Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Đồng Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đồng Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Xuân năm 2026

Khu vực: xã Đồng Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 5.950.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đồng Xuân Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn 5.080.000 3.640.000 2.160.000 1.440.000
Xã Đồng Xuân Lê Thành Phương
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.100.000 1.400.000 900.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 660.000 500.000 330.000 220.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Du
-
Đất ở nông thôn 920.000 580.000 350.000 230.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Hào Sự
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Huệ
Trần Phú - Lương Văn Chánh
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.800.000 2.100.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.890.000 1.365.000 840.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Đất ở nông thôn 3.255.000 2.205.000 1.470.000 945.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Đất ở nông thôn 1.155.000 790.000 580.000 370.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Đất ở nông thôn 790.000 580.000 420.000 315.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.500.000 2.000.000 1.300.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.100.000 2.000.000 1.300.000
Xã Đồng Xuân Đường số 16
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.500.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Đất ở nông thôn 3.255.000 2.205.000 1.470.000 945.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Đất ở nông thôn 2.625.000 1.785.000 1.155.000 735.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Đất ở nông thôn 2.050.000 1.350.000 850.000 500.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Đất ở nông thôn 3.150.000 2.150.000 1.400.000 900.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Đất ở nông thôn 5.450.000 3.900.000 2.350.000 1.550.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.600.000 950.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.250.000 1.500.000 900.000 450.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.600.000 1.700.000 1.000.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Đất ở nông thôn 5.950.000 4.250.000 2.550.000 1.700.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.750.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Trường Chinh
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.800.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Võ Thị Sáu
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.600.000 800.000
Xã Đồng Xuân Võ Trứ
-
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.100.000 1.400.000 800.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Đất ở nông thôn 700.000 500.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường Khóm 5 - Soi Họ
Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 220.000 165.000
Xã Đồng Xuân Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai
Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.700.000 1.200.000 900.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.000.000 600.000 400.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Đất ở nông thôn 900.000 700.000 600.000 400.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa -
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Đất ở nông thôn 605.000 495.000 385.000 275.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Đất ở nông thôn 660.000 550.000 440.000 330.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 220.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Đất ở nông thôn 440.000 330.000 220.000 110.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Đất ở nông thôn 275.000 220.000 165.000 110.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 150.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 90.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 200.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Đất ở nông thôn 120.000 110.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 200.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Đất ở nông thôn 450.000 350.000 250.000 200.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Đất ở nông thôn 525.000 420.000 315.000 210.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 420.000 315.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Đất ở nông thôn 630.000 525.000 420.000 315.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Đất ở nông thôn 190.000 160.000 130.000 105.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Đất ở nông thôn 160.000 130.000 105.000 95.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 100.000 90.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000 105.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) -
Đất ở nông thôn 260.000 210.000 160.000 105.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Đất ở nông thôn 800.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 500.000 300.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất ở nông thôn 800.000 700.000 500.000 300.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Đất ở nông thôn 800.000 700.000 400.000 300.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Phú
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 100.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đồng Xuân Khu số 1: Đường ĐT641 - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất ở nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 5: Đường giao thông nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất ở nông thôn 1.075.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất ở nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất ở nông thôn 1.225.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
-
Đất ở nông thôn 1.387.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N1 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D1 -
