Bảng giá đất xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã D’Ran được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã D’Ran theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã D'Ran năm 2026
Khu vực: xã D'Ran.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 11.310.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 - đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). |
Đất ở | 5.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) |
Đất ở | 5.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) |
Đất ở | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) - đến đầu cầu D'Ran |
Đất ở | 11.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cầu D'Ran - đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) |
Đất ở | 10.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 - đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 |
Đất ở | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) - đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) |
Đất ở | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) - đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) - đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) |
Đất ở | 6.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) - đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) |
Đất ở | 6.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) |
Đất ở | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) |
Đất ở | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) - đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). |
Đất ở | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) - đến giáp thửa 40, TBĐ 101. |
Đất ở | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) - đến hết thửa 45, TBĐ 57. |
Đất ở | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) - đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) - đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) - đến hết thửa 35, TBĐ 48. |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) - đến giáp thửa 21, TBĐ 48. |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) - đến hết thửa 162, TBĐ 48. |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) - đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) - đến hết thửa 48, TBĐ 127. |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) - đến hết thửa 40, TBĐ 42. |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) - đến hết thửa 3, TBĐ 42. |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). |
Đất ở | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) - đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) - đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) - đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) - đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). |
Đất ở | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) - đến giáp thửa 93, TBĐ 28. |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran - đến giáp cầu Châu Sơn |
Đất ở | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ cầu Châu Sơn - đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). |
Đất ở | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) - đến giáp thửa 11, TBĐ 28. |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) - đến hết thửa 64, TBĐ 114. |
Đất ở | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên - đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. |
Đất ở | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) - đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) - đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). |
Đất ở | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) - đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) - đến hết thửa 10, TBĐ 20. |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) - đến giáp thửa 100, TBĐ 12. |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. - |
Đất ở | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) - đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. |
Đất ở | 2.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) - đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt |
Đất ở | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) - đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). |
Đất ở | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) |
Đất ở | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) - đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) |
Đất ở | 8.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) - đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Hai Bà Trưng Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) - đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất ở | 4.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) - đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất ở | 8.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) - đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) |
Đất ở | 4.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Chu Văn An Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 - đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. |
Đất ở | 2.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Sỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) - đến giáp thửa 24, TBĐ 14. |
Đất ở | 3.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). |
Đất ở | 4.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) - đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) |
Đất ở | 5.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) - đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. |
Đất ở | 3.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) - đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). |
Đất ở | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) - đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. |
Đất ở | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) - đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. |
Đất ở | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) - đến hết thửa 01, TBĐ 23. |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) - đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). |
Đất ở | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) - đến hết thửa 156, TBĐ 96. |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) - đến hết thửa 16, TBĐ 73. |
