Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Đức Trọng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đức Trọng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Đức Trọng năm 2026
Khu vực: xã Đức Trọng.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 50.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh Từđường hẻm cạnh thửa 172, TBĐ 171 - đến hết thửa 1115, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 823, TBĐ 171 và giáp thửa 471, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 12.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBĐ 171 và thửa 471, TBĐ 171 - đến hết thửa 341, 1005, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 11.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ giáp thửa 341, TBĐ 171 và giáp thửa 1005, TBĐ 171 - đến Đập tràn và đến cầu |
Đất khoáng sản | 10.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường hẻm cạnh thửa 340, TBĐ 171 - đếnNgã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBĐ 171) |
Đất khoáng sản | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 171 - |
Đất khoáng sản | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Thống Nhất - đến giáp thửa 626, TBĐ 171 và hết thửa 551, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 9.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa 626, TBĐ 171 và giáp thửa 551, TBĐ 171 - đến hết thửa 1315, 478, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 8.273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 7.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường Thống nhất - đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBĐ 153 |
Đất khoáng sản | 9.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBĐ 178 - đến hết thửa 1721, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 8.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ giáp thửa 1721, TBĐ 178 - đến giáp thửa 1208, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 7.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 1208, TBĐ 171 - đến hết thửa 930, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 1.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 178 - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 3.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường hẻm cạnh thửa 1721, TBĐ 178 - đến hết thửa 1324, 123, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 2.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 178 - đến giáp thửa 147, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 2.953.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường Thống nhất - đến ngã ba cạnh thửa 1728, TBĐ 178 và hết thửa 257, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 9.757.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ ngã ba giáp thửa 1728, TBĐ 178 và giáp thửa 257, TBĐ 178 - đến hết thửa 149, TBĐ 178 và hết thửa 1322, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 8.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân - |
Đất khoáng sản | 7.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường hẻm cạnh thửa 1144, TBĐ 178 - đến hết thửa 589, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 2.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 178 - đến đường Sư Vạn Hạnh |
Đất khoáng sản | 2.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 178 - đến ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 179 |
Đất khoáng sản | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân Từ đường hẻm cạnh thửa 1423, TBĐ 178 đi thửa 24, TBĐ 179 - đến hết thửa 587, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ đường Thống Nhất - đến hết thửa 349, TBĐ 178 và hết thửa 512, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 9.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ giáp thửa 349, TBĐ 178 và giáp thửa 512, TBĐ 178 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 178 và hết thửa 301, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 8.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh - |
Đất khoáng sản | 7.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 178 - đến đường Cù Chính Lan (thửa 634, TBĐ 178) |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ đường hẻm cạnh thửa 398, TBĐ 178 - đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBĐ 178) |
Đất khoáng sản | 1.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ đường hẻm cạnh thửa 1210, TBĐ 178 - đến đường Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBĐ 178) |
Đất khoáng sản | 1.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh Từ đường hẻm cạnh thửa 391, TBĐ 178 - đến hết thửa 35, 43, TBĐ 179 |
Đất khoáng sản | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan Từ đường Thống Nhất - đến hết thửa 623, TBĐ 178 và hết thửa 772, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 9.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan Từ giáp thửa 623, TBĐ 178 và giáp thửa 772, TBĐ 178 - đến ngã ba hết thửa 634, TBĐ 178 và hết thửa 747, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 8.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan - |
Đất khoáng sản | 7.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du Từ đường Thống Nhất - đến ngã ba hết thửa 1348, TBĐ 178 và hết thửa 846, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 10.613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba giáp thửa 1348, TBĐ 178 và giáp thửa 846, TBĐ 178 - đến ngã ba cạnh thửa 1172, TBĐ 178 và hết thửa 829, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 9.536.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba giáp thửa 1172, TBĐ 178 và giáp thửa 829, TBĐ 178 - đến đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 7.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du Từ ngã ba giáp thửa 834, TBĐ 178 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du Từ đường hẻm cạnh thửa 1348, TBĐ 178 - đến hết thửa 202, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 4.708.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ đường Thống Nhất - đến ngã ba hết thửa 202, TBĐ 185 và hết thửa 300, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba giáp thửa 202, 300, TBĐ 185 - đến ngã tư hết thửa 1641, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 6.623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ ngã tư cạnh thửa 1641, TBĐ 185 - đến đường Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 5.067.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ đường hẻm Từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBĐ 185) - đến hết thửa 225;1423, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 2.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 185 - đến giáp thửa 134, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ đường hẻm cạnh thửa 77, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ đường hẻm cạnh thửa 18, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông Từ đường hẻm cạnh thửa 1353, TBĐ 178 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ đường Thống Nhất - đến ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và hết thửa 603, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 185 và giáp thửa 603, TBĐ 185 - đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 4.735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBĐ 185 - đến hết thửa 621, TBĐ 185 và hết thửa 1378, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 2.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ đường hẻm cạnh thửa 1439, TBĐ 185 - đến hết thửa 538, 1247, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 185 - đến ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ đường hẻm cạnh thửa 633, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Kim Đồng Từ đường hẻm cạnh thửa 626, TBĐ 185 - đến đường Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBĐ 185) |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ đường Thống Nhất - đến ngã ba hết thửa 1275, TBĐ 185 và hết thửa 1495, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ ngã ba cạnh thửa 1275, TBĐ 185 và giáp thửa 1495, TBĐ 185 - đến hết thửa 1059, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 5.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ thửa 1059, TBĐ 185 - đến giáp thửa 1283, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 3.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ đường hẻm cạnh thửa 1058, TBĐ 185 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 3.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ đường hẻm cạnh thửa 1352, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu Từ đường hẻm cạnh thửa 1275, TBĐ 185 - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 3.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên |
Đất khoáng sản | 4.921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên - đến ngã tư hết thửa 311, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 4.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu - |
Đất khoáng sản | 3.046.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên - đến đường Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 2.062.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Từ ngã tư cạnh thửa 311, TBĐ 192 - đến đường Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 1.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Từ đường hẻm cạnh thửa 336, TBĐ 192 - đến giáp thửa 14, TBĐ 193 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn Từ đường Nguyễn Trãi - đến ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192) |
Đất khoáng sản | 4.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn Từ giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 192) - đến hết ngã ba hết thửa 450, TBĐ 192 và hết thửa 628, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 2.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn - |
Đất khoáng sản | 2.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ đường Thống Nhất - đến ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBĐ 192) |
Đất khoáng sản | 4.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ ngã tư - đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.711.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 - đến hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 3.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 - đến đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 1.942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ ngã ba thửa 808, TBĐ 192 - đến đường Quang Trung (hết thửa 2188, TBĐ 192) |
Đất khoáng sản | 1.303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền Từ ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 193 (giáp đường nhựa) - đến hết thửa 48,102, TBĐ 193 |
Đất khoáng sản | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ đường Thống Nhất - đến hết thửa 986 và 1107, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ giáp thửa 986 và 1107, TBĐ 192 - đến ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 192 - đến ngã tư thửa 1082, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Đoạn còn lại của đường Quang Trung - |
Đất khoáng sản | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ đường hẻm cạnh thửa 1082, TBĐ 192 - đến đường Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBĐ 192) |
Đất khoáng sản | 1.144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ đường hẻm cạnh thửa 1209, TBĐ 192 - đến hết thửa 167, TBĐ 193 |
