Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Lập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Lập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Lập năm 2026

Khu vực: xã Đức Lập.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 13.510.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú
Đất ở13.510.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất ở12.867.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở7.518.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất ở13.130.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
Đất ở8.974.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút
Đất ở7.165.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở6.549.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất ở6.421.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3
Đất ở3.577.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở2.439.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở7.489.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
Đất ở6.106.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương
Đất ở4.476.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Đất ở8.547.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
Đất ở7.580.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn
Đất ở4.872.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú
Đất ở2.770.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất ở2.382.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở2.226.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở2.607.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở2.338.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở1.228.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận
Đất ở4.483.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở2.868.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất ở2.433.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
Đất ở1.972.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
Đất ở1.410.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi -
Đất ở728.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
Đất ở2.385.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất ở1.558.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận
Đất ở1.766.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở2.145.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.281.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
Đất ở3.570.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất ở3.499.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở2.189.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất ở1.213.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi
Đất ở2.588.000000
Xã Đức Lập Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi
Đất ở2.491.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở2.616.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở2.525.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở2.534.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
Đất ở4.070.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn
Đất ở3.154.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất ở2.968.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất ở2.529.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất ở2.909.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất ở2.508.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu
Đất ở1.742.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở2.162.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở1.849.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở2.205.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở1.886.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở2.411.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở2.033.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu
Đất ở2.033.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng
Đất ở2.133.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở2.069.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở1.657.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m
Đất ở1.447.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
Đất ở3.595.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.270.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở2.249.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m
Đất ở1.729.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng
Đất ở1.538.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất ở1.815.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút -
Đất ở1.523.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất ở1.748.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 3, 4 -
Đất ở1.017.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú
Đất ở4.274.000000
Xã Đức Lập Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất ở2.761.000000
Xã Đức Lập Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất ở1.961.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất ở1.961.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất ở3.261.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu
Đất ở2.646.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất ở2.478.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất ở2.987.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.270.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.106.000000
Xã Đức Lập Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương
Đất ở2.181.000000
Xã Đức Lập Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất ở2.181.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m
Đất ở2.395.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m
Đất ở2.281.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0+450m - đến đường Đ16
Đất ở1.523.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đ16 - đến hết đường
Đất ở1.037.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu
Đất ở1.834.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở2.395.000000
Xã Đức Lập Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt
Đất ở2.353.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.046.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở2.625.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất ở2.381.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất ở1.615.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất ở1.648.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất ở1.583.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất ở2.244.000000
Xã Đức Lập Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
Đất ở1.815.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định
Đất ở1.844.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân
Đất ở1.517.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở1.573.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul
Đất ở1.071.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất ở1.557.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.036.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành
Đất ở1.509.000000
Xã Đức Lập Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định
Đất ở1.560.000000
Xã Đức Lập Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định
Đất ở1.576.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.270.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m -
Đất ở3.780.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú
Đất ở3.128.000000
Xã Đức Lập Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất ở2.817.000000
Xã Đức Lập Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất ở1.729.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu
Đất ở2.489.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu
Đất ở2.249.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
Đất ở2.641.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở2.249.000000
Xã Đức Lập Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất ở968.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng
Đất ở1.487.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở1.494.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul -
Đất ở1.071.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở3.429.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất ở3.549.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất ở3.529.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất ở2.353.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 5 -
Đất ở1.053.000000
Xã Đức Lập Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút
Đất ở1.058.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.332.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất ở643.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở1.037.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
Đất ở904.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất ở612.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
Đất ở2.696.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
Đất ở3.912.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
Đất ở2.235.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682
Đất ở2.353.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới
Đất ở978.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy
Đất ở2.140.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản
Đất ở486.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun
Đất ở463.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy
Đất ở1.043.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
Đất ở510.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất ở500.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất ở358.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất ở486.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất ở486.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất ở456.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất ở456.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất ở350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất ở350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất ở350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất ở350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất ở417.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất ở244.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m
Đất ở441.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 -
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m
Đất ở417.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 -
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất ở1.823.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
Đất ở931.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh
Đất ở330.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) -
Đất ở305.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất ở305.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất ở305.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
Đất ở4.241.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
Đất ở2.829.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
Đất ở2.915.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa
Đất ở1.702.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng
Đất ở1.664.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil
Đất ở940.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất ở1.247.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
Đất ở1.166.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
Đất ở969.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
Đất ở840.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng
Đất ở2.747.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song
Đất ở1.815.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
Đất ở783.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới)
Đất ở441.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683
Đất ở574.000000
Xã Đức Lập Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất ở524.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất ở1.141.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
Đất ở906.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m
Đất ở299.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất ở368.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất ở348.000000
Xã Đức Lập Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất ở225.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức
Đất ở428.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
Đất ở451.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
Đất ở298.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình -
Đất ở181.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất ở453.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200m trở đi -
Đất ở337.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú
Đất TM-DV10.808.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất TM-DV10.294.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV6.014.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất TM-DV10.504.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
Đất TM-DV7.179.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút
Đất TM-DV5.732.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV5.239.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV5.137.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3
Đất TM-DV2.862.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV1.951.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV5.991.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV4.885.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương
Đất TM-DV3.581.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV6.838.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV6.064.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV3.898.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú
Đất TM-DV2.216.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV1.906.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV1.781.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ
Đất TM-DV2.086.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV1.870.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV982.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận
Đất TM-DV3.586.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV2.294.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV1.946.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
Đất TM-DV1.578.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
Đất TM-DV1.128.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi -
Đất TM-DV582.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
Đất TM-DV1.908.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất TM-DV1.246.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận
Đất TM-DV1.413.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.716.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.025.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
Đất TM-DV2.856.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV2.799.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV1.751.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất TM-DV970.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV2.070.000000
Xã Đức Lập Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV1.993.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV2.093.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV2.020.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV2.027.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV3.256.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn
Đất TM-DV2.523.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV2.374.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất TM-DV2.023.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV2.327.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất TM-DV2.006.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu
Đất TM-DV1.394.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.730.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV1.479.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.764.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV1.509.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.929.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV1.626.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu
Đất TM-DV1.626.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng
Đất TM-DV1.706.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV1.655.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.326.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m
Đất TM-DV1.158.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
Đất TM-DV2.876.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.016.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.799.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV1.383.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng
Đất TM-DV1.230.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV1.452.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút -
Đất TM-DV1.218.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất TM-DV1.398.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 3, 4 -
Đất TM-DV814.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV3.419.000000
Xã Đức Lập Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV2.209.000000
Xã Đức Lập Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất TM-DV1.569.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất TM-DV1.569.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV2.609.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu
Đất TM-DV2.117.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV1.982.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV2.390.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.016.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV885.000000
Xã Đức Lập Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương
Đất TM-DV1.745.000000
Xã Đức Lập Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất TM-DV1.745.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV1.916.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m
Đất TM-DV1.825.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0+450m - đến đường Đ16
Đất TM-DV1.218.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đ16 - đến hết đường