Đất ở | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) - đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). |
Đất ở | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) - đến hết thửa 171, TBĐ 15. |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) - đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. |
Đất ở | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 - đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. |
Đất ở | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) - đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). |
Đất ở | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). |
Đất ở | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Phạm Thế Hiển Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) - đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) |
Đất ở | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) |
Đất ở | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) |
Đất ở | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) - đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) - đến giáp thửa 226, TBĐ 76. |
Đất ở | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) - đến giáp thửa 25, TBĐ 76. |
Đất ở | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) - đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) - đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) |
Đất ở | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) - đến giáp thửa 249, TBĐ 70. |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) - đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. |
Đất ở | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) - đến hết thửa 07, TBĐ 84. |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 - đến hết thửa 01, TBĐ 03. |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) - đến hết thửa 114, TBĐ 02. |
Đất ở | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) - đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) - đến giáp thửa 219, TBĐ 18. |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) - đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. |
Đất ở | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) - đến hết thửa 51, TBĐ 26. |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) - đến hết thửa 123, TBĐ 08. |
Đất ở | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) - đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. |
Đất ở | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) - đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) - đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) |
Đất ở | 3.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) - đến hết thửa 93, TBĐ 21. |
Đất ở | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 - đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). |
Đất ở | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. |
Đất ở | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) - đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) - đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) - đến giáp thửa 108, TBĐ 51. |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) - đến hết thửa 11, TBĐ 56. |
Đất ở | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) - đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) - đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) - đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) - đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) - đến hết thửa 140, TBĐ 56. |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) - đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. |
Đất ở | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất ở | 992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất ở | 820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất ở | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 - đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). |
Đất TM-DV | 3.563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 4.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 6.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) - đến đầu cầu D'Ran |
Đất TM-DV | 7.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cầu D'Ran - đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) |
Đất TM-DV | 7.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 - đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 |
Đất TM-DV | 3.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) - đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) |
Đất TM-DV | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) - đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) |
Đất TM-DV | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) - đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa |
Đất TM-DV | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) |
Đất TM-DV | 4.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) - đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) |
Đất TM-DV | 4.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) |
Đất TM-DV | 3.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) - đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). |
Đất TM-DV | 4.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) - đến giáp thửa 40, TBĐ 101. |
Đất TM-DV | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) - đến hết thửa 45, TBĐ 57. |
Đất TM-DV | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) - đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). |
Đất TM-DV | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) - đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) - đến hết thửa 35, TBĐ 48. |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) - đến giáp thửa 21, TBĐ 48. |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) - đến hết thửa 162, TBĐ 48. |
Đất TM-DV | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) - đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) - đến hết thửa 48, TBĐ 127. |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) - đến hết thửa 40, TBĐ 42. |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) - đến hết thửa 3, TBĐ 42. |
Đất TM-DV | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). |
Đất TM-DV | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) - đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). |
Đất TM-DV | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). |
