Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Dray Bhăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dray Bhăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dray Bhăng năm 2026

Khu vực: xã Dray Bhăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 6.370.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Đất ở nông thôn 3.640.000 1.860.000 1.380.000 840.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 6.370.000 3.250.000 2.420.000 1.470.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 5.850.000 2.980.000 2.220.000 1.350.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.750.000 2.050.000 1.240.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.380.000 1.030.000 620.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 590.000 440.000 270.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Đất ở nông thôn 1.270.000 650.000 480.000 290.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.000.000 740.000 450.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Đất ở nông thôn 1.400.000 720.000 530.000 320.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Đất ở nông thôn 900.000 460.000 340.000 210.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 370.000 270.000 170.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 130.000 80.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 100.000 60.000
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã
-
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn 4.130.000 2.100.000 1.570.000 950.000
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.200.000 1.640.000 990.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Đất ở nông thôn 900.000 460.000 340.000 210.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 130.000 80.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.380.000 1.030.000 620.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Đất ở nông thôn 1.530.000 780.000 580.000 350.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Đất ở nông thôn 1.300.000 660.000 490.000 300.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Đất ở nông thôn 1.300.000 660.000 490.000 300.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.080.000 550.000 410.000 250.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Đất ở nông thôn 1.620.000 830.000 620.000 370.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Đất ở nông thôn 1.080.000 550.000 410.000 250.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Đất ở nông thôn 600.000 310.000 230.000 140.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
-
Đất ở nông thôn 920.000 470.000 350.000 210.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
-
Đất ở nông thôn 1.320.000 670.000 500.000 300.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
-
Đất ở nông thôn 730.000 370.000 280.000 170.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
-
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 130.000 80.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Đất ở nông thôn 810.000 410.000 310.000 190.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn 810.000 410.000 310.000 190.000
Xã Dray Bhăng Chợ Hòa Hiệp
Các Kiôt trong chợ -
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.210.000 2.390.000 1.450.000
Xã Dray Bhăng Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)
Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất ở nông thôn 5.250.000 2.680.000 2.000.000 1.210.000
Xã Dray Bhăng Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)
Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất ở nông thôn 540.000 280.000 210.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường trục chính thôn 4
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Đất ở nông thôn 1.080.000 550.000 410.000 250.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -
Đất ở nông thôn 540.000 280.000 210.000 120.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -
Đất ở nông thôn 380.000 190.000 140.000 90.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Các thôn, buôn còn lại -
Đất ở nông thôn 230.000 120.000 90.000 50.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Kim Châu -
Đất ở nông thôn 720.000 370.000 270.000 160.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -
Đất ở nông thôn 660.000 340.000 250.000 150.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -
Đất ở nông thôn 630.000 320.000 240.000 150.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -
Đất ở nông thôn 390.000 200.000 150.000 90.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -
Đất ở nông thôn 210.000 110.000 80.000 50.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 744.000 552.000 336.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Đất TM-DV nông thôn 2.548.000 1.300.000 968.000 588.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.340.000 1.192.000 888.000 540.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.100.000 820.000 496.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Đất TM-DV nông thôn 464.000 236.000 176.000 108.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Đất TM-DV nông thôn 508.000 260.000 192.000 116.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Đất TM-DV nông thôn 780.000 400.000 296.000 180.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Đất TM-DV nông thôn 560.000 288.000 212.000 128.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 148.000 108.000 68.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Đất TM-DV nông thôn 100.000 52.000 40.000 24.000
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã
-
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 1.652.000 840.000 628.000 380.000
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 880.000 656.000 396.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Đất TM-DV nông thôn 360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Đất TM-DV nông thôn 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Đất TM-DV nông thôn 612.000 312.000 232.000 140.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Đất TM-DV nông thôn 520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Đất TM-DV nông thôn 648.000 332.000 248.000 148.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Đất TM-DV nông thôn 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 124.000 92.000 56.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