Đất TM-DV830.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu
Đất TM-DV1.467.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc
Đất TM-DV1.916.000000
Xã Đức Lập Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt
Đất TM-DV1.882.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV837.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV1.905.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV1.292.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV1.318.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV1.266.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV1.795.000000
Xã Đức Lập Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
Đất TM-DV1.452.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định
Đất TM-DV1.475.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân
Đất TM-DV1.214.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV1.258.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul
Đất TM-DV857.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất TM-DV1.246.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV829.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành
Đất TM-DV1.207.000000
Xã Đức Lập Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định
Đất TM-DV1.248.000000
Xã Đức Lập Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định
Đất TM-DV1.261.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.760.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.016.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m -
Đất TM-DV3.024.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú
Đất TM-DV2.502.000000
Xã Đức Lập Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV2.254.000000
Xã Đức Lập Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV1.383.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu
Đất TM-DV1.991.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu
Đất TM-DV1.799.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
Đất TM-DV2.113.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất TM-DV1.799.000000
Xã Đức Lập Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất TM-DV774.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV1.195.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul -
Đất TM-DV857.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV2.743.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV2.839.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV2.823.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất TM-DV1.882.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 5 -
Đất TM-DV842.000000
Xã Đức Lập Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút
Đất TM-DV846.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV1.066.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV514.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV830.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
Đất TM-DV723.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
Đất TM-DV2.157.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
Đất TM-DV3.130.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
Đất TM-DV1.788.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682
Đất TM-DV1.882.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới
Đất TM-DV782.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy
Đất TM-DV1.712.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản
Đất TM-DV389.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun
Đất TM-DV370.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy
Đất TM-DV834.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
Đất TM-DV408.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất TM-DV400.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất TM-DV286.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất TM-DV389.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất TM-DV389.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất TM-DV365.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất TM-DV365.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất TM-DV280.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất TM-DV280.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất TM-DV280.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất TM-DV280.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất TM-DV334.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất TM-DV195.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV353.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 -
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV334.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 -
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất TM-DV1.458.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
Đất TM-DV745.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh
Đất TM-DV264.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) -
Đất TM-DV244.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất TM-DV244.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất TM-DV244.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
Đất TM-DV3.393.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV2.263.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
Đất TM-DV2.332.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa
Đất TM-DV1.362.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng
Đất TM-DV1.331.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil
Đất TM-DV752.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV998.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
Đất TM-DV933.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
Đất TM-DV775.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
Đất TM-DV672.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng
Đất TM-DV2.198.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song
Đất TM-DV1.452.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
Đất TM-DV626.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới)
Đất TM-DV353.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683
Đất TM-DV459.000000
Xã Đức Lập Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất TM-DV419.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV913.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
Đất TM-DV725.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m
Đất TM-DV239.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV294.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất TM-DV278.000000
Xã Đức Lập Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất TM-DV180.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức
Đất TM-DV342.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
Đất TM-DV361.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
Đất TM-DV238.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình -
Đất TM-DV145.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất TM-DV362.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200m trở đi -
Đất TM-DV270.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú
Đất SX-KD9.457.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD9.007.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD5.263.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất SX-KD9.191.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
Đất SX-KD6.282.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút
Đất SX-KD5.016.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD4.584.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD4.495.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3
Đất SX-KD2.504.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD1.707.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD5.242.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD4.274.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương
Đất SX-KD3.133.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD5.983.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD5.306.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD3.410.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú
Đất SX-KD1.939.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD1.667.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD1.558.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ
Đất SX-KD1.825.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.637.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD860.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận
Đất SX-KD3.138.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD2.008.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD1.703.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
Đất SX-KD1.380.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
Đất SX-KD987.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi -
Đất SX-KD510.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
Đất SX-KD1.670.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất SX-KD1.091.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận
Đất SX-KD1.236.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD1.502.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD897.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