Đất TM-DV | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) - đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). |
Đất TM-DV | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) - đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) - đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. |
Đất TM-DV | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). |
Đất TM-DV | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) - đến giáp thửa 93, TBĐ 28. |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran - đến giáp cầu Châu Sơn |
Đất TM-DV | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ cầu Châu Sơn - đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). |
Đất TM-DV | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) - đến giáp thửa 11, TBĐ 28. |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) - đến hết thửa 64, TBĐ 114. |
Đất TM-DV | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên - đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. |
Đất TM-DV | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) - đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. |
Đất TM-DV | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) - đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). |
Đất TM-DV | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) - đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) - đến hết thửa 10, TBĐ 20. |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) - đến giáp thửa 100, TBĐ 12. |
Đất TM-DV | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. - |
Đất TM-DV | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) - đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. |
Đất TM-DV | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) - đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt |
Đất TM-DV | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) - đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). |
Đất TM-DV | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 4.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) - đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 5.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) - đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Hai Bà Trưng Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) - đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) - đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất TM-DV | 6.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) - đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Chu Văn An Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 - đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. |
Đất TM-DV | 1.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Sỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) - đến giáp thửa 24, TBĐ 14. |
Đất TM-DV | 2.114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - |
Đất TM-DV | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). |
Đất TM-DV | 3.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) - đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) - đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. |
Đất TM-DV | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) - đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). |
Đất TM-DV | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) - đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. |
Đất TM-DV | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) - đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. |
Đất TM-DV | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) - đến hết thửa 01, TBĐ 23. |
Đất TM-DV | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) - đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). |
Đất TM-DV | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) - đến hết thửa 156, TBĐ 96. |
Đất TM-DV | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) - đến hết thửa 16, TBĐ 73. |
Đất TM-DV | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) - đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). |
Đất TM-DV | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) - đến hết thửa 171, TBĐ 15. |
Đất TM-DV | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) - đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. |
Đất TM-DV | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 - đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. |
Đất TM-DV | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) - đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). |
Đất TM-DV | 1.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). |
Đất TM-DV | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Phạm Thế Hiển Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) - đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 1.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) - đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). |
Đất TM-DV | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) - đến giáp thửa 226, TBĐ 76. |
Đất TM-DV | 1.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) - đến giáp thửa 25, TBĐ 76. |
Đất TM-DV | 2.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) - đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. |
Đất TM-DV | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) - đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). |
Đất TM-DV | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) |
Đất TM-DV | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) - đến giáp thửa 249, TBĐ 70. |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) - đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. |
Đất TM-DV | 1.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) - đến hết thửa 07, TBĐ 84. |
Đất TM-DV | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 - đến hết thửa 01, TBĐ 03. |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) - đến hết thửa 114, TBĐ 02. |
Đất TM-DV | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) - đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. |
Đất TM-DV | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) - đến giáp thửa 219, TBĐ 18. |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) - đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. |
