Bảng giá đất xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Đức Thọ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Thọ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Đức Thọ năm 2026
Khu vực: xã Đức Thọ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Từ cầu Đôi II - đến cầu Kênh |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường vào thôn Thạch Thành |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Quốc lộ 15A Từ vòng xuyến - đến hết đất Trường dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến ngã ba quán Giảng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Từ ngã ba cầu Kênh - đến hết đất thôn Phượng Thành |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến cầu Cố Bá |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) - đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến điểm giao với Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Đoạn từ cầu Kênh Tàng - đến hết đất nhà thờ họ Lê |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Yên Trung Đường từ Đê La Giang - đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Yên Trung Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường vào ga Yên Trung Đường vào ga Yên Trung - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Trần Dực Tiếp giáp thôn Yên Hội - đến đường Hoài Nhơn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Trần Dực Tiếp đó - đến đường Phan Bá Đạt |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường Hoài Nhơn |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp đó - đến cầu Thọ Tường |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường La Giang (phía đồng) Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) - đến đường Lê Thước |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 4 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 5 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Hoài Nhơn Từ Đê La Giang - đến đường Trần Dực (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến chân phía Bắc đường sắt |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Ngô Bá Thành đường Yên Trung - đến cầu chui đường sắt (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Ngô Bá Thành Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) - đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Bá Đạt - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Anh - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Ninh - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Bùi Dương Lịch Từ đường Hoài Nhơn - đến giáp thôn Yên Hội |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Lê Thước Từ đường Yên Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Lê Thước Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ ngã tư Trường mần non - đến cầu Hói |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường cứu hộ cứu nạn Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A - đến đường ĐT.552 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú - đến đường vào thôn Hội Tây |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Tiếp đó - đến hết đất thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Từ Quốc lộ 8A - đến Kênh Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Tiếp đó - đến đường trục xã 30 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ Đê La Giang, thôn 6 - đến hết đất Trạm thú y (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Hộ Đê - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đường Trần Phú - đến đường Hoài Nhơn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đường sắt - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường mới cơ đê La Giang phía đồng - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cơ đê La Giang - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) - đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) - đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) - đến đê La Giang (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Quý (thôn 1) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm²) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đê La Giang, thôn 6 - đến nối Cầu Chui, thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 - đến ngã tư trước đất bà Liên |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu ông Hàn - đến hết nhà văn hóa thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Xuân - đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) - đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành - đến đường trục chính |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Phán - đến cầu 34 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Quang Lĩnh -Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu 34 - đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khang - đến hết đất nhà Dòng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Nghĩa - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 - đến trước đất nhà bà Mai |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Hùng Dũng Từ đất anh Đạt - đến hết đất ông Tùng |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đức Minh Từ đê - đến cuối đường thôn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường) Từ đường Yên Trung - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) 04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Đường rộng ≥ 3m - đến < 5m |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Đường rộng ≥ 6m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ ngã tư cầu Linh Cảm - đến ngã ba Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đê La Giang - đến Quốc lộ 15A |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng - đến Đê La Giang) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đường ĐT.554 - đến hết thôn Đông Tư |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trước làng Châu Nội -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ Trường THCS - đến đường Thống nhất |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) - đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường dọc kênh Linh Cảm - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh Linh Cảm - đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh - đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A - đến đường đi mộ Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự - đến đường WB (giáp đất bà Châu) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) - đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường 25m - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ hộ đê - đến ngã 3 quán Giảng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 24 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) - đến hết đất xã Đức Thịnh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ) Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Lộc Phúc Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) - đến hồ Phượng Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Lộc Phúc Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 09 - Thôn Phượng Thành Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Phượng Thành Các trục đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Long Lập Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Lập Các trục đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng - đến hết đất ông Nhâm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 10 - Thôn Thịnh Cường Đường từ trục xã 03 - đến Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thịnh Cường Các trục đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Tuyến trục thôn 07 - Thôn Đồng Vịnh Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) - đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đồng Vịnh Các trục đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Sơn Các trục đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1) Từ kênh Linh Cảm - đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 01 - Thôn Tân Mỹ Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 - đến kênh Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 02 - Thôn Tân Mỹ Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) - đến Đền Chùa |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Mỹ Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 03 - Thôn Đồng Hòa Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - đến đường trục xã 24 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 04 - Thôn Tân Tiến Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi - đến đường trục xã 24 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Tiến Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 05 - Thôn Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) - đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến đường ngõ cụt - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến còn lại - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 31 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) - đến đường trục xã 23 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ Chợ Nướt - đến hết đất bà Sanh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 06 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục 31 (Trường mầm non) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ cầu Rào Cạn - đến Rú Non |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 31 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 06 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Yên Thắng Từ nhà ông Toàn Mười - đến hết đất nhà ông Cầm |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ đường sắt - đến hết đất nhà ông Đoàn Bá |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Thiều - đến hết đất nhà ông Bằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ kho mới - đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Diệu - đến hết đất nhà bà Tam |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt - đến đường trục thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Oánh - đến hết đất nhà ông Tự |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc - đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh - đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) - đến ngã 3 Đoàn Dũng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến ngã ba Quán Tiến |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu - đến nhà ông Huynh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ Đập tràn Bến Lội - đến hết đất nhà ông Trình |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà anh Đoàn Thành - đến dốc Chùa Am |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn - đến Tạm bơm |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Đường - đến hết đất ông Phạm Sơn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Ngụ - đến hết đất nhà ông Diệu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà bà Thanh - đến hết đất nhà bà Đệ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường hội quán - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Nhà Bà Hạnh - đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ ngã ba Lê Nam - đến hết đất nhà ông Trần Điều |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ eo ông Trọng - đến Eo Thái Điệp |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ nhà anh Ngô - đến Kè đầu làng |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ cầu Bầu Rò - đến hết đất nhà ông Phạm Chương |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến trại Chót |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến hết đất nhà ông Khang |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các vị trí còn lại trong Đông xá - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Từ cầu Đôi II - đến cầu Kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường vào thôn Thạch Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Linh Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Quốc lộ 15A Từ vòng xuyến - đến hết đất Trường dạy nghề |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến ngã ba quán Giảng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Từ ngã ba cầu Kênh - đến hết đất thôn Phượng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến cầu Cố Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) - đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến điểm giao với Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Đoạn từ cầu Kênh Tàng - đến hết đất nhà thờ họ Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Yên Trung Đường từ Đê La Giang - đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Yên Trung Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường vào ga Yên Trung Đường vào ga Yên Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Trần Dực Tiếp giáp thôn Yên Hội - đến đường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Trần Dực Tiếp đó - đến đường Phan Bá Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp đó - đến cầu Thọ Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường La Giang (phía đồng) Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) - đến đường Lê Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 4 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 5 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Hoài Nhơn Từ Đê La Giang - đến đường Trần Dực (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến chân phía Bắc đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Ngô Bá Thành đường Yên Trung - đến cầu chui đường sắt (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Ngô Bá Thành Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) - đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Bá Đạt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Anh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Bùi Dương Lịch Từ đường Hoài Nhơn - đến giáp thôn Yên Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Lê Thước Từ đường Yên Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Lê Thước Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ ngã tư Trường mần non - đến cầu Hói |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường cứu hộ cứu nạn Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A - đến đường ĐT.552 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú - đến đường vào thôn Hội Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Tiếp đó - đến hết đất thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Từ Quốc lộ 8A - đến Kênh Linh Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Tiếp đó - đến đường trục xã 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ Đê La Giang, thôn 6 - đến hết đất Trạm thú y (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Hộ Đê - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đường Trần Phú - đến đường Hoài Nhơn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đường sắt - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường mới cơ đê La Giang phía đồng - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cơ đê La Giang - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) - đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) - đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) - đến đê La Giang (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Quý (thôn 1) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm²) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đê La Giang, thôn 6 - đến nối Cầu Chui, thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 - đến ngã tư trước đất bà Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu ông Hàn - đến hết nhà văn hóa thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Xuân - đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) - đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành - đến đường trục chính |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Phán - đến cầu 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Quang Lĩnh -Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu 34 - đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khang - đến hết đất nhà Dòng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Nghĩa - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 - đến trước đất nhà bà Mai |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Hùng Dũng Từ đất anh Đạt - đến hết đất ông Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đức Minh Từ đê - đến cuối đường thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường) Từ đường Yên Trung - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) 04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Đường rộng ≥ 3m - đến < 5m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Đường rộng ≥ 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ ngã tư cầu Linh Cảm - đến ngã ba Linh Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đê La Giang - đến Quốc lộ 15A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng - đến Đê La Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đường ĐT.554 - đến hết thôn Đông Tư |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trước làng Châu Nội -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ Trường THCS - đến đường Thống nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) - đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường dọc kênh Linh Cảm - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh Linh Cảm - đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh - đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A - đến đường đi mộ Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự - đến đường WB (giáp đất bà Châu) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) - đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường 25m - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ hộ đê - đến ngã 3 quán Giảng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 24 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) - đến hết đất xã Đức Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ) Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Lộc Phúc Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) - đến hồ Phượng Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Lộc Phúc Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 09 - Thôn Phượng Thành Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Phượng Thành Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Long Lập Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Lập Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng - đến hết đất ông Nhâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 10 - Thôn Thịnh Cường Đường từ trục xã 03 - đến Quốc lộ 8A |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thịnh Cường Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Tuyến trục thôn 07 - Thôn Đồng Vịnh Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) - đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đồng Vịnh Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh - đến đường ĐT.554 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Sơn Các trục đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1) Từ kênh Linh Cảm - đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 01 - Thôn Tân Mỹ Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 - đến kênh Linh Cảm |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 02 - Thôn Tân Mỹ Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) - đến