Đất SX-KD2.499.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD2.449.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD1.532.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất SX-KD849.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD1.812.000000
Xã Đức Lập Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD1.744.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.831.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.768.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.774.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD2.849.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn
Đất SX-KD2.208.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD2.078.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD1.770.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD2.036.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD1.756.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD1.219.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.513.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD1.294.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.544.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD1.320.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.688.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD1.423.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu
Đất SX-KD1.423.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng
Đất SX-KD1.493.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD1.448.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.160.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m
Đất SX-KD1.013.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
Đất SX-KD2.517.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD889.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD1.210.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng
Đất SX-KD1.077.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD1.271.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút -
Đất SX-KD1.066.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất SX-KD1.224.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 3, 4 -
Đất SX-KD712.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD2.992.000000
Xã Đức Lập Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD1.933.000000
Xã Đức Lập Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất SX-KD1.373.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất SX-KD1.373.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD2.283.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu
Đất SX-KD1.852.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD1.735.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD2.091.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD889.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD774.000000
Xã Đức Lập Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương
Đất SX-KD1.527.000000
Xã Đức Lập Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD1.527.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD1.677.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m
Đất SX-KD1.597.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0+450m - đến đường Đ16
Đất SX-KD1.066.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đ16 - đến hết đường
Đất SX-KD726.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu
Đất SX-KD1.284.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD1.677.000000
Xã Đức Lập Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt
Đất SX-KD1.647.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD732.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD1.838.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD1.667.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD1.131.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD1.154.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD1.108.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD1.571.000000
Xã Đức Lập Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
Đất SX-KD1.271.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định
Đất SX-KD1.291.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân
Đất SX-KD1.062.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD1.101.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul
Đất SX-KD750.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất SX-KD1.090.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD725.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành
Đất SX-KD1.056.000000
Xã Đức Lập Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định
Đất SX-KD1.092.000000
Xã Đức Lập Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định
Đất SX-KD1.103.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD1.540.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD889.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m -
Đất SX-KD2.646.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD2.190.000000
Xã Đức Lập Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD1.972.000000
Xã Đức Lập Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD1.210.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu
Đất SX-KD1.742.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu
Đất SX-KD1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
Đất SX-KD1.849.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất SX-KD1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất SX-KD678.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD1.041.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD1.046.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul -
Đất SX-KD750.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD2.400.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD2.484.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD2.470.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất SX-KD1.647.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 5 -
Đất SX-KD737.000000
Xã Đức Lập Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút
Đất SX-KD741.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD932.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD450.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD726.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
Đất SX-KD633.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất SX-KD428.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
Đất SX-KD1.887.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
Đất SX-KD2.738.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
Đất SX-KD1.565.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682
Đất SX-KD1.647.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới
Đất SX-KD685.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy
Đất SX-KD1.498.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản
Đất SX-KD340.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun
Đất SX-KD324.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy
Đất SX-KD730.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
Đất SX-KD357.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất SX-KD350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất SX-KD251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất SX-KD340.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất SX-KD340.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất SX-KD319.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất SX-KD319.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất SX-KD245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất SX-KD245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất SX-KD245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất SX-KD245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD292.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất SX-KD171.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD309.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 -
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD292.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 -
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất SX-KD1.276.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
Đất SX-KD652.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh
Đất SX-KD231.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) -
Đất SX-KD214.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất SX-KD214.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất SX-KD214.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
Đất SX-KD2.969.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD1.980.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
Đất SX-KD2.041.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa
Đất SX-KD1.191.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng
Đất SX-KD1.165.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil
Đất SX-KD658.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD873.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
Đất SX-KD816.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
Đất SX-KD678.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