Đất TM-DV | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) - đến hết thửa 51, TBĐ 26. |
Đất TM-DV | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) - đến hết thửa 123, TBĐ 08. |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) - đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. |
Đất TM-DV | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) - đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) - đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) |
Đất TM-DV | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) - đến hết thửa 93, TBĐ 21. |
Đất TM-DV | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 - đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). |
Đất TM-DV | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. |
Đất TM-DV | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) - đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) - đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) - đến giáp thửa 108, TBĐ 51. |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) - đến hết thửa 11, TBĐ 56. |
Đất TM-DV | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) - đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) - đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) - đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) |
Đất TM-DV | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) - đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) - đến hết thửa 140, TBĐ 56. |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) - đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. |
Đất TM-DV | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất TM-DV | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất TM-DV | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 - đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). |
Đất SX-KD | 3.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) |
Đất SX-KD | 3.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) |
Đất SX-KD | 5.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) - đến đầu cầu D'Ran |
Đất SX-KD | 7.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cầu D'Ran - đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) |
Đất SX-KD | 6.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 - đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 |
Đất SX-KD | 3.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) - đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) |
Đất SX-KD | 1.853.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) - đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) |
Đất SX-KD | 1.541.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) - đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) |
Đất SX-KD | 4.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) - đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) |
Đất SX-KD | 4.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 2.763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) |
Đất SX-KD | 3.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) - đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). |
Đất SX-KD | 3.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) - đến giáp thửa 40, TBĐ 101. |
Đất SX-KD | 2.841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) - đến hết thửa 45, TBĐ 57. |
Đất SX-KD | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) - đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). |
Đất SX-KD | 1.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) - đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. |
Đất SX-KD | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) - đến hết thửa 35, TBĐ 48. |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) - đến giáp thửa 21, TBĐ 48. |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) - đến hết thửa 162, TBĐ 48. |
Đất SX-KD | 1.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) - đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) - đến hết thửa 48, TBĐ 127. |
Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) - đến hết thửa 40, TBĐ 42. |
Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) - đến hết thửa 3, TBĐ 42. |
Đất SX-KD | 1.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). |
Đất SX-KD | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) - đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). |
Đất SX-KD | 1.287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B |
Đất SX-KD | 1.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). |
Đất SX-KD | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) - đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). |
Đất SX-KD | 1.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) - đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) - đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. |
Đất SX-KD | 1.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). |
Đất SX-KD | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) - đến giáp thửa 93, TBĐ 28. |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran - đến giáp cầu Châu Sơn |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ cầu Châu Sơn - đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). |
Đất SX-KD | 1.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) - đến giáp thửa 11, TBĐ 28. |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) - đến hết thửa 64, TBĐ 114. |
Đất SX-KD | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên - đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. |
Đất SX-KD | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) - đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. |
Đất SX-KD | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) - đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). |
Đất SX-KD | 1.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) - đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) - đến hết thửa 10, TBĐ 20. |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) - đến giáp thửa 100, TBĐ 12. |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. - |
Đất SX-KD | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) - đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. |
Đất SX-KD | 1.807.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) - đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt |
Đất SX-KD | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) - đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). |
Đất SX-KD | 1.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 4.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) - đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 5.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) - đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Hai Bà Trưng Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) - đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất SX-KD | 3.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) - đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất SX-KD | 5.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) - đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 3.023.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Chu Văn An Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 - đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. |
Đất SX-KD | 1.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Sỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) - đến giáp thửa 24, TBĐ 14. |
Đất SX-KD | 1.963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - |
Đất SX-KD | 6.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). |
Đất SX-KD | 2.971.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) - đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 3.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) - đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. |
Đất SX-KD | 2.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) - đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). |
Đất SX-KD | 1.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) - đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. |
Đất SX-KD | 1.437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) - đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) - đến hết thửa 01, TBĐ 23. |
Đất SX-KD | 1.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) - đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) - đến hết thửa 156, TBĐ 96. |
Đất SX-KD | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) - đến hết thửa 16, TBĐ 73. |
Đất SX-KD | 1.859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) - đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). |
Đất SX-KD | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) - đến hết thửa 171, TBĐ 15. |
Đất SX-KD | 1.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) - đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. |
Đất SX-KD | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 - đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) - đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). |
Đất SX-KD | 1.151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Phạm Thế Hiển Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) - đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 1.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) - đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). |
Đất SX-KD | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) - đến giáp thửa 226, TBĐ 76. |
Đất SX-KD | 1.684.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) - đến giáp thửa 25, TBĐ 76. |
Đất SX-KD | 2.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) - đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. |
Đất SX-KD | 787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) - đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). |
Đất SX-KD | 852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) - đến giáp thửa 249, TBĐ 70. |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) - đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. |
Đất SX-KD | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) - đến hết thửa 07, TBĐ 84. |
Đất SX-KD | 826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 - đến hết thửa 01, TBĐ 03. |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) - đến hết thửa 114, TBĐ 02. |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) - đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. |
Đất SX-KD | 722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) - đến giáp thửa 219, TBĐ 18. |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) - đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. |
Đất SX-KD | 761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) - đến hết thửa 51, TBĐ 26. |
Đất SX-KD | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) - đến hết thửa 123, TBĐ 08. |
Đất SX-KD | 676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) - đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. |
Đất SX-KD | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) - đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. |
Đất SX-KD | 975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) - đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) |
Đất SX-KD | 2.314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) - đến hết thửa 93, TBĐ 21. |
Đất SX-KD | 1.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 - đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). |
Đất SX-KD | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. |
Đất SX-KD | 1.749.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) - đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) - đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) - đến giáp thửa 108, TBĐ 51. |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) - đến hết thửa 11, TBĐ 56. |
Đất SX-KD | 709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) - đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) - đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) - đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) |
Đất SX-KD | 1.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) - đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) - đến hết thửa 140, TBĐ 56. |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) - đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất SX-KD | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất SX-KD | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất SX-KD | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất SX-KD | 566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 - đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). |