Đền Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Mỹ Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 03 - Thôn Đồng Hòa Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - đến đường trục xã 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 04 - Thôn Tân Tiến Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi - đến đường trục xã 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Tiến Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 05 - Thôn Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) - đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến đường ngõ cụt - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 31 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) - đến đường trục xã 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ Chợ Nướt - đến hết đất bà Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 06 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục 31 (Trường mầm non) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ cầu Rào Cạn - đến Rú Non |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 06 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Yên Thắng Từ nhà ông Toàn Mười - đến hết đất nhà ông Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ đường sắt - đến hết đất nhà ông Đoàn Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Thiều - đến hết đất nhà ông Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ kho mới - đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Diệu - đến hết đất nhà bà Tam |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt - đến đường trục thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Oánh - đến hết đất nhà ông Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc - đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh - đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) - đến ngã 3 Đoàn Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến ngã ba Quán Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu - đến nhà ông Huynh |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ Đập tràn Bến Lội - đến hết đất nhà ông Trình |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà anh Đoàn Thành - đến dốc Chùa Am |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn - đến Tạm bơm |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Đường - đến hết đất ông Phạm Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Ngụ - đến hết đất nhà ông Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà bà Thanh - đến hết đất nhà bà Đệ |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường hội quán - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Nhà Bà Hạnh - đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ ngã ba Lê Nam - đến hết đất nhà ông Trần Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ eo ông Trọng - đến Eo Thái Điệp |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ nhà anh Ngô - đến Kè đầu làng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ cầu Bầu Rò - đến hết đất nhà ông Phạm Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến trại Chót |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến hết đất nhà ông Khang |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các vị trí còn lại trong Đông xá - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Từ cầu Đôi II - đến cầu Kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường vào thôn Thạch Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Linh Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Quốc lộ 15A Từ vòng xuyến - đến hết đất Trường dạy nghề |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến ngã ba quán Giảng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Từ ngã ba cầu Kênh - đến hết đất thôn Phượng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến cầu Cố Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) - đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến điểm giao với Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Đoạn từ cầu Kênh Tàng - đến hết đất nhà thờ họ Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐH.56 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Yên Trung Đường từ Đê La Giang - đến hết đất Trung tâm phục vụ hành chính công xã Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Yên Trung Tiếp đó - đến vòng xuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường vào ga Yên Trung Đường vào ga Yên Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Trần Dực Tiếp giáp thôn Yên Hội - đến đường Hoài Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Trần Dực Tiếp đó - đến đường Phan Bá Đạt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường Hoài Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Tiếp đó - đến cầu Thọ Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường La Giang (phía đồng) Từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Trinh) - đến đường Lê Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 4 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết thôn Tân Định (Bãi Phở) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 5 - Đường La Giang (phía đồng) Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Hoài Nhơn Từ Đê La Giang - đến đường Trần Dực (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến ngã ba Giếng Ngọc Đàng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Đường Hoài Nhơn Tiếp đó - đến chân phía Bắc đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Ngô Bá Thành đường Yên Trung - đến cầu chui đường sắt (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Ngô Bá Thành Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Văn Thiêm Từ đường Minh Khai (Trụ sở công an xã) - đến hết đất khu quy hoạch nhà Lay |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Bá Đạt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Phan Anh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Lê Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Bùi Dương Lịch Từ đường Hoài Nhơn - đến giáp thôn Yên Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Lê Thước Từ đường Yên Trung - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Lê Thước Tiếp đó - đến đê La Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ ngã tư Trường mần non - đến cầu Hói |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường WB Từ đường cứu hộ cứu nạn (đất năng lượng mặt trời anh Tùng) đi giáp xã Đức Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường cứu hộ cứu