Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Linh năm 2026
Khu vực: xã Đức Linh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 8.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6 |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69 |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50 |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56 |
Đất ở | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26 |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất ở | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Hùng : Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành |
Đất ở | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6. |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường bên hông chợ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đào Duy Từ Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Giáp đường Kim Đồng Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Duy Tân Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất ở | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Cầm Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9. - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đồng Khởi Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Tất Tố Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Huy Ích Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyên Hồng Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4 |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4 |
Đất ở | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch - |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất ở | 1.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất ở | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 - |
Đất ở | 430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6 |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69 |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50 |
Đất TM-DV | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56 |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26 |
Đất TM-DV | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất TM-DV | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng |
Đất TM-DV | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất TM-DV | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá) |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1 |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất TM-DV | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Hùng : Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6. |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường bên hông chợ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành) |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đào Duy Từ Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Giáp đường Kim Đồng Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Duy Tân Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất TM-DV | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Cầm Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9. - |
Đất TM-DV | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đồng Khởi Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Tất Tố Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Huy Ích Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyên Hồng Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu |
Đất TM-DV | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4 |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4 |
Đất TM-DV | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất TM-DV | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất TM-DV | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 |
Đất TM-DV | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất TM-DV | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C |
Đất TM-DV | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất TM-DV | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 - |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69 |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50 |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56 |
Đất SX-KD | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26 |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá) |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất SX-KD | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Hùng : Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6. |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường bên hông chợ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành) |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất SX-KD | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đào Duy Từ Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Giáp đường Kim Đồng Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Duy Tân Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất SX-KD | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất SX-KD | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Cầm Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9. - |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đồng Khởi Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Tất Tố Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Huy Ích Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyên Hồng Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu |
Đất SX-KD | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4 |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4 |
Đất SX-KD | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện |
Đất SX-KD | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất SX-KD | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch - |
Đất SX-KD | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất SX-KD | 628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất SX-KD | 417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất SX-KD | 342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 - |
Đất SX-KD | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50 |
Đất khoáng sản | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56 |
Đất khoáng sản | 1.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26 |
Đất khoáng sản | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất khoáng sản | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất khoáng sản | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ giáp thôn Nam Chính 1 - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 2.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến giáp xã Nam Thành |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến Cao Bá Đạt |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Thắng Đoạn từ Cao Bá Đạt - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Quý Đôn Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Lương Định Của |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Đoạn từ Lương Định Của - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Sĩ Liên Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Gia Tự Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ Hùng Vương - đến Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Hàm Nghi - đến Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Tri Phương Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Hùng Vương - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết Nhà Bè |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Khuyến Đoạn từ giáp Nhà Bè - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Hùng Vương - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường về hướng Nhà Bè |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Thượng Hiền - đến Bà Huyện Thanh Quan |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Ngô Sĩ Liên |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hùng Vương Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thái Học Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Hùng : Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 3.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Hiến Thành - đến Tô Vĩnh Diện |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Tô Vĩnh Diện - đến giáp ranh thôn Võ Xu 3 và thôn Vũ Hoà 6. |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tôn Đức Thắng Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Bình Trọng Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quý Cáp Đoạn từ Hùng Vương - đến Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn An Ninh |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Quang Khải Đoạn từ Nguyễn Thị Định - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 3.