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D2 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Lê Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 2.030.000 1.460.000 860.000 580.000
Xã Đồng Xuân Lê Thành Phương
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.280.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 840.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 260.000 200.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 400.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Du
-
Đất TM-DV nông thôn 370.000 230.000 140.000 90.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Hào Sự
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 920.000 600.000 360.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Huệ
Trần Phú - Lương Văn Chánh
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.120.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.090.000 760.000 550.000 340.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Đất TM-DV nông thôn 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Đất TM-DV nông thôn 320.000 230.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.400.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.240.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Đường số 16
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 600.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 710.000 460.000 290.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Đất TM-DV nông thôn 820.000 540.000 340.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000 860.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Đất TM-DV nông thôn 2.180.000 1.560.000 940.000 620.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 1.040.000 680.000 400.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Đất TM-DV nông thôn 2.380.000 1.700.000 1.020.000 680.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.080.000 700.000 440.000
Xã Đồng Xuân Trường Chinh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Đồng Xuân Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Trứ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 840.000 560.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Đất TM-DV nông thôn 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường Khóm 5 - Soi Họ
Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Xã Đồng Xuân Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai
Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 680.000 480.000 360.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Đất TM-DV nông thôn 560.000 400.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 280.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 150.000 110.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Đất TM-DV nông thôn 260.000 220.000 180.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Đất TM-DV nông thôn 180.000 130.000 90.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Đất TM-DV nông thôn 110.000 90.000 70.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Đất TM-DV nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Đất TM-DV nông thôn 210.000 170.000 130.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Đất TM-DV nông thôn 250.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Đất TM-DV nông thôn 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Đất TM-DV nông thôn 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 160.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Phú
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Đất TM-DV nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Khu số 1: Đường ĐT641 - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất TM-DV nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 5: Đường giao thông nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
-
Đất TM-DV nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N1 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D1 -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Lê Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 2.030.000 1.460.000 860.000 580.000
Xã Đồng Xuân Lê Thành Phương
-
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.280.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 840.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 260.000 200.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 400.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Du
-
Đất SX-KD nông thôn 370.000 230.000 140.000 90.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Hào Sự
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 920.000 600.000 360.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Huệ
Trần Phú - Lương Văn Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.120.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.090.000 760.000 550.000 340.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Đất SX-KD nông thôn 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Đất SX-KD nông thôn 320.000 230.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.400.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.240.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Đường số 16
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Đất SX-KD nông thôn 920.000 600.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 710.000 460.000 290.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Đất SX-KD nông thôn 820.000 540.000 340.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 860.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Đất SX-KD nông thôn 2.180.000 1.560.000 940.000 620.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD nông thôn 1.360.000 1.040.000 680.000 400.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 1.700.000 1.020.000 680.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.080.000 700.000 440.000
