Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Lập được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Lập theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Lập năm 2026
Khu vực: xã Đức Lập.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 13.510.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú |
Đất ở | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 12.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 7.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất ở | 13.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 8.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút |
Đất ở | 7.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 6.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 6.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3 |
Đất ở | 3.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 2.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 7.489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 6.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương |
Đất ở | 4.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở | 8.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở | 4.872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú |
Đất ở | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 2.382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 2.226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất ở | 2.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.338.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 1.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận |
Đất ở | 4.483.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 2.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở | 2.433.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) |
Đất ở | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) |
Đất ở | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi - |
Đất ở | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) |
Đất ở | 2.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất ở | 1.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận |
Đất ở | 1.766.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 2.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất ở | 3.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 3.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 2.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất ở | 1.213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 2.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 2.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.616.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 4.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở | 3.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 2.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất ở | 2.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 2.909.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất ở | 2.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất ở | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 2.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 1.886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 2.411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu |
Đất ở | 2.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng |
Đất ở | 2.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 2.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 1.657.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m |
Đất ở | 1.447.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) |
Đất ở | 3.595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 2.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng |
Đất ở | 1.538.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút - |
Đất ở | 1.523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất ở | 1.748.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 3, 4 - |
Đất ở | 1.017.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 4.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 2.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất ở | 1.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất ở | 1.961.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất ở | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu |
Đất ở | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất ở | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất ở | 2.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương |
Đất ở | 2.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở | 2.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 2.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m |
Đất ở | 2.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0+450m - đến đường Đ16 |
Đất ở | 1.523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đ16 - đến hết đường |
Đất ở | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu |
Đất ở | 1.834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất ở | 2.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất ở | 2.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 2.381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất ở | 2.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) |
Đất ở | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định |
Đất ở | 1.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân |
Đất ở | 1.517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 1.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul |
Đất ở | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất ở | 1.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất ở | 1.509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định |
Đất ở | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định |
Đất ở | 1.576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m - |
Đất ở | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú |
Đất ở | 3.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 2.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất ở | 1.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu |
Đất ở | 2.489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu |
Đất ở | 2.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
Đất ở | 2.641.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 2.249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất ở | 1.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 1.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul - |
Đất ở | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 3.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất ở | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất ở | 3.529.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất ở | 2.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 5 - |
Đất ở | 1.053.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút |
Đất ở | 1.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 643.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan |
Đất ở | 904.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất ở | 612.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An |
Đất ở | 2.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân |
Đất ở | 3.912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân |
Đất ở | 2.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682 |
Đất ở | 2.353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới |
Đất ở | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun |
Đất ở | 463.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy |
Đất ở | 1.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song |
Đất ở | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất ở | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất ở | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất ở | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 - |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 - |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất ở | 1.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) |
Đất ở | 931.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) - |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất ở | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên |
Đất ở | 4.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn |
Đất ở | 2.829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) |
Đất ở | 2.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa |
Đất ở | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng |
Đất ở | 1.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 1.247.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) |
Đất ở | 1.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ) |
Đất ở | 969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng |
Đất ở | 2.747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song |
Đất ở | 1.815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ |
Đất ở | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới) |
Đất ở | 441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất ở | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 1.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683 |
Đất ở | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m |
