Bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đức Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Đức Quang năm 2026

Khu vực: xã Đức Quang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.470 đến 13.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Từ cổng chào xã Đức Thịnh - đến ngã tư Trổ
Đất ở nông thôn 12.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Đôi II
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ ngã tư Trổ - đến đê La Giang (dãy 1)
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Tiếp đó - đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến Cầu Nghềnh
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn qua thôn Đông Đoài -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 1 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Từ đê La Giang - đến hết thôn Khang Ninh
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 2 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Tiếp đó - đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Đoạn qua thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Từ ngã tư Trổ - đến hết thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường cơ đê la Giang phía đồng
Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa - đến hết thôn Trung Nam Hồng
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tuyến từ Đê La Giang - đến đường vào Trường Dân lập
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tiếp đó - đến hết đất thôn Triều Đông
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 19
Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) - đến đê La Giang
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tuyến từ đất anh Tình - đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tiếp đó - đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Đoạn từ đê La Giang - đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất bà Võ Thị Chương
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến cầu Đò Dè
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu quy hoạch đất ở
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 2 -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 3 -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 4 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 5 -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Các dãy tiếp theo -
Đất ở nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Dãy 2,3 hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các dãy tiếp theo hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
-
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Tuyến từ Trường Tiểu học - đến Hoàng Thắng
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường còn lại <3 m -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Từ đường liên xã - đến kè Trần Quân
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 - đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) - đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc - đến hết đất ông Lựu
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất Hoàng Việt - đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất chị Xanh - đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất bà Tiến - đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Võ Bình - đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Trần Chiến - đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến (thôn Vĩnh Đại, )
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo - đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Quốc Lộ 8A - đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Cầu ông Thanh - đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất bà Mạnh - đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành - đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống - đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hội - đến Kênh 19/5
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ trục đường chính xã - đến hết đất ông Thái Hoàn
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hòe - đến đê La Giang
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành - đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Diệm - đến cống ông Quang
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Dương - đến bến Sông La
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc - đến bến Sông La
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Đền Cả
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Họ Nguyễn
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) - đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài - đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Dũng - đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Khương - đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Phương - đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đất ông Học - đến hết đất ông Thái
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Tân) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 550.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Lý) - đến đường WB
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa - đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu - đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao - đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ - đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đất anh Hiệp - đến đường đê
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Chinh
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ trạm xá - đến hết đất anh Hoàng
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Điểm
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Tam
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đườngWB - đến hết đất anh Hoàng Trạm
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) -
Đất ở nông thôn 1.700.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông - đến đất ông Võ Đình Linh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa - đến điểm giáp Đê La Giang
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Các vị trí còn lại -
Đất ở nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Từ cổng chào xã Đức Thịnh - đến ngã tư Trổ
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Đôi II
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ ngã tư Trổ - đến đê La Giang (dãy 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.920.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Tiếp đó - đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến Cầu Nghềnh
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn qua thôn Đông Đoài -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 1 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Từ đê La Giang - đến hết thôn Khang Ninh
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 2 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Tiếp đó - đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Đoạn qua thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Từ ngã tư Trổ - đến hết thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường cơ đê la Giang phía đồng
Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa - đến hết thôn Trung Nam Hồng
Đất TM-DV nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tuyến từ Đê La Giang - đến đường vào Trường Dân lập
Đất TM-DV nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tiếp đó - đến hết đất thôn Triều Đông
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 19
Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) - đến đê La Giang
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tuyến từ đất anh Tình - đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tiếp đó - đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Đoạn từ đê La Giang - đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất bà Võ Thị Chương
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến cầu Đò Dè
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu quy hoạch đất ở
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 2 -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Các dãy tiếp theo -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Đức Quang Dãy 2,3 hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các dãy tiếp theo hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
-
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Tuyến từ Trường Tiểu học - đến Hoàng Thắng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 80.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường còn lại <3 m -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Từ đường liên xã - đến kè Trần Quân
