Bảng giá đất xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đồng Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đồng Tiến năm 2026
Khu vực: xã Đồng Tiến.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Tiến |
Đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 1 - Đường ĐH.103 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 2 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua chợ Đạo - đến đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 3 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến - đến Khe Om |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường trục xã đoạn từ Khe Om - đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn - đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao - đến tiếp đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi - đến thôn Hội Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc - đến tiếp giáp bờ biển |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn - đến tiếp Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn - đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi - đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn) - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 - đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ sân vận động xã - đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú - đến giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải - đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý - đến hết đất Ông Đức |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến - đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ Kênh N9 - đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến - đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị) - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố - đến ngã 5 thôn Liên Quý |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) - đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã - đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên - đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên - đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh - đến xã Yên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi - đến thôn Tân Văn |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến - đến xã Yên Hoà |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường bê tông ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường cấp phối ≥5m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 1 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Quy hoạch xen dắm các thôn - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường 19/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 1 - Đường ĐH.103 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 2 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua chợ Đạo - đến đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 3 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến - đến Khe Om |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường trục xã đoạn từ Khe Om - đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn - đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao - đến tiếp đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi - đến thôn Hội Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc - đến tiếp giáp bờ biển |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn - đến tiếp Quốc lộ 15B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn - đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi - đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 - đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ sân vận động xã - đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú - đến giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải - đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý - đến hết đất Ông Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến - đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ Kênh N9 - đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến - đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố - đến ngã 5 thôn Liên Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) - đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã - đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên - đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên - đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh - đến xã Yên Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi - đến thôn Tân Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến - đến xã Yên Hoà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường bê tông ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường cấp phối ≥5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Quy hoạch xen dắm các thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường 19/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 1 - Đường ĐH.103 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 2 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua chợ Đạo - đến đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 3 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến - đến Khe Om |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường trục xã đoạn từ Khe Om - đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển - |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn - đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao - đến tiếp đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi - đến thôn Hội Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B qua nhà ông Nhạc - đến tiếp giáp bờ biển |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Quy hoạch khu dân cư bám dường ĐH.3 thôn Nam Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Khu quy hoạch tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê- Vũng Áng (tại thôn Bắc Văn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ thôn Bắc Văn qua nhà văn hoá thôn Bắc Văn - đến tiếp Quốc lộ 15B |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng Chào thôn Bắc Văn đi - đến hết đất Nhà văn hoá thôn Bắc Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ Cổng chào thôn Trung Văn qua Nhà văn hoá thôn Trung Văn - đến hết đất nhà ông Trương Doãn Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến nội thôn Nam Văn từ ngã tư giao nhau với đường HL3 đối diện Cổng chào Nam Văn đi - đến hết đất nhà anh Đậu Xuân Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến làng Sinh thái thôn Trung Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã tư giáp đường 19/5 thôn Đông Văn đi qua nhà bà Nguyễn Thị Huề tiếp giáp đường Đông Châu đi Đông Bạn (thôn Đông