Đất khoáng sản | 1.184.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ đường hẻm cạnh thửa 1090, TBĐ 192 - đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Quang Trung Từ đường hẻm cạnh thửa 1099, TBĐ 192 - đến đường Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 1.277.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ đường Thống Nhất - đến giáp thửa 2048, 1354, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ thửa 2048, 1354, TBĐ 192 - đến ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 192 - đến ngã tư hết thửa 1336, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 3.006.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ đường hẻm cạnh thửa 1546, TBĐ 192 - đến hết thửa 1751, TBĐ 192; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBĐ 200) |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ đường hẻm cạnh thửa 1519, TBĐ 192 - đến ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 193 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 161 - đến giáp thửa 207, TBĐ 193 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lợi Từ ngã tư cạnh thửa 1336, TBĐ 192 - đến đường Hà Giang (cạnh thửa 47, TBĐ 42) |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ đường Thống Nhất - đến mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 3.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 200 - đến ngã tư hết thửa 123, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 3.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ ngã tư - đến hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBĐ 200 đến hết thửa 212, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 2.806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ thửa 136, TBĐ 200 - đến hết thửa 212, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ đường hẻm cạnh thửa 1130, TBĐ 200 - đến giáp thửa 1128, 286, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ thửa 286, TBĐ 200 - đến giáp thửa 232, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 200 - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Giang Từ ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBĐ 200 - đến hết thửa 231, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.077.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường Thống Nhất - đến mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 3.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 200 - đến ngã ba hết thửa 445, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ giáp thửa 445, TBĐ 200 - đến ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 2.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ ngã ba giáp thửa 517, TBĐ 42 - đến hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường hẻm cạnh thửa 519, TBĐ 42 - đến hết thửa 659, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường hẻm cạnh thửa 600, TBĐ 200 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBĐ 42 - đến hết thửa 300, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường hẻm cạnh thửa 445, TBĐ 200 - đến hết thửa 1110, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng Từ đường hẻm cạnh thửa 1080, TBĐ 200 - đến đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBĐ 200) |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường Thống Nhất - đến hết thửa 54, TBĐ 204 |
Đất khoáng sản | 3.192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ giáp thửa 54, TBĐ 204 - đến ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc |
Đất khoáng sản | 3.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái - đến ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 2.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 200 - đến ngã ba cạnh thửa 615, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã tư thửa 1232, TBĐ 42 - đến hết thửa 1383, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã ba cạnh thửa 1084; Từ ngã ba cạnh thửa 865, TBĐ 200 - đến giáp thửa 834, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 42 - đến hết thửa 1082, 1361, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải - đến hết thửa 188, TBĐ 204 |
Đất khoáng sản | 2.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 830, TBĐ 42 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 123, TBĐ 96 - đến hết thửa 119, TBĐ 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBĐ 96 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 871, TBĐ 42 - đến hết thửa 908, 928, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 913, TBĐ 42 - đến hết thửa 1190, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 1093, TBĐ 42 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc Từ đường hẻm cạnh thửa 182, TBĐ 204 - đến hết thửa 177, TBĐ 204 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ giáp thửa 930, TBĐ 200 - đến đường Hà Giang |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Hà Giang - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Lê Lợi - đến đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Quang Trung - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Ngô Quyền - đến đường Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 3.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Võ Thị Sáu - đến đường Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 4.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Lê Thánh Tông - đến đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Cù Chính Lan - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 6.384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Hàm Nghi - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 5.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBĐ 185 - đến giáp thửa 372, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường hẻm cạnh thửa 442, TBĐ 178 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường Lý Thường Kiệt (hàng Gianh) - đến hết CLB Văn hóa Thể thao |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBĐ 192) - đến hết thửa 408, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 2.633.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ giáp thửa 408, TBĐ 200 - đến hết thửa 561, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 2.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBĐ 200) - đến giáp thửa 183, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 2.514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh thửa 2229, TBĐ 192 - đến hết thửa 1271, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh thửa 377, TBĐ 192 - đến ngã ba cạnh thửa 1959, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 1.569.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh thửa 1128, TBĐ 185 - đến ngã ba cạnh thửa 1090, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh thửa 975, TBĐ 185 - đến giáp thửa 993, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Từ đường hẻm cạnh thửa 517, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ thửa 237 và 317, TBĐ 203 (giáp xã Phú Hội cũ) - đến ngã ba giáp thửa 144, TBĐ 203 và hết thửa 113, TBĐ 203 |
Đất khoáng sản | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 203 và giáp thửa 113, TBĐ 93 - đến đường Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBĐ 203 |
Đất khoáng sản | 5.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBĐ 203 - đến đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và hết thửa 753, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 6.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 200 và giáp thửa 753, TBĐ 200 - đến đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 6.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBĐ 200 - đến hết thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 6.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ giáp thửa 282, TBĐ 200 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 200 - đến đường Hà Giang và hết thửa 66, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 6.544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Hà Giang và giáp thửa 66, TBĐ 200 - đến ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 7.686.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 192 - đến đường Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 7.952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Lê Lợi - đến ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 192 - đến đường Quang Trung |
Đất khoáng sản | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Quang Trung - đến hết thửa 883, TBĐ 192 và hết thửa 893, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 10.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ giáp thửa 883, TBĐ 192 và giáp thửa 893, TBĐ 76 - đến đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 10.668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Ngô Quyền - đến ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và hết thửa 407, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 11.358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 192 (cây đa) và giáp thửa 407, TBĐ 192 - đến đường Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192) |
Đất khoáng sản | 11.864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 192) - đến hết thửa 32, TBĐ 192 và hết thửa 36, TBĐ 192 |
Đất khoáng sản | 12.715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ giáp thửa 32, TBĐ 192 và giáp thửa 36, TBĐ 192 - đến đường Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 14.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Tô Hiệu - đến đường Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 15.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Kim Đồng - đến cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 15.694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ cổng vào Trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBĐ 185 - đến ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông |
Đất khoáng sản | 15.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông - đến ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 21.644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBĐ 185 - đến đường Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 22.218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBĐ 178 - đến đường Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 23.554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBĐ 178 - đến đường Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 27.416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBĐ 178 - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 27.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Hai Bà Trưng - đến đường Hàm Nghi và hết thửa 180, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 27.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBĐ 177 - đến đường Nguyễn Thái Học |
Đất khoáng sản | 26.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Nguyễn Thái Học - đến đường Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 26.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất Từ đường Tô Hiến Thành - đến đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đất khoáng sản | 25.887.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Thống Nhất Đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 170 - |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Thống Nhất Từ đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBĐ 170 - đến giáp thửa 53, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 3.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ Thống Nhất - đến ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư |
