Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Trọng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Trọng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Trọng năm 2026

Khu vực: xã Đức Trọng.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 683.000 đến 46.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đức Trọng Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Gia Tự
Trọn đường -
Đất SX-KD 21.341.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.473.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 177 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 177 và giáp thửa 294, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.684.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 177 và thửa 294, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 33.817.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba hết thửa 365, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.148.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.208.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Duy Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD 32.370.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 36.318.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường giáp chợ lồng B
Đất SX-KD 37.879.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường giáp chợ lồng B - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 27.242.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 177 - đến giáp thửa 804, TBĐ 178
Đất SX-KD 2.131.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 32.962.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế
Đất SX-KD 32.920.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế - đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBĐ 183
Đất SX-KD 30.319.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBĐ 183 - đến Quốc lộ 20
Đất SX-KD 28.345.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Văn Đồng
Trọn đường -
Đất SX-KD 46.800.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBĐ 177
Trọn đường -
Đất SX-KD 20.803.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư)
Trọn đường -
Đất SX-KD 20.721.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Công Hoan
Trọn đường -
Đất SX-KD 29.372.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Công Hoan
Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 177 - đến trọn đường
Đất SX-KD 6.187.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Huy Chú
Trọn đường -
Đất SX-KD 23.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD 22.650.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến
Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBĐ 183) - đến đường hẻm giáp thửa 194, TBĐ 183 và giáp thửa 352, TBĐ 184
Đất SX-KD 19.204.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến
Từ thửa 194, TBĐ 183 và thửa 352, TBĐ 184 - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 13.227.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến
Từ hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) - đến trọn đường
Đất SX-KD 3.088.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Khuyến
Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBĐ 183) - đến đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, TBĐ 183)
Đất SX-KD 1.865.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Huy Chú
Trọn đường -
Đất SX-KD 23.836.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Đức Kế
Trọn đường -
Đất SX-KD 18.673.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Cao Vân
Trọn đường -
Đất SX-KD 24.527.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết thửa 37, TBĐ 184
Đất SX-KD 24.898.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ giáp thửa 37, TBĐ 184 - đến đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 22.761.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 17.105.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến hết thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba giáp thửa 573, TBĐ 184
Đất SX-KD 5.335.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ giáp thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba cạnh thửa 573, TBĐ 184 - đến ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và hết thửa 752, TBĐ 185
Đất SX-KD 4.940.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và giáp thửa 752, TBĐ 185 - đến đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 3.063.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường hẻm cạnh thửa 767, TBĐ 185 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.309.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường hẻm cạnh thửa 477, TBĐ 184 - đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.853.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 184 - đến hết thửa 801, TBĐ 29; đến hết thửa 1090, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.853.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ giáp thửa 1090, TBĐ 184 - đến hết thửa 896, TBĐ 29; đến hết thửa 2435, TBĐ 192; đến hết thửa 271, 301, TBĐ 30
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ đường hẻm cạnh thửa 861, TBĐ 185 - đến ngã tư cạnh thửa 644, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.615.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ giáp thửa 1700, TBĐ 185 - đến hết thửa 867, TBĐ 184; Từ ngã ba cạnh thửa 772, TBĐ 184 đến hết thửa 768, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thường Kiệt
Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 766, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.482.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, TBĐ 177
Đất SX-KD 23.539.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBĐ 177 - đến giáp thửa 144, TBĐ 184
Đất SX-KD 22.218.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ giáp thửa 144, TBĐ 184 - đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBĐ 184) và đến đường Nguyễn Khuyến
Đất SX-KD 19.723.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ đường hẻm cạnh thửa 251, TBĐ 184 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBĐ 184 - đến trọn đường
Đất SX-KD 2.766.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ đường hẻm cạnh thửa 244, TBĐ 184 - đến giáp thửa 284, TBĐ 184
Đất SX-KD 1.964.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quốc Toản
Từ đường hẻm cạnh thửa 902, TBĐ 184 - đến trọn đườn
Đất SX-KD 2.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đinh Công Tráng
Đất SX-KD 23.539.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Đinh Công Tráng - đến ngã ba hết thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185
Đất SX-KD 21.427.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 - đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBĐ 184)
Đất SX-KD 18.080.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 184 - đến trọn đường
Đất SX-KD 4.508.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Từ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 13.462.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Viết Xuân
Trọn đường -
Đất SX-KD 36.145.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Công Tráng
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.670.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Thì Nhậm
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.477.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nguyên Hãn
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.083.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nguyên Hãn
Từ các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn - đến các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn
Đất SX-KD 1.581.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 183 - đến hết thửa 425, 833, TBĐ 183
Đất SX-KD 8.775.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh
Từ giáp thửa 425, 833, TBĐ 183 - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 8.295.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tuệ Tĩnh
Từ đường hẻm cạnh thửa 450, TBĐ 183 - đến trọn đường
Đất SX-KD 2.293.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Mây
Từ Quốc lộ 20 - đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBĐ 190
Đất SX-KD 6.155.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Mây
Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBĐ 190 - đến đường Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD 6.022.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Mây
Từ đường hẻm cạnh thửa 134, TBĐ 190 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.171.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương
Từ Quốc lộ 20 - đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38
Đất SX-KD 7.163.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 - đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27)
Đất SX-KD 6.546.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương
Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) - đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27
Đất SX-KD 6.175.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 - đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBĐ 27)
Đất SX-KD 5.805.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Xuân Hương
Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) và giáp thửa 346, TBĐ 27 - đến Trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBĐ 26)
Đất SX-KD 5.187.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 195 chạy theo bờ hồ - đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20
Đất SX-KD 3.879.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 460, TBĐ 195 - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 195
Đất SX-KD 1.392.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 22, TBĐ 195 - đến ngã ba cạnh thửa 356, TBĐ 195
Đất SX-KD 1.622.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 07, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBĐ 38
Đất SX-KD 1.885.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.425.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 458, TBĐ 27 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 272, TBĐ 27; cạnh thửa 276, TBĐ 27 - đến ngã ba giáp đất trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBĐ 27) và đến hết thửa 789, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.149.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 27 - đến giáp thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 27 hết thửa 642, 390, 874, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 - đến ngã ba đối diện thửa 138, TBĐ 26 và đến hết thửa 921, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) - đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBĐ 38
Đất SX-KD 1.175.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBĐ 38 - đến giáp thửa 1117, TBĐ 38
Đất SX-KD 995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ cạnh thửa 1028, TBĐ 83 - đến hết thửa 1043, 1713, TBĐ 38; đến hết thửa 516, TBĐ 37
Đất SX-KD 995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 264, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27
Đất SX-KD 995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương
Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 26
Đất SX-KD 1.370.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hàn Thuyên
Trọn đường -
Đất SX-KD 3.127.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 27 - đến hết thửa 187, 715, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ đường hẻm cạnh thửa 496, TBĐ 27 - đến hết thửa 103, 461, 751, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 27; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBĐ 27 - đến giáp thửa 324, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ hẻm cạnh thửa 59, TBĐ 27 - đến giáp thửa 482, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của Hàn Thuyên
Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 27 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đập tràn Cao Thái - đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBĐ 21
Đất SX-KD 4.826.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBĐ 21 - đến hết thửa 1016, TBĐ 13
Đất SX-KD 3.413.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ giáp thửa 1016, TBĐ 13 - đến hết thửa 1532, 1626, TBĐ 13; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBĐ 13
Đất SX-KD 2.233.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 21 - đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBĐ 13
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ cầu đường Nguyễn Thái Học - đến ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21
Đất SX-KD 5.070.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 - đến ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14
Đất SX-KD 4.797.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm từ thửa 1630, TBĐ 62 đi thửa 1664 - đến hết thửa 1668; 1818, TBĐ 22 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBĐ 21
Đất SX-KD 2.847.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã tư thửa 538, TBĐ 22 - đến giáp thửa 1717, TBĐ 22
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm cạnh thửa 1876, TBĐ 22 - đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBĐ 22
Đất SX-KD 2.506.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm cạnh thửa 2233, TBĐ 22 - đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBĐ 22 và đến giáp thửa 1089, TBĐ 62
Đất SX-KD 2.301.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba thửa 1954, TBĐ 22 - đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBĐ 22
Đất SX-KD 1.921.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBĐ 14 - đến hết thửa 1295, 1533, TBĐ 14
Đất SX-KD 2.301.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm cạnh thửa 1248, TBĐ 14 - đến hết thửa 739, TBĐ 13
Đất SX-KD 1.989.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 - đến hết thửa 698, 904, TBĐ 14
Đất SX-KD 2.233.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 - đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14)
Đất SX-KD 3.783.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Đường hẻm cạnh thửa 504, TBĐ 14 - đến giáp thửa 549, TBĐ 14
Đất SX-KD 1.716.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Đường hẻm đối diện thửa 394, TBĐ 14 - đến hết thửa 375, TBĐ 14; đến hết thửa 442, TBĐ 13
Đất SX-KD 1.687.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) - đến hết thửa 1343, TBĐ 05
Đất SX-KD 3.471.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm cạnh thửa 20, TBĐ 14 - đến hết thửa 432, 297, TBĐ 13
Đất SX-KD 1.394.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBĐ 14 - đến hết thửa 1445, TBĐ 14
Đất SX-KD 1.687.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) - đến giáp thửa 1263, TBĐ 14
Đất SX-KD 3.071.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ thửa 1263, TBĐ 14 - đến hết thửa 915, 951, TBĐ 14
Đất SX-KD 2.564.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ hẻm cạnh thửa 486, TBĐ 14 - đến hết thửa 579, TBĐ 14
Đất SX-KD 2.333.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ giáp thửa 915, 951, TBĐ 14 - đến hết thửa 579, TBĐ 14
