Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Đức Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Đức Hòa năm 2026

Khu vực: xã Đức Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 392.000 đến 19.830.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ ĐỨC HÒA QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất ở nông thôn 8.370.000 5.859.000 3.348.000 837.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất ở nông thôn 17.630.000 12.341.000 7.052.000 1.763.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở nông thôn 7.720.000 5.404.000 3.088.000 772.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - ĐT 825
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở nông thôn 3.590.000 2.513.000 1.436.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.152.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất ở nông thôn 1.170.000 819.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở nông thôn 7.720.000 5.404.000 3.088.000 772.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất ở nông thôn 6.070.000 4.249.000 2.428.000 607.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất ở nông thôn 7.490.000 5.243.000 2.996.000 749.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất ở nông thôn 3.970.000 2.779.000 1.588.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất ở nông thôn 3.310.000 2.317.000 1.324.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất ở nông thôn 3.210.000 2.247.000 1.284.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất ở nông thôn 8.580.000 6.006.000 3.432.000 858.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) -
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất ở nông thôn 19.830.000 13.881.000 7.932.000 1.983.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Chợ - Bến xe
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Bến xe - ĐT 824
Đất ở nông thôn 3.430.000 2.401.000 1.372.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.232.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu vực bến xe mới - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Phước - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.232.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Trần Văn Hý - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.232.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Thị Thọ - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.790.000 1.253.000 716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Út An - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường 3 Ngừa - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.570.000 1.799.000 1.028.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường cây Dương - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 3.430.000 2.401.000 1.372.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.540.000 880.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Cụm Phú Tân - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.309.000 748.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào khu di tích Óc Eo - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
Đất ở nông thôn 1.320.000 924.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.430.000 2.401.000 1.372.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 2.240.000 1.568.000 896.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 620.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.720.000 1.204.000 688.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.380.000 966.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 780.000 560.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.232.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.430.000 2.401.000 1.372.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất ở nông thôn 3.530.000 2.471.000 1.412.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.530.000 2.471.000 1.412.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.150.000 2.905.000 1.660.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 9.200.000 6.440.000 3.680.000 920.000
XÃ ĐỨC HÒA Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.490.000 3.143.000 1.796.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.530.000 2.471.000 1.412.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 4.290.000 3.003.000 1.716.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.720.000 2.604.000 1.488.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 3.530.000 2.471.000 1.412.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Kênh An Hạ
-
Đất ở nông thôn 820.000 574.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 640.000 560.000 560.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 560.000 0 0 0
XÃ ĐỨC HÒA QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.648.000 1.153.600 659.200 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 2.240.000 1.280.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất TM-DV nông thôn 3.952.000 2.766.400 1.580.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất TM-DV nông thôn 6.696.000 4.687.200 2.678.400 669.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 14.104.000 9.872.800 5.641.600 1.410.400
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 5.288.000 3.701.600 2.115.200 528.800
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất TM-DV nông thôn 6.176.000 4.323.200 2.470.400 617.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 8.816.000 6.171.200 3.526.400 881.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất TM-DV nông thôn 2.872.000 2.010.400 1.148.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.612.800 921.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.952.000 2.766.400 1.580.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất TM-DV nông thôn 936.000 655.200 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất TM-DV nông thôn 6.176.000 4.323.200 2.470.400 617.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 4.856.000 3.399.200 1.942.400 485.600
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 5.992.000 4.194.400 2.396.800 599.200
XÃ ĐỨC HÒA Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 3.176.000 2.223.200 1.270.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.648.000 1.853.600 1.059.200 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất TM-DV nông thôn 2.568.000 1.797.600 1.027.200 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 6.864.000 4.804.800 2.745.600 686.400
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.288.000 3.701.600 2.115.200 528.800
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất TM-DV nông thôn 15.864.000 11.104.800 6.345.600 1.586.400
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Chợ - Bến xe
Đất TM-DV nông thôn 10.296.000 7.207.200 4.118.400 1.029.600
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Bến xe - ĐT 824
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.920.800 1.097.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất TM-DV nông thôn 8.816.000 6.171.200 3.526.400 881.600
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.288.000 3.701.600 2.115.200 528.800
XÃ ĐỨC HÒA Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu vực bến xe mới - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.816.000 6.171.200 3.526.400 881.600
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Phước - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Trần Văn Hý - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.408.000 985.600 563.200 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Thị Thọ - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.432.000 1.002.400 572.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Út An - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường 3 Ngừa - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.056.000 1.439.200 822.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường cây Dương - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.920.800 1.097.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.232.000 704.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Cụm Phú Tân - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 1.047.200 598.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào khu di tích Óc Eo - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 739.200 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.920.800 1.097.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 1.254.400 716.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 496.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.376.000 963.200 550.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.104.000 772.800 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 448.000 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.744.000 1.920.800 1.097.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.824.000 1.976.800 1.129.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.824.000 1.976.800 1.129.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.320.000 2.324.000 1.328.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 7.360.000 5.152.000 2.944.000 736.000
XÃ ĐỨC HÒA Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.592.000 2.514.400 1.436.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.824.000 1.976.800 1.129.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.432.000 2.402.400 1.372.800 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.976.000 2.083.200 1.190.400 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.824.000 1.976.800 1.129.600 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 459.200 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Kênh An Hạ
