Bảng giá đất xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đức Minh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Minh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Minh năm 2026
Khu vực: xã Đức Minh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới - đến thôn Kim Mã |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ Quốc lộ 15A - đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến cầu Chui đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ chân cầu Thọ Tường - đến đường sắt (Đường vượt lũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Yên Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ - đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Diên Phúc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường trục xã Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường liên xã Từ đường vào Bãi Tùng - đến nhà thờ, thôn Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - đến thôn Bến Đến |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường vượt lũ Từ cổng chào thôn Thịnh Kim - đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng Từ thôn Sâm Văn Hội - đến Thôn Ninh Thái (còn lại) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng núi Từ thôn Yên Mạ - đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Tuyến từ đê - đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường nội vùng làng nghề - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến giáp thôn Thọ Tường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) - đến Chợ Thượng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ đê Nam Đức - đến hết đất chị Liệu Tài |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Từ đê Nam Đức (cổng làng) - đến hết đất anh Dũng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ Cổng làng - đến hết đất ông Hào |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ giáp đất chị Tuyết - đến hết đất anh Chiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ cổng làng - đến hết đất anh Bắc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ đê - đến hết đất ông Tường |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất anh Thành - đến hết đất anh Hải (Thiệu) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất chị Thuỷ - đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất ông Huy - đến hết đất chị Mân (Hùng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất đất bà Tơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất ông Đạo |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội - đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ giáp đất ông Khai - đến hết đất chị Lâm |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ đê - đến hết đất anh Minh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Văn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ cổng làng - đến hết đất chị Vỵ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc 15A - đến hết đất anh Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Ngọc - đến Đò Cày |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bát - đến hết đất ông Tam |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Ngọc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Nậm - đến hết đất bà Phượng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bình - đến hết đất bà Cát |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Thoại - đến hết đất bà Phúc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Thưởng - đến hết đất anh Hào |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Lân - đến hết đất bà Hường |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất bà Biền - đến hết đất anh Đức Chiên |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Duyên - đến hết đất anh Hải |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê ông Nam - đến hết đất bà Phúc |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Vỵ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Sơn |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường - đến hết đất bà Hiền Thanh |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã - đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ nhà anh Đặng Tiến - đến nhà anh Trương Phi |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ ngã tư (nhà anh Tô An) - đến hết đất nhà Phan Long |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Phan Long - đến hết đất nhà anh Tô An |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Lê Hùng - đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà Cao Văn Hưng - đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Thái Phượng - đến nhà anh Minh |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh - đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An - đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ nhà ông Chút - đến hết đất ông Trần Bát |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim - đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Từ ngã tư đường thôn Văn Khang - đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Từ ngã tư đường Tùng Châu - đến kè Văn Tùng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Đường trục thôn Văn Khang - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông - đến khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông ra - đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS - đến UBND xã đi ra sân bóng xã |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m - đến < 3 m |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới - đến thôn Kim Mã |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ Quốc lộ 15A - đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến cầu Chui đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ chân cầu Thọ Tường - đến đường sắt (Đường vượt lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Yên Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ - đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Diên Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường trục xã Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường liên xã Từ đường vào Bãi Tùng - đến nhà thờ, thôn Yên Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - đến thôn Bến Đến |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường vượt lũ Từ cổng chào thôn Thịnh Kim - đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng Từ thôn Sâm Văn Hội - đến Thôn Ninh Thái (còn lại) |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng núi Từ thôn Yên Mạ - đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Tuyến từ đê - đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường nội vùng làng nghề - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến giáp thôn Thọ Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) - đến Chợ Thượng |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ đê Nam Đức - đến hết đất chị Liệu Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Từ đê Nam Đức (cổng làng) - đến hết đất anh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ Cổng làng - đến hết đất ông Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ giáp đất chị Tuyết - đến hết đất anh Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ cổng làng - đến hết đất anh Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ đê - đến hết đất ông Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất anh Thành - đến hết đất anh Hải (Thiệu) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất chị Thuỷ - đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất ông Huy - đến hết đất chị Mân (Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất đất bà Tơn |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất ông Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội - đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ giáp đất ông Khai - đến hết đất chị Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ đê - đến hết đất anh Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ cổng làng - đến hết đất chị Vỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc 15A - đến hết đất anh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Ngọc - đến Đò Cày |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bát - đến hết đất ông Tam |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Nậm - đến hết đất bà Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bình - đến hết đất bà Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Thoại - đến hết đất bà Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Thưởng - đến hết đất anh Hào |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Lân - đến hết đất bà Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất bà Biền - đến hết đất anh Đức Chiên |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Duyên - đến hết đất anh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê ông Nam - đến hết đất bà Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Vỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 222.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường - đến hết đất bà Hiền Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã - đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ nhà anh Đặng Tiến - đến nhà anh Trương Phi |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ ngã tư (nhà anh Tô An) - đến hết đất nhà Phan Long |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Phan Long - đến hết đất nhà anh Tô An |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Lê Hùng - đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà Cao Văn Hưng - đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Thái Phượng - đến nhà anh Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh - đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An - đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ nhà ông Chút - đến hết đất ông Trần Bát |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim - đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Từ ngã tư đường thôn Văn Khang - đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Từ ngã tư đường Tùng Châu - đến kè Văn Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Đường trục thôn Văn Khang - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông - đến khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông ra - đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS - đến UBND xã đi ra sân bóng xã |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m - đến < 3 m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh - |
Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới - đến thôn Kim Mã |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ Quốc lộ 15A - đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến cầu Chui đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ chân cầu Thọ Tường - đến đường sắt (Đường vượt lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Yên Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ - đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Diên Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường trục xã Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường liên xã Từ đường vào Bãi Tùng - đến nhà thờ, thôn Yên Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - đến thôn Bến Đến |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường vượt lũ Từ cổng chào thôn Thịnh Kim - đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng Từ thôn Sâm Văn Hội - đến Thôn Ninh Thái (còn lại) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng núi Từ thôn Yên Mạ - đến Thôn Vĩnh Khánh 2 (còn lại) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Tuyến từ đê - đến hết đất ông Hợi, thôn Ninh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Quy) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ giáp đê Nam Đức (đất nhà ông Tuyết) - đến điểm giáp Sông La, thôn văn Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường nội vùng làng nghề - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến giáp thôn Thọ Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Đường Bờ Sông: Từ chợ Thượng - đến trạm bơm Hợp tác xã Đại Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ Đê Nam Đức (đất ông Đạt) - đến Chợ Thượng |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Từ đê Nam Đức - đến hết đất chị Liệu Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội 9 lô đất khu tái định cư dự án sống chung với lũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Sâm Văn Hội Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Từ đê Nam Đức (cổng làng) - đến hết đất anh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ngõ Lối Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ Cổng làng - đến hết đất ông Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ giáp đất chị Tuyết - đến hết đất anh Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ cổng làng - đến hết đất anh Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Từ đê - đến hết đất ông Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vạn Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến hết đất chị Nhung (lối nhà ông Vạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất anh Thành - đến hết đất anh Hải (Thiệu) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất chị Thuỷ - đến hết đất chị Từ, thôn Cửu Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ giáp đất ông Huy - đến hết đất chị Mân (Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Từ đê - đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Cửu Yên Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất đất bà Tơn |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Từ cổng làng - đến hết đất ông Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Ninh Thái Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ cổng làng thôn Sâm Văn Hội - đến hết đất nhà văn hóa thôn Bến Hến |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ giáp đất ông Khai - đến hết đất chị Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Từ đê - đến hết đất anh Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Hầu Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc lộ 15A - đến hết đất ông Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ cổng làng - đến hết đất chị Vỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Từ Quốc 15A - đến hết đất anh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Kim Mã Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Ngọc - đến Đò Cày |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bát - đến hết đất ông Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bính - đến hết đất ông Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Nậm - đến