Đất SX-KD 985.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ thửa 1122, TBĐ 14 - đến hết thửa 66, TBĐ 23
Đất SX-KD 965.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải - đến ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30
Đất SX-KD 4.563.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBĐ 21 - đến giáp thửa 888, TBĐ 21; Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 21 đến hết thửa 855, TBĐ 22
Đất SX-KD 2.438.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 - đến cống cạnh thửa 474, TBĐ 30
Đất SX-KD 4.388.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ giáp thửa 474, TBĐ 30 - đến hết thửa 152, TBĐ 175
Đất SX-KD 3.413.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 và thửa 634, TBĐ 31
Đất SX-KD 3.881.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBĐ 22
Đất SX-KD 2.009.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBĐ 22
Đất SX-KD 2.009.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBĐ 31 - đến hết thửa 124, TBĐ 30
Đất SX-KD 2.009.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22; đến hết thửa 2140, 932, TBĐ 31
Đất SX-KD 2.009.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBĐ 31) - đến ngã ba hết thửa 211, TBĐ 31
Đất SX-KD 2.009.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22 - đến hết thửa 1206, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22
Đất SX-KD 1.591.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ đường hẻm cạnh thửa 1459, TBĐ 22 - đến hết thửa 1342, 1587, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22
Đất SX-KD 1.193.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBĐ 22 - đến hết thửa 1531, TBĐ 22; đến hết thửa 21, TBĐ 31
Đất SX-KD 809.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 721, TBĐ 30; đến hết thửa 2070, TBĐ 31
Đất SX-KD 2.282.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBĐ 42
Đất SX-KD 965.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu Nam sông Đa Nhim
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 655, TBĐ 42
Đất SX-KD 965.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hồ Tùng Mậu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.818.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Lai - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 16.250.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Đình Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 14.723.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Đại Nghĩa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.666.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lưu Hữu Phước - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.830.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tôn Thất Thuyết - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 15.925.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.718.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thi Sách - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Công Trứ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 14.625.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tôn Thất Tùng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 14.040.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Siêu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.286.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.975.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngọc Hồi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.270.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Định - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.975.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Đại Hành - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.375.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đống Đa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Xí - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Đức Thọ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Dã Tượng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Võ Chí Công - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 17.667.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Mạc Đỉnh Chi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.202.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thái Bình - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.202.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Quang Khải - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 17.667.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Sỹ Liên - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.202.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nhật Duật - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.202.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hoàng Hoa Thám - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Hiệp Thạnh (tường sân bay) - Khu quy hoạch dân cư Lô 90
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.390.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 16.055.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Dương Đình Nghệ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 9.815.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trương Vĩnh Ký - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 13.910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lạc Long Quân - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 18.980.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Âu Cơ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.465.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hùng Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 17.615.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phùng Hưng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.176.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Tự Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 16.768.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Thanh Giản - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.724.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Thủ Độ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 15.228.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Biểu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.365.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Khúc Thừa Dụ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 10.423.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Huyền Trân Công Chúa - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 15.859.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD 18.155.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD 17.102.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Lạc Long Quân
Đất SX-KD 12.405.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đến đường Trần Bình Trọng
Đất SX-KD 11.388.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Bình Trọng - đến hết thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm)
Đất SX-KD 9.669.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 399, TBĐ 11 - đến hết thửa 229, TBĐ 11
Đất SX-KD 3.136.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 229, TBĐ 11 - đến hết thửa 141, TBĐ 11 và đến giáp thửa 50, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.730.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 389, TBĐ 11 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) - đến ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp
Đất SX-KD 9.365.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 223, TBĐ 11 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.591.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp - đến ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh
Đất SX-KD 8.970.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh - đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18)
Đất SX-KD 7.284.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18) - đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh)
Đất SX-KD 5.472.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh)
Đất SX-KD 4.368.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 748, TBĐ 17 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.508.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 568, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBĐ 17 và đến hết thửa 1092, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.508.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 17 - đến hết thửa 116, 227, 246, TBĐ 17 và giáp thửa 151, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.651.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa)
Đất SX-KD 4.246.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 09 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.433.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) - đến giáp xã Tân Hội
Đất SX-KD 3.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.433.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBĐ 17 - đến đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17
Đất SX-KD 3.380.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 608, TBĐ 17 - đến hết thửa 1358, TBĐ 17
Đất SX-KD 2.296.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 859, TBĐ 17 - đến hết thửa 1388, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.775.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 931, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 1535, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.853.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1350, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 541, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.775.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 386 TBĐ 17
Đất SX-KD 2.061.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 985, TBĐ 17 - đến hết thửa 413, 463, 1121, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.482.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1542, TBĐ 17 - đến hết thửa 1210, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 361, TBĐ 17 - đến hết thửa 375, TBĐ 17
Đất SX-KD 1.112.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 17 - đến giáp thửa 334, TBĐ 17; đến hết thửa 916, 387, TBĐ 25; đến hết thửa 334, TBĐ 26
Đất SX-KD 1.652.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 26
Đất SX-KD 2.899.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 - đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBĐ 26)
Đất SX-KD 2.444.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 - đến hết thửa 1026, 1545, TBĐ 17; đến hết thửa 07, 444, TBĐ 26; đến giáp thửa 40, TBĐ 26; đến giáp thửa 43, TBĐ 26
Đất SX-KD 1.587.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm đối diện thửa 39, TBĐ 25 - đến giáp thửa 20, TBĐ 26
Đất SX-KD 1.482.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 26 - đến hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBĐ 26; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBĐ 26
Đất SX-KD 1.521.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 1516, TBĐ 17 - đến hết thửa 730, 1530, TBĐ 17; đến hết thửa 639, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.365.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 17 - đến hết thửa 884, TBĐ 16; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.256.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư cạnh thửa 127, TBĐ 26 - đến hết thửa 372, TBĐ 26 và đến hết thửa 382, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư cạnh thửa 515, TBĐ 26 - đến giáp thửa 321, TBĐ 25; đến hết thửa 405, 373, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ cạnh thửa 430, TBĐ 25 - đến giáp thửa 986, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.316.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 26 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 1186, TBĐ 25; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBĐ 25
Đất SX-KD 1.316.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 290, TBĐ 16 và hẻm cạnh thửa 741, TBĐ 16 đi qua thửa 88, TBĐ 16 - đến hết thửa 124, TBĐ 07
Đất SX-KD 878.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ thửa 354, TBĐ 16 - đến hết thửa 389, TBĐ 15
Đất SX-KD 1.736.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 14.996.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBĐ 168
Đất SX-KD 12.142.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, TBĐ 168 - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD 7.188.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 7.855.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tây Sơn - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.249.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đông Đô - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.249.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đường Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBĐ 170
Đất SX-KD 9.325.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBĐ 170 - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX-KD 8.915.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168
Đất SX-KD 9.325.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168 - đến đường Tú Xương
Đất SX-KD 8.915.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hồng Thái - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 7.509.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Tú Xương và hết thửa 424, TBĐ 170
Đất SX-KD 12.350.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Tú Xương và giáp thửa 424, TBĐ 170 - đến đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD 10.251.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch - đến trọn đường
Đất SX-KD 6.842.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBĐ 168
Đất SX-KD 8.371.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBĐ 168 - đến đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD 8.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Huyền Trân Công Chúa
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Phúy - đến ngã tư
Đất SX-KD 14.879.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư - đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rauy đến trọn đường
Đất SX-KD 13.738.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Nhân Tông
Đất SX-KD 10.315.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy - đến trọn đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau)
Đất SX-KD 13.738.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 12.089.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 494, TBĐ 170 - đến trọn đường
Đất SX-KD 3.884.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 618, TBĐ 170 - đến trọn đường
Đất SX-KD 2.480.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, TBĐ 176
Đất SX-KD 11.115.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBĐ 176 - đến đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176 - đến đường Trần Phú (hết thửa 436, TBĐ 168)
Đất SX-KD 9.263.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174
