Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Đức Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Bình năm 2026

Khu vực: xã Đức Bình.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 850.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 250.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 270.000 200.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 230.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 200.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 200.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 300.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Đất ở nông thôn 700.000 600.000 500.000 400.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Đất ở nông thôn 650.000 550.000 450.000 350.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 200.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 130.000
Xã Đức Bình Đường chợ
Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường thôn An Hòa
Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000 150.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 200.000 180.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 170.000
Xã Đức Bình Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Bình Đường số 9
Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 200.000 170.000
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn Bình Giang
-
Đất ở nông thôn 850.000 750.000 650.000 550.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Đất TM-DV nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Đất TM-DV nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Đất TM-DV nông thôn 220.000 160.000 120.000 90.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Đất TM-DV nông thôn 160.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 200.000 160.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Đất TM-DV nông thôn 260.000 220.000 180.000 140.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 50.000
Xã Đức Bình Đường chợ
Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Đất TM-DV nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường thôn An Hòa
Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 160.000 110.000 90.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Bình Đường số 9
Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Đất TM-DV nông thôn 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn Bình Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 300.000 260.000 220.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Đất SX-KD nông thôn 220.000 180.000 140.000 100.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Đất SX-KD nông thôn 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Đất SX-KD nông thôn 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Đất SX-KD nông thôn 220.000 160.000 120.000 90.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Đất SX-KD nông thôn 160.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Đất SX-KD nông thôn 280.000 240.000 200.000 160.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Đất SX-KD nông thôn 260.000 220.000 180.000 140.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 50.000
Xã Đức Bình Đường chợ
Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Đất SX-KD nông thôn 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường thôn An Hòa
Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 160.000 110.000 90.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Bình Đường số 9
Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Đất SX-KD nông thôn 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn Bình Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 300.000 260.000 220.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Đất khoáng sản 220.000 180.000 140.000 100.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Đất khoáng sản 160.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Đất khoáng sản 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Đất khoáng sản 320.000 240.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Đất khoáng sản 220.000 160.000 120.000 90.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Đất khoáng sản 140.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Đất khoáng sản 120.000 100.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất khoáng sản 200.000 160.000 120.000 80.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Đất khoáng sản 160.000 140.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Đất khoáng sản 300.000 200.000 160.000 120.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba thôn An Hòa - Hết đất cây xăng Hataco
Đất khoáng sản 280.000 240.000 200.000 160.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Cây xăng Hataco - Ngã ba buôn Quang dù (đi thủy điện)
Đất khoáng sản 260.000 220.000 180.000 140.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Ngã ba buôn Quang Dù - Hết đất nhà máy đá Granit Tú Mai
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 80.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Nhà máy Granit Tú Mai - Giáp ranh giới thị trấn
Đất khoáng sản 160.000 120.000 80.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Quốc lộ 19C (đường ĐT 649 cũ) - Ngã 3 nhà ông Hổng
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi thôn Tuy Bình
Ngã 3 nhà ông Hồng - Giáp nhà bà Bùi Thị Toàn
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 50.000
Xã Đức Bình Đường chợ
Quốc lộ 19C - Giáp cây xăng Hataco
Đất khoáng sản 160.000 120.000 100.000 60.000
Xã Đức Bình Đường thôn An Hòa
Ngã tư Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ) - Giáp đường số 9
Đất khoáng sản 160.000 110.000 90.000 60.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C (nhà bà Huế) - Giáp ngã ba đường nhựa (đoạn qua nhà Văn hóa buôn Quang Dù)
Đất khoáng sản 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Ngã ba QL19C - Giáp cầu suối tre (đoạn qua nghĩa địa buôn Quang dù)
Đất khoáng sản 180.000 120.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường đi đập chính thủy điện sông Ba Hạ
Cầu suối tre đi đập thủy điện - Giáp ranh giới thị trấn
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Đường liên thôn rộng 12m - Khu dân cư thôn An Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 19C - đến giáp đường D4
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Đường D4 (đoạn từ giáp đường liên thôn rộng 12 m đến giáp đường Quốc lộ 19C) , đường N3 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) và đường N5 (đoạn từ giáp đường D4 đến giáp đường Quốc lộ 19C) rộng 6m -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn An Hòa
Các đường rộng 6m còn lại -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Đức Bình Đường số 9
Tuy Bình - Giáp Quốc lộ 19C
Đất khoáng sản 140.000 100.000 80.000 70.000
Xã Đức Bình Khu dân cư thôn Bình Giang
-
Đất khoáng sản 340.000 300.000 260.000 220.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất trồng lúa 33.000 30.000 26.000 23.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 28.000 24.000 21.000 17.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 33.000 30.000 26.000 24.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất rừng sản xuất 12.000 10.000 9.000 6.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.000 4.500 3.000
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 15.000 12.000 0 0
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
-
Đất nông nghiệp khác 14.000 12.000 10.500 8.500
Xã Đức Bình Xã Đức Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 36.000 33.000 29.000 26.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Sông Nhau - Cấu Suối Biểu
Đất ở nông thôn 550.000 450.000 350.000 250.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Biểu - Hết thôn Suối Biểu
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Thôn Suối Biểu - Giáp ranh giới xã Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Ranh giới xã Sơn Giang - Hết nhà ông Thân
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Nhà ông Thân - Điểm trường TH Tân Lập
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 270.000 200.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Điểm trường TH Tân Lập - Cầu Suối Cạn
Đất ở nông thôn 800.000 600.000 400.000 300.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 29
Cầu Suối Cạn - Cầu Sông Hinh
Đất ở nông thôn 550.000 400.000 300.000 230.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Quốc lộ 29 - Hết kênh T20
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ Quốc lộ 29 đến thôn Hà Giang
Kênh T20 - Hết thôn Hà Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Quốc lộ 29 - Niệm Phật đường Sơn Giang
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 250.000 200.000
Xã Đức Bình Đường 20 tháng 7
Niệm Phật đường Sơn Giang (chùa Phước Quang) - Hết thôn Hà Giang
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 200.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Ngã tư Quốc lộ 29 - Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 200.000
Xã Đức Bình Đường từ ngã tư Quốc lộ 29 đi cây xăng Bình Giang
Trạm điều hành mỏ đá Hòn Gộp - Hết cây xăng Bình Giang
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 250.000 150.000
Xã Đức Bình Đường từ Ngã Tư Tân Lập đến Trường mầm non Đức Bình Đông
Ngã Tư Tân Lập - Trường mầm non Đức Bình Đông
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 250.000 200.000
Xã Đức Bình Quốc lộ 19C (Đường ĐT 649 cũ)
Điểm đầu cầu sông ba - Ngã ba thôn An Hòa (bùng binh)
Đất ở nông thôn 750.000 500.000 400.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Sơn Giang, Xã Đức Bình Đông, Xã Đức Bình Tây, Xã Ea Bia (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Bình theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Bình có diện tích tự nhiên 160,36 km² với quy mô dân số 15.896 người, mật độ dân cư đạt 99,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Bình được đặt tại Trụ sở UBND xã Đức Bình Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Đức Bình là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Bình, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk là 850.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 170.071 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1440 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?