Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Đức Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Đức Lương năm 2026
Khu vực: xã Đức Lương.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 21.000 đến 2.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 4 Trạm Bơm điện → Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 3 Đường rẽ Hồ Đầm Làng → Đường rẽ xóm Cây Thống |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Thịnh → Hết Đầm Thẩm Mõ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 5 Đường rẽ xóm Cỏ Rôm → Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 1 Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy → Hết Sân Vận Động |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 1 Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy → Hết Sân Vận Động |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình Thành |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lạc → Chùa Thiên La quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình Thành |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 6 Giáp đất xã Phú Thịnh → Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 4 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Đi xã Bình Thành |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 6 Cầu Bến Đình → Giáp đất Phú Thịnh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 2 Hết đất Sân Vận Động → Đường 263 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 75.000 | 72.000 | 69.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 67.000 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 27.000 | 24.000 | 21.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 3 Cầu Cảnh Thịnh → Trạm Bơm điện |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành) | Đoạn 2 Hết Đầm Thẩm Mõ → Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 2 Chùa Thiên La quang → Đường rẽ Hồ Đấm Làng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành) | Đoạn 4 Đường rẽ xóm Cây Thống → Đường rẽ xóm Cỏ Rôm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.610.000 | 966.000 | 580.000 | 348.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 3 Ngã 3 (đường tỉnh 264) → Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
| Thái Nguyên xã Đức Lương |
Đường trục xã | Tuyến 5 Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2) → Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Lương theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Lương có diện tích tự nhiên 60,9 km² với quy mô dân số 13.181 người, mật độ dân cư đạt 216,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Lương được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Đức Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Đức Lương là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Lương, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức Lương, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