nạn Đoạn tiếp với dãy 2,3 Quốc lộ 8A - đến đường ĐT.552 |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Bắt đầu từ khu lưu niệm Trần Phú - đến đường vào thôn Hội Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh Tiếp đó - đến hết đất thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Từ Quốc lộ 8A - đến Kênh Linh Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Đường Long - Lạc - Tân Hương Tiếp đó - đến đường trục xã 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đậu Quang Lĩnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ Đê La Giang, thôn 6 - đến hết đất Trạm thú y (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Hộ Đê - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đường Trần Phú - đến đường Hoài Nhơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường Đức Yên Tùng Ảnh - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đường sắt - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường mới cơ đê La Giang phía đồng - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cơ đê La Giang - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (đất sân vận động) - đến đường Minh Khai (Trường mầm non cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn từ đường Yên Trung (nhà cô Thuỷ, thôn 5) - đến đường Minh Khai (nhà ông Lộc thôn 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đoạn đường mới từ đường Yên Trung sang đường nối Quốc lộ 15A đi Trạm y tế cũ (thôn 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khoa (thôn 1) - đến đê La Giang (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Quý (thôn 1) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường nối với tuyến Đức Yên Tùng Ảnh (trường Mầm non địa điểm²) - đến đê La Giang, (thôn 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đê La Giang, thôn 6 - đến nối Cầu Chui, thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ góc ao đất bà Hồng Sang, thôn 2 - đến ngã tư trước đất bà Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu ông Hàn - đến hết nhà văn hóa thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Xuân - đến hết đất ông Trạch (thôn Đại Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trục thôn từ đất Cố Hợp (thôn Đức Lợi) - đến cống thoát nước sau đất bà Ngọc, thôn Đại Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ tượng Đức Mẹ, thôn Đại Thành - đến đường trục chính |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Lợi - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ đất ông Phán - đến cầu 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Quang Lĩnh -Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Từ cầu 34 - đến đất ông Khang lên nhà thờ ra đến đường đê |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường từ đất ông Khang - đến hết đất nhà Dòng |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đại Nghĩa - Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) từ cầu Hói (trước đất anh Minh) di qua đường WB2 - đến trước đất nhà bà Mai |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Hùng Dũng Từ đất anh Đạt - đến hết đất ông Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Đức Minh Từ đê - đến cuối đường thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
07 tuyến đường tại thôn 8 (rộng < 3m, phía Tây đường) Từ đường Yên Trung - đến giáp đất sản xuất nông nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) 04 tuyến đường mới trong thôn 7, rộng <3m: Từ đường Yên Trung đi đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư Thương nghiệp cũ (dãy 2, 3 đường Yên Trung) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 2,3 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường > 9m dãy 4,5 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường trong khu dân cư mới đường rộng > 9m thuộc dãy 6,7,8 đường Yên Trung (phía đông đường) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường > 9m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 7m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Đường rộng > 5m trong khu dân cư mới Nhà Lay Dưới - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Khu dân cư mới, đường rộng >10m dãy 2,3 Quốc lộ 8A - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 trong khu dân cư mới Nhà Lay Trên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A, vùng quy hoạch Lò Ngói - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Tam Tang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A (vùng quy hoạch Côn Mô) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A (vùng Côn Mô) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Dãy 2, 3 đường Đức Yên - Tùng Ảnh (vùng quy hoạch Tam Tang) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Đại Nghĩa, Hùng Dũng (thị trấn Đức Thọ cũ) Các tuyến đường khu vực Đội Mồ, Đội Ngọn - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Đường rộng ≥ 3m - đến < 5m |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong thôn 6 (khu vực trong đê) - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 3, 4, 5, 6 (khu vực ngoài đê) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 1, 2, 3, 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các đường còn lại trong các thôn 5, 7, 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Đường rộng ≥ 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại tại các thôn: Đại Lợi, Đại Thành, Tân Định, Hùng Dũng Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ ngã tư cầu Linh Cảm - đến ngã ba Linh Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất mộ Tổng bí thư Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đê La Giang - đến Quốc lộ 15A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường từ Nhà thờ đi Mộ Phan Đình Phùng - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường hộ đê (ngã ba quán Giảng - đến Đê La Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chữ U vào ra khu lưu niệm Trần Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ đường ĐT.554 - đến hết thôn Đông Tư |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trước làng Châu Nội -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ Trường THCS - đến đường Thống nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Tiếp, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất ông Vị, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (đất bà Ràn, thôn Châu Đình) - đến đê La Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 15A (thôn Châu Tùng) đi thôn