Bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Đồng Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Đồng Thịnh năm 2026
Khu vực: xã Đồng Thịnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến giáp khu dân cư tập trung |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ xã Nam Đồng - đến thôn Hải Lạng Trang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ thôn Hải Lạng Trang - đến cống Minh Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ phà Đống Cao - đến xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường Đen Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao. |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Sao - đến nhà ông Quý |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi. |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Nhi - đến hết miếu xóm Mẫu. |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ ruộng đội 4 - đến hết nhà ông Dương |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến. |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến hết nhà ông Bảy |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Biên Hòa - đến hết thôn Trần Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc. |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến cống Minh Châu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến cống Minh Châu. |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cống sáng Chương Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) - đến giáp chùa Nhân Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên - đến hết nhà Tuyến Phượng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Tuyết - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Toan - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thuân - đến chùa Phú Cốc |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Đình làng Phú Cốc - đến Cồn Tằng Lào |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ đình làng Phú Cốc - đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Kha - đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Cồn Tằng Lào - đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hà - đến đình Lộng Điền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh - đến đầu voi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đàm xuống - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Phi Sơn - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hoạt - đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thanh - đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đáp xuống - đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng - đến hết ruộng 2 lúa ông Phong |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh - đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) - đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kháng - đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Soái xuống - đến đến Hợp tác xã Đại Thắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Biển - đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lý - đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống - đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tâm xuống - đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông CHủng - đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống - đến đường TL487 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống - đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống - đến hết nhà bà Ngoan |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải - đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khoát - đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tỉnh - đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thiêm - đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ôngn Đạm - đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Yên - đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ trạm thủy nông - đến đường TL 487 (thôn Hải Bình) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung - đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khuê xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thuận xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hớn sang - đến nhà ông Khuê |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Thượng xuống - đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mỳ - đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Sung - đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Nhiên - đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Thắng - đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộc xuống - đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiến xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khâm - đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Doanh xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyền xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đĩnh - đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Giọt xuống - đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Vượng sang - đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thông sang - đến nhà ông Dương |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tiệp sang - đến nhà ông Hừng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thịnh sang - đến ao ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống - đến nhà ông Tiễu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đóa sang - đến nhà ông Mừng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống - đến nhà ông Luyện |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Tây sang - đến nhà ông Cải |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ước xuống - đến đê Tả Đào (ao ông Chung) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hưng sang - đến nhà ông Tiễu |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ngân sang - đến nhà ông Nghĩa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Cải xuống - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Uyển - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp - đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến ao ông An (Thượng Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song - đến nhà ông Thụy |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang - đến nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộng xuống - đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thám - đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (ông Dự) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Chì xuống - đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang - đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Liên xuống - đến đường cửa làng (ông Cửu) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Song xuống - đến đường cửa làng (ông Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung sang - đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang - đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Quý xuống - đến đường cửa làng (ông Phố) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang - đến nhà ông Dục |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh - đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 - đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Xương - đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đắc - đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Ngoan - đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khải - đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ré - đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Ré - đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long - đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Sứ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tân) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Dũng) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà My sang - đến nhà bà Lái |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Hạnh xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Lũy) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tân sang - đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đục - đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hồng sang - đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống - đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng - đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tía) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ruân sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Phớn sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống - đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu - đến đường trục phát triển |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) - đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường kênh Minh Châu sang - đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Toản - đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà bà Thắm - đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống - đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lâm sang - đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) - đến đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) - đến đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên - đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống - đến nhà ông Lý |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Thành xuống - đến đường cửa làng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Tuấn sang - đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) - đến đường TL 487 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hoành - đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường QL37B (ông Chương) - đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống - đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) - đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây - đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống - đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lữu - đến hết nhà ông Tâng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà Nhài lên - đến nhà ông Sáng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên - đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên - đến nhà ông Trình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) - đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) - đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hữu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hợi |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ ông Hiện sang - đến nhà ông Thưởng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên - đến nhà ông Tiết |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống - đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên - đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương - đến cửa chùa Ba Hạ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương - đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang - đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ - đến nhà ông Khảm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp - đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út - đến nhà bà Biên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đoạn từ chùa Đông Tĩnh - đến cửa làng Đông Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ chùa Hà Dương - đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên - đến hết nhà ông Hoản |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Ái xóm An Cường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Hoàng xóm An Cường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai - đến hết nhà ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa - đến đốc đê nhà ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh - đến nhà ông Khảm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang - đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên - đến cửa chùa Chương Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn - đến nhà ông Đồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Thịnh Các thửa đất giáp đường tỉnh lộ 487 - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Thịnh Các thửa (lô) đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Các thửa đất tiếp giáp đường QL 37B - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 487 - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến giáp khu dân cư tập trung |
Đất TM-DV nông thôn | 5.550.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ xã Nam Đồng - đến thôn Hải Lạng Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ thôn Hải Lạng Trang - đến cống Minh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ phà Đống Cao - đến xã Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường Đen Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Sao - đến nhà ông Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Nhi - đến hết miếu xóm Mẫu. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ ruộng đội 4 - đến hết nhà ông Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến hết nhà ông Bảy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.350.000 | 1.200.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Biên Hòa - đến hết thôn Trần Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến cống Minh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến cống Minh Châu. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cống sáng Chương Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) - đến giáp chùa Nhân Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên - đến hết nhà Tuyến Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Tuyết - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Toan - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thuân - đến chùa Phú Cốc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Đình làng Phú Cốc - đến Cồn Tằng Lào |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ đình làng Phú Cốc - đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Kha - đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Cồn Tằng Lào - đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hà - đến đình Lộng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh - đến đầu voi |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đàm xuống - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Phi Sơn - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hoạt - đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thanh - đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đáp xuống - đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng - đến hết ruộng 2 lúa ông Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh - đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) - đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kháng - đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Soái xuống - đến đến Hợp tác xã Đại Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Biển - đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lý - đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống - đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tâm xuống - đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông CHủng - đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống - đến đường TL487 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống - đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống - đến hết nhà bà Ngoan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải - đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khoát - đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tỉnh - đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thiêm - đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ôngn Đạm - đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Yên - đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ trạm thủy nông - đến đường TL 487 (thôn Hải Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung - đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khuê xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thuận xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hớn sang - đến nhà ông Khuê |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Thượng xuống - đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mỳ - đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Sung - đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Nhiên - đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Thắng - đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộc xuống - đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiến xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khâm - đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Doanh xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyền xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đĩnh - đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Giọt xuống - đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Vượng sang - đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thông sang - đến nhà ông Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tiệp sang - đến nhà ông Hừng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thịnh sang - đến ao ông Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống - đến nhà ông Tiễu |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đóa sang - đến nhà ông Mừng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống - đến nhà ông Luyện |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Tây sang - đến nhà ông Cải |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ước xuống - đến đê Tả Đào (ao ông Chung) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hưng sang - đến nhà ông Tiễu |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ngân sang - đến nhà ông Nghĩa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Cải xuống - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Uyển - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp - đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến ao ông An (Thượng Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song - đến nhà ông Thụy |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang - đến nhà ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộng xuống - đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thám - đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (ông Dự) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Chì xuống - đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang - đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Liên xuống - đến đường cửa làng (ông Cửu) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Song xuống - đến đường cửa làng (ông Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung sang - đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang - đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Quý xuống - đến đường cửa làng (ông Phố) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang - đến nhà ông Dục |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh - đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 - đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Xương - đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đắc - đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Ngoan - đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khải - đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ré - đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Ré - đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long - đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Sứ) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tân) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Dũng) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà My sang - đến nhà bà Lái |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Hạnh xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Lũy) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tân sang - đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đục - đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hồng sang - đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống - đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng - đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tía) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ruân sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Phớn sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống - đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu - đến đường trục phát triển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) - đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường kênh Minh Châu sang - đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Toản - đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà bà Thắm - đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống - đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lâm sang - đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) - đến đường TL 487 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) - đến đường TL 487 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên - đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống - đến nhà ông Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Thành xuống - đến đường cửa làng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Tuấn sang - đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) - đến đường TL 487 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hoành - đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường QL37B (ông Chương) - đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống - đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) - đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây - đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống - đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lữu - đến hết nhà ông Tâng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà Nhài lên - đến nhà ông Sáng |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên - đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên - đến nhà ông Trình |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) - đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) - đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hữu) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hợi |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ ông Hiện sang - đến nhà ông Thưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên - đến nhà ông Tiết |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống - đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên - đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương - đến cửa chùa Ba Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương - đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang - đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ - đến nhà ông Khảm |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp - đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út - đến nhà bà Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đoạn từ chùa Đông Tĩnh - đến cửa làng Đông Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ chùa Hà Dương - đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên - đến hết nhà ông Hoản |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Ái xóm An Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Hoàng xóm An Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai - đến hết nhà ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa - đến đốc đê nhà ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh - đến nhà ông Khảm |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang - đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên - đến cửa chùa Chương Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn - đến nhà ông Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến giáp khu dân cư tập trung |
Đất SX-KD nông thôn | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ xã Nam Đồng - đến thôn Hải Lạng Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ thôn Hải Lạng Trang - đến cống Minh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ phà Đống Cao - đến xã Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường Đen Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Sao - đến nhà ông Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Nhi - đến hết miếu xóm Mẫu. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ ruộng đội 4 - đến hết nhà ông Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Xuyến - đến hết nhà ông Bảy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Biên Hòa - đến hết thôn Trần Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ hôm Lạng - đến hết thôn Hưng Lộc. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến cống Minh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Hải Lạng - đến sông Thành Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến cống Minh Châu. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Từ cầu bà Tôn - đến giáp chợ Ba Hạ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ - đến đền Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ đền Hưng Thịnh - đến cống sáng Chương Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng - đến đê sông Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) - đến giáp chùa Nhân Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên - đến hết nhà Tuyến Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Tuyết - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Xường - đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà bà Toan - đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thuân - đến chùa Phú Cốc |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Đình làng Phú Cốc - đến Cồn Tằng Lào |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ đình làng Phú Cốc - đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Kha - đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ Cồn Tằng Lào - đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hà - đến đình Lộng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh - đến đầu voi |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đàm xuống - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Phi Sơn - đến cửa làng thôn Đông Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Hoạt - đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Thanh - đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đoạn từ nhà ông Đáp xuống - đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Đồng Đường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng - đến hết ruộng 2 lúa ông Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ Chùa Duyên Khánh - đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) - đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kháng - đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Soái xuống - đến đến Hợp tác xã Đại Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Biển - đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lý - đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống - đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tâm xuống - đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông CHủng - đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống - đến đường TL487 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống - đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống - đến hết nhà bà Ngoan |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải - đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khoát - đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tỉnh - đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thiêm - đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyết - đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiển - đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ôngn Đạm - đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Yên - đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ trạm thủy nông - đến đường TL 487 (thôn Hải Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung - đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khuê xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thuận xuống - đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hớn sang - đến nhà ông Khuê |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Thượng xuống - đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mỳ - đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Sung - đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Nhiên - đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Thắng - đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộc xuống - đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hiến xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan - đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khâm - đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Doanh xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quyền xuống - đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đĩnh - đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Giọt xuống - đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Vượng sang - đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thông sang - đến nhà ông Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tiệp sang - đến nhà ông Hừng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thịnh sang - đến ao ông Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống - đến nhà