Bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đức Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đức Châu năm 2026

Khu vực: xã Đức Châu.

Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 6.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Xuân Dương (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Trương Thị Hà (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông Kỷ - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Phan Hiền Lương (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lộc (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Thị Hồng (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Kinh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Văn Chính (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 22) - Ngô Sỹ Sơn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Dư Mâm (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Nguyễn Thị Hiển (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29) - Trần Văn Thiện (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Văn Hùng (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 26) - Trương Như An (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Cầu - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 28 m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 271, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 195, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 227, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 428, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 470, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 415, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 195, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 230, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 233, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 699, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 639, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 539, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 611, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 675, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 768, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 685, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 438, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 409, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 241, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 344, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 734, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 405, tờ bản đồ số 26 - đến thửa số 613, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 09, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 151, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Tổ hợp dân cư Bình Minh, xã Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 0 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 15 m - Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 21 - đến thửa số 66, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 12 m - Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 14, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 12 m - Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 85, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 87, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 12 m - Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 22 - đến thửa số 84, tờ bản đồ số 22
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 8 m - Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 38, tờ bản đồ số 21 - Từ thửa số 164, tờ bản đồ số 21
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Thái Doãn Hoa (từ thửa số 406, tờ bản đồ số 21) - Ngô Sỹ Hữu (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Nguyễn Như Thượng (từ thửa số 510, tờ bản đồ số 21) - Ngô Hồng Thái (đến thửa số 423, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Văn Dần (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 26) - Ngô Kim Quang (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Kim Quang (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 26) - Lê Văn Thục (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Nguyễn Thế Hà (từ thửa số 160, tờ bản đồ số 21) - Nhà Văn Hóa Xuân Khánh Cũ (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Chu Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 21) - Lê thị Hạnh (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Lê Văn Quỳnh (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Xuân Lịch (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Lê Hữu Tho (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 26) - Phạm Xuân Kỳ (đến thửa số 449, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Thị Thanh Bình (từ thửa số 590, tờ bản đồ số 21) - Thái Bình Dương (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Bùi Xuân Trung (từ thửa số 388, tờ bản đồ số 21) - Lê Anh Tuấn (đến thửa số 215, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Quốc Tuấn (từ thửa số 378, tờ bản đồ số 21) - Ngô ĐÌnh Sơn (đến thửa số 222, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Thị Soa (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 17) - Nguyễn Thị Nhã (đến thửa số 341, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Thanh Hà (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 21) - Chu Thị Thanh (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Xuân Khánh - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Thị Mai (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 26) - Trương Sỹ Ngọc (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Xuân - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Đức Nhân (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Ngô Sỹ Hùng (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Tiến Sung (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20) - Trần Thị Dung (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Đình Nhã (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 20) - Ngô Sỹ Hùng (đến thửa số 38, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Đức Nhân (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Thái Trung Kiên (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Đình Ngoãn (từ thửa số 397, tờ bản đồ số 21) - Ngô Bá Tuấn (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Minh (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 25) - Ngô Đinh Mạnh (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Hoàng Thị Tuyến (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 25) - Ngô Bá Tuyên (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Đặng Thị Hiền (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Ngô Tuấn Anh (đến thửa số 80, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Thị Ninh (từ thửa số 292, tờ bản đồ số 20) - Nhà thờ họ Ngô (đến thửa số 312, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Nguyễn Văn Thọ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 20) - Ngô Thị Thân (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Đông Trai - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Sỹ Chung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 16) - Ngô Sỹ Phước (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Truy (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 25) - Ngô Công Anh (đến thửa số 366, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Tiến Sung (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 20) - Trần Thị Dung (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Linh (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Lục (đến thửa số 357, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Điều (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Đình Lục (đến thửa số 352, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Thị Hợi (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Minh Đức (đến thửa số 255, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Hoàng (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 25) - Đặng Xuân Khai (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Sỹ Địch (từ thửa số 272, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Thị Xuyến (đến thửa số 269, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Sỹ Thi (từ thửa số 287, tờ bản đồ số 25) - Trương Như Thùy (đến thửa số 346, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Sỹ Nam (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Tuấn (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Thị Soa (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 24) - Trương Như Thụy (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Trương Như Huấn (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 24) - Đào Xuân Nhã (đến thửa số 126, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Ngô Sỹ Hải (từ thửa số 128, tờ bản đồ số 24) - Chu Thị Sinh (đến thửa số 54, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
Công ty CPXD Hải Anh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 23) - Công ty CPXD Hải Anh (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Mỹ Lý - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Xóm - Xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
Phạm Thị Nhuận (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 19) - Vũ Văn Đông (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Xóm - Xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
Hoàng Thị Hạnh (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 19) - Trần Văn Nam (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Xóm - Xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
Phan Văn Đạo (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 19) - Vũ Văn ĐÔng (đến thửa số 125, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Hợp (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 19) - Lương Văn Hưng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
Phan Văn Dũng (từ thửa số 131, tờ bản đồ số 19) - Hoàng Văn Thủy (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Nam - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Diễn Kỷ cũ
-
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất trồng cây hàng năm 63.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất trồng cây lâu năm 63.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất nông nghiệp khác 63.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 63.000 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Đức Châu Xã Đức Châu
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Đông Kỷ B - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Xuân Dương (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 17) - Trương Thị Hà (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Đông Kỷ - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Phan Hiền Lương (từ thửa số 350, tờ bản đồ số 21) - Nguyễn Thị Lộc (đến thửa số 364, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Thị Hồng (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 22) - Nguyễn Văn Kinh (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Hồ Văn Chính (từ thửa số 185, tờ bản đồ số 22) - Ngô Sỹ Sơn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường Liên Thôn - Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Nhà Thờ Họ Lê (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 27) - Nguyễn Dư Mâm (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Nguyễn Thị Hiển (từ thửa số 142, tờ bản đồ số 29) - Trần Văn Thiện (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Đường GTNT Thôn Cầu Bùng - Xã Diễn Kỳ cũ
Trần Văn Hùng (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 26) - Trương Như An (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Cầu - Xã Diễn Kỳ cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 28 m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 271, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 28 - đến thửa số 195, tờ bản đồ số 28
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 107, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 241, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 208, tờ bản đồ số 29 - Từ thửa số 227, tờ bản đồ số 29
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 428, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 231, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Châu Các thửa đất bám trục đường 13m - Khu đô thị thương mại và dịch vụ tổng hợp tại Xã Diễn Kỳ cũ
Từ thửa số 232, tờ bản đồ số 26 - Từ thửa số 470, tờ bản đồ số 26
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Đức Châu, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Châu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Châu có diện tích tự nhiên 20,97 km² với quy mô dân số 40.899 người, mật độ dân cư đạt 1.950,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Châu được đặt tại UBND xã Diễn Hồng và Diễn Kỷ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đức Châu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Châu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1410 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?