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 - đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) - đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc - đến hết đất ông Lựu
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất Hoàng Việt - đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất chị Xanh - đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất bà Tiến - đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Võ Bình - đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Trần Chiến - đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
Đất TM-DV nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến (thôn Vĩnh Đại, )
Đất TM-DV nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo - đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Quốc Lộ 8A - đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 570.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Cầu ông Thanh - đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất bà Mạnh - đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành - đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống - đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hội - đến Kênh 19/5
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ trục đường chính xã - đến hết đất ông Thái Hoàn
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hòe - đến đê La Giang
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành - đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Diệm - đến cống ông Quang
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Dương - đến bến Sông La
Đất TM-DV nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc - đến bến Sông La
Đất TM-DV nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Đền Cả
Đất TM-DV nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Họ Nguyễn
Đất TM-DV nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Đất TM-DV nông thôn 444.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) - đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài - đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Dũng - đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Khương - đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Phương - đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đất ông Học - đến hết đất ông Thái
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Tân) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Lý) - đến đường WB
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa - đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu - đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao - đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ - đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đất anh Hiệp - đến đường đê
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Chinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ trạm xá - đến hết đất anh Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Điểm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Tam
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đườngWB - đến hết đất anh Hoàng Trạm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông - đến đất ông Võ Đình Linh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa - đến điểm giáp Đê La Giang
Đất TM-DV nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Các vị trí còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Từ cổng chào xã Đức Thịnh - đến ngã tư Trổ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Đôi II
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ ngã tư Trổ - đến đê La Giang (dãy 1)
Đất SX-KD nông thôn 2.190.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Tiếp đó - đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến Cầu Nghềnh
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn qua thôn Đông Đoài -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 1 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Từ đê La Giang - đến hết thôn Khang Ninh
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 2 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Tiếp đó - đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Đoạn qua thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Từ ngã tư Trổ - đến hết thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường cơ đê la Giang phía đồng
Đoạn từ thôn Phú Quý, thôn Tiến Hòa - đến hết thôn Trung Nam Hồng
Đất SX-KD nông thôn 425.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tuyến từ Đê La Giang - đến đường vào Trường Dân lập
Đất SX-KD nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Bùi Long
Tiếp đó - đến hết đất thôn Triều Đông
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 19
Từ Cầu Hói, thôn Thượng Tứ (giáp xã Đức Thọ) - đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tuyến từ đất anh Tình - đến đường hộ đê, thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường kênh C2
Tiếp đó - đến thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Đoạn từ đê La Giang - đến cổng chào thôn Trung Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất bà Võ Thị Chương
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến hết đất ông Bùi Văn Thông
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Yên Hồ đi Đức Quang
Tiếp đó - đến cầu Đò Dè
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu quy hoạch đất ở
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.040.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Dãy 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng dân cư Quán Tre, thôn Phú Quý
Các dãy tiếp theo -
Đất SX-KD nông thôn 1.380.000 0 0 0
Xã Đức Quang Dãy 2,3 hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các dãy tiếp theo hai bên đường
đoạn từ đê La Giang - đến ngã tư Trổ, trừ các dãy 1, 2, 3
Đất SX-KD nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Vùng quy hoạch đồng Mưng, thôn Tiến Hòa, thôn Trung Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các vị trí còn lại trong khu quy hoạch mới vùng Cựa Phủ
-
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Tuyến từ Trường Tiểu học - đến Hoàng Thắng
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường liên thôn Trung Thành, Đại Quang, thôn Quang Lộc 1, Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 60.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 1
Đường còn lại <3 m -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Quang Lộc 2
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Từ đường liên xã - đến kè Trần Quân
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Đại Quang
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Thành
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà thờ Họ Hoàng thôn Vĩnh Đại 1 - đến hết đất Lê Lưu (thôn Vĩnh Đại)
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ giáp chân cầu cao tốc (qua cầu) - đến hết đất ông Mạnh Chính, thôn Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà hội quán thôn Vĩnh Phúc - đến hết đất ông Lựu
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất Hoàng Việt - đến hết đất Thái Hùng, thôn Vĩnh Phúc
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất chị Xanh - đến hết đất Đường Trường, thôn Vĩnh Đại
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất bà Tiến - đến hết đất ông Bội, thôn Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 125.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Võ Bình - đến hết đất ông Nguyễn Hồng, thôn Vĩnh Phúc
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ đất ông Trần Chiến - đến hết đất ông Phạm Sửu, thôn Vĩnh Đại
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Tuyến từ nhà văn hóa thôn Tiền Phong - đến hết vùng tái định cư Thôn 24 hộ dân vạn chài
Đất SX-KD nông thôn 175.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 3 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào (thôn Vĩnh Đại, trụ sở UBND xã Quang Vĩnh cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Dãy 2 trục đường từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến (thôn Vĩnh Đại, )
Đất SX-KD nông thôn 390.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiền Phong, Vĩnh Phúc, Vĩnh Hòa, Vĩnh Đại (xã Đức Vĩnh cũ)