Đất khoáng sản | 3.563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) |
Đất khoáng sản | 4.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) |
Đất khoáng sản | 6.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) - đến đầu cầu D'Ran |
Đất khoáng sản | 7.917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cầu D'Ran - đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 7.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 - đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 |
Đất khoáng sản | 3.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) - đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) - đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) |
Đất khoáng sản | 1.659.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) - đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa |
Đất khoáng sản | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) |
Đất khoáng sản | 4.319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) - đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) |
Đất khoáng sản | 4.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 2.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) |
Đất khoáng sản | 3.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) - đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). |
Đất khoáng sản | 4.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) - đến giáp thửa 40, TBĐ 101. |
Đất khoáng sản | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 39, TBĐ 135) - đến hết thửa 45, TBĐ 57. |
Đất khoáng sản | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 201 và thửa 227, TBĐ 48) - đến ngã ba (thửa 138 và thửa 150, TBĐ 53). |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 317, TBĐ 133) - đến hết thửa 115 và thửa 187, TBĐ 48. |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40 và thửa 36, TBĐ 132) - đến hết thửa 35, TBĐ 48. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 297, TBĐ 133) - đến giáp thửa 21, TBĐ 48. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 268 và 323, TBĐ 133) - đến hết thửa 162, TBĐ 48. |
Đất khoáng sản | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 231 và thửa 242, TBĐ 133) - đến hết thửa 02 và thửa 37, TBĐ 133. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 193, TBĐ 127) - đến hết thửa 48, TBĐ 127. |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 63, TBĐ 127) - đến hết thửa 40, TBĐ 42. |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 148 và thửa 138, TBĐ 127) - đến hết thửa 3, TBĐ 42. |
Đất khoáng sản | 1.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 111 và thửa 126, TBĐ 33) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 319 và thửa 333, TBĐ 49). |
Đất khoáng sản | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 06, TBĐ 133) - đến giáp sông Đa Nhim (thửa 197 và thửa 212, TBĐ 49). |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Các đường nhánh còn lại nối với Quốc lộ 27 vào - đến 200m thuộc các thôn Đồng Thạnh, Lạc Viên A, Lạc Viên B |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 94, TBĐ 43) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 180, TBĐ 44). |
Đất khoáng sản | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 160, TBĐ 35) - đến ngã ba (hết thửa 42 và thửa 48, TBĐ 35). |
Đất khoáng sản | 1.169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20, TBĐ 122) - đến ngã ba (hết thửa 18 và thửa 19, TBĐ 44). |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 66 và thửa 63, TBĐ 117) - đến hết thửa 06 và thửa 08, TBĐ 35. |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 129, TBĐ 117) - đến giáp sông Đa Nhim (hết thửa 114 và thửa 327, TBĐ 36). |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 38, TBĐ 114) - đến giáp thửa 93, TBĐ 28. |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 60 và thửa 74, TBĐ 114) nhà đất Ban Quản lý rừng phòng hộ D'ran - đến giáp cầu Châu Sơn |
Đất khoáng sản | 1.701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ cầu Châu Sơn - đến ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 71 và thửa 75, TBĐ 120). |
Đất khoáng sản | 1.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 146 và thửa 167, TBĐ 107) - đến giáp thửa 11, TBĐ 28. |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 17 và thửa 34, TBĐ 114) - đến hết thửa 64, TBĐ 114. |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 109 và thửa 130, TBĐ 107) đất trường Vành Khuyên - đến hết thửa 289 và thửa 299, TBĐ 29. |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 61 và thửa 71, TBĐ 107) - đến hết thửa 189 và thửa 195, TBĐ 20. |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 51 và thửa 52, TBĐ 107) - đến ngã tư (hết thửa 234, TBĐ 20). |
Đất khoáng sản | 1.099.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 56 và thửa 64, TBĐ 100) - đến hết thửa 52 và thửa 55, TBĐ 11. |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 36 và thửa 45, TBĐ 100) - đến hết thửa 10, TBĐ 20. |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với Quốc lộ 27 Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 40, TBĐ 101) - đến giáp thửa 100, TBĐ 12. |
Đất khoáng sản | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nhánh còn lại nối Quốc lộ 27 vào 200m thuộc các thôn Labouye A, B, Lạc Bình, Lạc Xuân 2 và Lạc Xuân 1. - |
Đất khoáng sản | 903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba bùng binh Quốc lộ 27 đi Quốc lộ 20 (thửa 283, TBĐ 76) - đến hết thửa 220 và thửa 233, TBĐ 04. |
Đất khoáng sản | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ (thửa 221 và thửa 248, TBĐ 04) - đến giáp ranh giới hành chính xã Xuân Trường - Đà Lạt |
Đất khoáng sản | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có một mặt tiền giáp với Quốc lộ 20 Từ ngã ba Quốc lộ 20 (thửa 31, TBĐ 69) - đến ngã ba (giáp thửa 184, TBĐ 70). |
Đất khoáng sản | 1.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Ngô Quyền Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 505 và 569, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 298 và thửa 382, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 4.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 445 và 374, TBĐ 70) - đến Cống Quảng Lạc (hết thửa 102 và thửa 98, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 5.691.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Bà Triệu Từ Cống Quảng Lạc (thửa 224, TBĐ 70) - đến giáp hành lang bảo vệ đập Đa Nhim (thửa 04 và thửa 07, TBĐ 06). |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Hai Bà Trưng Từ Quốc lộ 27 (thửa 276 và thửa 283, TBĐ 50) - đến giáp đường Nguyễn Trãi (thửa 42 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất khoáng sản | 3.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ Quốc lộ 27 (thửa 227 và thửa 243, TBĐ 76) - đến ngã ba đường Phạm Thế Hiển (hết thửa 7 và thửa 93, TBĐ 76) |