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đoàn Thị Điểm Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường bên hông chợ Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Phan Văn Trị |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Hiến Thành Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ giáp Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Diệu Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Cao Thắng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hàm Nghi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn An Ninh Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường giáp kênh TàPao |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ Cao Thắng - đến giáp suối (đường Lê Đại Hành) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phạm Ngọc Thạch Đoạn từ giáp suối (đường Lê Đại Hành) - đến Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Khuyến - đến Trần Quang Khải |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Quang Khải - đến Tôn Đức Thắng |
Đất khoáng sản | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - đến Lê Đại Hành |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Trần Thủ Độ Đoạn từ Lê Đại Hành - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đào Duy Từ Từ Lê Quý Đôn - đến giáp Cách Mạng Tháng Tám |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Giáp đường Kim Đồng Từ cầu Ba Lu - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ giáp Huyện Ủy - đến Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Văn Trị Đoạn từ Trần Bình Trọng - đến Đoàn Thị Điểm |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Duy Tân Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Ngọc Vân Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Mạc Thị Bưởi Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Lương Định Của Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Cao Thắng - đến Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Cao Bá Đạt Đoạn từ Bế Văn Đàn - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Tôn Đức Thắng - đến Cao Thắng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Tô Vĩnh Diện Đoạn từ Cao Thắng - đến Hải Thượng Lãn Ông |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Hoàng Cầm Đoạn từ Cao Thắng - đến Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Ngô Gia Tự - đến Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn từ Phạm Ngọc Thạch - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Võ Xu 1, thôn Võ Xu 2, thôn Võ Xu 3, thôn Võ Xu 4, thôn Võ Xu 5, thôn Võ Xu 6, thôn Võ Xu 7, thôn Võ Xu 8, thôn Võ Xu 9. - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Đồng Khởi Đoạn từ Bà Huyện Thanh Quan - đến Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Ngô Tất Tố Đoạn từ Hải Thượng Lãn Ông - đến Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Phan Huy Ích Đoạn từ Nguyễn Tri Phương - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Nguyên Hồng Đoạn từ Hàm Nghi - đến hết khu dân cư |
Đất khoáng sản | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Lạc Long Quân từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Vật Tư, thôn Võ Xu 1, xã Đức Linh Đường Âu Cơ từ Nguyễn Khuyến - đến Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 13 và từ lô số 23 đến lô 29) từ Hoàng Diệu đến giáp Nhà thờ Võ Xu |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Hoàng Diệu (gồm các lô đất từ lô số 14 - đến lô số 22) và đường Cao Bá Đạt (gồm các lô đất từ lô số 33 đến lô 41) từ Tôn Đức Thắng đến đường quy hoạch số 4 |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 42 - đến lô 48) từ Cao Bá Đạt đến đường Quy hoạch |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tôn Đức Thắng (gồm các lô đất từ lô số 01 - đến lô số 11) từ Từ giáp Nhà thờ Võ Xu đến Tô Vĩnh Diện |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô 12 và lô 13) từ Tôn Đức Thắng - đến đường quy hoạch số 4 |
Đất khoáng sản | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Quy hoạch (gồm các lô từ lô số 8 - đến lô 20 và từ lô số 23 đến lô 35) Từ đường Quy hoạch đến Tô Vĩnh Diện |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Khu dân cư Đồi Mỹ, thôn Võ Xu 3, xã Đức Linh Đường Tô Vĩnh Diện (gồm các lô từ lô 21 - đến lô 22 và lô số 36 đến lô 44) từ đường Quy hoạch đến giáp khu dân cư |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất khoáng sản | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Ch - |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất khoáng sản | 733.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m - đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 |
Đất khoáng sản | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 |
Đất khoáng sản | 487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m - đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam C |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Vũ Hoà 1, thôn Vũ Hoà 2, thôn Vũ Hoà 3, thôn Vũ Hoà 4, thôn Vũ Hoà 5, thôn Vũ Hoà 6 - |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Nam Chính 1, thôn Nam Chính 2, thôn Nam Chính 3, thôn Nam Chính 4, thôn Nam Chính 5, thôn Nam Chính 6, thôn Nam Chính 7, thôn Nam Chính 8, thôn Nam Chính 9, thôn Nam Chính 10 - |
Đất khoáng sản | 301.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh - |
Đất trồng lúa | 89.000 | 70.000 | 62.000 | 42.000 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh - |
Đất trồng cây hàng năm | 89.000 | 70.000 | 62.000 | 42.000 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh - |
Đất trồng cây lâu năm | 105.000 | 81.000 | 74.000 | 54.000 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 59.000 | 54.000 | 42.000 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 115.500 | 89.100 | 81.000 | 59.000 |
| Xã Đức Linh |
Xã Đức Linh - |
Đất nông nghiệp khác | 126.000 | 97.200 | 89.000 | 65.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp Tô Vĩnh Diện - đến giáp thôn Vũ Hoà 6 |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ giáp thôn Vũ Hoà 6 - đến ngã tư đường số 76, 69 |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 76, 69 - đến ngã tư đường số 50 |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ Trường THCS Vũ Hoà - đến ngã tư đường số 46, 56 |
Đất ở | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 46, 56 - đến ngã tư đường số 25, 26 |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ ngã tư đường số 25, 26 - đến giáp nhà thờ Vũ Hòa |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 720 Đoạn từ nhà thờ Vũ Hoà - đến cầu Lăng Quăng |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh xã Hoài Đức - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Đăng Vinh - đến ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Hùng - đến ngã tư nhà ông Võ Đình Ánh |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ranh trường Mẫu giáo Nam Liên - đến hết ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ giáp ranh nhà ông Phạm Phương (đường số 36) - đến giáp ranh ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ ngã ba nhà ông Khắng (đường số 27) - đến giáp Huyện Đội (hết ranh nhà ông Thành bán tạp hoá) |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
ĐT 766 Đoạn từ Huyện Đội (giáp ranh nhà ông Thành bán tạp hóa) - đến giáp ranh thôn Võ Xu 1 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Linh |
Đường Bà Huyện Thanh Quan Đoạn từ Cách Mạng Tháng Tám - đến Hùng Vương |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Linh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Linh theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Linh có diện tích tự nhiên 103,27 km² với quy mô dân số 51.099 người, mật độ dân cư đạt 494,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Linh được đặt tại Thị trấn Võ Xu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Linh là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Linh, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức Linh, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