Đất khoáng sản | 5.666.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 5.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 282, TBĐ 200 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 369, TBĐ 200 (cạnh cây xăng) - đến giáp thửa 392, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 751, TBĐ 200 - đến mương nước |
Đất khoáng sản | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 742, TBĐ 200 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 775, TBĐ 200 - đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBĐ 200); Từ ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200 đến giáp thửa 836, TBĐ 200; Từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 815, TBĐ 200 - đến ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 200 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 918, TBĐ 200 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 984.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 214, TBĐ 204 - đến giáp thửa 102, TBĐ 204 |
Đất khoáng sản | 1.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 203 - đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203 |
Đất khoáng sản | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 144, TBĐ 203 - đến hết thửa 61, TBĐ 203 và đến hết thửa 53, TBĐ 203 |
Đất khoáng sản | 1.357.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 203 - đến giáp thửa 159, TBĐ 204; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBĐ 204) |
Đất khoáng sản | 1.423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất Từ đường hẻm cạnh thửa 225, TBĐ 203 - đến hết thửa 240, TBĐ 203; đến giáp thửa 279, TBĐ 204 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi |
Đất khoáng sản | 13.972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi - đến đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 13.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và hết thửa 385, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 13.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 và giáp thửa 385, TBĐ 184 - đến đường Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, TBĐ 184 - đến đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 và hết thửa 647, TBĐ 183 |
Đất khoáng sản | 11.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 183 và giáp thửa 647, TBĐ 183 - đến đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 11.396.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 191 - đến đường Cô Bắc và hết thửa 149, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 9.996.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Cô Bắc và giáp thửa 149, TBĐ 191 - đến đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 - đến đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 (trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 197 và thửa 265, TBĐ 197 - đến đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và hết thửa 177, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 7.854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 197 và giáp thửa 177, TBĐ 197 - đến Quốc lộ 20 |
Đất khoáng sản | 8.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 456, TBĐ 184 - đến giáp thửa 526, TBĐ 184 và hết thửa 939, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 455, TBĐ 184 - đến giáp thửa 586, TBĐ 184 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 184 - đến hết thửa 1226, TBĐ 29; đến giáp thửa 961, TBĐ 29; đến giáp thửa 844, TBĐ 184 và đến giáp thửa 898, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 184 - đến giáp thửa 562, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 1076, TBĐ 184 - đến hết thửa 1063, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 910, TBĐ 184 - đến giáp thửa 956, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 1.649.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 183 - đến ngã ba hết thửa 638, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 657, TBĐ 184 - đến hết thửa 655, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 667, TBĐ 184 - đến hết thửa 313, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 358, TBĐ 184 - đến hết thửa 690, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 183 - đến ngã ba hết thửa 526 và 600, TBĐ 183 |
Đất khoáng sản | 1.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 400, TBĐ 183 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBĐ 191 - đến hết thửa 41, TBĐ 191; đến hết thửa 380, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 187, TBĐ 191 - đến hết thửa 158, TBĐ 191; đến hết thửa 395, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBĐ 191) - đến ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 191 - đến hết thửa 315, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBĐ 191 - đến thửa 129, 36, TBĐ 198; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBĐ 191 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 295, TBĐ 190 - đến giáp thửa 174, TBĐ 190 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 302, TBĐ 190 - đến hết thửa 427, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 39 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ hẻm cạnh thửa 142, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa 427, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 253, TBĐ 197 - đến giáp thửa 311, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 157, TBĐ 197 - đến ngã ba hết thửa 44, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 466, TBĐ 197 - đến ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 197 - đến hết thửa 380, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 197 - đến giáp thửa 80, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường hẻm cạnh thửa 174, TBĐ 197 - đến giáp thửa 244, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 197 - đến mương nước (cạnh thửa 298, TBĐ 197) |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến cống (hết thửa 320, TBĐ 197) |
Đất khoáng sản | 1.862.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 197 - đến hết thửa 310, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã ba cạnh thửa 395, TBĐ 197 - đến giáp thửa 328, TBĐ 197; đến hết thửa 336, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ ngã tư cạnh thửa 169, TBĐ 195 - đến giáp thửa 328, TBĐ 197 |
Đất khoáng sản | 1.503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ Từ cống (giáp thửa 320, TBĐ 197) - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 195 |
Đất khoáng sản | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến đường Cô Giang |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường Cô Giang - đến ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 2.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 40 - đến hết thửa 1115, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 1120, TBĐ 40 - đến mương nước |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 1075, TBĐ 40 - đến hết thửa 1087, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 186, TBĐ 40 - đến mương nước |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 116, TBĐ 198 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 809, TBĐ 29 (đối diện thửa 87, TBĐ 198) - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 947, TBĐ 29 - đến hết thửa 982, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ giáp thửa 982, TBĐ 29 - đến hết thửa 982, TBĐ 29 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Bắc Từ đường hẻm cạnh thửa 864, TBĐ 29 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Cô Giang Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.256.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hai Tháng Tư Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 19.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Từ đường Hai Tháng Tư - đến đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 8.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng Từ đường Ngô Gia Tự - đến đường Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Gia Tự Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 22.982.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 40.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 177 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 177 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 177 và giáp thửa 294, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 40.583.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng Từ ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 177 và thửa 294, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 42.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 36.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến ngã ba hết thửa 365, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 40.005.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 177 - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 42.224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Duy Tân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 34.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 39.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến đường giáp chợ lồng B |
Đất khoáng sản | 40.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân Từ đường giáp chợ lồng B - đến đường Phạm Văn Đồng |
Đất khoáng sản | 42.479.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Thống Nhất - đến đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất khoáng sản | 29.337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 177 - đến giáp thửa 804, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 2.295.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Nguyễn Viết Xuân - đến hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 35.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt - đến đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế |
Đất khoáng sản | 35.452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế - đến đường Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBĐ 183 |
Đất khoáng sản | 32.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đường Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBĐ 183 - đến Quốc lộ 20 |
Đất khoáng sản | 30.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Văn Đồng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 50.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBĐ 177 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 22.403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 22.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Công Hoan Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 31.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Công Hoan Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 177 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 6.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Huy Chú Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 25.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 24.392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đường Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBĐ 183) - đến đường hẻm giáp thửa 194, TBĐ 183 và giáp thửa 352, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 20.682.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến Từ thửa 194, TBĐ 183 và thửa 352, TBĐ 184 - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 14.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến Từ hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 3.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến Từ đường Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBĐ 183) - đến đường Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, TBĐ 183) |