Đất SX-KD 23.223.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174 - đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ
Đất SX-KD 20.892.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ - đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, TBĐ 168
Đất SX-KD 15.859.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBĐ 168 - đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa 772, TBĐ 168
Đất SX-KD 15.129.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa 772, TBĐ 168 - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 13.485.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBĐ 19
Đất SX-KD 9.695.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 45, TBĐ 174 - đến hết thửa 86, TBĐ 174
Đất SX-KD 2.309.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 167 - đến hết thửa 27, TBĐ 167
Đất SX-KD 1.828.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174
Đất SX-KD 12.350.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174 - đến đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD 8.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 6.630.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 6.798.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 37, TBĐ 173 - đến trọn đường
Đất SX-KD 3.705.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 6.781.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 49, TBĐ 167 - đến trọn đường
Đất SX-KD 4.113.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 6.490.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1029, TBĐ 44 - đến trọn đường
Đất SX-KD 3.878.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 7.675.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 8.424.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 173 - đến trọn đường
Đất SX-KD 3.510.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 9.584.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD 8.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD 8.028.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173 - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 6.716.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 174 - đến thửa 365, TBĐ 174
Đất SX-KD 3.042.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBĐ 174) - đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBĐ 174)
Đất SX-KD 3.322.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBĐ 173) - đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBĐ 173)
Đất SX-KD 3.989.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 173 - đến hết thửa 742, TBĐ 173; Từ ngã ba cạnh thửa 843, TBĐ 173 đến hết thửa 745, TBĐ 173
Đất SX-KD 2.841.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu
Đất SX-KD 9.880.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 9.263.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD 8.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh - đến đường Tăng Bạt Hổ
Đất SX-KD 8.028.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Tăng Bạt Hổ - đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường An Dương Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 6.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 173 - đến trọn đường
Đất SX-KD 2.594.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBĐ 173) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBĐ 173) - đến Trọn đường
Đất SX-KD 2.334.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 207, TBĐ 173 - đến hết thửa 1264, TBĐ 173
Đất SX-KD 3.533.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 368, TBĐ 173 - đến hết thửa 922, TBĐ 173
Đất SX-KD 3.533.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 8.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh
Đất SX-KD 8.028.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh - đến đường An Dương Vương
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường An Dương Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 6.089.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 941, TBĐ 173 - đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172
Đất SX-KD 4.048.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172 - đến hết thửa 76, 26, 190, TBĐ 172
Đất SX-KD 3.112.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 172 - đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 172
Đất SX-KD 4.048.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 239, TBĐ 172 - đến ngã ba cạnh thửa 223, TBĐ 172
Đất SX-KD 3.838.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 788, TBĐ 173 - đến hết thửa 233, TBĐ 172
Đất SX-KD 3.744.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường An Dương Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.512.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Từ đường Tăng Bạt Hổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Trọn đường -
Đất SX-KD 6.084.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD 9.435.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD 9.510.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 9.744.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 9.942.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBĐ 174) - đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBĐ 173)
Đất SX-KD 5.372.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1026, TBĐ 174 - đến giáp thửa 230, TBĐ 174
Đất SX-KD 2.952.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 273, TBĐ 174 - đến thửa 284, TBĐ 174
Đất SX-KD 4.199.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 167, TBĐ 174 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.618.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng
Đất SX-KD 8.588.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD 8.829.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD 8.431.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 9.313.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 9.227.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 11.606.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.877.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD 8.003.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 8.752.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD 9.781.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú
Đất SX-KD 11.232.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 174 - đến hết thửa 1079, TBĐ 174
Đất SX-KD 3.744.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 674, TBĐ 173 - đến trọn đường
Đất SX-KD 2.633.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 865, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 745, TBĐ 181
Đất SX-KD 3.299.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 - đến hết thửa 303, TBĐ 173
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBĐ 181
Đất SX-KD 12.870.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBĐ 181 - đến đường Phạm Hùng
Đất SX-KD 13.350.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181
Đất SX-KD 12.758.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 - đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và hết thửa 217, TBĐ 180
Đất SX-KD 11.115.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và giáp thửa 217, TBĐ 180 - đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBĐ 180)
Đất SX-KD 9.510.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180
Đất SX-KD 1.951.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 359, TBĐ 180 - đến giáp thửa 192, TBĐ 180
Đất SX-KD 1.927.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 180
Đất SX-KD 7.020.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 - đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBĐ 180
Đất SX-KD 2.779.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 181 - đến giáp thửa 152, 186, TBĐ 180; đến giáp thửa 385, TBĐ 181
Đất SX-KD 1.865.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 660, TBĐ 180 - đến hết thửa 804, TBĐ 180
Đất SX-KD 1.853.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 181 - đến giáp thửa 983, TBĐ 181; đến hết thửa 1084, TBĐ 181
Đất SX-KD 2.482.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 188, TBĐ 181 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) - đến Trọn đường
Đất SX-KD 4.817.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 771 TBĐ 181 - đến hết thửa 704, TBĐ 181
Đất SX-KD 4.137.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188
Đất SX-KD 8.250.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 - đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187)
Đất SX-KD 7.781.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) - đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa 31, TBĐ 180)
Đất SX-KD 7.595.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 26, TBĐ 180 - đến hết thửa 650, TBĐ 180; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 188; đến hết thửa 202, TBĐ 188; đến giáp thửa 695, TBĐ 5188;
Đất SX-KD 2.309.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 187 - đến hết thửa 91, TBĐ 187
Đất SX-KD 2.816.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 97, TBĐ 187 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.976.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 - đến hết thửa 206, TBĐ 188 và đến giáp thửa 207, TBĐ 188
Đất SX-KD 1.976.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 188 - đến giáp thửa 205, 209, TBĐ 188
Đất SX-KD 2.013.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Phú - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD 10.004.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Hà Huy Tập
Đất SX-KD 8.583.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19
Đất SX-KD 7.299.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBĐ 19 - đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19
Đất SX-KD 4.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 1176, TBĐ 19
Đất SX-KD 3.075.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.729.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 508, TBĐ 19 - đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBĐ 172 (khu phân lô) đi thửa 133, TBĐ 172 đến giáp thửa 35, TBĐ 172
Đất SX-KD 3.075.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1547, TBĐ 19 - đến hết thửa 452, 605, TBĐ 19 và đến ngã ba cạnh 837, TBĐ 19
Đất SX-KD 3.075.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1628, TBĐ 19 - đến hết thửa 283, TBĐ 19
Đất SX-KD 4.187.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.729.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 911, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 233, TBĐ 19
Đất SX-KD 4.248.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1147, TBĐ 19 - đến giáp thửa 648, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.421.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBĐ 19 - đến giáp thửa 302, 301, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 172 - đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 180
Đất SX-KD 3.120.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Lê Hồng Phong - đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19
Đất SX-KD 10.947.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19
Đất SX-KD 10.074.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 - đến đường Hàn Thuyên
Đất SX-KD 8.163.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 136, TBĐ 11 - đến giáp Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp
Đất SX-KD 1.482.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 159, TBĐ 11 - đến hết thửa 392, TBĐ 11
Đất SX-KD 1.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 11 - đến hết thửa 397, TBĐ 11
Đất SX-KD 1.519.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1603, TBĐ 19 - đến hết thửa 663, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.630.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 697, TBĐ 19 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.309.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 432, TBĐ 19 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 32, TBĐ 19 - đến trọn đường
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1557, TBĐ 19 - đến giáp thửa 60, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.593.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1203, TBĐ 19 - đến hết thửa 1072, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.581.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 894, TBĐ 19 - đến hết thửa 896, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.581.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 374, TBĐ 19 - đến hết thửa 163, TBĐ 18
Đất SX-KD 1.494.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 415, TBĐ 19 - đến hết thửa 389, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.247.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1021, TBĐ 19 - đến mương nước cạnh thửa 1185, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.247.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 28 - đến hết thửa 37, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.717.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 18 - đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 18
Đất SX-KD 1.371.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 18 - đến giáp thửa 172, TBĐ 18
Đất SX-KD 1.223.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBĐ 27 - đến hết thửa 483, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.223.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 27 - đến giáp thửa 51, TBĐ 27
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Bình Trọng - đến ngã ba cạnh thửa 846, TBĐ 19 và hết thửa 167, TBĐ 19
Đất SX-KD 11.981.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBĐ 19 và giáp thửa 167, TBĐ 19 - đến ngã tư Bà Triệu
Đất SX-KD 11.544.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư Bà Triệu - đến đường Lê Hồng Phong (Trường THPT Lương Thế Vinh, trục 16-39)
Đất SX-KD 14.625.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 19 - đến hết thửa 1477, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.148.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 19 - đến hết thửa 435, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.366.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 100, TBĐ 19 - đến giáp thửa 08, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.148.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 846, TBĐ 19 - đến hết thửa 631, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.439.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 631, TBĐ 19 - đến hết thửa 1092, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.148.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBĐ 19 - đến hết thửa 1665, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.439.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các trục đường nội bộ trong khu hành chính quảng trường trục 16-39 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
-
