Bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang mới nhất theo Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Đồng Văn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Văn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang
– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang
Bảng giá đất xã Đồng Văn năm 2026
Khu vực: xã Đồng Văn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 6.020.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) |
Đất ở nông thôn | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường tỉnh 182B Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Sùng Dúng Lù Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.020.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần |
Đất ở nông thôn | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Các ngõ nối ra đường Phố Cổ - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 710.000 | 470.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú |
Đất ở nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngách đường 19/5 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngõ ngách đường 3/2 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngó ngách đường Trần Phú - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 420.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | |||
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 220.000 | 150.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 370.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường tỉnh 182B Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.580.000 | 950.000 | 630.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Sùng Dúng Lù Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia |
Đất TM-DV nông thôn | 4.820.000 | 2.890.000 | 1.930.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.040.000 | 2.420.000 | 1.620.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Các ngõ nối ra đường Phố Cổ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.300.000 | 860.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.130.000 | 1.880.000 | 1.250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.130.000 | 680.000 | 450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 620.000 | 420.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.130.000 | 750.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 390.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 370.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 390.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 370.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 390.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 370.000 | 330.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngách đường 19/5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngõ ngách đường 3/2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngó ngách đường Trần Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 340.000 | 325.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | |||
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường tỉnh 182B Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 710.000 | 480.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Sùng Dúng Lù Nhà ông Lục Văn Diêm - Hết Nhà hàng, khách sạn Lương Gia |
Đất SX-KD nông thôn | 3.620.000 | 2.170.000 | 1.450.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Giao với đường Nguyễn Trãi - Hết Trường THPT Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Lý Thường Kiệt Cổng trường Tiểu học - Cổng Đồn Biên Phòng |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Giáp nhà Bà Mỷ - Giáp nhà Ông Nguyễn Tiến Lực (Khần) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.030.000 | 1.820.000 | 1.210.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Nguyễn Văn Cảnh - Hết khu vực Giếng Nước Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Các ngõ nối ra đường Phố Cổ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 970.000 | 650.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Trần Phú (đường vành đai cũ) Cổng chợ đối diện nhà ông Sơn - Giáp nhà văn hóa thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp khách sạn Hoàng Ngọc - Cầu vào Chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Cầu vào Chợ - Giáp nhà ông Hà Đình Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lương Đình Thương - Giáp nhà Hà Đình Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Thành Hường - Hết nhà Thu Tuyến và các ngõ nối ra đường (gồm khu nhà ông Sơn Lịch, Khu dãy trọ Dân Hằng, đường bê tông lối ra hạt kiểm lâm và các nhánh đường bê tông) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Hạt kiểm lâm - Hết nhà văn hóa Thôn Tân Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà bà Hoàng Thị Thơ - Hết nhà ông Lục Xuân Quẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba (Nhà ông Hoàng Quốc Mạnh) - Ngã ba đường đi Lài Cò (sâu mỗi bên 100m) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà Ông Lý Văn Sinh - Giáp cổng Đồn Cao (Bao gồm các ngõ ngách) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trung tâm bồi dưỡng chính trị - Vòng về quảng trường đến giáp khách sạn Hoa Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Lương Văn Thiều - Giáp nhà ông Trương Anh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Sì Phài (quán hàng tạp hóa Ly Mí Say) - Đến ngã ba lên thôn Thiên Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Hết khu thôn Thiên Hương (cũ) và khu tái định cư thôn Thiên Hương mới |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 430.000 | 280.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba lên thôn Thiên Hương - Giao với ngã ba đường ĐT182 (đi qua các thôn Hấu Đề, Khai Hoang, Má Ú, Đậu Chúa, Sảng Ma Sao A) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Trường Sì Phài - Giáp bờ sông (đường đi mốc 456 đến giáp bờ sông Nho Quế) |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng A Hầu - Khu Tái định cư Tà Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Khách sạn Trường Anh I - Khách sạn Trường Anh II (Giáp cầu vào chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp Quốc lộ 4C (cây xăng Ngải Lủng) - Hết nhà Giàng Mí Sấu và các ngõ ngách khu dân cư thôn Ngải Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giếng nước thần đi thôn Đoàn kết - Ngã ba đường đi thôn Lùng Lú |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba Giếng nước thần - Giáp nhà ông Sùng Phạm Kim Ngân (Khu vực chi nhánh điện lực) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 2 Đường 19/5 đi lên thôn Xóm Mới - Hết nhà Homestay H'Garden |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngõ 3 đường 19/5 giáp từ nhà ông Trần Đăng Khoa đi lên Thôn Xóm Mới - Hết nhà ông Ma Công Đồi (Bao gồm các ngách) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 470.000 | 310.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Hoàng Minh Sơn vòng qua nhà ông Nghị qua Khách sạn Khánh Sơn - Ngã ba thôn Lúng Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Giáp nhà Homestay H'Garden - Đi qua thôn Xóm Mới đến nga ba giao với QL4C (sâu mỗi bên 300m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 850.000 | 560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Hạt kiểm lâm - Hết địa giới Hành chính thị trấn Đồng Văn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường rẽ vào thôn Sảo Ma Sao - Giáp ranh xã Lũng Cú |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Đường vành đai từ giáp nhà Thành Hường - Nhà ông Nguyễn Văn Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Nhà ông Ma Công Đồi - Nối lên đường bê tông thôn Xóm Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba giáp trường nội trú - Toàn bộ khu vực nhà bà Ly Thị Kiên, trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phòng tài chính cũ, Thuế, Bảo hiểm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Ngã ba khu vực Hồ Đoàn Kết - Đi thôn Há Đề (Hết địa giới thị trấn Đồng Văn (cũ) ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Điện lực - Cổng trung tâm giáo dục thường xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Trang trại nhà ông Đường Văn Qoáng dọc theo đường bê tông - Địa phận thôn Lùng Lú |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 260.000 | 245.