Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Linh năm 2026

Khu vực: xã Đức Linh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 8.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56
Đất ở2.750.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa
Đất ở1.550.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng
Đất ở1.200.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36)
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27)
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá)
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1
Đất ở1.500.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa
Đất ở1.500.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên
Đất ở3.300.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng
Đất ở3.700.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất ở5.200.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở8.700.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở3.700.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương
Đất ở1.600.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành
Đất ở1.200.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở2.500.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.900.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở2.800.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở1.900.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở3.300.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất ở1.450.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở4.800.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở2.300.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.600.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở1.900.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất ở3.100.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở2.300.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.250.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.150.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất ở900.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở1.350.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất ở900.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất ở3.000.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè
Đất ở2.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư
Đất ở900.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè
Đất ở1.600.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên
Đất ở3.000.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.000.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất ở1.000.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Hùng
: Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất ở2.000.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở5.600.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành
Đất ở5.200.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện
Đất ở4.300.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6.
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở4.800.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở3.500.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất ở1.600.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất ở2.900.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường
Đất ở1.500.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự
Đất ở4.600.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường bên hông chợ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị
Đất ở4.200.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất ở900.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành)
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn
Đất ở1.000.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải
Đất ở3.000.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng
Đất ở2.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất ở1.600.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở900.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất ở1.200.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Đào Duy Từ
Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Giáp đường Kim Đồng
Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở920.000000
Xã Đức Linh Đường Duy Tân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở920.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở680.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất ở660.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất ở1.100.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất ở700.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất ở1.300.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9.
-
Đất ở800.000000
Xã Đức Linh Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Tất Tố
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất ở1.000.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Huy Ích
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư
Đất ở850.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư
Đất ở1.000.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở3.100.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất ở2.900.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu
Đất ở3.600.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4
Đất ở2.900.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch
Đất ở2.100.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện
Đất ở3.200.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4
Đất ở2.700.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện
Đất ở2.400.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất ở1.430.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch
-
Đất ở1.050.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất ở1.047.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
Đất ở920.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất ở695.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C
Đất ở520.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất ở570.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
-
Đất ở430.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6
Đất TM-DV1.320.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69
Đất TM-DV1.020.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50
Đất TM-DV1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56
Đất TM-DV1.650.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26
Đất TM-DV1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa
Đất TM-DV930.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng
Đất TM-DV720.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng
Đất TM-DV1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36)
Đất TM-DV1.080.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27)
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá)
Đất TM-DV1.080.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1
Đất TM-DV900.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên
Đất TM-DV2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất TM-DV3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV6.090.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV1.750.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV1.960.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất TM-DV1.015.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất TM-DV2.170.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường
Đất TM-DV980.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV875.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV805.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV945.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất TM-DV700.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Hùng
: Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV1.400.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV3.920.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành
Đất TM-DV3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV3.010.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6.
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV2.450.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV2.030.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường
Đất TM-DV1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV3.220.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường bên hông chợ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị
Đất TM-DV2.940.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành)
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất TM-DV1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất TM-DV840.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Đào Duy Từ
Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Giáp đường Kim Đồng
Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV644.000000
Xã Đức Linh Đường Duy Tân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV644.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV476.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất TM-DV462.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất TM-DV770.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất TM-DV490.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV910.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9.
-
Đất TM-DV560.000000
Xã Đức Linh Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học
Đất TM-DV1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Tất Tố
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV700.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Huy Ích
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV595.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư
Đất TM-DV700.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV2.170.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất TM-DV2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu
Đất TM-DV2.520.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4
Đất TM-DV2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch
Đất TM-DV1.470.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4
Đất TM-DV1.890.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện
Đất TM-DV1.680.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư
Đất TM-DV1.540.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất TM-DV858.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch
-
Đất TM-DV630.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất TM-DV628.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
Đất TM-DV552.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất TM-DV417.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C
Đất TM-DV312.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất TM-DV342.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
-
Đất TM-DV258.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6
Đất SX-KD1.320.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69
Đất SX-KD1.020.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50
Đất SX-KD1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56
Đất SX-KD1.650.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26
Đất SX-KD1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa
Đất SX-KD930.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng
Đất SX-KD720.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh
Đất SX-KD840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng
Đất SX-KD1.290.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh
Đất SX-KD840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36)
Đất SX-KD1.080.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27)
Đất SX-KD840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá)
Đất SX-KD1.080.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1
Đất SX-KD900.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa
Đất SX-KD1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất SX-KD3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD6.090.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành
Đất SX-KD840.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD1.750.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD1.960.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất SX-KD1.015.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất SX-KD2.170.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường
Đất SX-KD980.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD875.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD805.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD945.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè
Đất SX-KD1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè
Đất SX-KD1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất SX-KD700.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Hùng
: Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD1.400.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD3.920.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành
Đất SX-KD3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD3.010.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6.