Xã Đồng Xuân Trường Chinh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Đồng Xuân Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 960.000 640.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Trứ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.160.000 840.000 560.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Đất SX-KD nông thôn 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Đất SX-KD nông thôn 280.000 200.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường Khóm 5 - Soi Họ
Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 90.000 70.000
Xã Đồng Xuân Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai
Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 680.000 480.000 360.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Đất SX-KD nông thôn 560.000 400.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 280.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Đất SX-KD nông thôn 240.000 200.000 150.000 110.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Đất SX-KD nông thôn 260.000 220.000 180.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 130.000 90.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Đất SX-KD nông thôn 110.000 90.000 70.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Đất SX-KD nông thôn 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Đất SX-KD nông thôn 210.000 170.000 130.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Đất SX-KD nông thôn 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Đất SX-KD nông thôn 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Đất SX-KD nông thôn 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất SX-KD nông thôn 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 320.000 280.000 160.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Phú
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Đất SX-KD nông thôn 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Khu số 1: Đường ĐT641 - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 5: Đường giao thông nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 430.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất SX-KD nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
-
Đất SX-KD nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N1 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D1 -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Lê Lợi
-
Đất khoáng sản 2.030.000 1.460.000 860.000 580.000
Xã Đồng Xuân Lê Thành Phương
-
Đất khoáng sản 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất khoáng sản 1.680.000 1.280.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Đất khoáng sản 1.240.000 840.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 260.000 200.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Đất khoáng sản 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Đất khoáng sản 1.280.000 960.000 640.000 400.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Du
-
Đất khoáng sản 370.000 230.000 140.000 90.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Hào Sự
-
Đất khoáng sản 1.200.000 920.000 600.000 360.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Huệ
Trần Phú - Lương Văn Chánh
Đất khoáng sản 1.560.000 1.120.000 840.000 440.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Đất khoáng sản 1.090.000 760.000 550.000 340.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Đất khoáng sản 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Đất khoáng sản 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Đất khoáng sản 320.000 230.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất khoáng sản 1.680.000 1.400.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.800.000 1.240.000 800.000 520.000
Xã Đồng Xuân Đường số 16
Trần Cao Vân - Trần Hưng Đạo (Nhà ông Lê Ngọc Liễng)
Đất khoáng sản 920.000 600.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Phan Trọng Đường - Tiếp giáp đường số 16
Đất khoáng sản 1.300.000 880.000 590.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Cao Vân
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Giáp đất ông Nguyễn Giáp
Đất khoáng sản 1.050.000 710.000 460.000 290.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Giáp thôn Tân An - Cổng chào xã Đồng Xuân (Từ Km Km12+020 (cầu Lỗ Sấu) đến Km13+000)
Đất khoáng sản 820.000 540.000 340.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng chào xã Đồng Xuân - Giáp Cầu La Hai (Từ Km13+000 (cống thoát nước) đến km(14+300) cầu sắt La Hai cũ)
Đất khoáng sản 1.260.000 860.000 560.000 360.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cầu La Hai - Tiếp giáp Đường số 16 (Từ (Km14+300) Cầu sắt La Hai đến km16+070 Dốc Quận)
Đất khoáng sản 2.180.000 1.560.000 940.000 620.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Đường số 16 - Cổng văn hóa khu phố Long Bình (Từ Km16+070 Dốc Quận đến cống văn hóa khu phố Long Bình cũ)
Đất khoáng sản 1.280.000 960.000 640.000 380.000
Xã Đồng Xuân Trần Hưng Đạo
Cổng văn hóa khu phố Long Bình - Dốc Hố Ó (Giáp Thôn Long Mỹ)
Đất khoáng sản 900.000 600.000 360.000 180.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Giáp thôn Phước Huệ - Đường vào bãi rác cũ (trụ km0)
Đất khoáng sản 800.000 560.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Đường vào bãi rác cũ - Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ
Đất khoáng sản 1.360.000 1.040.000 680.000 400.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Nút giao Trần Phú - Nguyễn Huệ - Đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật)
Đất khoáng sản 2.380.000 1.700.000 1.020.000 680.000
Xã Đồng Xuân Trần Phú
Ngã ba đường Trần Phú - đường Võ Trứ (Trạm bảo vệ thực vật) - Giáp chùa Long Hưng
Đất khoáng sản 1.600.000 1.080.000 700.000 440.000
Xã Đồng Xuân Trường Chinh
-
Đất khoáng sản 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Đồng Xuân Võ Thị Sáu
-
Đất khoáng sản 1.280.000 960.000 640.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Trứ
-
Đất khoáng sản 1.160.000 840.000 560.000 320.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Lương Văn Chánh - Nguyễn Hào Sự
Đất khoáng sản 680.000 480.000 360.000 200.000
Xã Đồng Xuân Võ Văn Dũng