Đất SX-KD 10.238.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.877.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1742, TBĐ 19 - đến hết thửa 788, TBĐ 19
Đất SX-KD 3.322.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1638, TBĐ 19 - đến giáp thửa 1477, TBĐ 19
Đất SX-KD 3.322.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1651, TBĐ 19 - đến hết thửa 1649, TBĐ 19
Đất SX-KD 3.211.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1085, TBĐ 19 - đến hết thửa 739, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.470.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 193, TBĐ 19 - đến giáp thửa 188, TBĐ 19
Đất SX-KD 2.915.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBĐ 19) - đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBĐ 19)
Đất SX-KD 4.125.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1464, TBĐ 19 - đến giáp thửa 1114, TBĐ 19
Đất SX-KD 1.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hoàng Diệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
-
Đất SX-KD 4.940.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
- đến thôn Bồng Lai
Đất SX-KD 2.777.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên -
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng dưới 3.5 m -
Đất SX-KD 1.112.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 - đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37
Đất SX-KD 3.931.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ thửa 21, 30 TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131 TBĐ 36
Đất SX-KD 3.440.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 - đến giáp quy họach đường cao tốc
Đất SX-KD 2.948.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quy hoạch đường cao tốc - đến xã Tân Hội
Đất SX-KD 1.966.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên -
Đất SX-KD 1.307.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng dưới 3.5 m -
Đất SX-KD 1.245.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên -
Đất SX-KD 1.147.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng dưới 3.5 m -
Đất SX-KD 1.073.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên -
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng dưới 3.5 m -
Đất SX-KD 926.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên -
Đất SX-KD 841.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Hẻm rộng dưới 3.5 m -
Đất SX-KD 751.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 52 - đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 62) và hết thửa 342, TBĐ 62
Đất SX-KD 6.494.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 62) và giáp thửa 342, TBĐ 62 - đến hết thửa 53, TBĐ 73
Đất SX-KD 5.718.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 53, TBĐ 73 - đến hết cầu Xóm Chung
Đất SX-KD 6.188.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ cầu Xóm Chung - đến hết Trường Tiểu học Sơn Trung
Đất SX-KD 5.992.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp Trường Tiểu học Sơn Trung - đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72)
Đất SX-KD 6.907.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) - đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 72)
Đất SX-KD 6.607.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 72) - đến cống giáp thửa 639, TBĐ 72
Đất SX-KD 6.664.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 72 - đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 84
Đất SX-KD 8.037.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 84 - đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 84
Đất SX-KD 5.034.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 123, TBĐ 84 và giáp thửa 116, TBĐ 84 - đến hết thửa 353, TBĐ 84
Đất SX-KD 4.433.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 353, TBĐ 84 - đến ngã ba vào thác Pougouh
Đất SX-KD 4.490.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba vào thác Pougouh - đến hết phân Trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBĐ 111) và hết thửa 126, TBĐ 112
Đất SX-KD 3.918.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp phân Trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBĐ 111) giáp thửa 126, TBĐ 112 - đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111)
Đất SX-KD 4.805.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An - đến ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBĐ 123)
Đất SX-KD 5.320.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBĐ 123) - đến cầu Đại Ninh
Đất SX-KD 4.696.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBĐ 72)
Đất SX-KD 6.807.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBĐ 72) và giáp thửa 424, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBĐ 71
Đất SX-KD 4.562.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBĐ 71 - đến ngã ba giáp thửa 166, TBĐ 70 và hết thửa 522, TBĐ 70
Đất SX-KD 4.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 70 và giáp thửa 522, TBĐ 26 - đến giáp thửa 48, TBĐ 70 và hết thửa 83, TBĐ 70
Đất SX-KD 4.050.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ thửa 48, TBĐ 270 và giáp thửa 83, TBĐ 70 - đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBĐ 58)
Đất SX-KD 3.861.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ thị trấn Liên nghĩa - đến ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55
Đất SX-KD 4.909.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 và giáp thửa 289, TBĐ 55 - đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBĐ 55
Đất SX-KD 4.447.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBĐ 55 - đến hết thửa 208, TBĐ 65 Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)
Đất SX-KD 5.192.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 208, TBĐ 65 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - đến hết thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội)
Đất SX-KD 3.375.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) - đến hết thửa 549, TBĐ 65
Đất SX-KD 3.332.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 549, TBĐ 65 - đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65)
Đất SX-KD 2.603.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) - đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBĐ 74)
Đất SX-KD 3.061.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBĐ 74) - đến hết thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai)
Đất SX-KD 2.074.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) - đến cống (hết thửa 392 và 315, TBĐ 73)
Đất SX-KD 1.673.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBĐ 73) - đến ngã ba hết thửa 751, TBĐ 29 và hết thửa 196, TBĐ 73
Đất SX-KD 1.973.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba giáp thửa 751, TBĐ 73 và giáp thửa 196, TBĐ 73 - đến hết thửa 224, TBĐ 73
Đất SX-KD 2.603.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 224, TBĐ 73 - đến hết thửa 213, TBĐ 73 (giáp với Quốc lộ 20)
Đất SX-KD 3.175.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBĐ 55) - đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBĐ 55)
Đất SX-KD 3.575.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ cầu Phú Hội - đến hết thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá)
Đất SX-KD 1.859.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) - đến giáp thửa 23, TBĐ 90
Đất SX-KD 858.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ thửa 23, TBĐ 47 - đến hết thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh)
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) - đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) và giáp thửa 32, TBĐ 127
Đất SX-KD 858.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) - đến ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 - đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, TBĐ 129)
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa)
Đất SX-KD 2.603.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) - đến hết thửa 32, TBĐ 98 (giáp cống qua đường)
Đất SX-KD 1.899.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 - đến hết thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 81
Đất SX-KD 1.783.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ giáp thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 81 - đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 80)
Đất SX-KD 1.596.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 41 - đến hết thửa 342, TBĐ 41
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBĐ 41 - đến hết thửa 02 và 03, TBĐ 41
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBĐ 41 - đến giáp mương (hết thửa 08, TBĐ 41)
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 41 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 41 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBĐ 55)
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBĐ 55)
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBĐ 55)
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 55)
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 41 - đến hết các đường nhánh
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 55 (hội trường thôn Phú Lộc) - đến giáp sông Đa Nhim
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 55 đi thửa 261, TBĐ 55 - đến hết thửa 270, TBĐ 55; đến hết thửa 367, TBĐ 55
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 55 - đến giáp thửa 405, TBĐ 55
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 55 - đến hết thửa 483, TBĐ 55 và giáp thửa 412, TBĐ 55
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 55 - đến hết thửa 629, TBĐ 55 (đất trạm kiểm lâm cũ)
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBĐ 55 - đến hết thửa 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBĐ 55 và hết thửa 542, tờ bản đố 55
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 55 - đến giáp thửa 146 TBĐ 55
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh
Đường hẻm cạnh thửa 1870, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư
Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 55 - đến hết thửa 1212, TBĐ 55
Đất SX-KD 7.280.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư
Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBĐ 55 - đến hết thửa 1270, TBĐ 55
Đất SX-KD 5.616.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư
Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 - đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBĐ 55
Đất SX-KD 4.316.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư
Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư -
Đất SX-KD 3.886.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBĐ 55 - đến hết thửa 673, TBĐ 55
Đất SX-KD 832.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 729.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBĐ 55 (trạm y tế) - đến hết đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 55(cây xăng Duy Thao) - đến hết đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 65 - đến hết thửa 31, TBĐ 66
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 65 vào xóm Cầu Dây - đến hết đường
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 54 (hội trường thôn Phú Thịnh) - đến hết thửa 300, TBĐ 54; đến hết thửa 344, TBĐ 54
Đất SX-KD 832.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 65 - đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBĐ 54)
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 65 đi thửa 151, TBĐ 65 (vào xóm Lò Rèn) - đến hết thửa 08, TBĐ 65; đến hết thửa 442, TBĐ 54; đến hết thửa 437, TBĐ 54; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 65 đi qua thửa 62, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBĐ 65
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBĐ 155 - đến hết đường (giáp thửa 1517, TBĐ 55)
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBĐ 55 - đến hết đường (hết thửa 815, TBĐ 55)
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh
Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.001.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBĐ 65) - đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBĐ 65
Đất SX-KD 2.470.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBĐ 65 - đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 64
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20)
Từ ngã ba giáp thửa 293, TBĐ 64 - đến Quốc lộ 20
Đất SX-KD 2.860.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 52 - đến hết thửa 01, TBĐ 52
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ giáp thửa 01, TBĐ 52 - đến giáp thửa 06, TBĐ 52
Đất SX-KD 1.690.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ thửa 06, TBĐ 52 - đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBĐ 64)
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 64 - đến hết đường
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 52 - đến hết đường
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 64 - đến hết thửa 563, TBĐ 64
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 65 đi thửa 119 TBĐ 65 - đến hết thửa 44, TBĐ 65; đến hết thửa 137, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 65 đến đường nhựa (thửa 332, TBĐ 65)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBĐ 65 - đến hết thửa 450, TBĐ 65
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBĐ 65 - đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBĐ 75)
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 64 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBĐ 64 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Trung
Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 64 - đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBĐ 64)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBĐ 65 - đến hết thửa 487, TBĐ 65
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 65 - đến hết thửa 533, TBĐ 65
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và hết thửa 589, TBĐ 64
Đất SX-KD 2.046.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và giáp thửa 589, TBĐ 64 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBĐ 75 - đến hết thửa 647, TBĐ 64
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 74 - đến hết thửa 663, TBĐ 64 và đến hết thửa 619, TBĐ 64
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBĐ 64 - đến hết thửa 593, TBĐ 64
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 64 đi qua thửa 587, TBĐ 64 - đến ngã ba cạnh thửa 565, TBĐ 64; đến thửa 664, TBĐ 64
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 74 - đến hết thửa 72, TBĐ 74
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBĐ 74 (công ty Giang Anh Kỳ) - đến hết đường
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBĐ 74 - đến suối
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 74 - đến hết đường
Đất SX-KD 858.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 74 - đến hết thửa 226, TBĐ 74
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 65 (hội trường thôn Phú Hòa) - đến hết thửa 84, TBĐ 75
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 75 - đến hết thửa 142, TBĐ 75