Đất khoáng sản | 2.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Huy Chú Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 25.669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Đức Kế Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 20.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Cao Vân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 26.414.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Trần Hưng Đạo - đến hết thửa 37, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 26.813.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp thửa 37, TBĐ 184 - đến đường Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 24.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Trần Quốc Toản - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 18.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường Hoàng Văn Thụ - đến hết thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba giáp thửa 573, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 5.746.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp thửa 470, TBĐ 184 và ngã ba cạnh thửa 573, TBĐ 184 - đến ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và hết thửa 752, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 185 và giáp thửa 752, TBĐ 185 - đến đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 3.298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường hẻm cạnh thửa 767, TBĐ 185 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường hẻm cạnh thửa 477, TBĐ 184 - đến ngã ba cạnh thửa 1266, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 184 - đến hết thửa 801, TBĐ 29; đến hết thửa 1090, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp thửa 1090, TBĐ 184 - đến hết thửa 896, TBĐ 29; đến hết thửa 2435, TBĐ 192; đến hết thửa 271, 301, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ đường hẻm cạnh thửa 861, TBĐ 185 - đến ngã tư cạnh thửa 644, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ giáp thửa 1700, TBĐ 185 - đến hết thửa 867, TBĐ 184; Từ ngã ba cạnh thửa 772, TBĐ 184 đến hết thửa 768, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt Từ ngã tư cạnh thửa 878, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 766, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đinh công Tráng và giáp thửa 727, TBĐ 177 |
Đất khoáng sản | 25.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường Đinh Công Tráng và thửa 727, TBĐ 177 - đến giáp thửa 144, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 23.927.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ giáp thửa 144, TBĐ 184 - đến bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBĐ 184) và đến đường Nguyễn Khuyến |
Đất khoáng sản | 21.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường hẻm cạnh thửa 251, TBĐ 184 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBĐ 184 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.979.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường hẻm cạnh thửa 244, TBĐ 184 - đến giáp thửa 284, TBĐ 184 |
Đất khoáng sản | 2.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản Từ đường hẻm cạnh thửa 902, TBĐ 184 - đến trọn đườn |
Đất khoáng sản | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Trần Hưng Đạo - đến đường Đinh Công Tráng |
Đất khoáng sản | 25.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Đinh Công Tráng - đến ngã ba hết thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 |
Đất khoáng sản | 23.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 185 và hết thửa 59, TBĐ 185 - đến đường Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBĐ 184) |
Đất khoáng sản | 19.471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 184 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 4.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Từ đường Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 14.497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Viết Xuân Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 38.926.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Công Tráng Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Thì Nhậm Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nguyên Hãn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn - đến các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn |
Đất khoáng sản | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 183 - đến hết thửa 425, 833, TBĐ 183 |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ giáp thửa 425, 833, TBĐ 183 - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 8.933.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh Từ đường hẻm cạnh thửa 450, TBĐ 183 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Mây Từ Quốc lộ 20 - đến hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBĐ 190 |
Đất khoáng sản | 6.628.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Mây Từ giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBĐ 190 - đến đường Hoàng Văn Thụ |
Đất khoáng sản | 6.486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Mây Từ đường hẻm cạnh thửa 134, TBĐ 190 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương Từ Quốc lộ 20 - đến đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 7.714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 38 - đến đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) |
Đất khoáng sản | 7.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương Từ đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 27) - đến đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 6.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 - đến ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBĐ 27) |
Đất khoáng sản | 6.251.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương Từ ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) và giáp thửa 346, TBĐ 27 - đến Trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 5.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 195 chạy theo bờ hồ - đến ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20 |
Đất khoáng sản | 4.178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 460, TBĐ 195 - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 195 |
Đất khoáng sản | 1.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 22, TBĐ 195 - đến ngã ba cạnh thửa 356, TBĐ 195 |
Đất khoáng sản | 1.747.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 07, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 27 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 458, TBĐ 27 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 272, TBĐ 27; cạnh thửa 276, TBĐ 27 - đến ngã ba giáp đất trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBĐ 27) và đến hết thửa 789, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 27 - đến giáp thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 27 hết thửa 642, 390, 874, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 - đến ngã ba đối diện thửa 138, TBĐ 26 và đến hết thửa 921, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 27) - đến hết thửa 1028; 1031; 993, TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ ngã ba cạnh thửa 1844, TBĐ 38 - đến giáp thửa 1117, TBĐ 38 |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ cạnh thửa 1028, TBĐ 83 - đến hết thửa 1043, 1713, TBĐ 38; đến hết thửa 516, TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 264, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.071.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương Từ đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàn Thuyên Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 3.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 27 - đến hết thửa 187, 715, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ đường hẻm cạnh thửa 496, TBĐ 27 - đến hết thửa 103, 461, 751, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 27; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ ngã tư cạnh thửa 37, TBĐ 27 - đến giáp thửa 324, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ hẻm cạnh thửa 59, TBĐ 27 - đến giáp thửa 482, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 27 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đập tràn Cao Thái - đến ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 5.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 1019, TBĐ 21 - đến hết thửa 1016, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ giáp thửa 1016, TBĐ 13 - đến hết thửa 1532, 1626, TBĐ 13; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 21 - đến hết thửa 1499, 1677, 583, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ cầu đường Nguyễn Thái Học - đến ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 5.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 21 - đến ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 5.166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm từ thửa 1630, TBĐ 62 đi thửa 1664 - đến hết thửa 1668; 1818, TBĐ 22 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 3.066.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã tư thửa 538, TBĐ 22 - đến giáp thửa 1717, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm cạnh thửa 1876, TBĐ 22 - đến giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm cạnh thửa 2233, TBĐ 22 - đến hết thửa 1961, 2112, 533, TBĐ 22 và đến giáp thửa 1089, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba thửa 1954, TBĐ 22 - đến hết thửa 225, 52 và 2106, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.069.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 1053, TBĐ 14 - đến hết thửa 1295, 1533, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 2.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm cạnh thửa 1248, TBĐ 14 - đến hết thửa 739, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 2.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 - đến hết thửa 698, 904, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 2.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 14 - đến ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) |
Đất khoáng sản | 4.074.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Đường hẻm cạnh thửa 504, TBĐ 14 - đến giáp thửa 549, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Đường hẻm đối diện thửa 394, TBĐ 14 - đến hết thửa 375, TBĐ 14; đến hết thửa 442, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 1.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) - đến hết thửa 1343, TBĐ 05 |
Đất khoáng sản | 3.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm cạnh thửa 20, TBĐ 14 - đến hết thửa 432, 297, TBĐ 13 |
Đất khoáng sản | 1.502.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 1503, TBĐ 14 - đến hết thửa 1445, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 1.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 14) - đến giáp thửa 1263, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 3.308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ thửa 1263, TBĐ 14 - đến hết thửa 915, 951, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 2.762.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ hẻm cạnh thửa 486, TBĐ 14 - đến hết thửa 579, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 2.512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ giáp thửa 915, 951, TBĐ 14 - đến hết thửa 579, TBĐ 14 |