Văn) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến từ ngã ba nhà Kim Huệ đi Trạng Bò thôn Tân Văn - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B đi qua trung tâm xã, qua Tỉnh lộ 19/5 - đến Hội quán thôn Đại Tiến đi ra bãi biển |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ sân vận động xã - đến hết đất ông Nghị thôn Bắc Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào thôn Trần Phú - đến giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Quốc lộ 15B - đến đất nhà thầy Thảo (thôn Bắc Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ cổng chào Thuận Ngại đi Bắc Hải, Nam Hải - đến giáp đường 19/5 (thôn Toàn Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ kênh N9 qua đất ông Quý - đến hết đất Ông Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trung tâm xã Đồng Tiến - đến qua Đền Ao đến hết đất anh Tân thôn Đồng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ Kênh N9 - đến hết đất anh Văn thôn Đồng Khánh |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến nối từ đường trục chính thôn Đại Tiến - đến hết đất ông Ái Quyên thôn Toàn Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Tuyến từ Tỉnh lộ 19/5 đi hết đất nhà ông Nhuần thôn Toàn Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng quy hoạch dân cư vùng dọc đường Quốc lộ 15 B đi thôn Trần Phú Bám đường bê tông >5m (phía Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến, Đồng Khánh (xã Thạch Trị cũ) Khu tái định cư dự án đường ven biển Thạch Khê - Vũng Áng (tại thôn Bắc Trị) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường ĐH 107: đoạn từ đầu thôn Liên Phố - đến ngã 5 thôn Liên Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất bà Đào (thôn Liên phố) - đến hết đất ông Lộc (thôn Bình Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Mậu thôn Thai Yên qua trạm Y tế xã - đến thôn Liên Mỹ sang tiếp giáp đất xã Thạch Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ ngã tư đất ông Châu (Thôn Liên Phố) đi Cồn Ràm - |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Dũng Huy thôn Thai Yên - đến hết đất anh Thắng thôn Bình Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ tiếp giáp đất anh Quyền thôn Thai Yên - đến tiếp giáp đất xã Yên Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Nga Thiện thôn Liên Quý đi qua Động Thánh - đến xã Yên Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ nhà anh Sơn Hương thôn Liên Quý đi - đến thôn Tân Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Tuyến từ thôn Đông Văn đi qua Hội Quán thôn Hội Tiến - đến xã Yên Hoà |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Đường từ ngã 5 thôn Liên Quý đi ra biển Hội Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Phốc, thôn Bắc Thai - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Đội Cựa và Biền Nông, thôn Bình Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường bê tông ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng khu dân cư vùng Mã Giãn, thôn Liên Mỹ Đường cấp phối ≥5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng khu dân cư vùng Bàu Tràm, thôn Liên Quý - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Hạ tầng dân cư vùng Ngõ Diệu, thôn Liên Phố - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Hạ tầng dân cư vùng Đội Trạng, thôn Liên Quý Lối 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Liên Quý, Hội Tiến, Thai Yên, Bắc Thai, Liên Mỹ, Liên Phố, Bình Dương (xã Thạch Hội cũ) Quy hoạch xen dắm các thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn, Liên Quý, Hội Tiến, Liên Mỹ, Bắc Trị, Hồng Dinh, Bắc Dinh, Trần Phú, Toàn Thắng, Đại Tiến Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nhựa, bê tông còn lại- Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥7 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn: Liên Phố, Thai Yên, Bình Dương, Bắc Thai, Đồng Khánh Đường rộng < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất trồng lúa | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.200 | 55.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 64.000 | 61.000 | 58.100 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 7.900 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 7.110 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.200 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Tiến |
Đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường ven biển Thạch Khê đi Vũng Áng (Quốc lộ 15B) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 1 - Đường ĐH.103 Từ giáp xã Thạch Lạc - đến Quốc lộ 15B |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 2 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua chợ Đạo - đến đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đoạn 3 - Đường ĐH.103 Tiếp đó qua hội quán thôn Đông Văn đi ra biển - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Đường nối từ đường Thạch Khê - Vũng Áng đi Quốc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường từ ngã ba Chợ Đạo qua Trụ sở Công an xã Đồng Tiến - đến Khe Om |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường trục xã đoạn từ Khe Om - đến hết đất nhà anh nhà Sơn thôn Liên Quý |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ đường 19/5 qua Nhà thờ họ Mai Đức(Thôn Đông Văn) đi ra biển - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ ĐH 103 qua nhà văn hoá thôn Nam Văn - đến đường Thạch Khê- Vũng Áng đi Quốc Lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường thôn Bắc Văn đi Đông Văn: bắt đầu từ sân thể thao - đến tiếp đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối ĐH 103 từ đất nhà ông Tứ thôn Bắc Văn đi hết thôn Tân Văn - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến ngã tư đường Khánh Yên thôn Nam Văn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Tuyến thôn Đông Văn: đoạn từ khe Mã Quan đi - đến thôn Hội Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đồng Tiến |
Các thôn: Nam Văn, Bắc Văn, Đông Văn, Trung Văn, Tân Văn (xã Thạch Văn cũ) Đường nối từ Quốc lộ 15B - đến hết đất ông Trần Văn Vinh, thôn Tân Văn |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Tiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Tiến, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Tiến theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Tiến có diện tích tự nhiên 33,57 km² với quy mô dân số 18.614 người, mật độ dân cư đạt 554,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Tiến được đặt tại UBND xã Thạch Trị, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đồng Tiến là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Tiến, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