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 75 - đến hết thửa 117, TBĐ 65; đến hết thửa 473, TBĐ 75
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 75 - đến hết thửa 212, TBĐ 75
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ75 - đến hết thửa 189, TBĐ 75
Đất SX-KD 858.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 75 - đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBĐ 75)
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 74 - đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 65 - đến giáp thửa 679, TBĐ 65
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa
Đường hẻm cạnh thửa 1289, TBĐ số 65 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 535, TBĐ 73 (đường vào vườn hoa Mặt Trời)
Đất SX-KD 1.027.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBĐ 73 - đến giáp mương (hết thửa 23, TBĐ 73)
Đất SX-KD 1.027.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 73 - đến giáp thửa 343 và 407 TBĐ 73
Đất SX-KD 1.079.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 52 - đến hết thửa 35, TBĐ 52 và đến hết thửa 91, TBĐ 52
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 64
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 62 - đến hết thửa 578, TBĐ 64; đến hết thửa 683, TBĐ 64
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 62 và thửa 733, TBĐ 64 - đến hết thửa 580 TBĐ 64
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 64 - đến hết thửa 580 TBĐ 64
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 73 - đến giáp thửa 56 TBĐ 74
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 73 - đến giáp thửa 98, TBĐ 73; đến hết thửa 810, TBĐ 73
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Tân
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 64 - đến hết đường
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa thửa 17, TBĐ 48
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Đường thôn Chi Rông
Từ giáp thửa 17, TBĐ 48 - đến giáp xã Tân Hội
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 50 đi qua thửa 45 - đến hết thửa 68, TBĐ 50
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 50 - đến hết thửa 738, TBĐ 62; đến ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 50
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 62) - đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62 và giáp thửa 283, TBĐ 62
Đất SX-KD 1.105.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 62 và thửa 283, TBĐ 62 - đến giáp thửa 423, TBĐ 62
Đất SX-KD 975.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ thửa 423, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 72
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 62 - đến hết thửa 409, TBĐ 62
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 62) - đến hết thửa 260, TBĐ 62; đến hết thửa 216, TBĐ 62; đến hết thửa 747, TBĐ 62; đến giáp thửa 174, TBĐ 62
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62-hướng vào trạm biến áp 220Kv - đến hết thửa 229, TBĐ 62
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 73 - đến hết thửa 20, TBĐ 73
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 73 - đến hết thửa 42, TBĐ 73; đến hết thửa 06, TBĐ 73
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 72
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 72) - đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 72
Đất SX-KD 1.258.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 72 - đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 72 và hết thửa 99, TBĐ 72
Đất SX-KD 1.193.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 72 và giáp thửa 99, TBĐ 72 - đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 71
Đất SX-KD 1.157.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 72 đi qua thửa 01, TBĐ 72 - đến hết thửa 966, TBĐ 61
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 72) - đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 72
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 50 - đến hết thửa 125, TBĐ 50
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 62 - đến giáp thửa 409, TBĐ 62
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 62
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 62
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 62 - đến hết thửa 541, TBĐ 62
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Chi Rông
Từ ngã ba cạnh thửa 1031, TBĐ 61 - đến hết đường
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 73
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 498, 459 TBĐ 73 và hết thửa 42, TBĐ 86
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 73 - đến hết thửa 89, TBĐ 86
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 72) - đến giáp thửa 513, TBĐ 73 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 72
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ thửa 513, TBĐ 73 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 72 - đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 85
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 72 - đến hết thửa 82, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 72
Đất SX-KD 884.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 72 - đến hết thửa 728, TBĐ 72
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 72 - đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 72
Đất SX-KD 806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 72
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 72 - đến hết thửa 624, TBĐ 72
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 73 - đến hết thửa 63, TBĐ 86
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 85 - đến hết thửa 75, TBĐ 85
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 72 - đến hết thửa 1336, TBĐ 72
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 72 - đến hết thửa 1313, TBĐ 72
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 72
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 72 - đến giáp thửa 228, TBĐ 72
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 72; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 72; đến hết thửa 321, TBĐ 72
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 72 - đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 72)
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 72 - đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 72)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 72 - đến cổng Trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 84 - đến hết đường
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 84 - đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 84
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 83 - đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 84
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 84 (đối diện đập phụ số 2) - đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 84
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 84) - đến hết thửa 523, TBĐ 84 và hết thửa 522, TBĐ 84
Đất SX-KD 754.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 84 - đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 71)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 84 - đến hết thửa 46, TBĐ 84
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 84 - đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 84
Đất SX-KD 822.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 71 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71
Đất SX-KD 822.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 - đến hết thửa 718, TBĐ 83
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 84
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 71 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71
Đất SX-KD 819.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 70 - đến hết thửa 406, TBĐ 70
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 70 đi qua thửa 615 - đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 70
Đất SX-KD 813.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 70 - đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 70
Đất SX-KD 1.138.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 70 (xưởng gỗ) - đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 70
Đất SX-KD 1.534.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 70 - đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 70
Đất SX-KD 1.183.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 70 - đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 69)
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 58 - đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 69
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 158 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 69 - đến hết thửa 844, TBĐ 69
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ giáp thửa 718, TBĐ 83 - đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 83
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 83 đi qua thửa 723, 725 - đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 83
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 69 - đến hết đường
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 71 - đến hết đường
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 83 - đến hết thửa 813, TBĐ 83
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 83 - đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 83)
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2
Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 - đến hết thửa 554, TBĐ 84
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 72 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 - đến hết thửa 99, TBĐ 71
Đất SX-KD 815.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 - đến hết thửa 827, TBĐ 71
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 - đến hết thửa 197, TBĐ 71
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 - đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 - đến hết thửa 835, TBĐ 71
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 - đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 - đến hết thửa 81, TBĐ 71
Đất SX-KD 884.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 - đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 - đến hết thửa 701, TBĐ 70
Đất SX-KD 822.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 - đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 - đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58
Đất SX-KD 744.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) - đến hết thửa 01, TBĐ 58
Đất SX-KD 822.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 - đến hết đường
Đất SX-KD 787.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3
Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 59 - đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 20
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 83 - đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 83
Đất SX-KD 962.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 99 - đến hết thửa 198, TBĐ 99
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 99 - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 99 và đến hết thửa 286, TBĐ 99
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 99 - đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 99)
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 99 - đến hết thửa 480, TBĐ 99
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) - đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 111 - đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 111
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú Bình
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 112 - đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 112)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) - đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 111
Đất SX-KD 1.690.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 - đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 - đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111)
Đất SX-KD 1.235.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 - đến hết thửa 88, TBĐ 99
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy
Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) - đến hết thửa 56, TBĐ 111
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 - đến hết thửa 106, TBĐ 111
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) - đến hết thửa 221, TBĐ 111
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) - đến hết thửa 243, TBĐ 111
Đất SX-KD 884.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 - đến hết thửa 229, TBĐ 111
Đất SX-KD 793.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Phú An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 - đến hết thửa 07, TBĐ 123
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) - đến giáp thửa 94, TBĐ 122
Đất SX-KD 2.002.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ thửa 94, TBĐ 122 - đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 122)
Đất SX-KD 1.911.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 122 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) - đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 122)
Đất SX-KD 1.339.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 - đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111
Đất SX-KD 1.248.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 - đến hết thửa 166, TBĐ 110
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 - đến hết thửa 12, TBĐ 120
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính xóm 1
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy - đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110
Đất SX-KD 1.066.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 - đến giáp thửa 02, TBĐ 122
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122 -
Đất SX-KD 1.196.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 - đến giáp thửa 270, TBĐ 122
Đất SX-KD 1.326.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 - đến giáp thửa 31, TBĐ 122
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 - đến giáp thửa 243, TBĐ 111
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) - đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122
Đất SX-KD 1.638.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 - đến giáp thửa 237, TBĐ 88122
Đất SX-KD 988.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 - đến giáp thửa 230, TBĐ 122
Đất SX-KD 936.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.092.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.287.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 - đến hết đường
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tBĐ 110) -
Đất SX-KD 1.144.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 - đến hết đường
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 - đến hết đường
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 110
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 110
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An
