Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Dray Bhăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dray Bhăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Dray Bhăng năm 2026
Khu vực: xã Dray Bhăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 6.370.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 840.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) |
Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 3.250.000 | 2.420.000 | 1.470.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.980.000 | 2.220.000 | 1.350.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.750.000 | 2.050.000 | 1.240.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 590.000 | 440.000 | 270.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 650.000 | 480.000 | 290.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 740.000 | 450.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 530.000 | 320.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.130.000 | 2.100.000 | 1.570.000 | 950.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất ở nông thôn | 4.320.000 | 2.200.000 | 1.640.000 | 990.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 780.000 | 580.000 | 350.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 660.000 | 490.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 830.000 | 620.000 | 370.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 310.000 | 230.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 470.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 670.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 370.000 | 280.000 | 170.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 410.000 | 310.000 | 190.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.210.000 | 2.390.000 | 1.450.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.250.000 | 2.680.000 | 2.000.000 | 1.210.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 550.000 | 410.000 | 250.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 120.000 | 90.000 | 50.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 160.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 340.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 320.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 200.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 110.000 | 80.000 | 50.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông |
Đất TM-DV nông thôn | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - |
Đất TM-DV nông thôn | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 |
Đất TM-DV nông thôn | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur |
1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) |
2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) |
2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát |
2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công |
1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn |
464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn |
508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 |
780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 |
560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) |
360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) |
288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ |
140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl |
100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A |
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 |
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 |
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 |
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 |
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 |
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - |
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới |
360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning |
140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 |
1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông |
612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning |
520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 |
520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng |
432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk |
648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít |
432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ |
240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - |
368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - |
528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - |
292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - |
140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát |
324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 |
324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - |
2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã |
432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - |
216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - |
152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - |
92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - |
288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - |
264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - |
252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - |
156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - |
84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 | |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur |
Đất khoáng sản | 1.456.000 | 744.000 | 552.000 | 336.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) |
Đất khoáng sản | 2.548.000 | 1.300.000 | 968.000 | 588.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.340.000 | 1.192.000 | 888.000 | 540.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát |
Đất khoáng sản | 2.160.000 | 1.100.000 | 820.000 | 496.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn |
Đất khoáng sản | 464.000 | 236.000 | 176.000 | 108.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn |
Đất khoáng sản | 508.000 | 260.000 | 192.000 | 116.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 |
Đất khoáng sản | 780.000 | 400.000 | 296.000 | 180.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 288.000 | 212.000 | 128.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) |
Đất khoáng sản | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ |
Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất khoáng sản | 100.000 | 52.000 | 40.000 | 24.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK8A - đến Ngã ba giao đường Quốc lộ 27 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK8A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK9A Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường CK4 - đến đường CK9 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK7A, CK10, CK11 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - Đến đường CK9 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Quốc lộ 27 - Đến Ngã ba đường Tỉnh lộ 690 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK14 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ ngã ba đường Tỉnh lộ 690 - đến đường CK9 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16, N17, N18, N19, N20, N21, N22, N23, N24, N25, N26 và D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã - |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (hết chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất khoáng sản | 1.652.000 | 840.000 | 628.000 | 380.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường đấu nối với Quốc lộ 27 (khu vực chợ Hòa Hiệp) Ngã ba Quốc lộ 27 (giáp chợ Hòa Hiệp) - Đường liên thôn tuyến 2 song song Quốc lộ 27 |
Đất khoáng sản | 1.728.000 | 880.000 | 656.000 | 396.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Ngã ba Quốc lộ 27 - Hết thôn Mới |
Đất khoáng sản | 360.000 | 184.000 | 136.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã Hết thôn Mới - Hết buôn Hra Ea H'ning |
Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường trục chính thôn 4 |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 552.000 | 412.000 | 248.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường trục chính thôn 4 - Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông |
Đất khoáng sản | 612.000 | 312.000 | 232.000 | 140.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Cầu giáp xã Ea Ning |
Đất khoáng sản | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường đi buôn Pưk Prông - Hết buôn Bhốk - thôn 2 |
Đất khoáng sản | 520.000 | 264.000 | 196.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Hết buôn Bhốk - thôn 2 - Cầu Trắng |
Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã tư Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk |
Đất khoáng sản | 648.000 | 332.000 | 248.000 | 148.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba đường vào Trường THCS Ea Bhốk - Ngã ba buôn Ea Khít |
Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường liên xã (Ea Bhốk cũ) Ngã ba buôn Ea Khít - Giáp xã Ea Hu cũ |
Đất khoáng sản | 240.000 | 124.000 | 92.000 | 56.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Ea Ktur Đến Ngã tư đường QL27 giao với Tỉnh lộ 10 (tỉnh lộ 690) tính cả 2 bên đường - |
Đất khoáng sản | 368.000 | 188.000 | 140.000 | 84.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn Từ ngã tư Quốc lộ 27 đến giáp xã Hòa Hiệp cũ (Cả hai bên đường dọc QL 27) - |
Đất khoáng sản | 528.000 | 268.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 đoạn từ giáp xã Hòa Hiệp cũ đến hết thôn Thành Công - |
Đất khoáng sản | 292.000 | 148.000 | 112.000 | 68.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường thuộc khu dân cư trong phạm vi bán kính 300m tính từ mốc lộ giới đường Quốc lộ 27 (còn lại) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 72.000 | 52.000 | 32.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Giáp xã Dray Bhăng - Hết nhà thờ Kim Phát |
Đất khoáng sản | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Các đường tuyến 2, tuyến 3 song song Quốc lộ 27. Các đường nhánh từ Quốc lộ 27 đến hết đường tuyến 3 (thuộc thôn Kim Phát) Trừ khu vực chợ Hòa Hiệp Hết nhà thờ Kim Phát - Quốc lộ 27 |
Đất khoáng sản | 324.000 | 164.000 | 124.000 | 76.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Chợ Hòa Hiệp Các Kiôt trong chợ - |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.284.000 | 956.000 | 580.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường tuyến 2 song song Quốc lộ 27 (Khu vực chợ Hòa Hiệp) Từ nhà ông Hà Đức Minh (thửa đất số 3468, tờ bản đồ 22) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 1.072.000 | 800.000 | 484.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường nội thôn (thuộc thôn Mới) Ngã ba đường liên xã Dray Bhăng (Cách Quốc lộ 27 - 635m) - Giáp xã Dray Bhăng (cũ) |
Đất khoáng sản | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường trục chính thôn 4 Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường liên xã |
Đất khoáng sản | 432.000 | 220.000 | 164.000 | 100.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc phần còn lại của thôn Kim Phát - |
Đất khoáng sản | 216.000 | 112.000 | 84.000 | 48.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Thành Công và thôn Mới - |
Đất khoáng sản | 152.000 | 76.000 | 56.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Các thôn, buôn còn lại - |
Đất khoáng sản | 92.000 | 48.000 | 36.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Kim Châu - |
Đất khoáng sản | 288.000 | 148.000 | 108.000 | 64.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn Nam Hòa và thôn Lô 13 - |
Đất khoáng sản | 264.000 | 136.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc thôn 4 (xã Ea Bhốk cũ) - |
Đất khoáng sản | 252.000 | 128.000 | 96.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc các buôn: buôn Ea Mtá và buôn Ea Kmar - |
Đất khoáng sản | 156.000 | 80.000 | 60.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Khu dân cư Thuộc buôn Cư Knao, buôn Kpung, buôn Hra Ea Tlă, buôn Hra Ea H'ning, buôn Kŏ Êmông, buôn Kŏ Êmông A - |
Đất khoáng sản | 84.000 | 44.000 | 32.000 | 20.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất trồng lúa | 68.000 | 56.000 | 48.000 | 36.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 78.000 | 72.000 | 54.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 117.000 | 109.000 | 100.000 | 75.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 26.000 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 42.000 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng - |
Đất nông nghiệp khác | 42.500 | 39.000 | 36.000 | 27.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Xã Dray Bhăng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 129.000 | 120.000 | 110.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Ea Ktur (xã Ea Tiêu cũ) - Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.860.000 | 1.380.000 | 840.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đối diện ngã ba Công ty TNHH MTV Cà phê Ea Ktur - Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) |
Đất ở nông thôn | 6.370.000 | 3.250.000 | 2.420.000 | 1.470.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết đất ông Đặng Văn Thịnh (thửa đất số 10311, tờ bản đồ 21) - Giáp xã Hòa Hiệp (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.850.000 | 2.980.000 | 2.220.000 | 1.350.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Giáp xã Dray Bhăng (cũ) - Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 2.750.000 | 2.050.000 | 1.240.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Ngã ba đường vào thôn Mới và nhà thờ Kim Phát - Hết thôn Thành Công |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.380.000 | 1.030.000 | 620.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Hết thôn Thành Công - Đến đầu đèo Giang Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 590.000 | 440.000 | 270.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Quốc lộ 27 Đến đầu đèo Giang Sơn - Đến cầu Giang Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 650.000 | 480.000 | 290.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Ngã tư Quốc lộ 27 - Đầu thôn Lô 13 |
Đất ở nông thôn | 1.950.000 | 1.000.000 | 740.000 | 450.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đầu thôn Lô 13 - Hết KDC tập trung thôn Lô 13 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 720.000 | 530.000 | 320.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Hết KDC tập trung thôn Lô 13 - Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 460.000 | 340.000 | 210.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10 Đường đi vào xóm Đồi khu 5 (hết thửa số 10. TBD 60) - Giáp huyện Krông Ana (cũ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 370.000 | 270.000 | 170.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba Quốc lộ 27 - Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Tỉnh lộ 10B Ngã ba đường vào bãi tập kết cát của Hợp tác xã Giang Sơn cũ - Giáp xã Dur Kmăl |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 130.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Từ đường CK8A - Đến Ngã tư giao đường CK7A |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dray Bhăng |
Đường CK4, CK5, CK6, CK7, CK8 Khu TT đô thị - Cơ quan hành chính xã Dray Bhăng Ngã tư giao đường CK7A - Đến đường CK14 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dray Bhăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Hiệp, Xã Dray Bhăng, Xã Ea Bhốk (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dray Bhăng theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Dray Bhăng có diện tích tự nhiên 101,37 km² với quy mô dân số 39.801 người, mật độ dân cư đạt 392,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dray Bhăng được đặt tại Trụ sở Huyện uỷ Cư Kuin, Trụ sở UBND huyện Cư Kuin, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dray Bhăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Dray Bhăng là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Dray Bhăng, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
