Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đức Đồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Đồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Đồng năm 2026
Khu vực: xã Đức Đồng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.480 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Đồng |
Đường ĐT 552 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến chợ Đàng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường ĐH 34 Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường trục xã 07 Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường trục xã 07 Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường liên thôn 10 Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến bê tông - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường ĐT 552 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến chợ Đàng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường ĐH 34 Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường trục xã 07 Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường trục xã 07 Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường liên thôn 10 Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến bê tông - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường ĐT 552 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến chợ Đàng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường ĐH 34 Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường trục xã 07 Từ đường ĐT.552 - đến quán chị Loan, thôn Đồng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường trục xã 07 Tiếp đó - đến ngã tư đường tàu, thôn Thanh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường liên thôn 10 Từ đường ĐH 34 (nhà văn hoá thôn Đồng Tâm) tiếp - đến ĐH 34 (ngã 3 nhà ông Thắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Từ Quốc lộ 281 - đến ngã 3 đất anh Nam, thôn Sơn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (ngã 3 đất anh Tuân) - đến hết đất nhà anh Lương, thôn Sơn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường Gia Dù Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến hết dất nhà ông Quế, thôn Sơn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Vinh Vịnh) - đến hết nhà anh Dực |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường nối thôn Tiến Lạng, Minh Lạng Tiếp đó - đến ngã 3 nhà anh Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất anh Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường liên thôn Hồng Hoa - Sơn Thành Tiếp đó - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ đường Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Từ Quốc lộ 281 - đến hết đất nhà văn hóa thôn Sơn Thành (các lô đất dãy 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Thành Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh Đường trục thôn Hồng Hoa, Đồng Vịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc Đường trục thôn Đồng Quang, Thanh Phúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh Các lô đất thuộc vùng quy hoạch thôn Đồng Vịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Đất quy hoạch hai bên đường Quốc lộ 281 thuộc dãy 2,3 (đoạn từ chợ Đàng - đến cầu Đồng Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Hồng Hoa, Đồng Vịnh, Đồng Quang, Thanh Phúc Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Dương - đến hết đất ông Văn, thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ nhà ông Hậu - đến hết đất nhà anh Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Tuyến từ kênh Ngàn Trươi - Đường Quốc lộ 281 - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến bê tông - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Thanh Sơn, Phúc Hoà, Lai Đồng Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường Quốc lộ 281 - đến đường sắt, thôn Tiến Lạng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Từ đường sắt, thôn Tiến Lạng - đến đường Quốc lộ 281 (thôn Tân Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường trục vào thôn Tân Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tiến Lạng, thôn Minh Lạng, thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến đường Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ đường Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại trong thôn Sơn Quang có đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ ao Kho - đến hết đất nhà văn hóa thôn Tân Quang 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn: Tiến Lạng, Minh Lạng Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Hà Cát Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Tuyến từ nhà anh Hải - đến ngã 3 đến hết đất ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Vĩnh Yên Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 (nhà anh Chung) - đến Quốc lộ 281 (trạm điện) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Tuyến từ Quốc lộ 281 - đến cầu Bến Đền |
Đất SX-KD nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Sơn Quang Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Đường liên thôn Tân Thanh, Tân Quang 2: Từ Quốc lộ 281 "cống Khe trét" vòng qua thôn Tân Quang 2 nối với đường ĐH 34 (ngã 3 ông Đại) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến trong thôn có đường rộng >3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Thôn Tân Thành, Tân Quang 2; Tân Lộc; Tân Nhân Các Tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng - |
Đất trồng lúa | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 52.800 | 50.300 | 47.900 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.100 | 55.300 | 52.700 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 6.480 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Xã Đức Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Đồng |
Đường ĐT 552 - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Từ giáp đất xã Đức Thịnh - đến đường sắt (thôn Thanh Phúc) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến chợ Đàng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến hết thôn Hồng Hoa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 281 (Tân Hương - Đức Đồng - Đức Lạng) Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường ĐH 34 Từ tiếp giáp đất xã Đức Thọ - đến hết đất nhà chị Loan, thôn Đông Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến Tràn Đập Bạ, thôn Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường ĐH 34 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 1 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Từ Quốc lộ 281 - đến đường vào trạm Y tế, thôn Hồng Hoa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 2 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến hết vùng dân cư Hậu Đình, thôn Lai Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 3 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến đến hết đất nhà anh Hải, thôn Hà Cát |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đoạn 4 - Đường Đức Đồng - Bồng Phúc - Đức Lạng Tiếp đó - đến cầu Đồng Văn, thôn Sơn Quang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Tuyến từ Đá Hàn (thôn Lai Đồng) đến ngõ anh Hải - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tuyến Từ Hậu Đình (thôn Lai Đồng) - đến trạm bơm |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Đồng |
Đường bê tông liên xã Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Đồng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Đồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Đồng theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Đồng có diện tích tự nhiên 47,29 km² với quy mô dân số 11.531 người, mật độ dân cư đạt 243,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Đồng được đặt tại UBND xã Đức Đồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Đồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đức Đồng là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Đồng, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
