Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Đông Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Đông Thành năm 2026

Khu vực: xã Đông Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 280.000 đến 8.610.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất ở nông thôn 7.370.000 5.159.000 2.948.000 737.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 7.370.000 5.159.000 2.948.000 737.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.370.000 959.000 548.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp kênh - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.309.000 748.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất ở nông thôn 1.540.000 1.078.000 616.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 6.870.000 4.809.000 2.748.000 687.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 5.490.000 3.843.000 2.196.000 549.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.568.000 896.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất ở nông thôn 1.790.000 1.253.000 716.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Thành Tuân
-
Đất ở nông thôn 1.380.000 966.000 552.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đất ở nông thôn 1.460.000 1.022.000 584.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.330.000 760.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 2.190.000 1.533.000 876.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Bửu
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phan Văn Mảng
-
Đất ở nông thôn 3.160.000 2.212.000 1.264.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đườngvào Trungtâm Dạynghề
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.218.000 696.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất ở nông thôn 1.070.000 749.000 428.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ)
Đất ở nông thôn 1.740.000 1.218.000 696.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 492.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp đường - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp kênh - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất ở nông thôn 2.010.000 1.407.000 804.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 1.230.000 861.000 492.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 620.000 434.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 510.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường tuần tra biên giới
-
Đất ở nông thôn 450.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 1.250.000 875.000 500.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Giồng Dinh
Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất ở nông thôn 430.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất ở nông thôn 410.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường về biên giới Giòng Két
Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây -
Đất ở nông thôn 510.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào trung tâm văn hóa
-
Đất ở nông thôn 1.410.000 987.000 564.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường thủy lợi nổi nối dài
-
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất ở nông thôn 640.000 448.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất ở nông thôn 640.000 448.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 860.000 602.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 460.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 420.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 460.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 410.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất ở nông thôn 430.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất ở nông thôn 410.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Bến phà
-
Đất ở nông thôn 1.510.000 1.057.000 604.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất ở nông thôn 4.140.000 2.898.000 1.656.000 414.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.583.000 1.476.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu E, F - Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.583.000 1.476.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu C, D, A - Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 4.140.000 2.898.000 1.656.000 414.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 13 (Khu D) -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 14 (Khu N) -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 16 (Khu M) -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 17 (Khu G) -
Đất ở nông thôn 3.690.000 2.583.000 1.476.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 18 (Khu E) -
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Cụm Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 970.000 679.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất ở nông thôn 680.000 476.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất ở nông thôn 410.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất ở nông thôn 540.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Sông Vàm Cỏ Đông (cũ)
-
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Các sông, kênh còn lại
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
XÃ ĐÔNG THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất TM-DV nông thôn 5.896.000 4.127.200 2.358.400 589.600
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất TM-DV nông thôn 6.888.000 4.821.600 2.755.200 688.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất TM-DV nông thôn 5.896.000 4.127.200 2.358.400 589.600
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất TM-DV nông thôn 648.000 453.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 767.200 438.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp kênh - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất TM-DV nông thôn 600.000 420.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 1.047.200 598.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 862.400 492.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất TM-DV nông thôn 5.496.000 3.847.200 2.198.400 549.600
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất TM-DV nông thôn 4.392.000 3.074.400 1.756.800 439.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất TM-DV nông thôn 3.376.000 2.363.200 1.350.400 337.600
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 1.545.600 883.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất TM-DV nông thôn 1.432.000 1.002.400 572.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Thành Tuân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 441.600 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 1.168.000 817.600 467.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 1.064.000 608.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.752.000 1.226.400 700.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Bửu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phan Văn Mảng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.528.000 1.769.600 1.011.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đườngvào Trungtâm Dạynghề
