Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Đông Thuận được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Thuận theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thuận năm 2026

Khu vực: xã Đông Thuận.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 1.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.430.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.144.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.280.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 720.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 640.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 600.000
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên phải -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên trái -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.430.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.144.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.280.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 720.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 640.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 50m)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 600.000
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên phải -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên trái -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 512.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên phải -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên trái -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 480.000 480.000 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 480.000
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.001.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên phải -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (50 mét đầu của thửa đất)
Bên trái -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 448.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên phải -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Bên trái -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 420.000 420.000 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 420.000
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
Xã Đông Thuận Xã Đông Thuận
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.430.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.600.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên phải -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường dẫn hai bên Cầu Đông Thuận (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Bên trái -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Đường tỉnh 919 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Cờ Đỏ - Hết ranh xã Đông Thuận
Đất ở nông thôn 1.144.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên phải)
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Tuyến Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Thới Lai - Giáp ranh tỉnh An Giang (Bên trái)
Đất ở nông thôn 1.280.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư vượt lũ xã Đông Bình (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 720.000 600.000 600.000 0
Xã Đông Thuận Khu dân cư xã Đông Thuận (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 880.000 600.000 600.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Thuận

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Thuận theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đông Thuận có diện tích tự nhiên 60,89 km² với quy mô dân số 24.586 người, mật độ dân cư đạt 403,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Thuận được đặt tại UBND xã Đông Thuận, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Thuận không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Đông Thuận là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đông Thuận, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ là 1.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đông Thuận, thành phố Cần Thơ là khoảng 593.009 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (982 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?