Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức An năm 2026

Khu vực: xã Đức An.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 7.896.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất ở 1.054.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất ở 1.851.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất ở 4.105.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất ở 3.062.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 2.101.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 1.265.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 4.653.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 4.429.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 7.800.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 6.822.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất ở 7.896.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất ở 4.871.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất ở 1.501.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất ở 1.456.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất ở 1.310.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất ở 608.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất ở 651.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất ở 871.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất ở 715.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất ở 293.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất ở 1.134.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất ở 740.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất ở 1.855.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất ở 484.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất ở 674.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất ở 1.285.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất ở 1.285.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất ở 1.324.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở 1.125.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất ở 435.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất ở 1.077.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất ở 1.329.000 0 0 0
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất ở 683.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất ở 837.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất ở 677.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất ở 910.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất ở 473.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất ở 829.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất ở 1.092.000 0 0 0
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất ở 490.000 0 0 0
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất ở 745.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất ở 1.309.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất ở 1.869.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất ở 1.311.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất ở 577.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất ở 580.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất ở 1.911.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở 881.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất ở 1.370.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất ở 898.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất ở 1.122.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất ở 910.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất ở 557.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất ở 529.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất ở 628.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất ở 889.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất ở 407.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất ở 281.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất ở 275.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất ở 190.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất ở 171.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất ở 159.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất TM-DV 843.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất TM-DV 1.481.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất TM-DV 3.284.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất TM-DV 2.450.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV 1.681.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV 1.012.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV 3.722.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV 3.543.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất TM-DV 6.240.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất TM-DV 5.458.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất TM-DV 6.317.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất TM-DV 3.897.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất TM-DV 1.201.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất TM-DV 1.165.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất TM-DV 1.048.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất TM-DV 486.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất TM-DV 521.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất TM-DV 697.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất TM-DV 572.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất TM-DV 234.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất TM-DV 907.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất TM-DV 592.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất TM-DV 1.484.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất TM-DV 387.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất TM-DV 539.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất TM-DV 1.028.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất TM-DV 1.028.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất TM-DV 1.059.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất TM-DV 1.664.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất TM-DV 348.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất TM-DV 862.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất TM-DV 1.063.000 0 0 0
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất TM-DV 546.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất TM-DV 670.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất TM-DV 542.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất TM-DV 378.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất TM-DV 663.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất TM-DV 874.000 0 0 0
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất TM-DV 392.000 0 0 0
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất TM-DV 596.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất TM-DV 1.047.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất TM-DV 1.495.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất TM-DV 1.049.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất TM-DV 462.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất TM-DV 464.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất TM-DV 1.529.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV 705.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất TM-DV 1.096.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất TM-DV 718.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV 240.000 0 0 0
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất TM-DV 898.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 728.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất TM-DV 446.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất TM-DV 423.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất TM-DV 502.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất TM-DV 711.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất TM-DV 326.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất TM-DV 225.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất TM-DV 220.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất TM-DV 152.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất TM-DV 137.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất TM-DV 127.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất SX-KD 738.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất SX-KD 735.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất SX-KD 1.296.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất SX-KD 2.874.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất SX-KD 2.143.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD 1.471.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD 886.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD 3.257.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD 3.100.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất SX-KD 5.460.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất SX-KD 4.776.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất SX-KD 5.527.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất SX-KD 3.410.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất SX-KD 1.051.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất SX-KD 1.019.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất SX-KD 917.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất SX-KD 426.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất SX-KD 456.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất SX-KD 610.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất SX-KD 501.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất SX-KD 205.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất SX-KD 794.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất SX-KD 518.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất SX-KD 1.299.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất SX-KD 339.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất SX-KD 472.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất SX-KD 927.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất SX-KD 1.456.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD 788.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất SX-KD 305.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất SX-KD 478.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất SX-KD 586.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất SX-KD 474.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất SX-KD 637.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất SX-KD 331.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất SX-KD 581.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất SX-KD 764.000 0 0 0
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD 343.000 0 0 0