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 974.400 556.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất TM-DV nông thôn 856.000 599.200 342.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 974.400 556.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 393.600 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp đường - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp kênh - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất TM-DV nông thôn 1.608.000 1.125.600 643.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 984.000 688.800 393.600 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất TM-DV nông thôn 792.000 554.400 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 448.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 648.000 453.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 496.000 347.200 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 408.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường tuần tra biên giới
-
Đất TM-DV nông thôn 360.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 700.000 400.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Giồng Dinh
Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất TM-DV nông thôn 344.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất TM-DV nông thôn 328.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường về biên giới Giòng Két
Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây -
Đất TM-DV nông thôn 408.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào trung tâm văn hóa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.128.000 789.600 451.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường thủy lợi nổi nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất TM-DV nông thôn 512.000 358.400 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất TM-DV nông thôn 512.000 358.400 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 688.000 481.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 576.000 403.200 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Bến phà
-
Đất TM-DV nông thôn 1.208.000 845.600 483.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất TM-DV nông thôn 3.312.000 2.318.400 1.324.800 331.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.000 2.066.400 1.180.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu E, F - Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.000 2.066.400 1.180.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu C, D, A - Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.312.000 2.318.400 1.324.800 331.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 13 (Khu D) -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 14 (Khu N) -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 16 (Khu M) -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 17 (Khu G) -
Đất TM-DV nông thôn 2.952.000 2.066.400 1.180.800 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 18 (Khu E) -
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Cụm Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 776.000 543.200 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 380.800 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất TM-DV nông thôn 328.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 432.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Sông Vàm Cỏ Đông (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 320.000 320.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Các sông, kênh còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
XÃ ĐÔNG THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất SX-KD nông thôn 5.159.000 3.611.300 2.063.600 515.900
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất SX-KD nông thôn 6.027.000 4.218.900 2.410.800 602.700
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất SX-KD nông thôn 5.159.000 3.611.300 2.063.600 515.900
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất SX-KD nông thôn 567.000 396.900 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất SX-KD nông thôn 959.000 671.300 383.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất SX-KD nông thôn 525.000 367.500 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp kênh - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất SX-KD nông thôn 525.000 367.500 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất SX-KD nông thôn 1.309.000 916.300 523.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất SX-KD nông thôn 1.078.000 754.600 431.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất SX-KD nông thôn 4.809.000 3.366.300 1.923.600 480.900
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất SX-KD nông thôn 3.843.000 2.690.100 1.537.200 384.300
XÃ ĐÔNG THÀNH Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất SX-KD nông thôn 2.954.000 2.067.800 1.181.600 295.400
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 1.352.400 772.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.097.600 627.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông
Cua ấp 6 - Cầu Rạch Cối
Đất SX-KD nông thôn 1.253.000 877.100 501.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)
Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Ung Văn Khiêm
ĐT 838 - Phòng Giáo dục
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Hồ Văn Huê
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Bình
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Ngô Văn Lớn
ĐT 838 - rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Thành Tuân
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 676.200 386.400 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Thể
ĐT 838 - kênh Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 1.022.000 715.400 408.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến
-
Đất SX-KD nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.533.000 1.073.100 613.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Bửu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phan Văn Mảng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.212.000 1.548.400 884.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Cầu Chữ Y - kênh số 2
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường số 1 nối dài
Kênh số 2 - ĐT 838
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đườngvào Trungtâm Dạynghề
ĐT 839 - Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 852.600 487.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy
Đất SX-KD nông thôn 749.000 524.300 299.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Văn Rỉ
Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 852.600 487.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Lê Công Trình
Tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 344.400 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp đường - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Tiếp giáp kênh - Trương Công Xưởng
ĐT 838 - Cầu chữ Y
Đất SX-KD nông thôn 1.407.000 984.900 562.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Nguyễn Văn Nguyên