Đất khoáng sản | 6.111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trãi Từ ngã ba đường Phạm Thế Hiển (thửa 661, TBĐ 70) - đến Đầu cầu khóm 3 (thửa 84 và thửa 91, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 3.255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Chu Văn An Từ cầu khóm 3 (thửa 54 và thửa 59, TBĐ 70 - đến Hành lang bảo vệ đập Đa Nhim. |
Đất khoáng sản | 1.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Sỹ Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 47, TBĐ 76) - đến giáp thửa 24, TBĐ 14. |
Đất khoáng sản | 2.114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Khu chợ và Khu xung quanh chợ (có một mặt tiếp giáp với chợ) - |
Đất khoáng sản | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 661, TBĐ 70) - đến giáp đường Ngô Quyền (thửa 286, TBĐ 70). |
Đất khoáng sản | 3.199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Trần Quốc Toản Từ ngã tư (thửa 225 và thửa 298, TBĐ 70) - đến ngã ba giáp đường Bà Triệu (thửa 169 và thửa 208, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 3.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ (thửa 159 và thửa 123, TBĐ 76) - đến ngã ba hết thửa 524 và 559, TBĐ 70. |
Đất khoáng sản | 2.758.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 78 và thửa 85, TBĐ 85) - đến ngã ba (hết thửa 52, TBĐ 97). |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 64, TBĐ 23) - đến hết thửa 63 và 52, TBĐ 97. |
Đất khoáng sản | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 72, TBĐ 97) - đến hết thửa 111 và thửa 137, TBĐ 22. |
Đất khoáng sản | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã tư (thửa 57 và thửa 45, TBĐ 23) - đến hết thửa 01, TBĐ 23. |
Đất khoáng sản | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 314, TBĐ 14) - đến ngã ba (hết thửa 169, TBĐ 23). |
Đất khoáng sản | 1.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 26, TBĐ 96) - đến hết thửa 156, TBĐ 96. |
Đất khoáng sản | 1.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 89 và thửa 90, TBĐ 73) - đến hết thửa 16, TBĐ 73. |
Đất khoáng sản | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 123 và thửa 131, TBĐ 79) - đến giáp ngã ba (thửa 237, TBĐ 79). |
Đất khoáng sản | 2.121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba (thửa 127, TBĐ 78) - đến hết thửa 171, TBĐ 15. |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 31, TBĐ 98) - đến hết thửa 66 và thửa 53, TBĐ 34. |
Đất khoáng sản | 1.792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Lê Văn Tám Từ thửa 57 và thửa 71, TBĐ 34 - đến hết thửa 74 và thửa 77, TBĐ 26. |
Đất khoáng sản | 861.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 148 và 160, TBĐ 75) - đến giáp ngã ba (thửa 296 và 314, TBĐ 14). |
Đất khoáng sản | 1.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Trung Trực Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 361 và thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba (hết thửa 296, TBĐ 14). |
Đất khoáng sản | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Phạm Thế Hiển Từ ngã ba đường Nguyễn Trãi (thửa 466 và thửa 480, TBĐ 70) - đến ngã ba đường Nguyễn Trãi cầu Khóm 3 (thửa 92 và thửa 117, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 1.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Từ Quốc lộ 27 (thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 450, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 1.631.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp Quốc lộ 27 (thửa 575 và và thửa 603, TBĐ 70) - đến giáp đường Trần Quốc Toản (thửa 434, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 81, TBĐ 72) - đến giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 116 và thửa 121, TBĐ 72). |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 232 và 189, TBĐ 76) - đến giáp thửa 226, TBĐ 76. |
Đất khoáng sản | 1.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 162 và thửa 169, TBĐ 76) - đến giáp thửa 25, TBĐ 76. |
Đất khoáng sản | 2.366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 31, TBĐ 80) - đến hết thửa giáp thửa 28, TBĐ 07. |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 17 và thửa 105, TBĐ 73) - đến ngã ba (thửa 43 và thửa 51, TBĐ 74). |
Đất khoáng sản | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp đường Ngô Quyền (thửa 544 và thửa 529, TBĐ 70) - đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi (thửa 438, TBĐ 70) |
Đất khoáng sản | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba đường Bà Triệu (thửa 145 và thửa 155, TBĐ 70) - đến giáp thửa 249, TBĐ 70. |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 79, TBĐ 75) - đến hết thửa 91 và thửa 87, TBĐ 12. |
Đất khoáng sản | 1.561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ giáp ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và thửa 69, TBĐ 84) - đến hết thửa 07, TBĐ 84. |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp thửa 05, TBĐ 84 - đến hết thửa 01, TBĐ 03. |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba (thửa 05 và thửa 07, TBĐ 84) - đến hết thửa 114, TBĐ 02. |
Đất khoáng sản | 798.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 19 và thửa 25, TBĐ 103) - đến hết thửa 94 và thửa 99, TBĐ 32. |
Đất khoáng sản | 777.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 45 và thửa 52, TBĐ số 83) - đến giáp thửa 219, TBĐ 18. |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 50 và thửa 58, TBĐ 82) - đến giáp thửa 40 và thửa 44, TBĐ 26. |
Đất khoáng sản | 819.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 68 và 43, TBĐ 81) - đến hết thửa 51, TBĐ 26. |
Đất khoáng sản | 784.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 20 và thửa 22, TBĐ 81) - đến hết thửa 123, TBĐ 08. |
Đất khoáng sản | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 35 và thửa 36, TBĐ 80) - đến hết thửa 217 và thửa 236, TBĐ 16. |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba giáp Quốc lộ 27 (thửa 15, TBĐ 91) - đến hết thửa 244 và thửa 248, TBĐ 10. |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ ngã ba Quốc lộ 27 (thửa 77 và, TBĐ 72) - đến đầu cầu Lam Phương (thửa 56 và thửa 39, TBĐ 104) |