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường thôn Từ ngã ba đầu đường bê tông - Địa phận thôn Tù Sán |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 260.000 | 245.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp địa phận thị trấn Đồng Văn (cũ) - Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba đường Nhựa đi thôn Đậu Súng - Trạm Y tế Xã Tả Lủng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Đường từ Trạm y tế xã Tả Lủng (Cũ) - Hết trường PTDTBT, Tiểu học, THCS Tả Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Giáp trường PTDTBT, Tiểu học THCS Tả Lủng - Giáp ranh xã Sủng Máng |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Dọc đường ô tô từ ngã ba rẽ vào trung tâm xã Tả Phìn (Cũ) - Trạm Y tế xã Tả Phìn (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 280.000 | 260.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba bãi rác Đồng Văn - Nhà văn hóa thôn Dình Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 270.000 | 250.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Trục Quốc lộ 4C ngã ba đường rẽ vào UBND xã Pải Lủng (cũ) - Trường Tiểu học và THCS Pải Lủng |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 260.000 | 245.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường liên thôn Ngã ba tượng đài Thanh Niên Xung Phong - Vách Đá Trắng thôn Xéo Xà |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 260.000 | 245.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngách đường 19/5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngõ ngách đường 3/2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các ngó ngách đường Trần Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 500.000 | 300.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường thôn Mã Pì Lèng - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 260.000 | 245.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | |||
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất trồng cây lâu năm | 56.000 | 47.000 | 31.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất rừng sản xuất | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất rừng phòng hộ | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất rừng đặc dụng | 20.000 | 15.000 | 12.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 24.000 | 20.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất chăn nuôi tập trung | 65.000 | 46.000 | 32.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Xã Đồng Văn - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 46.000 | 32.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp ranh xã Sà Phìn - Hết trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 280.000 | 180.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Giáp trạm Bảo vệ và phòng cháy chữa cháy rừng (Kiểm Lâm) - Ngã ba đường đi xã Lũng Cú |
Đất ở nông thôn | 1.290.000 | 770.000 | 520.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi xã Lũng Cú - Hết đường bê tông đi thôn Lùng Lú |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Đường bê tông đi thôn Lùng Lú - Hết nhà hàng CND |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Giáp nhà hàng CND - Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.910.000 | 2.350.000 | 1.560.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Cổng trường Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện - Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà bà Mỷ) |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 3/2) Ngã ba rẽ đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Lưu Văn Mịch) - Hết Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam - Chi nhánh Đồng Văn Hà Giang - Ngã ba đường Trần Phú (đường vành đai cũ) (nhà ông Nguyễn Tiến Lực (Khần)) |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Siêu thị Vân Anh - Hết nhà ông Trần Đăng Khoa (Giáp ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới) |
Đất ở nông thôn | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Ngõ 3 đường liên thôn xóm Mới - Hết Cây xăng Ngải Lủng |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C (Đường 19/5) Giáp cây xăng Ngải Lủng - Ngã ba đường đi thôn Páo Sản |
Đất ở nông thôn | 2.350.000 | 1.410.000 | 940.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Quốc lộ 4C Ngã ba đường đi thôn Páo Sản - Giáp ranh xã Mèo Vạc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 430.000 | 400.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường tỉnh 182B Ngã ba đường đi Lũng Cú - Hết địa giới hành chính xã Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 1.180.000 | 790.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Phố Cổ Nhà ông Lương Triệu Thuận - Hết nhà ông Nguyễn Văn Cảnh |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 | |
| Xã Đồng Văn |
Đường Nguyễn Trãi Nhà hàng Cafe Phố Cổ - Khách sạn Hoa Cương |
Đất ở nông thôn | 6.020.000 | 3.610.000 | 2.410.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Văn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

4. Thông tin xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Văn theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đồng Văn có diện tích tự nhiên 122,49 km² với quy mô dân số 26.015 người, mật độ dân cư đạt 212,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Văn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Đồng Văn là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đồng Văn, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Năng suất cây trồng, vật nuôi;
– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;
– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);
– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).
b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:
+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.
+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.
Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí:
– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;
– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;
– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;
– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).
– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).
b) Số lượng vị trí đất:
– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.
+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)
+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).
+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất
a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;
– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.
b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.
c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:
– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;
– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.
d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đồng Văn, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