ông Tiễu |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đóa sang - đến nhà ông Mừng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống - đến nhà ông Luyện |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đền Tây sang - đến nhà ông Cải |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ước xuống - đến đê Tả Đào (ao ông Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống - đến đường TL 487 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hưng sang - đến nhà ông Tiễu |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ngân sang - đến nhà ông Nghĩa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Cải xuống - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Uyển - đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp - đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến ao ông An (Thượng Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ tỉnh lộ 487 - đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song - đến nhà ông Thụy |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang - đến nhà ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lộng xuống - đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Thám - đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Lợi - đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (ông Dự) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Chì xuống - đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang - đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Liên xuống - đến đường cửa làng (ông Cửu) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Song xuống - đến đường cửa làng (ông Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung sang - đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang - đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Quý xuống - đến đường cửa làng (ông Phố) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang - đến nhà ông Dục |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh - đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 - đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Xương - đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đắc - đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Dụ - đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Ngoan - đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Khải - đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ré - đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Ré - đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long - đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Sứ) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tân) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà Loan xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Dũng) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà bà My sang - đến nhà bà Lái |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ao ông Hạnh xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Lũy) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Tân sang - đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Đục - đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Hồng sang - đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống - đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Mộng - đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Long xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Tía) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Ruân sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ nhà ông Phớn sang - đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Thịnh Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống - đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu - đến đường trục phát triển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) - đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường kênh Minh Châu sang - đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Toản - đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà bà Thắm - đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống - đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lâm sang - đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) - đến đường TL 487 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) - đến đường TL 487 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên - đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống - đến nhà ông Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Thành xuống - đến đường cửa làng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã lên - đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Tuấn sang - đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) - đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) - đến đường TL 487 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hoành - đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường QL37B (ông Chương) - đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống - đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) - đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây - đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống - đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Lữu - đến hết nhà ông Tâng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà Nhài lên - đến nhà ông Sáng |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên - đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 350.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên - đến nhà ông Trình |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) - đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) - đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Hải xuống - đến đường cửa làng (nhà ông Hữu) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ nhà ông Bằng - đến nhà bà Hợi |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ ông Hiện sang - đến nhà ông Thưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên - đến nhà ông Tiết |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống - đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Nghĩa Minh Đoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên - đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương - đến cửa chùa Ba Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương - đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang - đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ - đến nhà ông Khảm |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp - đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út - đến nhà bà Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đoạn từ chùa Đông Tĩnh - đến cửa làng Đông Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ chùa Hà Dương - đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên - đến hết nhà ông Hoản |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Ái xóm An Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang - đến nhà ông Hoàng xóm An Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai - đến hết nhà ông Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa - đến đốc đê nhà ông Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh - đến nhà ông Khảm |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang - đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên - đến cửa chùa Chương Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Khu vực Hoàng Nam Đường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn - đến nhà ông Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Các đường, đoạn đường còn lại Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 250.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Xã Đồng Thịnh - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ giáp đê sông Đào - đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) - đến giáp khu dân cư tập trung |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường QL37B (đường 56 cũ) Từ Tỉnh lộ 487 - đến giáp xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ xã Nam Đồng - đến thôn Hải Lạng Trang |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ thôn Hải Lạng Trang - đến cống Minh Châu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Đoạn từ cống Minh Châu - đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường tỉnh 487 Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển - đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển Đoạn từ phà Đống Cao - đến xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường Đen Đoạn từ dốc đê sông Đào - đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ Chùa Trang Túc - đến giáp nhà ông Sao. |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Sao - đến nhà ông Quý |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.200.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Quý - đến giáp nhà ông Nhi. |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà ông Nhi - đến hết miếu xóm Mẫu. |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ ruộng đội 4 - đến hết nhà ông Dương |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Đồng Thịnh |
Đường xã Đoạn từ nhà bà Diệu - đến giáp nhà bà Xuyến. |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Thịnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Thịnh theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Thịnh có diện tích tự nhiên 30,45 km² với quy mô dân số 30.888 người, mật độ dân cư đạt 1.014,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Thịnh được đặt tại Trụ sở xã Đồng Thịnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Thịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Đồng Thịnh là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Thịnh, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đồng Thịnh, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