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 75.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Hoàng Đảo - đến hết đất ông Trần Lực, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Quốc Lộ 8A - đến hết đất ông Nguyễn Thuận, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 475.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ Cầu ông Thanh - đến Cống Hói Khoóng, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất bà Mạnh - đến đê La Giang, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Bùi Đình Thành - đến hết đất ông Nguyễn Hiên, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thống - đến hết đất ông Nguyễn Toàn, thôn Thượng Tứ
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Lò Gạch (Cầu Đôi), Vùng Ba Mậu, thôn Thượng Tứ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Thượng Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hội - đến Kênh 19/5
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ trục đường chính xã - đến hết đất ông Thái Hoàn
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Hòe - đến đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ cầu Đồng Vang, qua đất ông Đặng Văn Thành - đến hết đất nhà ông Lê Viết Hùng
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Tuyến từ đất ông Lê Diệm - đến cống ông Quang
Đất SX-KD nông thôn 375.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Triều Đông
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Dương - đến bến Sông La
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Nguyễn Thanh Lộc - đến bến Sông La
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Đền Cả
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Tuyến từ đất ông Đặng Phong - đến Họ Nguyễn
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hạ Tứ
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Tuyến từ đất ông Lưu Sỹ Khanh - đến hết đất ông Nguyễn Quốc Đông
Đất SX-KD nông thôn 370.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Hoa Đình
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đường liên xã (đất anh Hưởng) - đến hết đất anh Khanh, thôn Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Tý, thôn Đông Đoài - đến hết đất anh Hảo, thôn Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Dũng - đến hết đất ông Thục, thôn Đông Đoài
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Khương - đến hết đất ông Thành, thôn Đông Đoài
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Tuyến từ đất anh Phương - đến hết đất anh Lâm, thôn Đông Đoài
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Quyết Tiến, Đông Đoài
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đường cơ Đê La Giang phía sông, thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đất ông Học - đến hết đất ông Thái
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến bê tông: Từ đê (đất ông Việt) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất ông Hạp) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Tân) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Bảng) - đến kênh C2, thôn Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Các thôn: Hoa Đình, Khang Ninh, Phú Quý, Phúc Lộc
Tuyến từ đê (đất anh Lý) - đến đường WB
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tứ, thôn Tiến Hòa - đến hết đất chị Minh, thôn Quy Vượng
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Tá, thôn Trung Hậu - đến hết nhà văn hóa thôn Quy Vượng
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ nhà anh Tạo (thôn Tiến Thọ) qua Cầu Cao - đến vùng Đồng Trấm, thôn Trung Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn: Tiến Hòa, Trung Hậu, Quy Vượng, Tiến Thọ, Trung Văn Minh, Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất anh Tạo thôn Tiến Thọ - đến hết đất ông Thành, thôn Trung Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đất anh Hiệp - đến đường đê
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Chinh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Phú Quý
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ trạm xá - đến hết đất anh Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ Đường mương tưới (đất cô Thảo) -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Điểm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đê - đến hết đất ông Tam
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Tuyến từ đườngWB - đến hết đất anh Hoàng Trạm
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Dãy 2, 3 vùng Cửa Trộ -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch vùng Cửa Trộ thuộc dãy 2,3 đường hộ đê -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Biền năm 2010 và vùng Đồng Ong năm 2012 (đợt 1, 2) -
Đất SX-KD nông thôn 510.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Khang Ninh
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Võ Đình Toàn - đến hết đất ông Nguyễn Bá Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ đất ông Bùi Văn Thông - đến đất ông Võ Đình Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Tuyến từ thôn Trung Nam Hồng đi xã Đức Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Nam Hồng
Đường vòng Trung Nam Hồng Đê La Giang -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Dãy 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Khu Tái định cư Đường sắt, thôn Trung Nam Hồng
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ đất ông Xuyến đi Đò Dè (Đức Thuận) -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Tuyến từ Cổng chào thôn Tiến Hòa - đến điểm giáp Đê La Giang
Đất SX-KD nông thôn 225.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Dãy 1 -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường trục xã 9 - Thôn Trung Văn Minh
Các dãy còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Thôn Trung Văn Minh
Các vị trí còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất trồng lúa 61.100 58.200 55.400 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất trồng cây hàng năm 61.100 58.200 55.400 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 67.200 64.000 61.000 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất rừng sản xuất 8.300 0 0 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất rừng phòng hộ 7.470 0 0 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất rừng đặc dụng 7.470 0 0 0
Xã Đức Quang Xã Đức Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 31.700 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Từ cổng chào xã Đức Thịnh - đến ngã tư Trổ
Đất ở nông thôn 12.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến hết thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Quốc lộ 8A
Tiếp đó - đến cầu Đôi II
Đất ở nông thôn 13.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ ngã tư Trổ - đến đê La Giang (dãy 1)
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Tiếp đó - đến mố phía Nam cầu Đò Hào
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.47
Từ mố phía Bắc cầu Đò Hào - đến Cầu Nghềnh
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn trong đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn ngoài đê La Giang thôn Hoa Đình -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường ĐH.48
Đoạn qua thôn Đông Đoài -
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 1 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Từ đê La Giang - đến hết thôn Khang Ninh
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đoạn 2 - Đường ĐH.49 (vùng ngoài đê)
Tiếp đó - đến đê La Giang (đoạn qua thôn Hoa Đình đến hết đất thôn Hạ Tứ)
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (trong đê)
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang
Đoạn qua thôn Thượng Tứ - đến hết thôn Hoa Đình (ngoài đê)
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Đoạn qua thôn Khang Ninh - đến hết thôn Phú Quý (đến ngã tư Trổ)
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Đức Quang Đường Cơ đê La Giang phía đồng
Từ ngã tư Trổ - đến hết thôn Phú Quý
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Quang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Quang theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Quang có diện tích tự nhiên 30,31 km² với quy mô dân số 17.515 người, mật độ dân cư đạt 577,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Quang được đặt tại UBND xã Bùi La Nhân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đức Quang là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Quang, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1173 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?