Châu Lĩnh đi thôn Vọng Sơn đi thôn Sơn Lễ - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ WB (đất ông Bình Hoài Vọng Sơn) - đến nhà ông Sơn Lan, thôn Châu Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường dọc kênh Linh Cảm - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh Linh Cảm - đến đường Phan Đình Phùng (Câu Dương Tượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 3m (thôn Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Lĩnh, Thạch Thành) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các vị trí còn lại bám đường rộng ≥ 2,5m trong các thôn thuộc xã Tùng Ảnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Từ cầu kênh - đến mộ lối vào mộ Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các khu đất bám đường Quốc lộ 8A (dãy 2) ngõ vào duy nhất <20m -Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A - đến đường đi mộ Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường đi mộ Phan Đình Phùng - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ đường ĐT.554 đi thôn Thông Tự - đến đường WB (giáp đất bà Châu) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Cây Đa Thạch Thành đi ngã ba cầu Kênh (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Tuyến từ Quốc lộ 8A (đất ông Vạn, thôn Châu Lĩnh) đi kênh Linh Cảm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường chéo từ Quốc lộ 8A (đất ông Mận Châu Lĩnh) - đến góc sau đất ông Mai Châu Lĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ Quốc lộ 8A (đất ông Thuận Quý) - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường 25m - Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Đường từ hộ đê - đến ngã 3 quán Giảng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) Khu quy hoạch mới vùng Đồng Trưa (thôn Yên Hội) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Rậm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 2,3 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Dãy 4,5 vùng quy hoạch Đồng Véo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Khu quy hoạch vùng Đồng Mua và vùng Đồng Cháng (dãy 2, 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Châu Nội, Yên Hội, Đông Thái, Châu Trinh, Châu Tùng, Châu Linh, Vọng Sơn, Thông Tứ, Sơn Lễ, Dương Tượng, Thạch Thành, Châu Lĩnh Quy hoạch Đồng Mua, Đồng Cháng thuộc các dãy 4,5,6,7 (thôn Châu Lĩnh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường WB (đất nhà ông Tạo thôn Lộc Phúc) - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.552 (nhà ông Hoàn Nghĩa thôn Hồng Lộc) - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục thôn 05 (Trẫm Bàng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 30 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Đường từ trục thôn 05 đi hết xã Đức Thọ - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 24 - Thôn: Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc, Long Sơn, Đồng Vịnh, Thịnh Cường, Cầu Đôi, Tân Tiến, Tân Xuyên, Tân Mỹ, Đồng Hòa, Trẫm Bàng Từ đường ĐT.554 (thôn Tân Tiến) - đến hết đất xã Đức Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đương trục xã 01 (thôn Tân Mỹ) Đường từ đường ĐT.554 đi kênh Linh Cảm - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Lộc Phúc Từ đường ĐT.552 (Trường tiểu học) - đến hồ Phượng Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc Các tuyến đường ngõ xóm trong thôn Lộc Phúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Lộc Phúc Khu quy hoạch dãy 2, 3 đường ĐT.552 (khu vực C377 cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 09 - Thôn Phượng Thành Đường từ đường ĐT.552 đi nghĩa trang thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Phượng Thành Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 08 - Thôn Long Lập Đường từ đường ĐT.552 đi hồ Phượng Phành - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Lập Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 2, 3 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Dãy 4, 5 Quốc lộ 8A thuộc vùng quy hoạch khu vực Cầu Đôi, Thịnh Cường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Cầu Đôi Đường từ đất Xí nghiệp xây dựng - đến hết đất ông Nhâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 10 - Thôn Thịnh Cường Đường từ trục xã 03 - đến Quốc lộ 8A |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thịnh Cường Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Tuyến trục thôn 07 - Thôn Đồng Vịnh Tuyến trục thôn 07: Đường từ đường trục xã 03 (nhà anh Kiên Vệ) - đến đường trục xã 04 (nhà cô Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đồng Vịnh Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục Thôn Long Sơn Đường trục thôn: Từ Trường THCS Đậu Quang Lĩnh - đến đường ĐT.554 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Long Sơn Các trục đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên: Đường trục thôn 01 (nhánh 1) Từ kênh Linh Cảm - đến nhà chị Mai cát; (nhánh )2: Từ kênh Linh Cảm đến hết đất thôn Tân Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Xuyên Các trục đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Trục thôn 01 - Thôn Tân Mỹ Trục thôn 01: Đường từ ĐT.554 - đến kênh Linh Cảm |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 02 - Thôn Tân Mỹ Đường trục thôn 02: Từ nhà anh Vỹ (đường ĐT.554) - đến Đền Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Mỹ Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 03 - Thôn Đồng Hòa Từ kênh Linh Cảm đi quanh thôn - đến đường trục xã 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 04 - Thôn Tân Tiến Đường trục thôn 04: Đường từ đường ĐT.554 đi - đến đường trục xã 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Tân Tiến Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 05 - Thôn Trẫm Bàng Đường từ đường ĐT.554 (cổng chào thôn) - đến đường trục xã 30 (nhà ông Chiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến đường ngõ cụt - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trẫm Bàng Các tuyến còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã 31 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 (Rú Dầu) - đến đường trục xã 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục xã - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ Chợ Nướt - đến hết đất bà Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 06 - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến đường trục 31 (Trường mầm non) |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 13 (thôn