từ thửa 709; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số A -09(QH 2021). Đến thửa 710, 711, 713 đến 718; tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường QH 9,0 m - Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô số B -01 (QH 2021). Từ thửa 712; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số B-37(QH 2021). Đến thửa 719 đến 724, 738 đến 752, 725 đến 730, , 753 đến 761; tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường QH 9,5 m - Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô số B -38 (QH 2021). Từ thửa 731; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số B-53 (QH 2021). Đến thửa 732 đến 737, 762 đến 770; tờ bản đồ số 60. |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường + mương QH 11,0 m - Khu QH vùng Đồng Đồng Vụng, xóm Liên Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1020/ QĐ-UBND ngày - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô số C -01 (QH 2021). Từ thửa 771; Tờ bản đồ số 60 - Đến Lô số C-12 (QH 2021). Đến thửa 772 đến 782; tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Xã Đông Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Thành |
Đường Kênh chính đi xã Diễn Liên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ Lô 30 Đồng Mậu Đôi (QH 2017) ( tờ bản đồ số 62) - Đến Lô 33 Đồng Mậu Đôi QH 2017) ( tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Sỹ Bảy (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Hồng Thái (đến thửa số101, 110, 111, 118, 119, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Chương Hạ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà ông Nhân (đến thửa số 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 20 đến thửa 45 , tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Minh Kha (từ thửa số 389, tờ bản đồ số 87) - Đến nhà anh Hậu Năm (đến thửa số 398 , tờ bản đồ số 87) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Sơn Ngọc (từ thửa số 36; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà anh Quân Danh (đến thửa số 37, 47, 22, 23; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Khoa Thắm (từ thửa số 71; tờ bản đồ số 88) - Đến nhà ông Thành Hy (đến thửa số 76, 77, 78, 82, 82, 85, 87; tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường trục xóm - Xóm Hợp Xuân, Liên Xuân - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà anh Hòa (từ thửa số 625; tờ bản đồ số 60) - Đến nhà Anh Ngọc (đến thửa số 626, 628, 629; tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Xuân, Liên - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà Bà Hiên (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Hảo (đến thửa số 21; tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Văn (từ thửa số 23; tờ bản đồ số 73) - Đến nhà ông Vị (đến thửa số 51; tờ bản đồ số 73) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Hoa (từ thửa số 1; tờ bản đồ số 76) - Đến nhà ông Thư (đến thửa số 90, 93, 105, 106, 119, 120, 175, 562, 563, 516, 515, 448, 449, 450, 536, 537, 538, 549, 548, 634, 635, 636, 637, 638, 639, 640, 657, 656, 613, 614, 615, 643, 644, 582, 583, 660, 661, 545, 546, 547, 531, 532, 519, 520, 533, 534 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Thắng (từ thửa số 8; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà ông Xuân ( Đến thửa số 18, 20, 21, 24, 26, 150, 151, 152, 153, 154, 155, 156, 157, 158, 159, 181, 182; tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Nhà văn hóa xóm Triều Cảnh ( Thửa số 36; tờ bản đồ số 77) - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Tùng (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 77) - Đến nhà Chị Hường ( Đến thửa số 153; tờ bản đồ số 77) |
Đất khoáng sản | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Thành |
Đường liên xóm - Xóm Triều Cảnh - Xã Phú Thành cũ (Xã Hồng Thành cũ) Từ nhà ông Bài (từ thửa số 149; tờ bản đồ số 53) - Đến nhà Anh Thiện ( Đến thửa số 4, 6, 8, 9, 10, 11, 701, 702, 699, 700, 708, 709, 697; tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đông Thành, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Thành theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Thành có diện tích tự nhiên 130,94 km² với quy mô dân số 27.169 người, mật độ dân cư đạt 207,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Thành được đặt tại UBND xã Thọ Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đông Thành là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Thành, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