Đất ở | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất ở | 348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức |
Đất ở | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình |
Đất ở | 451.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao |
Đất ở | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình - |
Đất ở | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất ở | 453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200m trở đi - |
Đất ở | 337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 10.808.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất TM-DV | 10.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 6.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất TM-DV | 10.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV | 7.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút |
Đất TM-DV | 5.732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 5.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 5.137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3 |
Đất TM-DV | 2.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 1.951.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM-DV | 5.991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 4.885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 3.581.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV | 6.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 6.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 3.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 1.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 1.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV | 2.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận |
Đất TM-DV | 3.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 2.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV | 1.946.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) |
Đất TM-DV | 1.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) |
Đất TM-DV | 1.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi - |
Đất TM-DV | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) |
Đất TM-DV | 1.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất TM-DV | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận |
Đất TM-DV | 1.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất TM-DV | 2.856.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 1.751.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất TM-DV | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 1.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 2.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 2.027.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 3.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV | 2.523.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 2.374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất TM-DV | 2.023.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 2.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất TM-DV | 2.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất TM-DV | 1.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu |
Đất TM-DV | 1.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng |
Đất TM-DV | 1.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m |
Đất TM-DV | 1.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) |
Đất TM-DV | 2.876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng |
Đất TM-DV | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút - |
Đất TM-DV | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất TM-DV | 1.398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 3, 4 - |
Đất TM-DV | 814.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 3.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất TM-DV | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất TM-DV | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 2.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu |
Đất TM-DV | 2.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 2.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất TM-DV | 1.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 1.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m |
Đất TM-DV | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0+450m - đến đường Đ16 |
Đất TM-DV | 1.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đ16 - đến hết đường |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu |
Đất TM-DV | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất TM-DV | 1.916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất TM-DV | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 837.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 1.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) |
Đất TM-DV | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định |
Đất TM-DV | 1.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân |
Đất TM-DV | 1.214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 1.258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul |
Đất TM-DV | 857.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất TM-DV | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 1.207.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định |
Đất TM-DV | 1.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định |
Đất TM-DV | 1.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m - |
Đất TM-DV | 3.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 2.254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu |
Đất TM-DV | 1.991.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu |
Đất TM-DV | 1.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
Đất TM-DV | 2.113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất TM-DV | 1.799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV | 1.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul - |
Đất TM-DV | 857.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV | 2.839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV | 2.823.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất TM-DV | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 5 - |
Đất TM-DV | 842.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút |
Đất TM-DV | 846.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV | 514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan |
Đất TM-DV | 723.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An |
Đất TM-DV | 2.157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân |
Đất TM-DV | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân |
Đất TM-DV | 1.788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682 |
Đất TM-DV | 1.882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới |
Đất TM-DV | 782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy |
Đất TM-DV | 1.712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun |
Đất TM-DV | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy |
Đất TM-DV | 834.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song |
Đất TM-DV | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất TM-DV | 286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất TM-DV | 389.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất TM-DV | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất TM-DV | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất TM-DV | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 - |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 - |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất TM-DV | 1.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) |
Đất TM-DV | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh |
Đất TM-DV | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) - |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất TM-DV | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên |
Đất TM-DV | 3.393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV | 2.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) |
Đất TM-DV | 2.332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa |
Đất TM-DV | 1.362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng |
Đất TM-DV | 1.331.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất TM-DV | 752.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) |
Đất TM-DV | 933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ) |
Đất TM-DV | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng |
Đất TM-DV | 2.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song |
Đất TM-DV | 1.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ |
Đất TM-DV | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới) |
Đất TM-DV | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất TM-DV | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683 |
Đất TM-DV | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m |
Đất TM-DV | 239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất TM-DV | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất TM-DV | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức |
Đất TM-DV | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình |
Đất TM-DV | 361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình - |
Đất TM-DV | 145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất TM-DV | 362.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200m trở đi - |
