Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Đức Cơ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Cơ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Cơ năm 2026
Khu vực: xã Đức Cơ.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 7.224.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Thanh Niên - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Thanh Niên - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Thanh Niên - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn |
Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Thanh Niên - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Chu Văn An - Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Đường vào trường THCS Nguyễn Hiền - Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung Đường vào Sư đoàn BB DBĐV 15 (cũ) - Giáp ranh xã Ia Pnôn |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Siu Blẽh Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Siu Blẽh Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Siu Blẽh Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Siu Blẽh Tăng Bạt Hổ - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tăng Bạt Hổ Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tăng Bạt Hổ Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD nông thôn | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tăng Bạt Hổ Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Thanh Niên Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk |
Đất SX-KD nông thôn | 394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Thanh Niên Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Thanh Niên Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Thanh Niên Quang Trung - Giáp ranh xã Ia Dơk |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Bình Trọng Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Bình Trọng Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Bình Trọng Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Bình Trọng Quang Trung - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo Quang Trung - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Hưng Đạo Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Quang Trung - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 492.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Quang Trung - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Quang Trung - Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Lê Duẩn - Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Lý Thái Tổ - Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo Hết ranh giới Trung tâm Chính trị xã Đức Cơ - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Nhân Tông Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Phú Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trần Phú Siu Blẽh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Siu Blẽh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Siu Blẽh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Phan Đình Phùng - Siu Blẽh |
Đất SX-KD nông thôn | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Siu Blẽh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trường Chinh Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trường Chinh Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Trường Chinh Chu Văn An - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh Chu Văn An - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh Chu Văn An - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Trần Hưng Đạo - Lê Lợi (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Lê Lợi (nối dài) - Tăng Bạt Hổ (nối dài) |
Đất SX-KD nông thôn | 184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh Chu Văn An - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Võ Thị Sáu Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Võ Thị Sáu Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) |
Đất SX-KD nông thôn | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) |
Đất SX-KD nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu Trần Bình Trọng - Phan Đình Phùng (trước Đài TTTH) |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường tuyến 2 (đường quy hoạch Đ6 khu dân cư phía đông trường PTDT Nội trú, tổ dân phố 6) Đường quy hoạch Đ7 (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Đường quy hoạch Đ3 |
Đất SX-KD nông thôn | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Các đường quy hoạch khu dân cư tổ dân phố 1 (cạnh trường TH Nguyễn Văn Trỗi) Tôn Đức Thắng - Đường liên xã |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Các đường hiện trạng khu dân cư tổ dân phố 5 (cũ) Anh Hùng Núp - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Quang Trung (Từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hết ranh giới Phòng Giao dịch Ngân hàng NN & PTNT) - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Trần Phú (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Nguyễn Văn Trỗi (Từ Quang Trung đến Phan Đình Phùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ) Phan Đình Phùng (Từ cổng chợ phía Tây đến đường Nguyễn Văn Trỗi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu quy hoạch điểm dân cư thôn Ia Lâm, xã Ia Kriêng, huyện Đức Cơ cũ Đường QH Đ1 Đường QH Đ3 Đường QH Đ6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quốc lộ 19 Ranh giới xã Ia Kriêng (cũ) - Ia Krêl (hết cống nước thôn Ia Kăm) - Hết cống lở |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quốc lộ 19 Hết cống lở - Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) |
Đất SX-KD nông thôn | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quốc lộ 19 Ranh giới UBND xã Ia Krêl (đối diện đường nhựa vào làng Khóp) - Ranh giới xã Ia Kriêng - TT Chư Ty cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường quy hoạch tuyến II thôn Ia Lâm Tôk (sát doanh trại BCH Quân sự huyện Đức Cơ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên huyện cũ Kpăh Klơng nối dài - Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên huyện cũ Hết cầu làng Lung Prông (qua suối Ia Kriêng) - Hết khu dân cư làng Krai |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên huyện cũ hết khu dân cư làng Krai - Ranh giới huyện Đức Cơ - Chư Prông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên xã Ia Kriêng cũ Nguyễn Thái Học nối dài - Hết ranh giới trụ sở UBND xã Ia Kriêng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường nhựa thôn Ia Kăm Đoạn từ Quốc lộ 19 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên thôn Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Đường làng Lung Prông (đường liên huyện) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường liên thôn Hết ranh giới UBND xã Ia Kriêng cũ - Ngã 3 làng Hrang (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hoa) |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 76.800 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 67.200 | 53.600 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.800 | 46.800 | 37.600 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 40.600 | 22.100 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất trồng cây hàng năm | 58.000 | 40.600 | 22.100 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất trồng cây lâu năm | 57.700 | 46.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 32.000 | 28.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Xã Đức Cơ - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 10.400 | 8.800 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Ngã ba trước Đài truyền hình - Kpa Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Kpa Klơng - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Thanh Niên - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Nguyễn Thái Học - Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD nông thôn | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Trần Bình Trọng - Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Hai Bà Trưng (đường đi vào đài truyền hình) - Nguyễn Văn Trỗi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Nguyễn Văn Trỗi - Tăng Bạt Hổ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Cơ |
Quang Trung Tăng Bạt Hổ - Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 2.012.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Cơ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Cơ theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Cơ có diện tích tự nhiên 124,66 km² với quy mô dân số 23.575 người, mật độ dân cư đạt 189,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Cơ được đặt tại Trụ sở UBND huyện Đức Cơ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Cơ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Đức Cơ là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Cơ, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