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 459.200 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 512.000 448.000 448.000 448.000
XÃ ĐỨC HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 448.000 0 0 0
XÃ ĐỨC HÒA QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.442.000 1.009.400 576.800 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất SX-KD nông thôn 3.458.000 2.420.600 1.383.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất SX-KD nông thôn 5.859.000 4.101.300 2.343.600 585.900
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 12.341.000 8.638.700 4.936.400 1.234.100
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 4.627.000 3.238.900 1.850.800 462.700
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất SX-KD nông thôn 5.404.000 3.782.800 2.161.600 540.400
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 7.714.000 5.399.800 3.085.600 771.400
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất SX-KD nông thôn 2.513.000 1.759.100 1.005.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất SX-KD nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 3.458.000 2.420.600 1.383.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện
Đất SX-KD nông thôn 819.000 573.300 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất SX-KD nông thôn 5.404.000 3.782.800 2.161.600 540.400
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 4.249.000 2.974.300 1.699.600 424.900
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 5.243.000 3.670.100 2.097.200 524.300
XÃ ĐỨC HÒA Đường Đức Hòa Thượng
Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 2.779.000 1.945.300 1.111.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.317.000 1.621.900 926.800 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
QL N2 - cách 150m QL N2
Đất SX-KD nông thôn 2.247.000 1.572.900 898.800 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
ĐT 825 - cách 150m ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 6.006.000 4.204.200 2.402.400 600.600
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hải Sơn - Tân Đức- xã Đức Hòa
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.627.000 3.238.900 1.850.800 462.700
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
ĐT 824 - cách 150 ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Óc Eo
Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Ngã ba cây xăng - chợ
Đất SX-KD nông thôn 13.881.000 9.716.700 5.552.400 1.388.100
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Chợ - Bến xe
Đất SX-KD nông thôn 9.009.000 6.306.300 3.603.600 900.900
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tần - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Bến xe - ĐT 824
Đất SX-KD nông thôn 2.401.000 1.680.700 960.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý
Đất SX-KD nông thôn 7.714.000 5.399.800 3.085.600 771.400
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Tây - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.627.000 3.238.900 1.850.800 462.700
XÃ ĐỨC HÒA Đường bến kênh (2 đường cặp kênh) - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu vực bến xe mới - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 7.714.000 5.399.800 3.085.600 771.400
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Phước - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Trần Văn Hý - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Văn Dương - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.232.000 862.400 492.800 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Nguyễn Thị Thọ - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.253.000 877.100 501.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Võ Văn Ngân - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Út An - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường 3 Ngừa - Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tư Thượng - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh Tám Chiếu - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Công ty Tường Phong - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Hai Lít - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường Sáu Lộc - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường kênh ranh Cầu Đôi - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ (chỉnh trang) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.799.000 1.259.300 719.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường cây Dương - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.401.000 1.680.700 960.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.540.000 1.078.000 616.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Cụm Phú Tân - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.309.000 916.300 523.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào khu di tích Óc Eo - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo
Đất SX-KD nông thôn 924.000 646.800 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ) - Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.401.000 1.680.700 960.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 1.097.600 627.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 434.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.204.000 842.800 481.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 966.000 676.200 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 546.000 392.000 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa, xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức, xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh, xã Đức Hòa
các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Đường chính (từ ĐT 825 vào - Kênh An Hạ)
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.401.000 1.680.700 960.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2- Sông Tra, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng, Xã Đức Hòa
Tiếp giáp đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.471.000 1.729.700 988.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.471.000 1.729.700 988.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.905.000 2.033.500 1.162.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn, Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4), Khu dân cư Hải Sơn, Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Tân Đô
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu đô thị Bình An Đức Hòa
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 6.440.000 4.508.000 2.576.000 644.000
XÃ ĐỨC HÒA Trung tâm thương mại - An Nông 3
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa cũ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.143.000 2.200.100 1.257.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Long Hy
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.471.000 1.729.700 988.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.003.000 2.102.100 1.201.200 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu dân cư Trần Anh Vista
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu nhà ở An Phú 2
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.604.000 1.822.800 1.041.600 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.471.000 1.729.700 988.400 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 401.800 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Kênh An Hạ
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 401.800 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 448.000 392.000 392.000 392.000
XÃ ĐỨC HÒA Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 392.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ ĐỨC HÒA QL N2
Cách 150m Ngã ba Hòa Khánh (hướng cầu Đức Hòa) - cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.060.000 1.442.000 824.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần
Đất ở nông thôn 8.370.000 5.859.000 3.348.000 837.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Tần - ĐT 825
Đất ở nông thôn 17.630.000 12.341.000 7.052.000 1.763.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở nông thôn 6.610.000 4.627.000 2.644.000 661.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở nông thôn 7.720.000 5.404.000 3.088.000 772.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở nông thôn 11.020.000 7.714.000 4.408.000 1.102.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - ĐT 825
Đất ở nông thôn 12.870.000 9.009.000 5.148.000 1.287.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 825
Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven
Đất ở nông thôn 3.590.000 2.513.000 1.436.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ
Đất ở nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.152.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
Đất ở nông thôn 4.940.000 3.458.000 1.976.000 560.000
XÃ ĐỨC HÒA ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 560.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Hòa theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Hòa có diện tích tự nhiên 63,31 km² với quy mô dân số 49.864 người, mật độ dân cư đạt 787,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Hòa được đặt tại Đường ĐT824, Khu phố 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh (thị trấn Đức Hòa cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Đức Hòa là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh là 19.830.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.057.255 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1259 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?