Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Đông Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đông Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Đông Trạch năm 2026

Khu vực: xã Đông Trạch.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A
Đoạn đi qua xã Đông Trạch -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A cũ
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Đông Trạch Đường tỉnh 560
Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Đường dọc bờ biển
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Đường dọc sông
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Khu vực quy hoạch Đồng Láng
Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Đông Trạch Khu vực Vùng Chùa
Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hà Hạ - Đập Bàu Cừa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Nam Sơn
Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn -
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 7,5m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Đông Trạch Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m -
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m -
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 425.000 255.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)
Mặt tiền đường -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A -
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 3.600.000 2.160.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch -
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 15m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Đất ở nông thôn 750.000 525.000 375.000 225.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Vùng kinh tế Nam Trung
Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Đông Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m và 13m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.080.000 756.000 540.000 324.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 315.000 220.500 157.500 94.500
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A
Đoạn đi qua xã Đông Trạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A cũ
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Đông Trạch Đường tỉnh 560
Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Đông Trạch Đường dọc bờ biển
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Đông Trạch Đường dọc sông
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Đông Trạch Khu vực quy hoạch Đồng Láng
Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. -
Đất TM-DV nông thôn 2.145.000 1.502.000 1.073.000 644.000
Xã Đông Trạch Khu vực Vùng Chùa
Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hà Hạ - Đập Bàu Cừa
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Nam Sơn
Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn -
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Đông Trạch Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; -
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 468.000 327.000 234.000 140.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 468.000 327.000 234.000 140.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Đất TM-DV nông thôn 468.000 327.000 234.000 140.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)
Mặt tiền đường -
Đất TM-DV nông thôn 2.035.000 1.425.000 1.018.000 611.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 2.772.000 1.980.000 1.188.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch -
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Đất TM-DV nông thôn 413.000 289.000 206.000 124.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Đất TM-DV nông thôn 385.000 270.000 193.000 116.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Đất TM-DV nông thôn 715.000 501.000 358.000 215.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Đất TM-DV nông thôn 523.000 366.000 261.000 157.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.210.000 847.000 605.000 363.000
Xã Đông Trạch Vùng kinh tế Nam Trung
Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Đông Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m và 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 347.000 248.000 149.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 138.000 96.000 69.000 41.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 445.500 312.300 223.200 134.100
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 124.200 86.400 62.100 36.900
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 462.000 330.000 198.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 193.000 135.000 96.000 58.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 594.000 415.800 297.000 178.200
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 173.700 121.500 86.400 52.200
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A
Đoạn đi qua xã Đông Trạch -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A cũ
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Đông Trạch Đường tỉnh 560
Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đông Trạch Đường dọc bờ biển
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Đông Trạch Đường dọc sông
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Khu vực quy hoạch Đồng Láng
Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. -
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.365.000 975.000 585.000
Xã Đông Trạch Khu vực Vùng Chùa
Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hà Hạ - Đập Bàu Cừa
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Nam Sơn
Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn -
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 7,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Đông Trạch Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận
Các tuyến đường trong Dự án đất ở Hồ Tôm, thôn Bình Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ
Các tuyến đường trong khu Quy hoạch Vùng Hồ Tôm, Rạp Hát, Hà Hạ; -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Đồng Sơn
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 425.000 298.000 213.000 128.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư cao tốc đường sắt Bắc - Nam thôn Tân Lộc
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 10,0 m đến 19,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 425.000 298.000 213.000 128.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà ông Hoàng Trung Sỹ (thửa đất số 265, tờ BĐĐC số 62) thôn Đồng Sơn - Phan Viết Trọng Thửa 1037 tờ BĐĐC số 62 tại Thôn Đồng Sơn
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Trương Quang Đạo (thửa đất số 126, tờ BĐĐC số 59) thôn Thanh Lộc - Hết nhà ông Trương Quang Đạt (thửa đất số 08, tờ BĐĐC số 58, thôn Thanh Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ Trường tiểu học Sơn Lộc cũ - Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc
Đất SX-KD nông thôn 425.000 298.000 213.000 128.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết thửa đất số 447, tờ BĐĐC số 49 của bà Hồ Thị Minh Châu thôn Tân Lộc - Hết thửa đất 413, tờ BĐĐC số 59 (nhà cô Thanh ) thôn Thanh Lộc