Đường hẻm cạnh thửa 38, TBĐ 87 - đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa số 16, TBĐ 87 đến hết đường
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 67) - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 67 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 267 - đến hết thửa 226, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 67 - đến hết thửa 317, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.340.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 - đến hết thửa 30, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.223.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 - đến hết thửa 299, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.223.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 67 - đến hết thửa 318, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 67 - đến hết thửa 307, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 67 đi qua thửa 146, TBĐ 67 - đến hết thửa 129, TBĐ 67 và đến hết thửa 256, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 67 - đến hết thửa 123, TBĐ 67
Đất SX-KD 2.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường khu tái định cư thôn Pré
Các tuyến đường còn lại nằm trong khu tái định cư P' ré -
Đất SX-KD 2.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 66
Đất SX-KD 965.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66
Đất SX-KD 927.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 66 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 66 - đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 66)
Đất SX-KD 1.715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 66 - đến giáp thửa 68, TBĐ 66
Đất SX-KD 901.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 - đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 66 và hết thửa 321, TBĐ 66)
Đất SX-KD 875.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 66) - đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66
Đất SX-KD 837.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 - đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 66)
Đất SX-KD 798.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội)
Đất SX-KD 837.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) - đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 75)
Đất SX-KD 772.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 66 - đến hết thửa 48, TBĐ 76
Đất SX-KD 731.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 75) - đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội
Đất SX-KD 1.053.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 55 (hướng vào Sô Rem) - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 57)
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường trục chính thôn Pré
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 66 - đến giáp thửa 364, TBĐ 66
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn K'Nai
Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 127) - đến hết thửa 160, TBĐ 126
Đất SX-KD 751.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn K'Nai
Từ giáp thửa 160, TBĐ 126 - đến hết thửa 100, TBĐ 140
Đất SX-KD 711.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn K'Nai
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 - đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96
Đất SX-KD 731.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn K'Nai
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 127 - đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 127)
Đất SX-KD 731.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn K'Nai
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 128 - đến hết nhà thờ K' Nai
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 - đến hết thửa 78, TBĐ 98
Đất SX-KD 711.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 (hướng xuống suối sâu) - đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 117)
Đất SX-KD 711.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 118 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) - đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 118
Đất SX-KD 740.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 118 - đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 129
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 128 - đến hết thửa 528, TBĐ 128
Đất SX-KD 730.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 118 - đến hết thửa 09, TBĐ 118
Đất SX-KD 730.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 118 - đến hết thửa 47, TBĐ 117; đến giáp thửa 62, TBĐ 117
Đất SX-KD 730.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp
Các đoạn đường còn lại -
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp
-
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Khu công nghiệp Phú Hội: Các đoạn đường trong khu công nghiệp Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 340, 352, TBĐ 67 và ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 77 - đến hết thửa 34, TBĐ 77
Đất SX-KD 1.359.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 241, TBĐ 49 - đến đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBĐ 49)
Đất khoáng sản 7.106.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 - đến cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 320, TBĐ 51)
Đất khoáng sản 7.258.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - đến hết thửa 639, TBĐ 38 và hết cây xăng Liên Nghĩa
Đất khoáng sản 7.535.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 639, TBĐ 38 và giáp cây xăng Liên Nghĩa - đến hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38
Đất khoáng sản 7.648.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 966 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 38 - đến giáp thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBĐ 39)
Đất khoáng sản 7.900.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ thửa 359, TBĐ 195 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 - đến hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBĐ 195) và hết thửa 202, TBĐ 195
Đất khoáng sản 8.518.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBĐ 195 - đến đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBĐ 195)
Đất khoáng sản 9.576.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 - đến giáp thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ
Đất khoáng sản 10.924.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ thửa 12, TBĐ 195 và đường Lý Thái Tổ - đến hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188
Đất khoáng sản 11.327.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 188 - đến hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBĐ 190) và hết thửa 96, TBĐ 188
Đất khoáng sản 12.109.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBĐ 188 - đến hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBĐ 190) và hết thửa 51, TBĐ 189
Đất khoáng sản 13.217.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBĐ 189 - đến Hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBĐ 190) và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189
Đất khoáng sản 13.986.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 189 - đến đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBĐ 190) và hết thửa 691, TBĐ 181
Đất khoáng sản 14.402.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBĐ 181 - đến Hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBĐ 181
Đất khoáng sản 15.070.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBĐ 181 - đến đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181
Đất khoáng sản 16.241.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 181 - đến ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn
Đất khoáng sản 17.212.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn - đến giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBĐ 183) và hết thửa 48, TBĐ 182
Đất khoáng sản 17.766.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBĐ 182 - đến đường Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBĐ 183)
Đất khoáng sản 18.900.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng - đến hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174)
Đất khoáng sản 20.160.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 174) - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất khoáng sản 23.954.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBĐ 177
Đất khoáng sản 24.073.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBĐ 177 - đến đường Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBĐ 177)
Đất khoáng sản 25.270.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Trần Phú và giáp Cty Viễn thông - đến đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 25.200.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự - đến đường Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 25.270.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Trần Nhân Tông - đến hết trụ sở UBND xã (thửa 09, TBĐ 20)
Đất khoáng sản 22.806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp trụ sở UBND xã và đường Nguyễn Thiện Thuật - đến đường Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBĐ 164
Đất khoáng sản 21.382.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Lê Hồng Phong và giáp thửa 273, TBĐ 164 - đến hết Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, TBĐ 164)
Đất khoáng sản 19.845.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp Trạm Xăng dầu số 2 - đến đường Chu Văn An và hết thửa 517, TBĐ 164
Đất khoáng sản 18.610.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Chu Văn An và giáp thửa 517, TBĐ 164 - đến đường Nguyễn Tri Phương và hết thửa 871, TBĐ 160
Đất khoáng sản 18.157.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Nguyễn Tri Phương và giáp thửa 871, TBĐ 160 - đến hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, TBĐ 160
Đất khoáng sản 17.363.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thửa 594, TBĐ 160 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 274, TBĐ 161
Đất khoáng sản 16.405.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 274, TBĐ 161 - đến hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 161 và hết thửa 21, TBĐ 161
Đất khoáng sản 16.293.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 30 và giáp thửa 21, TBĐ 161 - đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay
Đất khoáng sản 15.681.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay -
Đất khoáng sản 15.082.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp Tịnh xá Phi Lai - đến hết Tịnh xá Phi Lai đến hết thửa 47, TBĐ 159 và hết đất Công ty Điện lực
Đất khoáng sản 14.524.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 47, TBĐ 159 và giáp Cty Điện lực - đến hết Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, TBĐ 159
Đất khoáng sản 14.005.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ giáp Trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, TBĐ 159 - đến hết thửa 177 và 227, TBĐ 154
Đất khoáng sản 13.353.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Giáp thửa 227, TBĐ 154 - đến đường Trần Khắc Chung và hết thửa 118, TBĐ 155
Đất khoáng sản 12.741.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Trần Khắc Chung và giáp thửa 118, TBĐ 155 - đến đường Nguyễn Trường Tộ và giáp thửa 41, TBĐ 156
Đất khoáng sản 12.698.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Nguyễn Trường Tộ và thửa 41, TBĐ 156 - đến đường Lê Thị Pha và hết thửa 476, TBĐ 02
Đất khoáng sản 12.172.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Từ đường Lê Thị Pha và giáp thửa 476, TBĐ 02 - đến hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, TBĐ 02) và hết thửa 412, TBĐ 02
Đất khoáng sản 11.596.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 20
Hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thửa 412, TBĐ 02 - đến giáp xã Hiệp Thạnh
Đất khoáng sản 11.206.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBĐ 51 - đến hết thửa 558, TBĐ 51
Đất khoáng sản 2.576.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa)
Từ giáp thửa 558, TBĐ 51 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ 51
Đất khoáng sản 2.048.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.736.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú)
Từ ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 49 - đến ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 46; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.343.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 49 - đến mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.264.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Từ mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 49; đến hết thửa 64, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.104.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20
Ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 100 - đến giáp thửa 690, TBĐ 49; Từ ngã ba cạnh thửa 779, TBĐ 49 đến hết thửa 756, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.064.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 908, TBĐ 51 - đến ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.809.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 - đến hết thửa 186, TBĐ 49; đến hết thửa 110, 966, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.649.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ giáp thửa 110, 966, TBĐ 51 - đến hết thửa 513 và 677, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.569.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 38 - đến hết thửa 862, TBĐ 38; Từ giáp thửa 513 và 677, TBĐ 38 đến hết thửa 1528, 1547, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.503.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 614, TBĐ 38 - đến giáp thửa 758, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.503.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh thửa 357, TBĐ 37
Đất khoáng sản 1.569.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 49 - đến mương nước cạnh thửa 690, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.649.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 49 - đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37
Đất khoáng sản 1.649.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 49 - đến giáp thửa 680, TBĐ 49
Đất khoáng sản 1.569.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1)
Ngã ba cạnh thửa 238, TBĐ 100 đi thửa 257, TBĐ 49 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.569.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 51 - đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51
Đất khoáng sản 2.288.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51 - đến giáp thửa 626, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Từ thửa 626, TBĐ 51 - đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội
Đất khoáng sản 1.742.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20
Ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 63 đi thửa 120, TBĐ 63 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 998.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBĐ 51 - đến thửa giáp thửa 938, 939, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.862.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ ngã ba cạnh thửa 998, TBĐ 51 - đến ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.636.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 51 - đến hết thửa 191, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.224.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 51 - đến hết thửa 854, 367, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.224.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ ngã ba cạnh thửa 1276, TBĐ 51 - đến ngã ba cạnh thửa 1418, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ ngã ba cạnh thửa 1239, TBĐ 51 - đến ngã ba cạnh thửa 1238, TBĐ 51
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 38 - đến hết thửa 538, 549, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.370.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 38; đến mương cạnh thửa 1809, TBĐ 83
Đất khoáng sản 1.370.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 38 - đến đường hẻm cạnh thửa 393, TBĐ 38
Đất khoáng sản 2.208.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 - đến hết thửa 1142, 399, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.503.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37
Đất khoáng sản 1.968.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 37 - đến mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 37
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 82 - đến hết thửa 235, TBĐ 37; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ 37 đến hết thửa 493, TBĐ 03
Đất khoáng sản 1.383.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 717, TBĐ 38 - đến hết thửa 1365; 689, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 177, TBĐ 38 - đến giáp thửa 731, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 689, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBĐ 38)
Đất khoáng sản 2.208.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang - đến ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.942.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 38 - đến ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBĐ 38)
Đất khoáng sản 1.729.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 1742, TBĐ 38 - đến hết thửa 1762, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 1638, TBĐ 38 - đến hết thửa 1762, TBĐ 38 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 1792, TBĐ 38 - đến hết thửa 1675, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.463.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBĐ 38 - đến hết thửa 285, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.423.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 38 - đến hết thửa 912, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.423.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBĐ 38 (đối diện gara Phú Thọ) - đến mương nước cạnh thửa 221, TBĐ 38
Đất khoáng sản 1.423.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 195 - đến ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang
Đất khoáng sản 2.288.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39
Đất khoáng sản 1.436.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.224.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 - đến hết thửa 438, TBĐ 39
Đất khoáng sản 1.117.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 330, TBĐ 39; Từ ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ 39 - đến giáp thửa 445, TBĐ 39
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 195 - đến hết thửa 287, 320 và 383, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.476.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 383, 320, TBĐ 195 - đến ngã tư cạnh thửa 132, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.476.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 195 - đến giáp thửa 212, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.343.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 195 - đến giáp thửa 289, TBĐ 195
Đất khoáng sản 958.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBĐ 195 giáp thửa 289, TBĐ 195 - đến hết thửa 396, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBĐ 195 - đến hết thửa 353, TBĐ 195
Đất khoáng sản 1.197.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 190 - đến giáp thửa 313, TBĐ 190
Đất khoáng sản 2.022.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 197
Đất khoáng sản 1.636.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 372, TBĐ 88 - đến ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 88; đến hết thửa 251, TBĐ 190
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Hẻm 856 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 188, TBĐ 188 - đến đường Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBĐ 188)
Đất khoáng sản 1.117.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Hẻm 848 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 167, TBĐ 188 - đến ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 188; đến đường Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBĐ 188
Đất khoáng sản 1.476.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 140, TBĐ 190 - đến giáp thửa 160, TBĐ 190
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20
Đường hẻm 895 Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 116, TBĐ 190 - đến thửa 242, TBĐ 190
Đất khoáng sản 1.995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBĐ 188 - đến hết thửa 246, TBĐ 188
Đất khoáng sản 1.995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 188 - đến ngã ba cạnh thửa 869, TBĐ 188
Đất khoáng sản 1.609.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 832 Quốc lộ 20
Hẻm Quốc lộ 20: Từ cạnh thửa 66, TBĐ 190 - đến hết thửa 78, TBĐ 190
Đất khoáng sản 1.889.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBĐ 189 - đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBĐ 181); đến giáp thửa 64, TBĐ 189; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBĐ 181
Đất khoáng sản 1.609.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 774 Quốc lộ 20
Từ đường Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBĐ 181 - đến ngã ba đối diện thửa 182, TBĐ 180
Đất khoáng sản 1.383.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBĐ 190 - đến hết thửa 77, TBĐ 190 và hết thửa 157, TBĐ 191
Đất khoáng sản 2.301.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 831 Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 77, TBĐ 190 và giáp thửa 157, TBĐ 191 - đến đường Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBĐ 190
Đất khoáng sản 1.742.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBĐ 190 - đến giáp thửa 121, TBĐ 191
Đất khoáng sản 2.274.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 191 - đến hết thửa 416, TBĐ 191
Đất khoáng sản 1.875.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 190 - đến giáp thửa 106, TBĐ 191
Đất khoáng sản 1.875.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBĐ 191 - đến hết thửa 106, TBĐ 191
Đất khoáng sản 1.875.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 191 - đến hết thửa 431, TBĐ 191
Đất khoáng sản 1.862.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBĐ 183 - đến hết thửa 710, TBĐ 183
Đất khoáng sản 2.141.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBĐ 181 - đến đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBĐ 181)
Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) - đến đường Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBĐ 174
Đất khoáng sản 6.065.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBĐ 174) - đến trọn đường
Đất khoáng sản 4.229.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ đường hẻm cạnh UBND xã và Ngân hàng Công thương - đến Trọn đường
Đất khoáng sản 4.176.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20
Từ đường hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 164 - đến giáp thửa 355, TBĐ 164; đến đường Nguyễn Tuân
Đất khoáng sản 2.022.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An)
Đất khoáng sản 3.578.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ đường Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) - đến hết thửa 21, TBĐ 165
Đất khoáng sản 2.753.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ đường hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 160 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.702.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ đường hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBĐ 160 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.503.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 161 - đến ngã tư cạnh thửa 985, TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.596.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa)
Từ đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBĐ 14) - đến đường Ngô Gia Khảm
Đất khoáng sản 3.378.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường vào sân bay
Trọn đường -
Đất khoáng sản 11.318.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường vào sân bay
Từ ngã ba cạnh thửa 242, TBĐ 158 - đến ngã ba cạnh thửa 243, TBĐ 158
Đất khoáng sản 2.022.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường vào sân bay
Từ đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 - đến tường sân bay) đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.984.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBĐ 155đến giáp thửa 86, TBĐ 155 - đến mương nước (hết thửa 63, TBĐ 155)
Đất khoáng sản 2.062.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Từ mương nước (giáp thửa 63, TBĐ 155) - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.490.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBĐ 155 (Bưu điện Liên Khương) - đến thửa 347, TBĐ 155
Đất khoáng sản 2.062.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Từ đường hẻm cạnh thửa 80, TBĐ 155 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.062.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBĐ 02 - đến Mương nước
Đất khoáng sản 1.450.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 02 - đến hết thửa 671, 835, TBĐ 02
Đất khoáng sản 1.995.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Từ giáp thửa 835, TBĐ 02 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.490.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20
Từ đường hẻm cạnh thửa 414, TBĐ 02 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.476.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ đường cao tốc - đến giáp xã Hiệp Thạnh đến trọn đường
Đất khoáng sản 9.016.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 153 - đến hết thửa 84, TBĐ 153
Đất khoáng sản 1.953.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Góc thửa 60, TBĐ 153 - đến hết thửa 49, TBĐ 152
Đất khoáng sản 1.638.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 153 - đến ngã ba cạnh thửa 181, TBĐ 152
Đất khoáng sản 1.638.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 153 - đến hết thửa 128, TBĐ 153
Đất khoáng sản 1.953.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBĐ 152 - đến hết thửa 49, TBĐ 152
Đất khoáng sản 1.953.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ 152 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 262, TBĐ 152 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.928.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Quốc lộ 27
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBĐ 152 (giáp ranh xã Hiệp Thạnh) - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.449.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ thửa 177 và thửa 142, TBĐ 154 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ - đến giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBĐ 154
Đất khoáng sản 11.942.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBĐ 154 - đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh
Đất khoáng sản 7.672.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBĐ 154 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.526.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBĐ 01 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBĐ 02 - đến ngã 5 mương thủy lợi
Đất khoáng sản 2.114.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBĐ 02 - đến ngã 5 mương thủy lợi
Đất khoáng sản 2.114.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBĐ 02 - đến ngã 5 mương thủy lợi
Đất khoáng sản 1.708.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường cao tốc
Từ ngã ba cạnh thửa 764, TBĐ 02 - đến hết thửa 739, TBĐ 02
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ Quốc lộ 20 - đến hết Trung tâm Y tế đến thửa 339, TBĐ 02
Đất khoáng sản 4.861.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBĐ 02 - đến mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và hết thửa 850, TBĐ 02
Đất khoáng sản 4.641.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 02 và giáp thửa 850, TBĐ 02 - đến ngã tư đường Triệu Quang Phục
Đất khoáng sản 4.165.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ ngã tư đường Triệu Quang Phục - đến hết thửa 13, TBĐ 02
Đất khoáng sản 2.834.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ giáp thửa 13, TBĐ 02 - đến đường gom dân sinh
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBĐ 02 - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất khoáng sản 1.404.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Thị Pha
Từ đường Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBĐ 02 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.309.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Triệu Quang Phục
Trọn đường -
Đất khoáng sản 3.255.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tố Hữu
Trọn đường -
Đất khoáng sản 3.161.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tản Đà
Từ đường cao tốc - đến đường Tố Hữu
Đất khoáng sản 2.646.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tản Đà
Từ đường Tố Hữu - đến đường Nguyễn Trường Tộ
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Nam Đế
Từ đường cao tốc - đến hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBĐ 02)
Đất khoáng sản 4.934.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Nam Đế
Từ giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBĐ 02) - đến đường Tản Đà
Đất khoáng sản 4.416.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lý Nam Đế
Từ đường Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBĐ 02 - đến đường cao tốc cạnh thửa 137, TBĐ 02
Đất khoáng sản 1.596.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBĐ 153)
Đất khoáng sản 5.387.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ giáp thửa 89, TBĐ 153 - đến giáp ranh xã Hiệp Thạnh
Đất khoáng sản 4.376.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ giáp thửa 107, TBĐ 153 - đến đường cao tốc