Đất khoáng sản | 1.061.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ thửa 1122, TBĐ 14 - đến hết thửa 66, TBĐ 23 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba đường qua cầu rẽ phải - đến ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 4.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 959, TBĐ 21 - đến giáp thửa 888, TBĐ 21; Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 21 đến hết thửa 855, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 - đến cống cạnh thửa 474, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 4.725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ giáp thửa 474, TBĐ 30 - đến hết thửa 152, TBĐ 175 |
Đất khoáng sản | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 và thửa 634, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 4.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1405, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1385, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 545, TBĐ 31 - đến hết thửa 124, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 634, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22; đến hết thửa 2140, 932, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBĐ 31) - đến ngã ba hết thửa 211, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 2.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 22 - đến hết thửa 1206, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 1.714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ đường hẻm cạnh thửa 1459, TBĐ 22 - đến hết thửa 1342, 1587, TBĐ 22 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 22 |
Đất khoáng sản | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 1605, TBĐ 22 - đến hết thửa 1531, TBĐ 22; đến hết thửa 21, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 872.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 721, TBĐ 30; đến hết thửa 2070, TBĐ 31 |
Đất khoáng sản | 2.457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 746, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 1195, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 655, TBĐ 42 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hồ Tùng Mậu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.727.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Lai - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Đình Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Đại Nghĩa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lưu Hữu Phước - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tôn Thất Thuyết - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 17.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bà Huyện Thanh Quan - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thi Sách - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Công Trứ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tôn Thất Tùng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Lương Bằng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Siêu - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngọc Hồi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Định - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Đại Hành - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đống Đa - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Xí - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Đức Thọ - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Dã Tượng - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Võ Chí Công - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 19.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Mạc Đỉnh Chi - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Bình - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Quang Khải - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 19.026.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Ngô Sỹ Liên - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nhật Duật - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Hoa Thám - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Hiệp Thạnh (tường sân bay) - Khu quy hoạch dân cư Lô 90 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 17.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Dương Đình Nghệ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trương Vĩnh Ký - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 14.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lạc Long Quân - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 20.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Âu Cơ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hùng Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 18.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phùng Hưng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 10.959.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Tự Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 18.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Thanh Giản - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Thủ Độ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Biểu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Khúc Thừa Dụ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 11.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Huyền Trân Công Chúa - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 17.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 19.551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 18.418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lạc Long Quân - đến đường Lạc Long Quân |
Đất khoáng sản | 13.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - đến đường Trần Bình Trọng |
Đất khoáng sản | 12.264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Bình Trọng - đến hết thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) |
Đất khoáng sản | 10.413.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 399, TBĐ 11 - đến hết thửa 229, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 3.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 229, TBĐ 11 - đến hết thửa 141, TBĐ 11 và đến giáp thửa 50, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 389, TBĐ 11 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 156, TBĐ 11 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) - đến ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp |
Đất khoáng sản | 10.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 223, TBĐ 11 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh góc đường Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp - đến ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư cạnh Trường THPT Lương Thế Vinh - đến hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18) |
Đất khoáng sản | 7.844.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 18) - đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh) |
Đất khoáng sản | 5.893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 17 (đường vào trại Gia Chánh) |
Đất khoáng sản | 4.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 748, TBĐ 17 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 568, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBĐ 17 và đến hết thửa 1092, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 17 - đến hết thửa 116, 227, 246, TBĐ 17 và giáp thửa 151, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.778.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) |
Đất khoáng sản | 4.572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 09 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 09 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) - đến giáp xã Tân Hội |
Đất khoáng sản | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBĐ 17 - đến đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 608, TBĐ 17 - đến hết thửa 1358, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 2.472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 859, TBĐ 17 - đến hết thửa 1388, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 931, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 1535, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1350, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 541, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 386 TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 2.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 985, TBĐ 17 - đến hết thửa 413, 463, 1121, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1542, TBĐ 17 - đến hết thửa 1210, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 361, TBĐ 17 - đến hết thửa 375, TBĐ 17 |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 17 - đến giáp thửa 334, TBĐ 17; đến hết thửa 916, 387, TBĐ 25; đến hết thửa 334, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 3.122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 - đến giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBĐ 26) |
Đất khoáng sản | 2.632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 26 - đến hết thửa 1026, 1545, TBĐ 17; đến hết thửa 07, 444, TBĐ 26; đến giáp thửa 40, TBĐ 26; đến giáp thửa 43, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.709.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm đối diện thửa 39, TBĐ 25 - đến giáp thửa 20, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 26 - đến hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBĐ 26; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 1.638.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 1516, TBĐ 17 - đến hết thửa 730, 1530, TBĐ 17; đến hết thửa 639, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 17 - đến hết thửa 884, TBĐ 16; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư cạnh thửa 127, TBĐ 26 - đến hết thửa 372, TBĐ 26 và đến hết thửa 382, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư cạnh thửa 515, TBĐ 26 - đến giáp thửa 321, TBĐ 25; đến hết thửa 405, 373, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ cạnh thửa 430, TBĐ 25 - đến giáp thửa 986, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 26 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 1186, TBĐ 25; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 1.417.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 290, TBĐ 16 và hẻm cạnh thửa 741, TBĐ 16 đi qua thửa 88, TBĐ 16 - đến hết thửa 124, TBĐ 07 |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 09 đến trọn đường - Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ thửa 354, TBĐ 16 - đến hết thửa 389, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 1.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 16.149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBĐ 168 |
Đất khoáng sản | 13.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Tây Sơn và giáp thửa 102, TBĐ 168 - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 7.741.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Ngũ Lão - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 8.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tây Sơn - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đông Đô - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Hồng Phong - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đường Phạm Ngũ Lão |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Nhân Tông - đến đường Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBĐ 170 |