hết đất bà Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Bình - đến hết đất bà Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Thoại - đến hết đất bà Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Thưởng - đến hết đất anh Hào |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất anh Lân - đến hết đất bà Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất bà Biền - đến hết đất anh Đức Chiên |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Từ đất ông Duyên - đến hết đất anh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Vĩnh Khánh Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê ông Nam - đến hết đất bà Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Vỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Từ đê (thôn Bến Đền) - đến hết đất ông Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Bến Đền Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ Cầu sắt dọc 2 bên đường - đến hết đất bà Hiền Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ đường nối Quốc lộ 15A đi thôn Kim Mã - đến hết đất nhà ông Trần Đình Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Từ nhà anh Đặng Tiến - đến nhà anh Trương Phi |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Diên Phúc Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ cầu Di tích Trần Duy lên Nghĩa trang - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ ngã tư (nhà anh Tô An) - đến hết đất nhà Phan Long |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Phan Long - đến hết đất nhà anh Tô An |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà anh Lê Hùng - đến hết đất nhà anh Nguyễn Xuân Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Từ nhà Cao Văn Hưng - đến Ngã tư nghĩa trang, thôn Đại Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Đại Châu Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ đất anh Hoàng Biền ngã tư UBND, thôn Đại Châu đi lên đường Tàu (giáp nhà ông Nguyến Dũng Tứ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà bà Lương - đến hết đất nhà ông Đồng Lô, thôn Châu Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Thái Phượng - đến nhà anh Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà anh Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Từ nhà văn hoá thôn Châu Thịnh - đến ngã 4 nhà ông Trần Hồng (lối 2 đường trục thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Châu Thịnh Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ ngã tư nhà anh Đậu Tần, thôn Tân An - đến Lò vôi (lối 2 đường trục thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Từ nhà ông Chút - đến hết đất ông Trần Bát |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Tân An Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Từ nhà ông Phạm Trinh, thôn Thịnh Kim - đến đường vượt lũ (Vùng Tẩu) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thịnh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Từ ngã tư đường thôn Văn Khang - đến cầu Trần Duy, thôn Thôn Thịnh Kim, Thanh Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thanh Kim Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Từ ngã tư đường Tùng Châu - đến kè Văn Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Đường trục thôn Văn Khang - |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Văn Khang Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông - đến khu tái định cư |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường kè bờ sông ra - đến đường nối đường Liên Minh Tùng Châu đi thôn Đại Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Tuyến từ đường nối đường Liên Minh Tùng Châu vòng qua trường THCS - đến UBND xã đi ra sân bóng xã |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Tường Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các Tuyến trong thôn Thọ Ninh có nền đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường > 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Thọ Ninh Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường ≥ 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Phú Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến trong thôn Yên Phú có đường nhựa, bê tông: Có độ rộng đường từ 2,5m - đến < 3 m |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Thôn Yên Mỹ Các Tuyến còn lại trong xã Đức Minh - |
Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
CCN Trường Sơn - |
Đất SX-KD | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất trồng lúa | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất trồng cây hàng năm | 61.100 | 58.200 | 55.400 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.200 | 64.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất rừng sản xuất | 8.300 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất rừng phòng hộ | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất rừng đặc dụng | 7.470 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Xã Đức Minh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 31.700 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A Từ phía Bắc cầu Linh Cảm mới - đến thôn Kim Mã |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ Quốc lộ 15A - đến ngã tư cầu đường bộ Thọ Tường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến cầu Chui đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ chân cầu Thọ Tường - đến đường sắt (Đường vượt lũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Từ tiếp giáp phía Đông cầu chui đường sắt - đến Bưu điện văn hóa xã, thôn Thọ Ninh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến đường vào bãi Tùng, thôn Thọ Ninh |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Yên Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Đoạn từ điểm tiếp thôn Yên Mỹ - đến giáp đường lên Cầu Phủ, thôn Đại Châu |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Quốc lộ 15A cũ Tiếp đó - đến thôn Diên Phúc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường trục xã Từ nhà Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng, thôn Châu Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường liên xã Từ đường vào Bãi Tùng - đến nhà thờ, thôn Yên Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường: Từ điểm đầu đê Nam Đức - đến thôn Bến Đến |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Các lô đất bám các cạnh Cụm CN-TTCN Trường Sơn Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m) - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đường vượt lũ Từ cổng chào thôn Thịnh Kim - đến điểm chắn đường sắt, thôn Châu Thịnh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Minh |
Đất ở các khu dân cư vùng đồng bằng Từ thôn Sâm Văn Hội - đến Thôn Ninh Thái (còn lại) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Minh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Đức Minh, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Minh theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Minh có diện tích tự nhiên 23,58 km² với quy mô dân số 18.718 người, mật độ dân cư đạt 793,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Minh được đặt tại UBND xã Trường Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Minh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đức Minh là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Minh, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