Đất TM-DV | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 9.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất SX-KD | 9.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 5.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất SX-KD | 9.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 6.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút |
Đất SX-KD | 5.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 4.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 4.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3 |
Đất SX-KD | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 1.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX-KD | 5.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 4.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 3.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD | 5.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 5.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú |
Đất SX-KD | 1.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 1.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận |
Đất SX-KD | 3.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 2.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD | 1.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) |
Đất SX-KD | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) |
Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) |
Đất SX-KD | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất SX-KD | 1.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận |
Đất SX-KD | 1.236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất SX-KD | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 2.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 1.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất SX-KD | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 1.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 1.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 2.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 2.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD | 1.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất SX-KD | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng |
Đất SX-KD | 1.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m |
Đất SX-KD | 1.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) |
Đất SX-KD | 2.517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng |
Đất SX-KD | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút - |
Đất SX-KD | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất SX-KD | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 3, 4 - |
Đất SX-KD | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 1.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất SX-KD | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất SX-KD | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu |
Đất SX-KD | 1.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 2.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất SX-KD | 1.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 1.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m |
Đất SX-KD | 1.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0+450m - đến đường Đ16 |
Đất SX-KD | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đ16 - đến hết đường |
Đất SX-KD | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu |
Đất SX-KD | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD | 1.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất SX-KD | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) |
Đất SX-KD | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định |
Đất SX-KD | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân |
Đất SX-KD | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul |
Đất SX-KD | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định |
Đất SX-KD | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định |
Đất SX-KD | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m - |
Đất SX-KD | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu |
Đất SX-KD | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu |
Đất SX-KD | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
Đất SX-KD | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất SX-KD | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul - |
Đất SX-KD | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất SX-KD | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 5 - |
Đất SX-KD | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút |
Đất SX-KD | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan |
Đất SX-KD | 633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất SX-KD | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An |
Đất SX-KD | 1.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân |
Đất SX-KD | 2.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân |
Đất SX-KD | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682 |
Đất SX-KD | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới |
Đất SX-KD | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy |
Đất SX-KD | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun |
Đất SX-KD | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy |
Đất SX-KD | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song |
Đất SX-KD | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất SX-KD | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất SX-KD | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất SX-KD | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất SX-KD | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất SX-KD | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 - |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 - |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất SX-KD | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) |
Đất SX-KD | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) - |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất SX-KD | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên |
Đất SX-KD | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) |
Đất SX-KD | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa |
Đất SX-KD | 1.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng |
Đất SX-KD | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất SX-KD | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) |
Đất SX-KD | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ) |
Đất SX-KD | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
Đất SX-KD | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng |
Đất SX-KD | 1.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song |
Đất SX-KD | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ |
Đất SX-KD | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới) |
Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683 |
Đất SX-KD | 634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất SX-KD | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất SX-KD | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình |
Đất SX-KD | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao |
Đất SX-KD | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình - |
Đất SX-KD | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất SX-KD | 317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200m trở đi - |
Đất SX-KD | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 9.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất khoáng sản | 9.007.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 5.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 9.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 6.282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút |
Đất khoáng sản | 5.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 4.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 4.495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3 |
Đất khoáng sản | 2.504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 1.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 5.242.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 4.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 3.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 5.983.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 5.306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định - đến đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 3.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết cổng Trường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 1.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết cổng Trường Trần Phú - đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Phú - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.558.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thái Tổ |
Đất khoáng sản | 1.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Lợi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Quyền - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Phú - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết ngã ba đường Huy Cận |
Đất khoáng sản | 3.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Huy Cận - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 2.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất khoáng sản | 1.703.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) |