Đất khoáng sản | 10.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBĐ 170 - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất khoáng sản | 9.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168 |
Đất khoáng sản | 10.042.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 168 - đến đường Tú Xương |
Đất khoáng sản | 9.601.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hồng Thái - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Tú Xương và hết thửa 424, TBĐ 170 |
Đất khoáng sản | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Tú Xương và giáp thửa 424, TBĐ 170 - đến đường Nguyễn Trung Trực |
Đất khoáng sản | 11.039.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Trung Trực - đến đường Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 7.368.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đoàn Thị Điểm - đến đường Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBĐ 168 |
Đất khoáng sản | 9.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBĐ 168 - đến đường Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 9.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đào Duy Từ - đến đường Huyền Trân Công Chúa |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Phúy - đến ngã tư |
Đất khoáng sản | 16.024.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư - đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rauy đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 14.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 11.108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy - đến trọn đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau) |
Đất khoáng sản | 14.795.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 494, TBĐ 170 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 4.183.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 618, TBĐ 170 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.671.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Xuân Thủy và hết thửa 25, TBĐ 176 |
Đất khoáng sản | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBĐ 176 - đến đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176 |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 176 - đến đường Trần Phú (hết thửa 436, TBĐ 168) |
Đất khoáng sản | 9.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 25.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 174 - đến đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ |
Đất khoáng sản | 22.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh và đường Đào Duy Từ - đến đường Yết Kiêu và hết thửa 413, TBĐ 168 |
Đất khoáng sản | 17.079.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBĐ 168 - đến đường Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa 772, TBĐ 168 |
Đất khoáng sản | 16.293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng và thửa 772, TBĐ 168 - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 14.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến đường Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 10.441.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 45, TBĐ 174 - đến hết thửa 86, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 167 - đến hết thửa 27, TBĐ 167 |
Đất khoáng sản | 1.968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 174 - đến đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 9.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 7.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 7.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 37, TBĐ 173 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 3.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Phú - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 7.302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 49, TBĐ 167 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 4.429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 6.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1029, TBĐ 44 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 4.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 8.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 9.072.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 173 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 10.321.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 9.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh - đến đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 8.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng - đến đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173 |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 173 - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 7.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 174 - đến thửa 365, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 3.276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBĐ 174) - đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBĐ 174) |
Đất khoáng sản | 3.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBĐ 173) - đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBĐ 173) |
Đất khoáng sản | 4.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 173 - đến hết thửa 742, TBĐ 173; Từ ngã ba cạnh thửa 843, TBĐ 173 đến hết thửa 745, TBĐ 173 |
Đất khoáng sản | 3.059.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu |
Đất khoáng sản | 10.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 9.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 9.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh - đến đường Tăng Bạt Hổ |
Đất khoáng sản | 8.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Tăng Bạt Hổ - đến đường An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường An Dương Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 7.461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 173 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.793.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBĐ 173) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBĐ 173) - đến Trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.514.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 207, TBĐ 173 - đến hết thửa 1264, TBĐ 173 |
Đất khoáng sản | 3.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 368, TBĐ 173 - đến hết thửa 922, TBĐ 173 |
Đất khoáng sản | 3.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu - đến đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 9.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 8.645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh - đến đường An Dương Vương |
Đất khoáng sản | 7.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường An Dương Vương - đến đường Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 6.557.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 941, TBĐ 173 - đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172 - đến hết thửa 76, 26, 190, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 3.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 172 - đến ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 239, TBĐ 172 - đến ngã ba cạnh thửa 223, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 4.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 788, TBĐ 173 - đến hết thửa 233, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường An Dương Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 7.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Từ đường Tăng Bạt Hổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 6.552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 10.161.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 10.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 10.494.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 10.707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBĐ 174) - đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBĐ 173) |
Đất khoáng sản | 5.786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1026, TBĐ 174 - đến giáp thửa 230, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 3.179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 273, TBĐ 174 - đến thửa 284, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 4.522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 167, TBĐ 174 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lý Thái Tổ - đến đường Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 9.248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 9.508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 9.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 10.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 9.937.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 12.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đình Phùng - đến đường Lê Thị Hồng Gấm |
Đất khoáng sản | 8.618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Thị Hồng Gấm - đến đường Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 9.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 10.534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Trần Phú |
Đất khoáng sản | 12.096.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 174 - đến hết thửa 1079, TBĐ 174 |
Đất khoáng sản | 4.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 674, TBĐ 173 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 865, TBĐ 181 - đến ngã ba cạnh thửa 745, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 3.553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 - đến hết thửa 303, TBĐ 173 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBĐ 181 - đến đường Phạm Hùng |
Đất khoáng sản | 14.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phạm Hùng - đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 13.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 - đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và hết thửa 217, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 11.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và giáp thửa 217, TBĐ 180 - đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBĐ 180) |
Đất khoáng sản | 10.241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 2.101.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 359, TBĐ 180 - đến giáp thửa 192, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 2.075.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 7.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 - đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 2.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 181 - đến giáp thửa 152, 186, TBĐ 180; đến giáp thửa 385, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 2.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 660, TBĐ 180 - đến hết thửa 804, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 1.995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 181 - đến giáp thửa 983, TBĐ 181; đến hết thửa 1084, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 2.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 188, TBĐ 181 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) - đến Trọn đường |
Đất khoáng sản | 5.187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 771 TBĐ 181 - đến hết thửa 704, TBĐ 181 |