Đất SX-KD588.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng
Đất SX-KD1.923.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song
Đất SX-KD1.271.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
Đất SX-KD548.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới)
Đất SX-KD309.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683
Đất SX-KD402.000000
Xã Đức Lập Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất SX-KD367.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD799.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
Đất SX-KD634.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất SX-KD244.000000
Xã Đức Lập Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất SX-KD158.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức
Đất SX-KD300.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
Đất SX-KD316.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
Đất SX-KD209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình -
Đất SX-KD127.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất SX-KD317.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200m trở đi -
Đất SX-KD236.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú
Đất khoáng sản9.457.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất khoáng sản9.007.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản5.263.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất khoáng sản9.191.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
Đất khoáng sản6.282.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút
Đất khoáng sản5.016.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản4.584.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản4.495.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3
Đất khoáng sản2.504.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản1.707.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản5.242.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản4.274.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương
Đất khoáng sản3.133.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản5.983.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản5.306.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn
Đất khoáng sản3.410.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú
Đất khoáng sản1.939.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản1.667.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản1.558.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản1.825.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.637.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản860.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận
Đất khoáng sản3.138.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản2.008.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản1.703.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
Đất khoáng sản1.380.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
Đất khoáng sản987.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi -
Đất khoáng sản510.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
Đất khoáng sản1.670.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương
Đất khoáng sản1.091.000000
Xã Đức Lập Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận
Đất khoáng sản1.236.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản1.502.000000
Xã Đức Lập Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản897.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
Đất khoáng sản2.499.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản2.449.000000
Xã Đức Lập Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản1.532.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất khoáng sản849.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản1.812.000000
Xã Đức Lập Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản1.744.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.831.000000
Xã Đức Lập Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.768.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.774.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản2.849.000000
Xã Đức Lập Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn
Đất khoáng sản2.208.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản2.078.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất khoáng sản1.770.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản2.036.000000
Xã Đức Lập Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu
Đất khoáng sản1.756.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu
Đất khoáng sản1.219.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.513.000000
Xã Đức Lập Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản1.294.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.544.000000
Xã Đức Lập Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản1.320.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.688.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản1.423.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu
Đất khoáng sản1.423.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng
Đất khoáng sản1.493.000000
Xã Đức Lập Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất khoáng sản1.448.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.160.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m
Đất khoáng sản1.013.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
Đất khoáng sản2.517.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản889.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản1.210.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng
Đất khoáng sản1.077.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản1.271.000000
Xã Đức Lập Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút -
Đất khoáng sản1.066.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m
Đất khoáng sản1.224.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 3, 4 -
Đất khoáng sản712.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản2.992.000000
Xã Đức Lập Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản1.933.000000
Xã Đức Lập Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất khoáng sản1.373.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
Đất khoáng sản1.373.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất khoáng sản2.283.000000
Xã Đức Lập Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu
Đất khoáng sản1.852.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất khoáng sản1.735.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương
Đất khoáng sản2.091.000000
Xã Đức Lập Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản889.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản774.000000
Xã Đức Lập Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương
Đất khoáng sản1.527.000000
Xã Đức Lập Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến
Đất khoáng sản1.527.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản1.677.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m
Đất khoáng sản1.597.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0+450m - đến đường Đ16
Đất khoáng sản1.066.000000
Xã Đức Lập Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đ16 - đến hết đường
Đất khoáng sản726.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu
Đất khoáng sản1.284.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc
Đất khoáng sản1.677.000000
Xã Đức Lập Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt
Đất khoáng sản1.647.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản732.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản1.838.000000
Xã Đức Lập Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản1.667.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản1.131.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản1.154.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản1.108.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung
Đất khoáng sản1.571.000000
Xã Đức Lập Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
Đất khoáng sản1.271.000000
Xã Đức Lập Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định
Đất khoáng sản1.291.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân
Đất khoáng sản1.062.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản1.101.000000
Xã Đức Lập Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul
Đất khoáng sản750.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh
Đất khoáng sản1.090.000000
Xã Đức Lập Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản725.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản1.056.000000
Xã Đức Lập Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định
Đất khoáng sản1.092.000000
Xã Đức Lập Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định
Đất khoáng sản1.103.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản889.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m -
Đất khoáng sản2.646.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú
Đất khoáng sản2.190.000000
Xã Đức Lập Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản1.972.000000
Xã Đức Lập Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi
Đất khoáng sản1.210.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu
Đất khoáng sản1.742.000000
Xã Đức Lập Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu
Đất khoáng sản1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
Đất khoáng sản1.849.000000
Xã Đức Lập Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất khoáng sản1.574.000000
Xã Đức Lập Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Trọn đường -
Đất khoáng sản678.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng
Đất khoáng sản1.041.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi
Đất khoáng sản1.046.000000
Xã Đức Lập Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul -
Đất khoáng sản750.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản2.400.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất khoáng sản2.484.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất khoáng sản2.470.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) -
Đất khoáng sản1.647.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Các đường còn lại của thôn 5 -
Đất khoáng sản737.000000
Xã Đức Lập Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút
Đất khoáng sản741.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản932.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất khoáng sản450.000000
Xã Đức Lập Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản726.000000
Xã Đức Lập Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
Đất khoáng sản633.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
-
Đất khoáng sản428.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
Đất khoáng sản1.887.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
Đất khoáng sản2.738.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
Đất khoáng sản1.565.000000
Xã Đức Lập Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682
Đất khoáng sản1.647.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới
Đất khoáng sản685.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy
Đất khoáng sản1.498.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản
Đất khoáng sản340.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun
Đất khoáng sản324.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy
Đất khoáng sản730.000000
Xã Đức Lập Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
Đất khoáng sản357.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất khoáng sản350.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Đức Đoài -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Minh Đoài -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Mỹ Yên -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Kẻ Đọng -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Bình Thuận -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Vinh Đức -
Đất khoáng sản251.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất khoáng sản340.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất khoáng sản340.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất khoáng sản319.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất khoáng sản319.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Trang -
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Thanh Lâm -
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Sơn -
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Thành -
Đất khoáng sản245.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất khoáng sản292.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Thôn Xuân Hòa -
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất khoáng sản171.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản309.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 -
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản292.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Km 0 + 200m - đến hết đường
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 -
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
-
Đất khoáng sản1.276.000000
Xã Đức Lập Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
Đất khoáng sản652.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh
Đất khoáng sản231.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) -
Đất khoáng sản214.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất khoáng sản214.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ)
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) -
Đất khoáng sản214.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
Đất khoáng sản2.969.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản1.980.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
Đất khoáng sản2.041.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa
Đất khoáng sản1.191.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng
Đất khoáng sản1.165.000000
Xã Đức Lập Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil
Đất khoáng sản658.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản873.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
Đất khoáng sản816.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
Đất khoáng sản678.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
Đất khoáng sản588.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng
Đất khoáng sản1.923.000000
Xã Đức Lập Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song
Đất khoáng sản1.271.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
Đất khoáng sản548.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới)
Đất khoáng sản309.000000
Xã Đức Lập Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683
Đất khoáng sản402.000000
Xã Đức Lập Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk
Đất khoáng sản367.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản799.000000
Xã Đức Lập Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
Đất khoáng sản634.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản258.000000
Xã Đức Lập Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất khoáng sản244.000000
Xã Đức Lập Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
-
Đất khoáng sản158.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức
Đất khoáng sản300.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
Đất khoáng sản316.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
Đất khoáng sản209.000000
Xã Đức Lập Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình -
Đất khoáng sản127.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m
Đất khoáng sản317.000000
Xã Đức Lập Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ)
Từ Km 0 + 200m trở đi -
Đất khoáng sản236.000000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất trồng lúa85.00067.00055.00045.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất trồng cây hàng năm85.00067.00055.00045.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất trồng cây lâu năm134.00097.00065.00054.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.00015.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất rừng phòng hộ19.20016.80014.40012.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất rừng đặc dụng19.20016.80014.40012.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất nuôi trồng thủy sản44.00037.00031.00026.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác147.400106.70071.50059.000
Xã Đức Lập Xã Đức Lập
-
Đất nông nghiệp khác160.800116.40078.00065.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú
Đất ở13.510.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
Đất ở12.867.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở7.518.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
Đất ở13.130.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
Đất ở8.974.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút
Đất ở7.165.000000
Xã Đức Lập Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở6.549.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
Đất ở6.421.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3
Đất ở3.577.000000
Xã Đức Lập Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An
Đất ở2.439.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở7.489.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
Đất ở6.106.000000
Xã Đức Lập Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương
Đất ở4.476.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
Đất ở8.547.000000
Xã Đức Lập Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ)
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
Đất ở7.580.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Lập

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Lập theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Lập có diện tích tự nhiên 59,41 km² với quy mô dân số 31.722 người, mật độ dân cư đạt 534 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Lập được đặt tại Thị trấn Đắk Mil, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Lập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Lập là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng là 13.510.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.532.569 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1261 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?