Đất khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) - đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) |
Đất khoáng sản | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi - |
Đất khoáng sản | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) - đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) |
Đất khoáng sản | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) - đến đường Hồ Xuân Hương |
Đất khoáng sản | 1.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huy Cận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m - đến hết đường Huy Cận |
Đất khoáng sản | 1.236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất khoáng sản | 2.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng - đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.449.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường N’Trang Lơng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thái Tổ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 1.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hàm Nghi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 1.744.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Hồng Phong - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.831.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Ngô Gia Tự - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Tự Trọng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 2.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Quang Trung - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Duẩn |
Đất khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 2.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Tiến Dũng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất khoáng sản | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 2.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Bà Triệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến đường Xuân Diệu |
Đất khoáng sản | 1.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Đăng Lưu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Xuân Diệu - đến hết đường Phan Đăng Lưu |
Đất khoáng sản | 1.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cù Chính Lan - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Cao Thắng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Hữu Thọ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Xuân Diệu |
Đất khoáng sản | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Đăng Lưu - đến hết ngã ba đường Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 1.493.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Cao Thắng - đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến trên 100m |
Đất khoáng sản | 1.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) |
Đất khoáng sản | 2.517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đường N’Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Y Jút - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút - |
Đất khoáng sản | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) - đến Km 0 + 100m |
Đất khoáng sản | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 3, 4 - |
Đất khoáng sản | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.992.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 1.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Kim Đồng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất khoáng sản | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trung Trực - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương |
Đất khoáng sản | 1.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 2.283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lý Thường Kiệt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Phan Bội châu |
Đất khoáng sản | 1.852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tri Phương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Khuyến - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 2.091.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hai Bà Trưng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Võ Thị Sáu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tri Phương - đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 1.527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 1.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 200m - đến Km 0+450m |
Đất khoáng sản | 1.597.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0+450m - đến đường Đ16 |
Đất khoáng sản | 1.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đ16 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trương Công Định - đến đường Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Bá Ngọc |
Đất khoáng sản | 1.677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trương Công Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) - đến đường Hoàng Quốc Việt |
Đất khoáng sản | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 9 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 1.838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phan Bội Châu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Trãi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.131.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Văn Thụ - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 1.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mạc Thị Bưởi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) - đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) |
Đất khoáng sản | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hoàng Quốc Việt - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Quang Trung - đến đường Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 1.291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Lê Anh Xuân |
Đất khoáng sản | 1.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Đức Cảnh - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 1.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Văn Cao - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nơ Trang Gul |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Tùng Mậu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Đức Cảnh |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các trục đường còn lại của thôn 10 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Bính - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Phan Bội châu - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Tô Hiến Thành - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hội trường thôn 9 - đến đường Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 1.092.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đặng Thùy Trâm - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Trường mầm non Sao Mai - đến đường Trương Công Định |
Đất khoáng sản | 1.103.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 1 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m - |
Đất khoáng sản | 2.646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thái Học - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Km 0 + 100m - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Mai Hắc Đế - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 1.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Hoa viên - đến hết ngã ba đường Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Xuân Diệu - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ ngã ba đường Bà Triệu - đến hết đường Xuân Diệu |
Đất khoáng sản | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Du - đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang |
Đất khoáng sản | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hồ Xuân Hương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất khoáng sản | 1.574.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Đỗ Nhuận - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Thị Định - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Hùng Vương - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 1.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Lê Duẩn - đến đường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 1.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nơ Trang Gul - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul - |
Đất khoáng sản | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường N’Trang Lơng - đến đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất khoáng sản | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất khoáng sản | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - |
Đất khoáng sản | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Các đường còn lại của thôn 5 - |
Đất khoáng sản | 737.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường giáp ranh xã Thuận An - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ Quốc lộ 14C - đến đường Y Jút |
Đất khoáng sản | 741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 2 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Anh Xuân - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường còn lại của thôn 6 - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đầu ngã ba nhà bà Lai - đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan |
