Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đức An năm 2026
Khu vực: xã Đức An.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 7.896.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) |
Đất ở | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm |
Đất ở | 1.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505 |
Đất ở | 4.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất ở | 3.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 2.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 4.653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 4.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 6.822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) |
Đất ở | 7.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809 |
Đất ở | 4.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ |
Đất ở | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m |
Đất ở | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá |
Đất ở | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ |
Đất ở | 651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện |
Đất ở | 871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất ở | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ |
Đất ở | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m |
Đất ở | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ |
Đất ở | 740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất ở | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong |
Đất ở | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất ở | 674.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất ở | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất ở | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ |
Đất ở | 1.324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện |
Đất ở | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất ở | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ |
Đất ở | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất ở | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất ở | 1.329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường số 2 sau UBND xã Đức An - |
Đất ở | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan |
Đất ở | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất ở | 677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất ở | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình - |
Đất ở | 473.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất ở | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất ở | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường nối Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất ở | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ - |
Đất ở | 1.309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe - |
Đất ở | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khối dân vận Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất ở | 1.311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Tây - |
Đất ở | 577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Đông - |
Đất ở | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo |
Đất ở | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất ở | 881.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m |
Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6 |
Đất ở | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11) - |
Đất ở | 1.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất ở | 557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An |
Đất ở | 529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ |
Đất ở | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng |
Đất ở | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ |
Đất ở | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686 |
Đất ở | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 7 cũ Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất ở | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) - |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) - |
Đất ở | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) - |
Đất ở | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) |
Đất TM-DV | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm |
Đất TM-DV | 1.481.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505 |
Đất TM-DV | 3.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất TM-DV | 1.681.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất TM-DV | 1.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất TM-DV | 3.722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất TM-DV | 3.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất TM-DV | 6.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất TM-DV | 5.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) |
Đất TM-DV | 6.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809 |
Đất TM-DV | 3.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ |
Đất TM-DV | 1.201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà |
Đất TM-DV | 1.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá |
Đất TM-DV | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ |
Đất TM-DV | 521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện |
Đất TM-DV | 697.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất TM-DV | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ |
Đất TM-DV | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m |
Đất TM-DV | 907.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ |
Đất TM-DV | 592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất TM-DV | 1.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong |
Đất TM-DV | 387.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất TM-DV | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất TM-DV | 1.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất TM-DV | 1.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ |
Đất TM-DV | 1.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện |
Đất TM-DV | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ |
Đất TM-DV | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất TM-DV | 862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất TM-DV | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường số 2 sau UBND xã Đức An - |
Đất TM-DV | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan |
Đất TM-DV | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất TM-DV | 542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình - |
Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất TM-DV | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất TM-DV | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường nối Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất TM-DV | 596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ - |
Đất TM-DV | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe - |
Đất TM-DV | 1.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khối dân vận Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất TM-DV | 1.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Tây - |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Đông - |
Đất TM-DV | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo |
Đất TM-DV | 1.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất TM-DV | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m |
Đất TM-DV | 1.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6 |
Đất TM-DV | 718.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất TM-DV | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11) - |
Đất TM-DV | 898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất TM-DV | 446.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An |
Đất TM-DV | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ |
Đất TM-DV | 502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng |
Đất TM-DV | 711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686 |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 7 cũ Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất TM-DV | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) - |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) - |
Đất TM-DV | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) - |
Đất TM-DV | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) |
Đất SX-KD | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) |
Đất SX-KD | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm |
Đất SX-KD | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505 |
Đất SX-KD | 2.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất SX-KD | 2.143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất SX-KD | 1.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất SX-KD | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất SX-KD | 3.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất SX-KD | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất SX-KD | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất SX-KD | 4.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) |
Đất SX-KD | 5.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809 |
Đất SX-KD | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ |
Đất SX-KD | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà |
Đất SX-KD | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá |
Đất SX-KD | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ |
Đất SX-KD | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện |
