Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đức Cơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Cơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Cơ năm 2026

Khu vực: xã Đức Cơ.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 7.224.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Thanh Niên - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 2.012.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 3.332.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 2.012.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 996.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Thanh Niên - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 1.668.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Thanh Niên - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 1.252.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Thanh Niên - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 936.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 568.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Siu Blẽh
Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Siu Blẽh
Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Siu Blẽh
Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Siu Blẽh
Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tăng Bạt Hổ
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tăng Bạt Hổ
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Thanh Niên
Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Đất SX-KD nông thôn 394.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thanh Niên
Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thanh Niên
Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Thanh Niên
Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Bình Trọng
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng
Quang Trung - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 68.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 980.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Hưng Đạo
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Hưng Đạo
Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 334.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 492.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 168.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 368.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 126.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Quang Trung - Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Duẩn - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Phú
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trần Phú
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 382.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Siu Blẽh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 108.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trường Chinh
Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 652.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trường Chinh
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Trường Chinh
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 326.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Chu Văn An - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Võ Thị Sáu
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Võ Thị Sáu
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD nông thôn 512.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 188.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 142.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 106.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH)
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường tuyến 2 (đường quy hoạch Đ6 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6)
Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3
Đất SX-KD nông thôn 326.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi)
Tôn Đức Thắng - Đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 408.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ)
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT) -
Đất SX-KD nông thôn 7.224.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Trần Phú (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD nông thôn 4.816.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Nguyễn Văn Trỗi (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD nông thôn 3.964.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ)
Phan Đình Phùng (Từ cổng chợ phía Tây đến đường Nguyễn Văn Trỗi) -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu quy hoạch điểm dân cư thôn Ia Lâm, xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ cũ
Đường QH Đ1 Đường QH Đ3 Đường QH Đ6 -
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quốc lộ 19
Ranh giới xã Ia Kriêng (cũ) - Ia Krêl (hết cống nước thôn Ia Kăm) - Hết cống lở
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quốc lộ 19
Hết cống lở - Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp)
Đất SX-KD nông thôn 374.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quốc lộ 19
Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Kriêng - TT Chư Ty cũ
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường quy hoạch tuyến II thôn Ia Lâm Tôk (sát doanh trại BCH Quân sự huyện Đức Cơ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên huyện cũ
Kpăh Klơng nối dài - Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng)
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên huyện cũ
Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) - Hết khu dân cư làng Krai
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên huyện cũ
hết khu dân cư làng Krai - Ranh giới huyện Đức Cơ - Chư Prông cũ
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên xã Ia Kriêng cũ
Nguyễn Thái Học nối dài - Hết ranh giới trụ sở UBND xã Ia Kriêng cũ
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường nhựa thôn Ia Kăm
Đoạn từ Quốc lộ 19 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên thôn
Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Đường làng Lung Prông (đường liên huyện)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường liên thôn
Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Ngã 3 làng Hrang (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hoa)
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 96.000 76.800 0
Xã Đức Cơ Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 67.200 53.600 0
Xã Đức Cơ Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 58.800 46.800 37.600 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất trồng lúa 58.000 40.600 22.100 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất trồng cây hàng năm 58.000 40.600 22.100 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất trồng cây lâu năm 57.700 46.000 42.000 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 32.000 28.000 24.000 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 32.000 28.000 24.000 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Đức Cơ Xã Đức Cơ
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 152.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 274.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 548.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Thanh Niên - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 732.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng
Đất SX-KD nông thôn 964.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình)
Đất SX-KD nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD nông thôn 2.012.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD nông thôn 3.332.000 0 0 0
Xã Đức Cơ Quang Trung
Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 2.012.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Cơ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Cơ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Cơ có diện tích tự nhiên 124,66 km² với quy mô dân số 23.575 người, mật độ dân cư đạt 189,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Cơ được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đức Cơ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Cơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đức Cơ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai là 18.060.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai là khoảng 530.029 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1241 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?