Đất khoáng sản | 633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) - |
Đất khoáng sản | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ đường Hùng Vương - đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An |
Đất khoáng sản | 1.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An - đến Đại lý cà phê Lệ Chuân |
Đất khoáng sản | 2.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân - đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 1.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân - đến Tỉnh lộ 682 |
Đất khoáng sản | 1.647.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới |
Đất khoáng sản | 685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An - đến Đại lý Hiệp Thúy |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Đại lý Hiệp Thúy - đến Trung tâm giống thủy sản |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Trung tâm giống thủy sản - đến hết Bon Jun Jun |
Đất khoáng sản | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Cây xăng ông Đoài - đến cầu máy giấy |
Đất khoáng sản | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ cầu máy giấy - đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song |
Đất khoáng sản | 357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất khoáng sản | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Đức Đoài - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Minh Đoài - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Mỹ Yên - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Kẻ Đọng - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Bình Thuận - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Vinh Đức - |
Đất khoáng sản | 251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất khoáng sản | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất khoáng sản | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Trang - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Thanh Lâm - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Sơn - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Thành - |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất khoáng sản | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Thôn Xuân Hòa - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất khoáng sản | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Km 0 + 200m - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Xuân Phong - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) - |
Đất khoáng sản | 1.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ Nhà thờ xã Đoài - đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) |
Đất khoáng sản | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) - đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng - đến nhà ông Võ Văn Sinh |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Mỹ Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) - |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Hà - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn - đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Thanh Sơn - Xã Đức Lập (xã Đức Minh cũ) Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) - |
Đất khoáng sản | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp xã Thuận An - đến Trường mẫu giáo Thần Tiên |
Đất khoáng sản | 2.969.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên - đến đường vào Trường Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn - đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) |
Đất khoáng sản | 2.041.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ - đến Nhà máy nước Dawa |
Đất khoáng sản | 1.191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Nhà máy nước Dawa - đến Cây xăng Thanh Hằng |
Đất khoáng sản | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Quốc lộ 14 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Cây xăng Thanh Hằng - đến giáp ranh xã Đắk Mil |
Đất khoáng sản | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 873.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200 m - đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) |
Đất khoáng sản | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) - đến hết Cầu Đức Lễ (cũ) |
Đất khoáng sản | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ (cũ) - đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) - đến cầu trắng |
Đất khoáng sản | 1.923.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu trắng - đến giáp ranh xã Đắk Song |
Đất khoáng sản | 1.271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ |
Đất khoáng sản | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ - đến cầu Đức Lễ (mới) |
Đất khoáng sản | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ cầu Đức Lễ mới - đến Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 402.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Tỉnh lộ 682 - đến giáp ranh xã Đắk Sắk |
Đất khoáng sản | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường D16 - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 300m - đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683 |
Đất khoáng sản | 634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 400m |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 300m |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến giáp thôn Đức Bình |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 700m |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 500m |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất khoáng sản | 244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) - |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Quốc lộ 14 (Km 0) - đến Chùa Thiện Đức |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đường vào Chùa Thiện Đức - đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình |
Đất khoáng sản | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ đất Thao trường thôn Đức Bình - đến tiếp giáp khu vực Làng Dao |
Đất khoáng sản | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình - |
Đất khoáng sản | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 (Quốc lộ 14) - đến Km 0 + 200m |
Đất khoáng sản | 317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại - Xã Đức Lập (xã Đức Mạnh cũ) Từ Km 0 + 200m trở đi - |
Đất khoáng sản | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất trồng lúa | 85.000 | 67.000 | 55.000 | 45.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất trồng cây hàng năm | 85.000 | 67.000 | 55.000 | 45.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất trồng cây lâu năm | 134.000 | 97.000 | 65.000 | 54.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.400 | 12.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 44.000 | 37.000 | 31.000 | 26.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 147.400 | 106.700 | 71.500 | 59.000 |
| Xã Đức Lập |
Xã Đức Lập - |
Đất nông nghiệp khác | 160.800 | 116.400 | 78.000 | 65.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường Trần Phú |
Đất ở | 13.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Trần Phú - đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành |
Đất ở | 12.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 7.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Chí Thanh - đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng |
Đất ở | 13.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng - đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 8.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu - đến hết ngã tư đường Y Jút |
Đất ở | 7.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã tư đường Y Jút - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 6.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 6.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh - đến hết đường vào Hội trường thôn 3 |
Đất ở | 3.577.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 - đến giáp ranh xã Thuận An |
Đất ở | 2.439.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Nguyễn Tất Thành - đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở | 7.489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng - đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi |
Đất ở | 6.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Lê Duẩn - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi - đến hết ngã ba đường Hùng Vương |
Đất ở | 4.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến |
Đất ở | 8.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Lập |
Đường Hùng Vương - Xã Đức Lập (TT Đắk Mil cũ) Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến - đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 7.580.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Lập
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Lập theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Lập có diện tích tự nhiên 59,41 km² với quy mô dân số 31.722 người, mật độ dân cư đạt 534 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Lập được đặt tại Thị trấn Đắk Mil, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Lập không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Lập là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Lập, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức Lập, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