Đất khoáng sản 4.376.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ đường hẻm cạnh thửa 02, TBĐ 153 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.274.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 153 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.274.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ đường hẻm cạnh thửa 25, TBĐ 153 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.234.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Văn Tám
Từ đường hẻm cạnh thửa 17, TBĐ 01 (cạnh trường Quân sự Địa phương) - đến đường cao tốc
Đất khoáng sản 3.046.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBĐ 02 - đến mương nước
Đất khoáng sản 3.558.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ giáp mương nước - đến đường Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBĐ 02
Đất khoáng sản 2.806.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBĐ 02 - đến đường Tản Đà
Đất khoáng sản 3.038.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Trường Tộ
Từ đường Tản Đà - đến đường cao tốc
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Khắc Chung
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.187.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Khắc Chung
Từ đường hẻm cạnh thửa 500, TBĐ 02 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.633.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Khắc Chung
Từ đường hẻm cạnh thửa 355, TBĐ 155 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.394.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phù Đổng Thiên Vương
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.320.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường hẻm cạnh thửa 89, TBĐ 159 - đến Trọn đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBĐ 159 đến hết thửa 351, TBĐ 161
Đất khoáng sản 2.793.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường hẻm cạnh thửa 303, TBĐ 158 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.261.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 158 - đến hết thửa 286, TBĐ 158
Đất khoáng sản 2.793.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phù Đổng Thiên Vương
Từ đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBĐ 161 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 3.560.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba hết thửa 236 và 57, TBĐ 161
Đất khoáng sản 5.985.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ giáp thửa 236 và 57, TBĐ 30 - đến hết thửa 86, 397, TBĐ 161
Đất khoáng sản 3.685.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ giáp thửa 86, TBĐ 161 - đến hết thửa 187, 1333, TBĐ 13
Đất khoáng sản 3.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ đường hẻm cạnh thửa 236, TBĐ 161 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.456.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ đường hẻm cạnh thửa 135, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 161 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBĐ 161
Đất khoáng sản 1.456.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Cao Bá Quát
Từ ngã ba cạnh thửa 339, TBĐ 161 - đến hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBĐ 13; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBĐ 13 theo hai hướng đi qua các thửa 1452, 1474, 1367, TBĐ 13 đến thửa 1456, TBĐ 13
Đất khoáng sản 2.175.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Gia Khảm
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba (hết thửa 39, TBĐ 157) và hết thửa 1091, TBĐ 160
Đất khoáng sản 6.610.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Gia Khảm
Từ ngã ba (giáp thửa 39, TBĐ 157) và giáp thửa 1091, TBĐ 160 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 5.320.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Gia Khảm
Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 157 đi thửa 05, TBĐ 157 - đến Tường sân bay
Đất khoáng sản 5.350.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Chu Văn An và giáp thửa 560, TBĐ 160
Đất khoáng sản 9.363.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường Chu Văn An và thửa 560, TBĐ 160 - đến đường Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 7.594.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Lê Quý Đôn - đến ngã ba cạnh thửa 1085, TBĐ 160
Đất khoáng sản 5.426.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba và hết thửa 95, TBĐ 157
Đất khoáng sản 5.506.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ ngã ba và giáp thửa 45, TBĐ 157 - đến đường Ngô Gia Khảm
Đất khoáng sản 5.426.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn - đến trọn đường
Đất khoáng sản 3.538.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 160 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.702.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Từ đường hẻm cạnh thửa 715, TBĐ 160 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.702.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Quý Đôn
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba (hết thửa 833, TBĐ 160) và hết thửa 314, TBĐ 160
Đất khoáng sản 7.315.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Quý Đôn
Từ ngã ba (giáp thửa 833, TBĐ 160) và giáp thửa 314, TBĐ 160 - đến đường Lương Thế Vinh
Đất khoáng sản 6.650.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Quý Đôn
Từ đường hẻm cạnh thửa 833, TBĐ 160 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Chu Văn An
Từ Quốc lộ 20 - đến đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBĐ 164
Đất khoáng sản 7.315.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Chu Văn An
Từ đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBĐ 164 - đến đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 6.650.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 10 Chu Văn An
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 164 - đến hết thửa 515, TBĐ 160
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 10 Chu Văn An
Từ giáp thửa 515, TBĐ 160 - đến hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBĐ 160
Đất khoáng sản 2.128.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 10 Chu Văn An
Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 164 - đến giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBĐ 164)
Đất khoáng sản 1.596.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 12 Chu Văn An
Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 164 - đến ngã ba hết thửa 874, TBĐ 160
Đất khoáng sản 2.660.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường hẻm 12 Chu Văn An
Từ ngã ba giáp thửa 874, TBĐ 160 - đến hết thửa 699 và 394, TBĐ 160
Đất khoáng sản 2.022.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba hết thửa 398, TBĐ 30
Đất khoáng sản 7.315.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ ngã ba giáp thửa 398, TBĐ 160 - đến ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBĐ 13) và hết thửa 311, TBĐ 13
Đất khoáng sản 6.078.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ giáp thửa 311, TBĐ 13 - đến hết thửa 954, TBĐ 13
Đất khoáng sản 3.471.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ giáp thửa 954, TBĐ 13 - đến hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBĐ 13
Đất khoáng sản 2.673.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường hẻm cạnh thửa 428, TBĐ 160 - đến hết thửa 799, TBĐ 160
Đất khoáng sản 2.328.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường hẻm cạnh thửa 847, TBĐ 13 - đến hết thửa 920, TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.649.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ giáp thửa 920, TBĐ 13 - đến giáp thửa 865, TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.397.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 - đến hết thửa 258 TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.556.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường hẻm cạnh thửa 312, TBĐ 13 - đến hết thửa 316, 884, TBĐ 13
Đất khoáng sản 1.649.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tri Phương
Từ giáp thửa 258, TBĐ 165 - đến giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBĐ 165)
Đất khoáng sản 1.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Bính
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tuân
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 164 - đến đường Nguyễn Bính (cạnh thửa 527, TBĐ 164)
Đất khoáng sản 5.645.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tuân
Từ đường Nguyễn Bính - đến hết thửa 232, TBĐ 164
Đất khoáng sản 4.881.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tuân
Từ giáp thửa 232, TBĐ 164 - đến hết thửa 198, TBĐ 164
Đất khoáng sản 4.096.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tuân
Từ giáp thửa 198, TBĐ 164 - đến giáp thửa 45, TBĐ 165
Đất khoáng sản 3.511.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Tuân
Từ đường hẻm Từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bính - đến Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBĐ 165)
Đất khoáng sản 3.112.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hoàng Quốc Việt
Từ đường Nguyễn Tuân - đến ngã ba giáp thửa 62, TBĐ 165
Đất khoáng sản 4.655.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hoàng Quốc Việt
Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 165 - đến giáp thửa 312, TBĐ 165
Đất khoáng sản 3.990.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa 16, TBĐ 171 và hết thửa 262, TBĐ 165
Đất khoáng sản 8.884.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ giáp thửa 16, TBĐ 171 và giáp thửa 262, TBĐ 165 - đến ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành)
Đất khoáng sản 8.273.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 171 - đến hết thửa 186, 222, TBĐ 165
Đất khoáng sản 7.408.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 165 - đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165
Đất khoáng sản 4.110.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 165 - đến hết thửa 249, 112, 360, TBĐ 165
Đất khoáng sản 2.181.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thửa 30, TBĐ 171) - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.979.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 165 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.743.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Nguyễn Thiện Thuật
Từ đường hẻm cạnh thửa 141, TBĐ 165 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.743.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 118, TBĐ 171 và hết thửa 61, TBĐ 171
Đất khoáng sản 9.297.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường hẻm giáp thửa 118, TBĐ 59 và giáp thửa 61, TBĐ 59 - đến đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 59
Đất khoáng sản 8.818.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 171 - đến giáp thửa 1022, TBĐ 171
Đất khoáng sản 7.049.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường hẻm cạnh thửa 191, TBĐ 170 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.314.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 171; đường hẻm cạnh thửa 119, TBĐ 171 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.141.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ đường hẻm cạnh thửa 889, TBĐ 171 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 1.742.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Tô Hiến Thành
Từ thửa 1022, TBĐ 171 - đến hết thửa 1388, TBĐ 171
Đất khoáng sản 7.667.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường Thống Nhất - đến ngã ba hết thửa 296, TBĐ 171
Đất khoáng sản 9.470.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ giáp thửa 296, TBĐ 171 - đến ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và hết thửa 213, TBĐ 171
Đất khoáng sản 8.818.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 171 và giáp thửa 213, TBĐ 171 - đến hết thửa 1216, TBĐ 171
Đất khoáng sản 7.049.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 1124, TBĐ 170 - đến hết thửa 1061, TBĐ 170
Đất khoáng sản 2.168.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 301, TBĐ 170 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.181.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 658, TBĐ 171 - đến đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBĐ 171
Đất khoáng sản 2.554.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 996, TBĐ 171 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.168.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 998, TBĐ 171 - đến trọn đường
Đất khoáng sản 2.168.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 250, TBĐ 171 - đến hết thửa 798, TBĐ 171
Đất khoáng sản 2.168.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Phan Chu Trinh
Từ đường hẻm cạnh thửa 226, TBĐ 171 - đến ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBĐ 171)
Đất khoáng sản 2.434.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đức Trọng Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD 7.410.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Ngô Gia Tự
Trọn đường -
Đất SX-KD 21.341.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.473.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 177 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 177 và giáp thửa 294, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.684.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hai Bà Trưng
Từ ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 177 và thửa 294, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 33.817.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba hết thửa 365, TBĐ 177
Đất SX-KD 37.148.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.208.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Duy Tân
Trọn đường -
Đất SX-KD 32.370.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 36.318.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường giáp chợ lồng B
Đất SX-KD 37.879.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Lê Anh Xuân
Từ đường giáp chợ lồng B - đến đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD 39.445.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD 27.242.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 177 - đến giáp thửa 804, TBĐ 178
Đất SX-KD 2.131.000 0 0 0
Xã Đức Trọng Đường Trần Hưng Đạo
Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 32.962.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Trọng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Trọng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đức Trọng có diện tích tự nhiên 148,78 km² với quy mô dân số 85.163 người, mật độ dân cư đạt 572,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Trọng được đặt tại UBND huyện Đức Trọng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Trọng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Trọng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng là 72.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 5.605.143 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1465 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?