Đất khoáng sản | 4.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 |
Đất khoáng sản | 8.884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 - đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) |
Đất khoáng sản | 8.379.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) - đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa 31, TBĐ 180) |
Đất khoáng sản | 8.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 26, TBĐ 180 - đến hết thửa 650, TBĐ 180; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 - đến ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 188; đến hết thửa 202, TBĐ 188; đến giáp thửa 695, TBĐ 5188; |
Đất khoáng sản | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 187 - đến hết thửa 91, TBĐ 187 |
Đất khoáng sản | 3.032.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 97, TBĐ 187 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 - đến hết thửa 206, TBĐ 188 và đến giáp thửa 207, TBĐ 188 |
Đất khoáng sản | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 188 - đến giáp thửa 205, 209, TBĐ 188 |
Đất khoáng sản | 2.168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Phú - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất khoáng sản | 10.773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 9.244.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 7.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBĐ 19 - đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 5.307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 1176, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 508, TBĐ 19 - đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBĐ 172 (khu phân lô) đi thửa 133, TBĐ 172 đến giáp thửa 35, TBĐ 172 |
Đất khoáng sản | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1547, TBĐ 19 - đến hết thửa 452, 605, TBĐ 19 và đến ngã ba cạnh 837, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1628, TBĐ 19 - đến hết thửa 283, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 4.509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 911, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 233, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 4.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1147, TBĐ 19 - đến giáp thửa 648, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBĐ 19 - đến giáp thửa 302, 301, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 172 - đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 180 |
Đất khoáng sản | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Lê Hồng Phong - đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 11.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 10.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 - đến đường Hàn Thuyên |
Đất khoáng sản | 8.791.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 136, TBĐ 11 - đến giáp Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp |
Đất khoáng sản | 1.596.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 159, TBĐ 11 - đến hết thửa 392, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 11 - đến hết thửa 397, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1603, TBĐ 19 - đến hết thửa 663, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 697, TBĐ 19 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 432, TBĐ 19 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 32, TBĐ 19 - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1557, TBĐ 19 - đến giáp thửa 60, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.716.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1203, TBĐ 19 - đến hết thửa 1072, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 894, TBĐ 19 - đến hết thửa 896, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 374, TBĐ 19 - đến hết thửa 163, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.609.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 415, TBĐ 19 - đến hết thửa 389, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1021, TBĐ 19 - đến mương nước cạnh thửa 1185, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 28 - đến hết thửa 37, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 18 - đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.476.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 18 - đến giáp thửa 172, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBĐ 27 - đến hết thửa 483, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.317.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 27 - đến giáp thửa 51, TBĐ 27 |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Bình Trọng - đến ngã ba cạnh thửa 846, TBĐ 19 và hết thửa 167, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 12.902.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBĐ 19 và giáp thửa 167, TBĐ 19 - đến ngã tư Bà Triệu |
Đất khoáng sản | 12.432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư Bà Triệu - đến đường Lê Hồng Phong (Trường THPT Lương Thế Vinh, trục 16-39) |
Đất khoáng sản | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 19 - đến hết thửa 1477, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 19 - đến hết thửa 435, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 100, TBĐ 19 - đến giáp thửa 08, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 846, TBĐ 19 - đến hết thửa 631, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 631, TBĐ 19 - đến hết thửa 1092, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.313.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBĐ 19 - đến hết thửa 1665, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các trục đường nội bộ trong khu hành chính quảng trường trục 16-39 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - |
Đất khoáng sản | 11.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBĐ 19 - đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.022.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1742, TBĐ 19 - đến hết thửa 788, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1638, TBĐ 19 - đến giáp thửa 1477, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1651, TBĐ 19 - đến hết thửa 1649, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1085, TBĐ 19 - đến hết thửa 739, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 193, TBĐ 19 - đến giáp thửa 188, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 3.139.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBĐ 19) - đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBĐ 19) |
Đất khoáng sản | 4.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường hẻm cạnh thửa 1464, TBĐ 19 - đến giáp thửa 1114, TBĐ 19 |
Đất khoáng sản | 1.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hoàng Diệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - |
Đất khoáng sản | 5.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - đến thôn Bồng Lai |
Đất khoáng sản | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng dưới 3.5 m - |
Đất khoáng sản | 1.197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 - đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 |
Đất khoáng sản | 4.234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ thửa 21, 30 TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131 TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 3.704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 - đến giáp quy họach đường cao tốc |
Đất khoáng sản | 3.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 3 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quy hoạch đường cao tốc - đến xã Tân Hội |
Đất khoáng sản | 2.117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng dưới 3.5 m - |
Đất khoáng sản | 1.341.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng dưới 3.5 m - |
Đất khoáng sản | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên - |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng dưới 3.5 m - |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên - |
Đất khoáng sản | 906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Hẻm rộng dưới 3.5 m - |
Đất khoáng sản | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 52 - đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 62) và hết thửa 342, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 6.993.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 62) và giáp thửa 342, TBĐ 62 - đến hết thửa 53, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 6.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 53, TBĐ 73 - đến hết cầu Xóm Chung |
Đất khoáng sản | 6.664.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ cầu Xóm Chung - đến hết Trường Tiểu học Sơn Trung |
Đất khoáng sản | 6.453.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp Trường Tiểu học Sơn Trung - đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 7.438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) - đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 7.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 72) - đến cống giáp thửa 639, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 7.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 72 - đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 8.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 84 - đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 5.421.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 123, TBĐ 84 và giáp thửa 116, TBĐ 84 - đến hết thửa 353, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 4.774.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 353, TBĐ 84 - đến ngã ba vào thác Pougouh |
Đất khoáng sản | 4.836.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba vào thác Pougouh - đến hết phân Trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBĐ 111) và hết thửa 126, TBĐ 112 |
Đất khoáng sản | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp phân Trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBĐ 111) giáp thửa 126, TBĐ 112 - đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) |
Đất khoáng sản | 5.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An - đến ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBĐ 123) |
Đất khoáng sản | 5.729.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Quốc lộ 20 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBĐ 123) - đến cầu Đại Ninh |
Đất khoáng sản | 5.057.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 7.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBĐ 72) và giáp thửa 424, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 4.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBĐ 71 - đến ngã ba giáp thửa 166, TBĐ 70 và hết thửa 522, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 4.787.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 70 và giáp thửa 522, TBĐ 26 - đến giáp thửa 48, TBĐ 70 và hết thửa 83, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 4.361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐT 724 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ thửa 48, TBĐ 270 và giáp thửa 83, TBĐ 70 - đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBĐ 58) |
Đất khoáng sản | 4.158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ thị trấn Liên nghĩa - đến ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 5.286.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 và giáp thửa 289, TBĐ 55 - đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 4.789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBĐ 55 - đến hết thửa 208, TBĐ 65 Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) |