-
Đất TM-DV nông thôn 368.000 188.000 140.000 84.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
-
Đất TM-DV nông thôn 528.000 268.000 200.000 120.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn 292.000 148.000 112.000 68.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
-
Đất TM-DV nông thôn 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Đất TM-DV nông thôn 324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Đất TM-DV nông thôn 324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Chợ Hòa Hiệp
Các Kiôt trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.284.000 956.000 580.000
Xã Dray Bhăng Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)
Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.072.000 800.000 484.000
Xã Dray Bhăng Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)
Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Đường trục chính thôn 4
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Đất TM-DV nông thôn 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -
Đất TM-DV nông thôn 152.000 76.000 56.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Các thôn, buôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 92.000 48.000 36.000 20.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Kim Châu -
Đất TM-DV nông thôn 288.000 148.000 108.000 64.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 136.000 100.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 128.000 96.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -
Đất TM-DV nông thôn 156.000 80.000 60.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -
Đất TM-DV nông thôn 84.000 44.000 32.000 20.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
1.456.000 744.000 552.000 336.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
2.548.000 1.300.000 968.000 588.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
2.340.000 1.192.000 888.000 540.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
2.160.000 1.100.000 820.000 496.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
464.000 236.000 176.000 108.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
508.000 260.000 192.000 116.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
780.000 400.000 296.000 180.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
560.000 288.000 212.000 128.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
288.000 148.000 108.000 68.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
100.000 52.000 40.000 24.000
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
1.000.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã
-
1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
1.652.000 840.000 628.000 380.000
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
1.728.000 880.000 656.000 396.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
612.000 312.000 232.000 140.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
648.000 332.000 248.000 148.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
240.000 124.000 92.000 56.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
-
368.000 188.000 140.000 84.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
-
528.000 268.000 200.000 120.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
-
292.000 148.000 112.000 68.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
-
140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Chợ Hòa Hiệp
Các Kiôt trong chợ -
2.520.000 1.284.000 956.000 580.000
Xã Dray Bhăng Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)
Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
2.100.000 1.072.000 800.000 484.000
Xã Dray Bhăng Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)
Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Đường trục chính thôn 4
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -
216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -
152.000 76.000 56.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Các thôn, buôn còn lại -
92.000 48.000 36.000 20.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Kim Châu -
288.000 148.000 108.000 64.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -
264.000 136.000 100.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -
252.000 128.000 96.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -
156.000 80.000 60.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -
84.000 44.000 32.000 20.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Đất khoáng sản 1.456.000 744.000 552.000 336.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Đất khoáng sản 2.548.000 1.300.000 968.000 588.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Đất khoáng sản 2.340.000 1.192.000 888.000 540.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Đất khoáng sản 2.160.000 1.100.000 820.000 496.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Đất khoáng sản 1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Đất khoáng sản 464.000 236.000 176.000 108.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Đất khoáng sản 508.000 260.000 192.000 116.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Đất khoáng sản 780.000 400.000 296.000 180.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Đất khoáng sản 560.000 288.000 212.000 128.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Đất khoáng sản 360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Đất khoáng sản 288.000 148.000 108.000 68.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Đất khoáng sản 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Đất khoáng sản 100.000 52.000 40.000 24.000
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã
-
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất khoáng sản 1.652.000 840.000 628.000 380.000
Xã Dray Bhăng Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp)
Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27
Đất khoáng sản 1.728.000 880.000 656.000 396.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới
Đất khoáng sản 360.000 184.000 136.000 84.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã
Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning
Đất khoáng sản 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4
Đất khoáng sản 1.080.000 552.000 412.000 248.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông
Đất khoáng sản 612.000 312.000 232.000 140.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning
Đất khoáng sản 520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2
Đất khoáng sản 520.000 264.000 196.000 120.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng
Đất khoáng sản 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk
Đất khoáng sản 648.000 332.000 248.000 148.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít
Đất khoáng sản 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Đường liên xã (Ea Bhốk cũ)
Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ
Đất khoáng sản 240.000 124.000 92.000 56.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường
-
Đất khoáng sản 368.000 188.000 140.000 84.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27)
-
Đất khoáng sản 528.000 268.000 200.000 120.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công
-
Đất khoáng sản 292.000 148.000 112.000 68.000
Xã Dray Bhăng Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại)
-
Đất khoáng sản 140.000 72.000 52.000 32.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát
Đất khoáng sản 324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp
Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27
Đất khoáng sản 324.000 164.000 124.000 76.000
Xã Dray Bhăng Chợ Hòa Hiệp
Các Kiôt trong chợ -
Đất khoáng sản 2.520.000 1.284.000 956.000 580.000
Xã Dray Bhăng Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp)
Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất khoáng sản 2.100.000 1.072.000 800.000 484.000
Xã Dray Bhăng Đường nội thôn (thuộc thôn Mới)
Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ)
Đất khoáng sản 216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Đường trục chính thôn 4
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã
Đất khoáng sản 432.000 220.000 164.000 100.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát -
Đất khoáng sản 216.000 112.000 84.000 48.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới -
Đất khoáng sản 152.000 76.000 56.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Các thôn, buôn còn lại -
Đất khoáng sản 92.000 48.000 36.000 20.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Kim Châu -
Đất khoáng sản 288.000 148.000 108.000 64.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 -
Đất khoáng sản 264.000 136.000 100.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) -
Đất khoáng sản 252.000 128.000 96.000 60.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar -
Đất khoáng sản 156.000 80.000 60.000 36.000
Xã Dray Bhăng Khu dân cư
Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A -
Đất khoáng sản 84.000 44.000 32.000 20.000
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất trồng lúa 68.000 56.000 48.000 36.000
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất trồng cây hàng năm 85.000 78.000 72.000 54.000
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất trồng cây lâu năm 117.000 109.000 100.000 75.000
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất rừng sản xuất 32.000 26.000 0 0
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất rừng phòng hộ 16.000 13.000 0 0
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất rừng đặc dụng 16.000 13.000 0 0
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 42.000 0 0
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
-
Đất nông nghiệp khác 42.500 39.000 36.000 27.000
Xã Dray Bhăng Xã Dray Bhăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 129.000 120.000 110.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur
Đất ở nông thôn 3.640.000 1.860.000 1.380.000 840.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21)
Đất ở nông thôn 6.370.000 3.250.000 2.420.000 1.470.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ)
Đất ở nông thôn 5.850.000 2.980.000 2.220.000 1.350.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát
Đất ở nông thôn 5.400.000 2.750.000 2.050.000 1.240.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.380.000 1.030.000 620.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn
Đất ở nông thôn 1.160.000 590.000 440.000 270.000
Xã Dray Bhăng Quốc lộ 27
Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn
Đất ở nông thôn 1.270.000 650.000 480.000 290.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13
Đất ở nông thôn 1.950.000 1.000.000 740.000 450.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13
Đất ở nông thôn 1.400.000 720.000 530.000 320.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60)
Đất ở nông thôn 900.000 460.000 340.000 210.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10
Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 370.000 270.000 170.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ
Đất ở nông thôn 350.000 180.000 130.000 80.000
Xã Dray Bhăng Tỉnh lộ 10B
Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl
Đất ở nông thôn 250.000 130.000 100.000 60.000
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Dray Bhăng Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng
Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dray Bhăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Hiệp, Xã Dray Bhăng, Xã Ea Bhốk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dray Bhăng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Dray Bhăng có diện tích tự nhiên 101,37 km² với quy mô dân số 39.801 người, mật độ dân cư đạt 392,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dray Bhăng được đặt tại Trụ sở Huyện uỷ Cư Kuin, Trụ sở UBND huyện Cư Kuin, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dray Bhăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Dray Bhăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Dray Bhăng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk là 6.370.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 563.943 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1453 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?