Bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất theo Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Đông Thụy Anh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Thụy Anh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên mới nhất
Bảng giá đất xã Đông Thụy Anh năm 2026
Khu vực: xã Đông Thụy Anh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 45.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh - đến khu dân cư Hồng Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh - đến giáp đê 8 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) - đến giáp cầu sông Hoá |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ Quốc lộ 37 - đến miếu Đường Lương Vương |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ miếu Đường Lương Vương - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba cống Tam Đồng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba cống Tam Đồng - đến ngã ba đường đi trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba trạm y tế - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh - đến đường vào chợ Bàng |
Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào chợ Bàng - đến ngã ba đường đi cầu Hồ |
Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến nhà ông Nguyễn Đức Láng |
Đất ở nông thôn | 37.500.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ giáp nhà ông Láng - đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 21.800.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ giáp xã Thái Thuỵ - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu Cao ĐH.93 |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ đường ĐT.461 - đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh - đến giáp cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Đen - đến giáp cầu Cao ĐH.93 |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Cao ĐH.93 - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX1 Từ ngã ba đi cầu Hồ - đến trường THCS Thụy Xuân |
Đất ở nông thôn | 22.200.000 | 7.500.000 | 5.300.000 | 3.800.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX2 Từ giáp trường THCS Thụy Xuân - đến cầu Hồ |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 6.800.000 | 4.800.000 | 3.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX3 Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An - đến ngã ba đường thôn |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 6.200.000 | 4.400.000 | 3.100.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX4,đường TX5 - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 4.600.000 | 3.300.000 | 2.300.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 0 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình An - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tân Phương - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 4 - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 8 - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường ĐH.94A - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường quy hoạch 01 - |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch 05 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Cường - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Phương - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh - đến khu dân cư Hồng Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh - đến giáp đê 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) - đến giáp cầu sông Hoá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ Quốc lộ 37 - đến miếu Đường Lương Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ miếu Đường Lương Vương - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba cống Tam Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba cống Tam Đồng - đến ngã ba đường đi trạm y tế |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba trạm y tế - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh - đến đường vào chợ Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào chợ Bàng - đến ngã ba đường đi cầu Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 11.300.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến nhà ông Nguyễn Đức Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.400.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ giáp nhà ông Láng - đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.500.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ giáp xã Thái Thuỵ - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu Cao ĐH.93 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ đường ĐT.461 - đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh - đến giáp cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Đen - đến giáp cầu Cao ĐH.93 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Cao ĐH.93 - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX1 Từ ngã ba đi cầu Hồ - đến trường THCS Thụy Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX2 Từ giáp trường THCS Thụy Xuân - đến cầu Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX3 Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An - đến ngã ba đường thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX4,đường TX5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình An - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tân Phương - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường ĐH.94A - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường quy hoạch 01 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch 05 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Cường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Phương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh - đến khu dân cư Hồng Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh - đến giáp đê 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) - đến giáp cầu sông Hoá |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ Quốc lộ 37 - đến miếu Đường Lương Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ miếu Đường Lương Vương - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba cống Tam Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba cống Tam Đồng - đến ngã ba đường đi trạm y tế |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba trạm y tế - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh - đến đường vào chợ Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào chợ Bàng - đến ngã ba đường đi cầu Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến nhà ông Nguyễn Đức Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ giáp nhà ông Láng - đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ giáp xã Thái Thuỵ - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu Cao ĐH.93 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ đường ĐT.461 - đến trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ giáp trụ sở Quân sự xã Đông Thuỵ Anh - đến giáp cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Đen - đến giáp cầu Cao ĐH.93 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.94A Từ cầu Cao ĐH.93 - đến giáp xã Bắc Thuỵ Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX1 Từ ngã ba đi cầu Hồ - đến trường THCS Thụy Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX2 Từ giáp trường THCS Thụy Xuân - đến cầu Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX3 Từ ngã ba đường vào trạm y tế Bình An - đến ngã ba đường thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.300.000 | 900.000 | 700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường TX4,đường TX5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy An (cũ), xã Hồng Quỳnh (cũ) và xã Thụy Dũng (cũ), xã Thụy Hồng (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường xã Các đoạn còn lại thuộc xã Thụy Tân (cũ), xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 700.000 | 600.000 | 500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Điểm dân cư xen kẹt số 2, thôn Tam Tri - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình An - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Bình Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tân Phương - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn An Cố Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường ĐH.94A - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Phương Man Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường quy hoạch 01 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư xen kẹt sau trạm y tế thôn Bình An Đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch 05 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu dân cư mới thôn Tri Chỉ Nam Đường quy hoạch còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Cường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư thôn Tân Phương - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu tái định cư xã Thụy Trường (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 15m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Các khu dân cư còn lại Đường rộng dưới 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
KHU VỰC 2 Các thửa đất còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Khu công nghiệp VSIP Thái Bình - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Cụm công nghiệp Thụy Tân - |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất trồng cây lâu năm | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất nông nghiệp khác | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất rừng phòng hộ | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất rừng đặc dụng | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Xã Đông Thụy Anh - |
Đất làm muối | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp xã Bắc Thuỵ Anh - đến khu dân cư Hồng Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ giáp khu dân cư Hồng Quỳnh - đến giáp đê 8 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (cũ) Từ Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) - đến giáp cầu sông Hoá |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Quốc lộ 37 (Đoạn nắn tuyến) Đoạn đi qua khu đất hỗn hợp 1 và hỗn hợp 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ Quốc lộ 37 - đến miếu Đường Lương Vương |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐT.461 (Đường đê 8) Từ miếu Đường Lương Vương - đến giáp xã Thái Thuỵ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường ĐT.461 (Ngã ba Lều Vịt) - đến ngã ba cống Tam Đồng |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba cống Tam Đồng - đến ngã ba đường đi trạm y tế |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 5.300.000 | 3.800.000 | 2.700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba trạm y tế - đến đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 25.000.000 | 8.300.000 | 5.900.000 | 4.200.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào trụ sở UBND xã Đông Thuỵ Anh - đến đường vào chợ Bàng |
Đất ở nông thôn | 35.000.000 | 10.900.000 | 7.700.000 | 5.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ đường vào chợ Bàng - đến ngã ba đường đi cầu Hồ |
Đất ở nông thôn | 45.000.000 | 13.100.000 | 9.200.000 | 6.600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ ngã ba đường đi cầu Hồ - đến nhà ông Nguyễn Đức Láng |
Đất ở nông thôn | 37.500.000 | 11.300.000 | 8.000.000 | 5.700.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.92 Từ giáp nhà ông Láng - đến giáp trụ sở Đảng uỷ xã Đông Thuỵ Anh |
Đất ở nông thôn | 21.800.000 | 7.200.000 | 5.100.000 | 3.600.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ giáp xã Thái Thuỵ - đến nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 |
| XÃ ĐÔNG THỤY ANH |
Đường ĐH.93 (Đường Trình - Dũng) Từ nghĩa trang liệt sỹ Hồng Dũng - đến cầu Cao ĐH.93 |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Thụy Anh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

4. Thông tin xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Thụy Anh theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Thụy Anh có diện tích tự nhiên 34,9 km² với quy mô dân số 38.299 người, mật độ dân cư đạt 1.097,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Thụy Anh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Thụy Anh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Đông Thụy Anh là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Thụy Anh, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:
a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.
Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.
Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:
– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.
– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Thụy Anh, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