Đất SX-KD1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD2.450.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất SX-KD1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD2.030.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường
Đất SX-KD1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD3.220.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường bên hông chợ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị
Đất SX-KD2.940.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất SX-KD1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành)
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải
Đất SX-KD2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất SX-KD1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất SX-KD840.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Đào Duy Từ
Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Giáp đường Kim Đồng
Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD644.000000
Xã Đức Linh Đường Duy Tân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD644.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD476.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất SX-KD462.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất SX-KD770.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất SX-KD490.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD910.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9.
-
Đất SX-KD560.000000
Xã Đức Linh Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Tất Tố
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD700.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Huy Ích
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD595.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư
Đất SX-KD700.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD2.170.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất SX-KD2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu
Đất SX-KD2.520.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4
Đất SX-KD2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch
Đất SX-KD1.470.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD2.240.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4
Đất SX-KD1.890.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện
Đất SX-KD1.680.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư
Đất SX-KD1.540.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất SX-KD858.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch
-
Đất SX-KD630.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất SX-KD628.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
Đất SX-KD552.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất SX-KD417.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C
Đất SX-KD312.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất SX-KD342.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
-
Đất SX-KD258.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50
Đất khoáng sản1.505.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56
Đất khoáng sản1.925.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26
Đất khoáng sản1.505.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa
Đất khoáng sản1.085.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng
Đất khoáng sản1.505.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36)
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27)
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá)
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên
Đất khoáng sản2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất khoáng sản6.090.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản2.590.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản1.750.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản1.960.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Thắng
Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản2.310.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất khoáng sản1.015.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản1.330.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản2.170.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường
Đất khoáng sản980.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản875.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản805.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản945.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Khuyến
Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hùng Vương
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Hùng
: Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản1.400.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản3.920.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành
Đất khoáng sản3.640.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện
Đất khoáng sản3.010.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6.
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản3.360.000000
Xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản2.450.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Bình Trọng
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quý Cáp
Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản2.030.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Quang Khải
Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường
Đất khoáng sản1.050.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản3.220.000000
Xã Đức Linh Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường bên hông chợ
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị
Đất khoáng sản2.940.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Hàm Nghi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng
Đất khoáng sản1.610.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản1.120.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản630.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành
Đất khoáng sản840.000000
Xã Đức Linh Đường Trần Thủ Độ
Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Đào Duy Từ
Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Giáp đường Kim Đồng
Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Văn Trị
Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản644.000000
Xã Đức Linh Đường Duy Tân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Ngọc Vân
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản644.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Mạc Thị Bưởi
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản476.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Lương Định Của
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường
Đất khoáng sản462.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản770.000000
Xã Đức Linh Đường Cao Bá Đạt
Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện
Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông
Đất khoáng sản490.000000
Xã Đức Linh Đường Hoàng Cầm
Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch
Đất khoáng sản910.000000
Xã Đức Linh Đường Bế Văn Đàn
Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9.
-
Đất khoáng sản560.000000
Xã Đức Linh Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học
Đất khoáng sản1.260.000000
Xã Đức Linh Đường Ngô Tất Tố
Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đức Linh Đường Phan Huy Ích
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản595.000000
Xã Đức Linh Đường Nguyên Hồng
Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư
Đất khoáng sản700.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất khoáng sản2.170.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh
Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền
Đất khoáng sản2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu
Đất khoáng sản2.520.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4
Đất khoáng sản2.030.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch
Đất khoáng sản1.470.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4
Đất khoáng sản1.890.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện
Đất khoáng sản1.680.000000
Xã Đức Linh Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh
Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư
Đất khoáng sản1.540.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất khoáng sản1.001.000000
Xã Đức Linh Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch
-
Đất khoáng sản735.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất khoáng sản733.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
Đất khoáng sản644.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
Đất khoáng sản487.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C
Đất khoáng sản364.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6
-
Đất khoáng sản399.000000
Xã Đức Linh Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10
-
Đất khoáng sản301.000000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
-
Đất trồng lúa89.00070.00062.00042.000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
-
Đất trồng cây hàng năm89.00070.00062.00042.000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
-
Đất trồng cây lâu năm105.00081.00074.00054.000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản69.00059.00054.00042.000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác115.50089.10081.00059.000
Xã Đức Linh Xã Đức Linh
-
Đất nông nghiệp khác126.00097.20089.00065.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6
Đất ở2.200.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69
Đất ở1.700.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56
Đất ở2.750.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa
Đất ở1.550.000000
Xã Đức Linh ĐT 720
Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng
Đất ở1.200.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng
Đất ở2.150.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36)
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27)
Đất ở1.400.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá)
Đất ở1.800.000000
Xã Đức Linh ĐT 766
Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1
Đất ở1.500.000000
Xã Đức Linh Đường Bà Huyện Thanh Quan
Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương
Đất ở1.700.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Linh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Linh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Linh có diện tích tự nhiên 103,27 km² với quy mô dân số 51.099 người, mật độ dân cư đạt 494,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Linh được đặt tại Thị trấn Võ Xu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Linh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Linh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng là 8.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 1.308.269 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1243 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?