Đất khoáng sản | 2.492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đường Nguyễn Thái Bình Từ đầu Lam Phương (thửa 02 và thửa 20, TBĐ 103) - đến hết thửa 93, TBĐ 21. |
Đất khoáng sản | 1.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ thửa 02 và thửa 06, TBĐ 103 - đến cầu Diom B (hết thửa 27 và thửa 49, TBĐ 50). |
Đất khoáng sản | 1.904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiếp giáp đường Tỉnh lộ 729 Từ cầu Diom B (thửa 63, TBĐ 50) - đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô. |
Đất khoáng sản | 1.883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 07 và thửa 13, TBĐ 115) - đến ngã ba hết thửa 22 và thửa 26, TBĐ 120. |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 229, TBĐ 37) - đến ngã ba hết thửa 27, TBĐ 45. |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 09 và thửa 11, TBĐ 129) - đến giáp thửa 108, TBĐ 51. |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 51 và thửa 54, TBĐ 137) - đến hết thửa 11, TBĐ 56. |
Đất khoáng sản | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 21 và thửa 24, TBĐ 137) - đến ngã ba (hết thửa 133 và thửa 166, TBĐ 49) |
Đất khoáng sản | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 43 và thửa 47, TBĐ 139) - đến giáp ngã ba (hết thửa 145, TBĐ 49) |
Đất khoáng sản | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 258 và thửa 265, TBĐ 50) - đến giáp cầu Lạc Viên (hết thửa 126 và thửa 154, TBĐ 49) |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 68 và thửa 79, TBĐ 139) - đến hết thửa 120 và thửa 135, TBĐ 54. |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã tư Tỉnh lộ 729 (thửa 121 và thửa 92, TBĐ 139) - đến hết thửa 140, TBĐ 56. |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đường nối với đường Tỉnh lộ 729 Từ giáp ngã ba Tỉnh lộ 729 (thửa 209 và thửa 233, TBĐ 58) - đến hết thửa 290 và thửa 108, TBĐ 60. |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất khoáng sản | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía nam sông Đa Nhim - |
Đất khoáng sản | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Các đoạn đường còn lại Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m phía bắc sông Đa Nhim - |
Đất khoáng sản | 609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất trồng lúa | 680.000 | 570.000 | 380.000 | 300.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất trồng cây hàng năm | 680.000 | 570.000 | 380.000 | 300.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất trồng cây lâu năm | 540.000 | 480.000 | 340.000 | 270.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 26.000 | 16.000 | 12.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất rừng phòng hộ | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất rừng đặc dụng | 25.600 | 20.800 | 13.000 | 10.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 330.000 | 290.000 | 190.000 | 150.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 748.000 | 627.000 | 418.000 | 330.000 |
| Xã D’Ran |
Xã D’Ran - |
Đất nông nghiệp khác | 816.000 | 684.000 | 456.000 | 360.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ thửa 75 và thửa 40, TBĐ 101 - đến ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (hết thửa 04, TBĐ 96). |
Đất ở | 5.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba đường vào thôn Lạc Quảng (thửa 79, TBĐ 85) - đến giáp ngã ba đường rẽ vào xóm Láng (hết thửa 361, TBĐ 76) |
Đất ở | 5.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 347, TBĐ 76) - đến ngã ba bùng binh (hết thửa 301, TBĐ 76) |
Đất ở | 8.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba bùng binh (hết thửa 297 và thửa 276, TBĐ 76) - đến đầu cầu D'Ran |
Đất ở | 11.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cầu D'Ran - đến ngã ba (hết thửa 75 và thửa 61, TBĐ 72) |
Đất ở | 10.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba giáp thửa 67 và thửa 52, TBĐ 72 - đến hết thửa 123 và và thửa 102, TBĐ 79 |
Đất ở | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ Văn phòng nhà máy thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa My (thửa 116 và 106, TBĐ 79) - đến Đầu cống bể (hết thửa 22 và 44, TBĐ 81) |
Đất ở | 2.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ đầu cống bể (hết thửa 20 và thửa 68, TBĐ 81) - đến hết đất Trạm kiểm soát Eo Gió (giáp thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ hết đất trạm kiểm soát Eo Gió (hết thửa 79 và thửa 51, TBĐ 90) - đến giáp ranh giới hành chính tỉnh Khánh Hòa |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 79 và thửa 66, TBĐ 135) - đến hết nghĩa địa Lạc Viên (thửa 160 và thửa 201, TBĐ 48) |
Đất ở | 6.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp nghĩa địa Lạc Viên (thửa 67, TBĐ 132) - đến hết Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa18, TBĐ 128) |
Đất ở | 6.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ giáp đất Trường Tiểu học Lạc Xuân (thửa 15, TBĐ 28) - đến đầu cống lở Labouye (thửa 16, TBĐ 43) |
Đất ở | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống lở Labouye (thửa 07 và thửa 19, TBĐ 43) - đến giáp cống chợ mới Lạc Xuân (hết thửa 47, TBĐ 113) |
Đất ở | 4.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ cống chợ mới Lạc Xuân (thửa 41, TBĐ 113) - đến ngã ba (hết thửa 53, TBĐ 107). |
Đất ở | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã D’Ran |
Đất có mặt tiền giáp với Quốc lộ 27 Từ ngã ba (thửa 51, TBĐ 107) - đến giáp thửa 40, TBĐ 101. |
Đất ở | 4.370.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã D'Ran
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã D’Ran, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã D’Ran theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã D’Ran có diện tích tự nhiên 240,89 km² với quy mô dân số 33.517 người, mật độ dân cư đạt 139,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã D’Ran được đặt tại UBND xã Lạc Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã D’Ran không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã D’Ran là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã D’Ran, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã D'Ran, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã D'Ran, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