Hòa Thái) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ cầu Rào Cạn - đến Rú Non |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 16 (thôn Thượng Tiến) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn 19 (thôn Yên Cường) - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.552 - đến đường trục xã 06 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn Yên Thắng Từ nhà ông Toàn Mười - đến hết đất nhà ông Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ đường sắt - đến hết đất nhà ông Đoàn Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Thiều - đến hết đất nhà ông Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ kho mới - đến hết đất nhà bà Canh, thôn Đồng Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà ông Diệu - đến hết đất nhà bà Tam |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc qua chợ Nướt - đến đường trục thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Oánh - đến hết đất nhà ông Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường trục thôn - Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ ngã tư trường Hòa Lạc - đến hết đất nhà ông Dụng, thôn Thị Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ nhà văn hóa thôn Thượng Lĩnh - đến hết đất Rú Tròn (thôn Tân Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Từ nhà bà Yên (thôn Tân Sơn) - đến ngã 3 Đoàn Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn: Yên Cường, Yên Thắng, Thượng Tiến, Đồng Lạc, Thị Hòa, Hòa Thí, Tân Sơn, Trại Trắn, Đồng Đoài, Làng Hạ, Phúc Xá, Thượng Lĩnh, Đông Xá Đường từ đường ĐT.554 - đến ngã ba Quán Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các lô dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải, thôn Đông Đoài - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Dãy 2 vùng quy hoạch, thôn Thượng Lĩnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Các dãy sau vùng quy hoạch Đồng Mý, Yên Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Vùng quy hoạch Đồng Trọt, Tiến Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Từ nhà ông Cần qua dốc bà Nhu - đến nhà ông Huynh |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà ông Trần Thành dến đết đất nhà ông Trinh - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ Đập tràn Bến Lội - đến hết đất nhà ông Trình |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Trại Trắn Đường từ nhà anh Đoàn Thành - đến dốc Chùa Am |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Trần Thành nhà ông Tùng Vạn - đến Tạm bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Đường - đến hết đất ông Phạm Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà ông Ngụ - đến hết đất nhà ông Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường từ nhà bà Thanh - đến hết đất nhà bà Đệ |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Đoài Đường hội quán - đến hết đất nhà ông Cương |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Nhà Bà Hạnh - đến eo Điệp nhà ông Trọng đến hNgĩa địa Tràng Nhật đến tiếp giáp đường ĐT.554 tiếp đó đến trục thôn 3 (thôn Tiến Sơn đi thôn Tiến Lĩnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ ngã ba Lê Nam - đến hết đất nhà ông Trần Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Thượng Lĩnh Đường từ eo ông Trọng - đến Eo Thái Điệp |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ nhà anh Ngô - đến Kè đầu làng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Làng Hạ và thôn Phúc Xá Từ cầu Bầu Rò - đến hết đất nhà ông Phạm Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến trại Chót |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các tuyến đường khu vực thị tứ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Đường từ Quốc lộ 8A - đến hết đất nhà ông Khang |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Thôn Đông Xá Các vị trí còn lại trong Đông xá - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
CCN huyện Đức Thọ (trừ phần diện tích đã cho thuê trả tiền một lần) - |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
CCN huyện Đức Thọ 2 - |
Đất SX-KD | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ - |
Đất trồng lúa | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ - |
Đất trồng cây hàng năm | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.600 | 67.200 | 64.000 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ - |
Đất rừng sản xuất | 8.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ - |
Đất rừng phòng hộ | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Xã Đức Thọ - |
Đất rừng đặc dụng | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Từ cầu Đôi II - đến cầu Kênh |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường vào thôn Thạch Thành |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến đường ĐT.554 |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Quốc lộ 8A Tiếp đó - đến cầu Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 1 - Quốc lộ 15A Từ vòng xuyến - đến hết đất Trường dạy nghề |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 2 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến ngã ba quán Giảng |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đoạn 3 - Quốc lộ 15A Tiếp đó - đến giáp mố phía Nam cầu Linh Cảm (mới) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Từ ngã ba cầu Kênh - đến hết đất thôn Phượng Thành |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến cầu Cố Bá |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.552 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Từ Quốc lộ 15A (cổng chợ Đồn) - đến hết đất xí nghiệp Gỗ Linh Cảm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến điểm giao với Quốc lộ 8A |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến đường ĐT.552 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến trục xã 30 (đi thôn Trẫm Bàng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Thọ |
Đường ĐT.554 Tiếp đó - đến hết đất xã Đức Thọ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Thọ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Thọ theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Thọ có diện tích tự nhiên 48,93 km² với quy mô dân số 40.064 người, mật độ dân cư đạt 818,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Thọ được đặt tại UBND huyện Đức Thọ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Thọ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Đức Thọ là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
