Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Đông Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Đông Trạch năm 2026
Khu vực: xã Đông Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A Đoạn đi qua xã Đông Trạch - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A cũ Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường tỉnh 560 Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc bờ biển Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc sông Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực quy hoạch Đồng Láng Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Vùng Chùa Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hà Hạ - Đập Bàu Cừa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Nam Sơn Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 425.000 | 255.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) Mặt tiền đường - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A - |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 15m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch tại khu vực chợ mới Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Vùng kinh tế Nam Trung Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m và 13m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 540.000 | 324.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A Đoạn đi qua xã Đông Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A cũ Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường tỉnh 560 Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc bờ biển Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc sông Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực quy hoạch Đồng Láng Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.145.000 | 1.502.000 | 1.073.000 | 644.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Vùng Chùa Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hà Hạ - Đập Bàu Cừa |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Nam Sơn Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn - |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | 327.000 | 234.000 | 140.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) Mặt tiền đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.035.000 | 1.425.000 | 1.018.000 | 611.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.772.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) |
Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | 289.000 | 206.000 | 124.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch tại khu vực chợ mới Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 |
Đất TM-DV nông thôn | 523.000 | 366.000 | 261.000 | 157.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Đông Trạch |
Vùng kinh tế Nam Trung Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m và 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.500 | 312.300 | 223.200 | 134.100 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 594.000 | 415.800 | 297.000 | 178.200 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A Đoạn đi qua xã Đông Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A cũ Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường tỉnh 560 Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc bờ biển Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc sông Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực quy hoạch Đồng Láng Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.365.000 | 975.000 | 585.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Vùng Chùa Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hà Hạ - Đập Bàu Cừa |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Nam Sơn Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn - |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 298.000 | 213.000 | 128.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch) Mặt tiền đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 1.295.000 | 925.000 | 555.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ Mặt tiền đường 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 263.000 | 188.000 | 113.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường ven biển Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quy hoạch tại khu vực chợ mới Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103 |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 333.000 | 238.000 | 143.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Đông Trạch |
Vùng kinh tế Nam Trung Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ Mặt tiền đường 10,5m và 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 283.500 | 202.500 | 121.500 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Đông Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Đông Trạch |
Xã Đông Trạch - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A Đoạn đi qua xã Đông Trạch - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Đông Trạch |
Quốc lộ 1A cũ Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường tỉnh 560 Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc bờ biển Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Đường dọc sông Đoạn qua xã Hải Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực quy hoạch Đồng Láng Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Đông Trạch |
Khu vực Vùng Chùa Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Hà Hạ - Đập Bàu Cừa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Đông Trạch |
Tuyến đường Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Nam Sơn Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 665.000 | 475.000 | 285.000 |
| Xã Đông Trạch |
Dự án dân cư thôn Quý Thuận Mặt tiền đường 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.590.000 | 1.850.000 | 1.110.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đông Trạch có diện tích tự nhiên 35,72 km² với quy mô dân số 34.174 người, mật độ dân cư đạt 956,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Trạch được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Đông Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đông Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
