Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đức Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đức Đồng năm 2026

Khu vực: xã Đức Đồng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Đồng Đường ĐT 552
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến chợ Đàng
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường ĐH 34
Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường trục xã 07
Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường trục xã 07
Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường liên thôn 10
Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến bê tông -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường ĐT 552
-
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến chợ Đàng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường ĐH 34
Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất TM-DV nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường trục xã 07
Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường trục xã 07
Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường liên thôn 10
Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh -
Đất TM-DV nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến bê tông -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất TM-DV nông thôn 760.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường ĐT 552
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến chợ Đàng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường ĐH 34
Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất SX-KD nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường trục xã 07
Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường trục xã 07
Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường liên thôn 10
Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường Gia Dù
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng
Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành
Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Thành
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến bê tông -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường trục vào thôn Tân Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Hà Cát
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Vĩnh Yên
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền
Đất SX-KD nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Sơn Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân
Các Tuyến còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
-
Đất trồng lúa 52.800 50.300 47.900 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm 52.800 50.300 47.900 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 58.100 55.300 52.700 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
-
Đất rừng sản xuất 7.200 0 0 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
-
Đất rừng phòng hộ 6.480 0 0 0
Xã Đức Đồng Xã Đức Đồng
-
Đất rừng đặc dụng 6.840 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Đồng Đường ĐT 552
-
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc)
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến chợ Đàng
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng)
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường ĐH 34
Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường ĐH 34
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng
Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Đồng Đường bê tông liên xã
Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Đồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Đồng theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Đồng có diện tích tự nhiên 47,29 km² với quy mô dân số 11.531 người, mật độ dân cư đạt 243,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng được đặt tại UBND xã Đức Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đức Đồng là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Đồng, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

5/5 - (1310 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?