Đất SX-KD | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất SX-KD | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ |
Đất SX-KD | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m |
Đất SX-KD | 794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ |
Đất SX-KD | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất SX-KD | 1.299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong |
Đất SX-KD | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất SX-KD | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ |
Đất SX-KD | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện |
Đất SX-KD | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất SX-KD | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ |
Đất SX-KD | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất SX-KD | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường số 2 sau UBND xã Đức An - |
Đất SX-KD | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan |
Đất SX-KD | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất SX-KD | 474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình - |
Đất SX-KD | 331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất SX-KD | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất SX-KD | 764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường nối Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất SX-KD | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ - |
Đất SX-KD | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe - |
Đất SX-KD | 1.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khối dân vận Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất SX-KD | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Tây - |
Đất SX-KD | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Đông - |
Đất SX-KD | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo |
Đất SX-KD | 1.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất SX-KD | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m |
Đất SX-KD | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6 |
Đất SX-KD | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11) - |
Đất SX-KD | 785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất SX-KD | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An |
Đất SX-KD | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ |
Đất SX-KD | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng |
Đất SX-KD | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ |
Đất SX-KD | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686 |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 7 cũ Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) - |
Đất SX-KD | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) - |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) |
Đất khoáng sản | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm |
Đất khoáng sản | 1.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505 |
Đất khoáng sản | 2.874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất khoáng sản | 2.143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất khoáng sản | 1.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất khoáng sản | 3.257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất khoáng sản | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất khoáng sản | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất khoáng sản | 4.776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) |
Đất khoáng sản | 5.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809 |
Đất khoáng sản | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ |
Đất khoáng sản | 1.051.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà |
Đất khoáng sản | 917.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá |
Đất khoáng sản | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện |
Đất khoáng sản | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông |
Đất khoáng sản | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 686 Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ |
Đất khoáng sản | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m |
Đất khoáng sản | 794.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường Tỉnh lộ 682 Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ |
Đất khoáng sản | 518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất khoáng sản | 1.299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường xuống đập Đắk Rlong Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong |
Đất khoáng sản | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) |
Đất khoáng sản | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường hành chính Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ |
Đất khoáng sản | 927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện |
Đất khoáng sản | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất khoáng sản | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ |
Đất khoáng sản | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất khoáng sản | 754.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính - |
Đất khoáng sản | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường số 2 sau UBND xã Đức An - |
Đất khoáng sản | 478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan |
Đất khoáng sản | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi xã Thuận Hà cũ Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ |
Đất khoáng sản | 474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến |
Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào đài phát thanh và truyền hình Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình - |
Đất khoáng sản | 331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khu nhà công vụ giáo viên Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự |
Đất khoáng sản | 581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình |
Đất khoáng sản | 764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường nối Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền |
Đất khoáng sản | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ - |
Đất khoáng sản | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe - |
Đất khoáng sản | 1.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vào khối dân vận Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính |
Đất khoáng sản | 918.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Tây - |
Đất khoáng sản | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường vành đai phía Đông - |
Đất khoáng sản | 406.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo |
Đất khoáng sản | 1.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất khoáng sản | 616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m |
Đất khoáng sản | 959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6 |
Đất khoáng sản | 629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11) - |
Đất khoáng sản | 785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An |
Đất khoáng sản | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng |
Đất khoáng sản | 622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ |
Đất khoáng sản | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 10 Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686 |
Đất khoáng sản | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đường đi thôn 7 cũ Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan |
Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) - |
Đất khoáng sản | 133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) - |
Đất khoáng sản | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.000 | 54.000 | 44.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.000 | 54.000 | 44.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 90.000 | 64.000 | 50.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 35.000 | 29.000 | 25.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 143.000 | 99.000 | 70.000 | 55.000 |
| Xã Đức An |
Xã Đức An - |
Đất nông nghiệp khác | 156.000 | 108.000 | 77.000 | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) |
Đất ở | 1.054.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm |
Đất ở | 1.851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505 |
Đất ở | 4.105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An |
Đất ở | 3.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 2.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 1.265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 4.653.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 4.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía đông (trái) - |
Đất ở | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14 Phía tây (phải) - |
Đất ở | 6.822.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) |
Đất ở | 7.896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809 |
Đất ở | 4.871.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14 Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ |
Đất ở | 1.501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức An |
Quốc lộ 14C Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m |
Đất ở | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức An
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức An theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức An có diện tích tự nhiên 161,02 km² với quy mô dân số 33.178 người, mật độ dân cư đạt 206 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức An được đặt tại Thị trấn Đức An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