Nguyễn Hào Sự - Giáp xã Xuân Phước
Đất khoáng sản 280.000 200.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường Khóm 5 - Soi Họ
Lương Văn Chánh - Giáp thôn Long Hòa
Đất khoáng sản 180.000 130.000 90.000 70.000
Xã Đồng Xuân Ngã ba đường Lê Lợi đến ga La Hai
Ngã ba đường Lê Lợi - Ga La Hai
Đất khoáng sản 1.000.000 680.000 480.000 360.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Dốc Hố Ó (giáp thôn Long Bình) - Bi bà Thiết
Đất khoáng sản 560.000 400.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Bi bà Thiết - Cầu Hố Chống (Long Thạch)
Đất khoáng sản 360.000 280.000 240.000 160.000
Xã Đồng Xuân Quốc Lộ 19C
Cầu Hố Chống (Long Thạch) - Giáp xã Xuân Lãnh
Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Từ ngã 3 thôn Long Mỹ) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Lựu - Giáp thôn Long Bình
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Quốc lộ 19C (Trụ sở UBND Hạt Kiểm lâm khu vực Đồng Xuân) - Giáp Nhà văn hóa thôn Long Mỹ
Đất khoáng sản 200.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường bê tông giao thông nông thôn nội thôn Long Hòa -
Đất khoáng sản 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba (nhà ông Nguyễn Bảy) - Giáp khóm 5 thôn Long Châu
Đất khoáng sản 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) - Giáp nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Ngã ba Trạm y tế - Giáp tuyến đường ngã ba trường Tiểu học và Trung học cơ sở Xuân Long (Phân trường cấp 2) đến nhà ông Bình (Thôn Long Mỹ)
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Giáp đường Trần Phú - Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc
Đất khoáng sản 240.000 200.000 150.000 110.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Ngã tư nhà ông Trần Đức Lộc - Nhà ông Hồ Văn Số
Đất khoáng sản 260.000 220.000 180.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà ông Hồ Văn Số - Trạm bơm Vực Lò
Đất khoáng sản 220.000 180.000 130.000 90.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Trạm bơm Vực Lò - Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn
Đất khoáng sản 180.000 130.000 90.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường La Hai - Đồng Hội
Nhà quản lý nước thôn Phú Sơn - Giáp xã Phú Mỡ
Đất khoáng sản 110.000 90.000 70.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã ba thôn Phước Huệ (nhà ông Võ Kim Son) - Ngã ba thôn Triêm Đức (nhà ông Đỗ Ngọc Nhờ)
Đất khoáng sản 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Trường tiểu học - Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng thôn văn hóa thôn Kỳ Đu - Nhà máy chế biến đá ốp lát Tâm Tín
Đất khoáng sản 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường Bưu điện văn hóa - Chợ Đồng Tranh cũ
Đất khoáng sản 140.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Hữu Đính - Nhà ông Nguyễn Tấn Đại
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư nhà ông Nguyễn Tấn Đại - Gò Cốc
Đất khoáng sản 50.000 40.000 40.000 30.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Ngã tư (nhà ông Nguyễn Hữu Đính) - Trường Hoàng Văn Thụ
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Bình - Nhà ông Nguyễn Khắc Thành
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Phan Văn Thanh - Nhà ông Huỳnh Từ Ngọc Chấn
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Gò Ổi - Trạm bơm nước Gò Ổi
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Văn Phước - Nhà ông Nguyễn Lưu Truyền (Thôn Phước Huệ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Huỳnh Văn Mai - Nhà ông Huỳnh Công Thậm (Thôn Phước Huệ)
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Đặng Ngọc Hiếu - Nhà ông Nguyễn Văn Thứ
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà ông Nguyễn Quốc Quân - Nghĩa trang nhân dân Huyện
Đất khoáng sản 180.000 140.000 100.000 80.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Nhà văn hóa thôn Triêm Đức - Nhà ông Lê Văn Diệu
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới Thôn Triêm Đức
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Từ km8+000 - Cầu Cây Sung
Đất khoáng sản 210.000 170.000 130.000 80.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Cầu Cây Sung - Nhà ông Đỗ Văn Năm
Đất khoáng sản 290.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Nhà ông Đỗ Văn Năm - Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi)
Đất khoáng sản 250.000 210.000 170.000 130.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT642
Dốc Đèo (Nhà ông Phan Văn Núi) - Giáp thôn Long Châu
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường ĐT642 - Chùa Đồng Tròn (nhà bà Lê Thị Sương)
Đất khoáng sản 80.000 60.000 50.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Chùa đồng tròn (nhà bà Lê Thị Sương) - Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm)
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đèo ông Tứ (nhà ông Võ Hữu Tâm) - Giáp xã Tuy An Bắc
Đất khoáng sản 60.000 50.000 40.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Cổng văn hóa thôn Tân Bình - Xóm Gò (nhà ông Võ Hồng Son)
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Các đường giao thông nông thôn
Đường đường đi qua khu dân cư xóm Gò (đoạn từ nhà ông Phan Đình Ba đến nhà ông Đỗ Văn Tân) -
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp cầu bà Tâm
Đất khoáng sản 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cầu bà Tâm - Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam
Đất khoáng sản 400.000 320.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT 641
Cổng trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất khoáng sản 320.000 280.000 200.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà văn hóa Bưu điện) - Cầu sắt Tân Long
Đất khoáng sản 320.000 280.000 160.000 120.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (nhà bà Sen) - Cầu sắt Tân Long
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Các đường liên thôn
Tân Long (trường mẫu giáo Tân Long) - Tân Hòa (Nhà ông Lân)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Cầu Tân Vinh - Nhà ông Đạo.