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Tuyến đường liên xã giáp xã Phú Trạch cũ tới - Trường tiểu học Sơn Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư Quốc lộ 1A (gần cây xăng Đồng Trạch)
Mặt tiền đường -
Đất SX-KD nông thôn 1.850.000 1.295.000 925.000 555.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường gom Quóc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Mặt tiền đường kết nối từ đường ven biển đến đường Hồ Chí Minh nhánh Đông huyện Bố Trạch -
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Đông Trạch Khu tái định cư thôn 4 phía Tây đường ven biển
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Đông Trạch Khu vực Quy hoạch thôn 1B, xã Đồng Trạch cũ
Mặt tiền đường 15m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5) - Hết đất ông Võ Xuân Huề (thửa đất số 63, tờ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Giáp đường ven biển (khu vực chùa Quan Âm Tự)
Đất SX-KD nông thôn 375.000 263.000 188.000 113.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường vào trụ sở UBND xã (thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 14) - Thửa đất 120, tờ BĐĐC số 15
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường liên thôn đoạn từ thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 20 (tại Thôn 4) - Thửa đất số 269, tờ BĐĐC số 32 (tại Thôn 1)
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường mầm non khu vực 2 Đồng Trạch - Thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 2
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Ngân hàng nông nghiệp - Thửa đất số 44, tờ BĐĐC số 4
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Cổng làng thôn Đức Trung - Hết đất nhà ông Phan Văn Dung (Thửa đất số 240,tờ BĐĐC số 20) thôn Bàu Bàng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 175.000 105.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A đi qua Mai Hồng - Đến hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hết nhà văn hóa thôn Mai Hồng - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 5)
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Hồ Minh Xông (thửa đất số 324, tờ BĐĐC số 11) - Cổng làng thôn Đức Trung
Đất SX-KD nông thôn 650.000 455.000 325.000 195.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ chợ Đồng Trạch - Giáp xã Đức Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Nhà hàng Thúy Nga (thửa đất số 267, tờ BĐĐC số 5) - Thửa đất số 241, tờ BĐĐC số 3
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Nút giao QL 1A - Hết nhà ông Huề (thửa 63, tờ BĐĐC số 102)
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Đông Trạch Đường ven biển
Từ thửa đất ông Nguyễn Xuân Quế (thửa đất số 804, tờ BĐĐC số 102)) - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101)
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Đông Trạch Quy hoạch tại khu vực chợ mới
Đường trong Quy hoạch tại khu vực chợ mới -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Chợ mới Đức Trạch (thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa - Hết đất nhà ông Trần Văn Phú (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 101) đường Biên Phòng
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Trường THCS Đức Trạch cũ - Trạm y tế Đức Trạch cũ
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ nhà ông Phan Văn Cảnh (thửa đất số 3, tờ BĐĐC số 103) giáp đường ven biển - Đến nhà ông Lê Thanh Vấy thửa đất 280, tờ BĐĐC số 103
Đất SX-KD nông thôn 475.000 333.000 238.000 143.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ sân vận động thôn Mai Hồng (thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 92) - Chợ mới Đức Trạch (Thửa đất số 498, tờ BĐĐC số 96) đường kè Sông Lý Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Đông Trạch Vùng kinh tế Nam Trung
Các tuyến đường trong Vùng kinh tế Nam Trung -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Dự án tạo quỹ đất khu vực Thôn Nam Đức, xã Đức Trạch cũ
Mặt tiền đường 10,5m và 13m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 88.000 63.000 38.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 405.000 283.500 202.500 121.500
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Sơn Lộc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 112.500 79.200 56.700 34.200
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 123.000 88.000 53.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Đông Trạch Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Trạch; Đức Trạch; Hải Phú cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 157.500 110.700 79.200 47.700
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Đông Trạch Xã Đông Trạch
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A
Đoạn đi qua xã Đông Trạch -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Đông Trạch Quốc lộ 1A cũ
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Đông Trạch Đường tỉnh 560
Đoạn qua xã Sơn Lộc cũ -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đông Trạch Đường dọc bờ biển
Thửa đất ông Tiến (thửa đất số 222; tờ BĐĐC số 89) - Quán Hương Biển
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Đường dọc sông
Đoạn qua xã Hải Phú cũ -
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 1.100.000 660.000
Xã Đông Trạch Khu vực quy hoạch Đồng Láng
Các tuyến đường trong Khu vực quy hoạch Đồng Láng. -
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.950.000 1.170.000
Xã Đông Trạch Khu vực Vùng Chùa
Mặt tiền đường từ chùa - Thửa đất số 160, tờ BĐĐC số 88
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đập Bàu Cừa - Giáp địa giới xã Sơn Lộc (cũ)
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Hà Hạ - Đập Bàu Cừa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Khu vực dân cư từ hói thoát nước - Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Đường Quốc lộ 1A - Hết khu vực Hà Hạ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Hết Nhà trẻ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Đông Trạch Tuyến đường
Từ trường tiểu học Hải Trạch - Hết sân bóng thôn Nội Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Nam Sơn
Các tuyến đường trong dự án Nam Sơn -
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 475.000 285.000
Xã Đông Trạch Dự án dân cư thôn Quý Thuận
Mặt tiền đường 10,5m -
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.590.000 1.850.000 1.110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đông Trạch

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đông Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đông Trạch có diện tích tự nhiên 35,72 km² với quy mô dân số 34.174 người, mật độ dân cư đạt 956,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đông Trạch được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đông Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Đông Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đông Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị là 7.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đông Trạch, tỉnh Quảng Trị là khoảng 799.703 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?