Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức An năm 2026

Khu vực: xã Đức An.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 7.896.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất ở1.054.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất ở1.050.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất ở1.851.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất ở4.105.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất ở3.062.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở2.101.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở1.265.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở4.653.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở4.429.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở7.800.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở6.822.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất ở7.896.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất ở4.871.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất ở1.501.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất ở1.456.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất ở1.310.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất ở608.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất ở651.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất ở871.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất ở715.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất ở293.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất ở1.134.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất ở740.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất ở1.855.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất ở484.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất ở674.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất ở1.285.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất ở1.285.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất ở1.324.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất ở2.080.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở1.125.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất ở435.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất ở1.077.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất ở1.329.000000
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất ở683.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất ở837.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất ở677.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất ở910.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất ở473.000000
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất ở829.000000
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất ở1.092.000000
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất ở490.000000
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất ở745.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất ở1.309.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất ở1.869.000000
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất ở1.311.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất ở577.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất ở580.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất ở1.911.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở881.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất ở1.370.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất ở898.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở300.000000
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất ở1.122.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất ở910.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở557.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất ở529.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất ở628.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất ở889.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất ở407.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất ở281.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất ở275.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất ở190.000000
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất ở171.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất ở159.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất TM-DV843.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất TM-DV1.481.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất TM-DV3.284.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất TM-DV2.450.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV1.681.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV1.012.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV3.722.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV3.543.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV6.240.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV5.458.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất TM-DV6.317.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất TM-DV3.897.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất TM-DV1.201.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất TM-DV1.165.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất TM-DV1.048.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất TM-DV486.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất TM-DV521.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất TM-DV697.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất TM-DV572.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất TM-DV234.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất TM-DV907.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất TM-DV592.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất TM-DV1.484.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất TM-DV387.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất TM-DV539.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất TM-DV1.028.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất TM-DV1.028.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất TM-DV1.059.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất TM-DV1.664.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV900.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất TM-DV348.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất TM-DV862.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất TM-DV1.063.000000
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất TM-DV546.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất TM-DV670.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất TM-DV542.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất TM-DV728.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất TM-DV378.000000
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất TM-DV663.000000
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất TM-DV874.000000
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất TM-DV392.000000
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất TM-DV596.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất TM-DV1.047.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất TM-DV1.495.000000
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất TM-DV1.049.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất TM-DV462.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất TM-DV464.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất TM-DV1.529.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV705.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất TM-DV1.096.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất TM-DV718.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV240.000000
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất TM-DV898.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV728.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV446.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất TM-DV423.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất TM-DV502.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất TM-DV711.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất TM-DV326.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất TM-DV225.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất TM-DV220.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất TM-DV152.000000
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất TM-DV137.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất TM-DV127.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất SX-KD738.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất SX-KD735.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất SX-KD1.296.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất SX-KD2.874.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất SX-KD2.143.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD1.471.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD886.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD3.257.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD3.100.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD5.460.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD4.776.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất SX-KD5.527.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất SX-KD3.410.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất SX-KD1.051.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất SX-KD1.019.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất SX-KD917.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất SX-KD426.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất SX-KD456.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất SX-KD610.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất SX-KD501.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất SX-KD205.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất SX-KD794.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất SX-KD518.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất SX-KD1.299.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất SX-KD339.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất SX-KD472.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất SX-KD900.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất SX-KD900.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất SX-KD927.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất SX-KD1.456.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD788.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất SX-KD305.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất SX-KD754.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất SX-KD930.000000
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất SX-KD478.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất SX-KD586.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất SX-KD474.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất SX-KD637.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất SX-KD331.000000
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất SX-KD581.000000
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất SX-KD764.000000
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD343.000000
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất SX-KD522.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất SX-KD916.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất SX-KD1.308.000000
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất SX-KD918.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất SX-KD404.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất SX-KD406.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất SX-KD1.338.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD616.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất SX-KD959.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất SX-KD629.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD210.000000
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất SX-KD785.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD637.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD390.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất SX-KD370.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất SX-KD440.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất SX-KD622.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất SX-KD285.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất SX-KD197.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất SX-KD193.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất SX-KD133.000000
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất SX-KD120.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất SX-KD111.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất khoáng sản738.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất khoáng sản735.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất khoáng sản1.296.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất khoáng sản2.874.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất khoáng sản2.143.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản1.471.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản886.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản3.257.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản3.100.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản5.460.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản4.776.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất khoáng sản5.527.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất khoáng sản3.410.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất khoáng sản1.051.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất khoáng sản1.019.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất khoáng sản917.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất khoáng sản426.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất khoáng sản456.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất khoáng sản610.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất khoáng sản501.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất khoáng sản205.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất khoáng sản794.000000
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất khoáng sản518.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất khoáng sản1.299.000000
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất khoáng sản339.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất khoáng sản472.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất khoáng sản900.000000
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất khoáng sản900.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất khoáng sản927.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất khoáng sản1.456.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản788.000000
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất khoáng sản305.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất khoáng sản754.000000
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất khoáng sản930.000000
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất khoáng sản478.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất khoáng sản586.000000
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất khoáng sản474.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất khoáng sản637.000000
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất khoáng sản331.000000
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất khoáng sản581.000000
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất khoáng sản764.000000
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất khoáng sản343.000000
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất khoáng sản522.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất khoáng sản916.000000
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất khoáng sản1.308.000000
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất khoáng sản918.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất khoáng sản404.000000
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất khoáng sản406.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất khoáng sản1.338.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản616.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất khoáng sản959.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất khoáng sản629.000000
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản210.000000
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất khoáng sản785.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản637.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản390.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất khoáng sản370.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất khoáng sản440.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất khoáng sản622.000000
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất khoáng sản285.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất khoáng sản197.000000
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất khoáng sản193.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất khoáng sản133.000000
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất khoáng sản120.000000
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất khoáng sản111.000000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng lúa83.00066.00054.00044.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng cây hàng năm83.00066.00054.00044.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng cây lâu năm130.00090.00064.00050.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.00015.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng phòng hộ19.20016.80014.00012.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng đặc dụng19.20016.80014.00012.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất nuôi trồng thủy sản42.00035.00029.00025.000
Xã Đức An Xã Đức An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác143.00099.00070.00055.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất nông nghiệp khác156.000108.00077.00060.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất ở1.054.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất ở1.050.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất ở1.851.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất ở4.105.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất ở3.062.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở2.101.000000
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở1.265.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở4.653.000000
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở4.429.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở7.800.000000
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở6.822.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất ở7.896.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất ở4.871.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất ở1.501.000000
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất ở1.456.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức An theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức An có diện tích tự nhiên 161,02 km² với quy mô dân số 33.178 người, mật độ dân cư đạt 206 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức An được đặt tại Thị trấn Đức An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng là 7.896.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.055.770 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1016 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?