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường ĐT641 - Bầu Năng
Nhà ông Đạo - Nhà ông Sửu
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Chùa) - Cống ngầm
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Bi Bà Tâm - Nhà ông Liên, Tân Vinh
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Bi Bà Xạ) - Nhà ông Tánh (Tân Vinh)
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Nhà ông Cúc - Giếng vôi (Tân Vinh)
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nông thôn
Đường ĐT 641 (Cầu Mười Yên) - Nhà Bà Lánh (Tân Vinh)
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Đường ĐT 641 ra sau chùa Tân An - Nhà ông Nguyễn Ngọc Lân
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân An
Nhà văn hóa thôn Tân An - Trạm nước sạch
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Phú
ĐT 641 (Nhà ông Thảo) - U Hòn Định
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lê Minh Tân - Nhà ông Nguyễn Thanh Châu
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Cầu bà Tâm) - Nhà ông Khanh
Đất khoáng sản 120.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà văn hóa thôn - Nhà bà Hà Tỵ
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Huynh - Nhà ông Lưu Hùng Thiên
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Nhà ông Nguyễn Văn Bình
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà bà Lê Thị Thanh - Nhà ông Lê Văn Đông
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Lưu Ngọc Chẫn - Nhà ông Đặng Bừa
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Nhà ông Tô Sĩ Liêm - Nhà ông Nguyễn Ngọc Ảnh
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Đường giao thông nội thôn Tân Vinh 2
Đường ĐT 641 (Bi Tàu Ngã) - Nhà ông Ngô Tư
Đất khoáng sản 100.000 80.000 60.000 40.000
Xã Đồng Xuân Khu dân cư mới thôn Tân Vinh
-
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đồng Xuân Khu số 1: Đường ĐT641 - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Cổng Trường Tiểu học và THCS Xuân Sơn Nam - Giáp thôn Long An
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 5: Đường giao thông nông thôn - Hạ tầng kỹ thuật các điểm dân cư tập trung xã Xuân Sơn Nam
Nhà ông Thái - Nhà ông Nữ (Tân Vinh)
Đất khoáng sản 430.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 1 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 2 (Đường ĐT641 - Bầu Năng) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
Nhà ông Đạo - Đến nhà ông Sửu
Đất khoáng sản 490.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Khu số 3 (Đường ĐT641 - Bầu Năng): (đoạn từ nhà ông Đạo đến nhà ông Sửu) và Đường giao thông nông thôn (đoạn từ nhà ông Thái đến nhà ông Nữ (Tân Vinh)) - Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Tân Vinh
-
Đất khoáng sản 550.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N1 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường N2 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D1 -
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư dọc đường La Hai - Đồng Hội
Đường D2 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư dọc tuyến đường Nguyễn Huệ - Lương Văn Chánh
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất trồng lúa 30.000 27.000 25.000 20.000
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 29.000 26.000 22.000 20.000
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 29.000 26.000 22.000 20.000
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất rừng sản xuất 15.000 12.000 10.000 7.000
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 6.000 5.000 3.500
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 6.000 5.000 3.500
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 17.000 15.000 0 0
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
-
Đất nông nghiệp khác 14.500 13.000 11.000 10.000
Xã Đồng Xuân Xã Đồng Xuân
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000 22.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đồng Xuân Lê Lợi
-
Đất ở nông thôn 5.080.000 3.640.000 2.160.000 1.440.000
Xã Đồng Xuân Lê Thành Phương
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.200.000 2.100.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Lương Tấn Thịnh
Lê Lợi - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.100.000 1.400.000 900.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Thôn Tân Bình - Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 660.000 500.000 330.000 220.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu La Hai - Giáp Cầu ông Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.200.000 900.000 500.000
Xã Đồng Xuân Lương Văn Chánh
Cầu ông Trung - Giáp xã Xuân Phước
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.400.000 1.600.000 1.000.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Du
-
Đất ở nông thôn 920.000 580.000 350.000 230.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Hào Sự
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.300.000 1.500.000 900.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Huệ
Trần Phú - Lương Văn Chánh
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.800.000 2.100.000 1.100.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Nhà máy nước La Hai - Giáp đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 2.730.000 1.890.000 1.365.000 840.000
Xã Đồng Xuân Nguyễn Trãi
Trần Phú - Lê Thành Phương
Đất ở nông thôn 3.255.000 2.205.000 1.470.000 945.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Trần Hưng Đạo - Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh
Đất ở nông thôn 1.155.000 790.000 580.000 370.000
Xã Đồng Xuân Phan Lưu Thanh
Cổng trường THCS Phan Lưu Thanh - Khu di tích Phan Lưu Thanh
Đất ở nông thôn 790.000 580.000 420.000 315.000
Xã Đồng Xuân Phan Trọng Đường
Trần Hưng Đạo (Đầu nhà ông Tỵ) - Giáp đường Trần Cao Vân
Đất ở nông thôn 4.200.000 3.500.000 2.000.000 1.300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đồng Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn La Hai, Xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Long, Xã Xuân Quang 2 (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đồng Xuân theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đồng Xuân có diện tích tự nhiên 206,26 km² với quy mô dân số 26.907 người, mật độ dân cư đạt 130,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đồng Xuân được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Đồng Xuân, Trụ sở UBND huyện Đồng Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đồng Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Đồng Xuân là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đồng Xuân, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk là 5.950.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 430.120 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (970 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?