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất SX-KD 522.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất SX-KD 916.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất SX-KD 1.308.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất SX-KD 918.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất SX-KD 404.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất SX-KD 406.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất SX-KD 1.338.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD 616.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất SX-KD 959.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất SX-KD 629.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD 210.000 0 0 0
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất SX-KD 785.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 637.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất SX-KD 390.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất SX-KD 370.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất SX-KD 440.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất SX-KD 622.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất SX-KD 285.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất SX-KD 197.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất SX-KD 193.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất SX-KD 133.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất khoáng sản 738.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất khoáng sản 1.296.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất khoáng sản 2.874.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất khoáng sản 2.143.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản 1.471.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản 886.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản 3.257.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản 3.100.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất khoáng sản 5.460.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất khoáng sản 4.776.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất khoáng sản 5.527.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất khoáng sản 3.410.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất khoáng sản 1.051.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất khoáng sản 1.019.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m - đến cầu Thuận Hà
Đất khoáng sản 917.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến hết nhà thờ Bu Roá
Đất khoáng sản 426.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết nhà thờ Bu Róa - đến Hội trường thôn 7 cũ
Đất khoáng sản 456.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ Hội trường thôn 7 cũ - đến hết Bưu điện
Đất khoáng sản 610.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ hết Bưu điện - đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
Đất khoáng sản 501.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 686
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông - đến giáp xã Đắk Búk So cũ
Đất khoáng sản 205.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) - đến Km 0 + 450m
Đất khoáng sản 794.000 0 0 0
Xã Đức An Đường Tỉnh lộ 682
Từ Km 0 + 450 m - đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
Đất khoáng sản 518.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất khoáng sản 1.299.000 0 0 0
Xã Đức An Đường xuống đập Đắk Rlong
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền - đến xuống đập Đắk Rlong
Đất khoáng sản 339.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) - đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
Đất khoáng sản 472.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Đức An Đường hành chính
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) - đến đường khu hành chính
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
Từ Quốc lộ 14 - đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
Đất khoáng sản 927.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến hết Bệnh viện
Đất khoáng sản 1.456.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ hết Bệnh viện - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản 788.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) - đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
Đất khoáng sản 305.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất khoáng sản 754.000 0 0 0
Xã Đức An Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
-
Đất khoáng sản 930.000 0 0 0
Xã Đức An Đường số 2 sau UBND xã Đức An
-
Đất khoáng sản 478.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) - đến hết sân bóng Phương Loan
Đất khoáng sản 586.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi xã Thuận Hà cũ
Từ hết sân bóng Phương Loan - đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
Đất khoáng sản 474.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) - đến Giáo xứ Hòa Tiến
Đất khoáng sản 637.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào đài phát thanh và truyền hình
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình -
Đất khoáng sản 331.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến nhà ông Đoàn Thế Dự
Đất khoáng sản 581.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
Đất khoáng sản 764.000 0 0 0
Xã Đức An Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 - đến ranh giới thị trấn cũ
Đất khoáng sản 343.000 0 0 0
Xã Đức An Đường nối
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
Đất khoáng sản 522.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
-
Đất khoáng sản 916.000 0 0 0
Xã Đức An Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
-
Đất khoáng sản 1.308.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vào khối dân vận
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) - đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
Đất khoáng sản 918.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Tây
-
Đất khoáng sản 404.000 0 0 0
Xã Đức An Đường vành đai phía Đông
-
Đất khoáng sản 406.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba đường nhà ông Tài - đến hết cây xăng Cường Thảo
Đất khoáng sản 1.338.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ hết cây xăng Cường Thảo - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản 616.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ - đến cộng thêm 250m
Đất khoáng sản 959.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ cộng thêm 250m - đến đường đi thôn 6
Đất khoáng sản 629.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã
Từ ngã ba cầu Long Quỳ - đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Đức An Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
-
Đất khoáng sản 785.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 637.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt - đến ranh giới xã Nam Bình cũ
Đất khoáng sản 390.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
Đất khoáng sản 370.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An - đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
Đất khoáng sản 440.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba Công ty cà phê - đến ngã ba nhà ông Trọng
Đất khoáng sản 622.000 0 0 0
Xã Đức An Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
Từ ngã ba nhà ông Trọng - đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
Đất khoáng sản 285.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 10
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ - đến Tỉnh lộ 686
Đất khoáng sản 197.000 0 0 0
Xã Đức An Đường đi thôn 7 cũ
Từ Trạm y tế - đến ngã ba nhà Hiền Loan
Đất khoáng sản 193.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
-
Đất khoáng sản 133.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Đức An Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
-
Đất khoáng sản 111.000 0 0 0
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng lúa 83.000 66.000 54.000 44.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.000 54.000 44.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 90.000 64.000 50.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng sản xuất 24.000 21.000 18.000 15.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng phòng hộ 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất rừng đặc dụng 19.200 16.800 14.000 12.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 35.000 29.000 25.000
Xã Đức An Xã Đức An
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 143.000 99.000 70.000 55.000
Xã Đức An Xã Đức An
-
Đất nông nghiệp khác 156.000 108.000 77.000 60.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ - đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
Đất ở 1.054.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) - đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) - đến cây xăng ông Diệm
Đất ở 1.851.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ cây xăng ông Diệm - đến hết trụ sở đoàn 505
Đất ở 4.105.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở đoàn 505 - đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
Đất ở 3.062.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 2.101.000 0 0 0
Xã Đức An Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 1.265.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 4.653.000 0 0 0
Xã Đức An Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 4.429.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía đông (trái) -
Đất ở 7.800.000 0 0 0
Xã Đức An Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - Quốc lộ 14
Phía tây (phải) -
Đất ở 6.822.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp - đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Đất ở 7.896.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) - đến Km 809
Đất ở 4.871.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14
Từ Km 809 - đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Đất ở 1.501.000 0 0 0
Xã Đức An Quốc lộ 14C
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C - đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
Đất ở 1.456.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức An

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức An theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức An có diện tích tự nhiên 161,02 km² với quy mô dân số 33.178 người, mật độ dân cư đạt 206 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức An được đặt tại Thị trấn Đức An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức An không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức An là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức An, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng là 7.896.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức An, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.055.770 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1016 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?