ĐT 838 - Kênh Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 861.000 602.700 344.400 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Mỹ Thành
Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Huỳnh Châu Sổ
ĐT 838 - Cầu Sập
Đất SX-KD nông thôn 693.000 485.100 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Kênh số 2
ĐT 838 - Đường số 01 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
ĐT 839 - Km2
Đất SX-KD nông thôn 560.000 392.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 567.000 396.900 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 434.000 303.800 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 385.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đườngvào UBND xã Mỹ Bình
Cầu Maren - kênh Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 357.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường tuần tra biên giới
-
Đất SX-KD nông thôn 315.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 875.000 612.500 350.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Giồng Dinh
Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Kênh Tư Tụi
TL 822 - ĐT 838
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường Dương Văn Dương
Châu Văn Liêm - Đường bê tông kênh Cầu Quay
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình
Kênh Maren - cầu Giồng Vinh
Đất SX-KD nông thôn 301.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường 1-3-5 (Bê tông)
Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm, Mỹ Bình
Đất SX-KD nông thôn 287.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình
Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường về biên giới Giòng Két
Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây -
Đất SX-KD nông thôn 357.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường vào trung tâm văn hóa
-
Đất SX-KD nông thôn 987.000 690.900 394.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Lò Voi
Cầu Lò Voi - Cua ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 385.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường thủy lợi nổi nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông
Đường 5 Bóng -
Đất SX-KD nông thôn 448.000 313.600 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp đường - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tiếp giáp kênh - Đường Bến đò, Rạch Bọng 1-4
Từ Đường tỉnh 839 - đến Sông Vàm Cỏ
Đất SX-KD nông thôn 448.000 313.600 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 602.000 421.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 504.000 352.800 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 385.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 322.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 322.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp đường -
Đất SX-KD nông thôn 301.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Phía tiếp giáp kênh -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Bến phà
-
Đất SX-KD nông thôn 1.057.000 739.900 422.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)
ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) -
Đất SX-KD nông thôn 2.898.000 2.028.600 1.159.200 289.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 1 (Khu E, D) -
Đất SX-KD nông thôn 2.583.000 1.808.100 1.033.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu E, F - Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.583.000 1.808.100 1.033.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu C, D, A - Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) - Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.898.000 2.028.600 1.159.200 289.800
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 5 (Khu P, O) -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 13 (Khu D) -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 14 (Khu N) -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 15 (Khu M, N) -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 16 (Khu M) -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 17 (Khu G) -
Đất SX-KD nông thôn 2.583.000 1.808.100 1.033.200 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
Đường số 18 (Khu E) -
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Cụm Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 679.000 475.300 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi -
Đất SX-KD nông thôn 476.000 333.200 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ)
Tuyến dân cư ấp Dinh -
Đất SX-KD nông thôn 287.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Cụm dân cư xã Mỹ Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Sông Vàm Cỏ Đông (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 280.000 280.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Các sông, kênh còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
XÃ ĐÔNG THÀNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ ĐÔNG THÀNH Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành
Đất ở nông thôn 7.370.000 5.159.000 2.948.000 737.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 8.610.000 6.027.000 3.444.000 861.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ)
Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 7.370.000 5.159.000 2.948.000 737.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH ĐT 838B
Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư
Đất ở nông thôn 1.370.000 959.000 548.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp kênh - ĐT 838B
Hết ranh cụm dân cư - Hết ĐT 838B
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 400.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía tiếp giáp đường - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.309.000 748.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông - ĐT 839
Đường đi ấp 2 - Cầu Mỏ Heo
Đất ở nông thôn 1.540.000 1.078.000 616.000 400.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 6.870.000 4.809.000 2.748.000 687.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Phía đối diện Khu dân cư Công viên - Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Vòng xoay
Đất ở nông thôn 5.490.000 3.843.000 2.196.000 549.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)
Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3
Đất ở nông thôn 4.220.000 2.954.000 1.688.000 422.000
XÃ ĐÔNG THÀNH Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)
Km3 - cua ấp 6
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 400.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Thành theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đông Thành có diện tích tự nhiên 130,94 km² với quy mô dân số 27.169 người, mật độ dân cư đạt 207,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Thành được đặt tại Khu phố 1, xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh (TTHCC huyện Đức Huệ trước đây)., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Đông Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh là 8.610.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đông Thành, tỉnh Tây Ninh là khoảng 917.715 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1371 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?