Đất khoáng sản | 5.591.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 208, TBĐ 65 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - đến hết thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) |
Đất khoáng sản | 3.634.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) - đến hết thửa 549, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 3.588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 549, TBĐ 65 - đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 2.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) - đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBĐ 74) |
Đất khoáng sản | 3.296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBĐ 74) - đến hết thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) |
Đất khoáng sản | 2.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) - đến cống (hết thửa 392 và 315, TBĐ 73) |
Đất khoáng sản | 1.802.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBĐ 73) - đến ngã ba hết thửa 751, TBĐ 29 và hết thửa 196, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba giáp thửa 751, TBĐ 73 và giáp thửa 196, TBĐ 73 - đến hết thửa 224, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 2.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 224, TBĐ 73 - đến hết thửa 213, TBĐ 73 (giáp với Quốc lộ 20) |
Đất khoáng sản | 3.419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBĐ 55) - đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ cầu Phú Hội - đến hết thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) |
Đất khoáng sản | 2.002.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) - đến giáp thửa 23, TBĐ 90 |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ thửa 23, TBĐ 47 - đến hết thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) - đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) và giáp thửa 32, TBĐ 127 |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) - đến ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 |
Đất khoáng sản | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường ĐH 6 - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 - đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, TBĐ 129) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) |
Đất khoáng sản | 2.803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) - đến hết thửa 32, TBĐ 98 (giáp cống qua đường) |
Đất khoáng sản | 2.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 - đến hết thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 81 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ giáp thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 81 - đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 80) |
Đất khoáng sản | 1.719.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 41 - đến hết thửa 342, TBĐ 41 |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBĐ 41 - đến hết thửa 02 và 03, TBĐ 41 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBĐ 41 - đến giáp mương (hết thửa 08, TBĐ 41) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 41 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 41 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBĐ 55 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 41 - đến hết các đường nhánh |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 55 (hội trường thôn Phú Lộc) - đến giáp sông Đa Nhim |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 55 đi thửa 261, TBĐ 55 - đến hết thửa 270, TBĐ 55; đến hết thửa 367, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 55 - đến giáp thửa 405, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 55 - đến hết thửa 483, TBĐ 55 và giáp thửa 412, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 55 - đến hết thửa 629, TBĐ 55 (đất trạm kiểm lâm cũ) |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBĐ 55 - đến hết thửa 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBĐ 55 và hết thửa 542, tờ bản đố 55 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 55 - đến giáp thửa 146 TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Lộc - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh Đường hẻm cạnh thửa 1870, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu quy hoạch dân cư Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 55 - đến hết thửa 1212, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 7.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu quy hoạch dân cư Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBĐ 55 - đến hết thửa 1270, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 6.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu quy hoạch dân cư Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 - đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 4.648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu quy hoạch dân cư Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư - |
Đất khoáng sản | 4.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBĐ 55 - đến hết thửa 673, TBĐ 55 |
Đất khoáng sản | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBĐ 55 (trạm y tế) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 55(cây xăng Duy Thao) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 65 - đến hết thửa 31, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 65 vào xóm Cầu Dây - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 54 (hội trường thôn Phú Thịnh) - đến hết thửa 300, TBĐ 54; đến hết thửa 344, TBĐ 54 |
Đất khoáng sản | 896.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 65 - đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBĐ 54) |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 65 đi thửa 151, TBĐ 65 (vào xóm Lò Rèn) - đến hết thửa 08, TBĐ 65; đến hết thửa 442, TBĐ 54; đến hết thửa 437, TBĐ 54; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 65 đi qua thửa 62, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBĐ 155 - đến hết đường (giáp thửa 1517, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBĐ 55 - đến hết đường (hết thửa 815, TBĐ 55) |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Thịnh Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBĐ 55 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.078.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBĐ 65) - đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBĐ 65 - đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Từ ngã ba giáp thửa 293, TBĐ 64 - đến Quốc lộ 20 |
Đất khoáng sản | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 52 - đến hết thửa 01, TBĐ 52 |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ giáp thửa 01, TBĐ 52 - đến giáp thửa 06, TBĐ 52 |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ thửa 06, TBĐ 52 - đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 52 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 64 - đến hết thửa 563, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 65 đi thửa 119 TBĐ 65 - đến hết thửa 44, TBĐ 65; đến hết thửa 137, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 65 đến đường nhựa (thửa 332, TBĐ 65) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBĐ 65 - đến hết thửa 450, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBĐ 65 - đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBĐ 75) |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Trung Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 64 - đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBĐ 64) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBĐ 65 - đến hết thửa 487, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 65 - đến hết thửa 533, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và hết thửa 589, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 2.203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và giáp thửa 589, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBĐ 75 - đến hết thửa 647, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 74 - đến hết thửa 663, TBĐ 64 và đến hết thửa 619, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBĐ 64 - đến hết thửa 593, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 64 đi qua thửa 587, TBĐ 64 - đến ngã ba cạnh thửa 565, TBĐ 64; đến thửa 664, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 74 - đến hết thửa 72, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBĐ 74 (công ty Giang Anh Kỳ) - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBĐ 74 - đến suối |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 74 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 74 - đến hết thửa 226, TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 65 (hội trường thôn Phú Hòa) - đến hết thửa 84, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 75 - đến hết thửa 142, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 75 - đến hết thửa 117, TBĐ 65; đến hết thửa 473, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 75 - đến hết thửa 212, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ75 - đến hết thửa 189, TBĐ 75 |
Đất khoáng sản | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 75 - đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBĐ 75) |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 74 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 65 - đến giáp thửa 679, TBĐ 65 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Hòa Đường hẻm cạnh thửa 1289, TBĐ số 65 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 73 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 535, TBĐ 73 (đường vào vườn hoa Mặt Trời) |
Đất khoáng sản | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBĐ 73 - đến giáp mương (hết thửa 23, TBĐ 73) |
Đất khoáng sản | 1.106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 73 - đến giáp thửa 343 và 407 TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 52 - đến hết thửa 35, TBĐ 52 và đến hết thửa 91, TBĐ 52 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 62 - đến hết thửa 578, TBĐ 64; đến hết thửa 683, TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 62 và thửa 733, TBĐ 64 - đến hết thửa 580 TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 64 - đến hết thửa 580 TBĐ 64 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 73 - đến giáp thửa 56 TBĐ 74 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 73 - đến giáp thửa 98, TBĐ 73; đến hết thửa 810, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Tân Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 64 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa thửa 17, TBĐ 48 |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Đường thôn Chi Rông Từ giáp thửa 17, TBĐ 48 - đến giáp xã Tân Hội |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 50 đi qua thửa 45 - đến hết thửa 68, TBĐ 50 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 50 - đến hết thửa 738, TBĐ 62; đến ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 50 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 62) - đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62 và giáp thửa 283, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 62 và thửa 283, TBĐ 62 - đến giáp thửa 423, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ thửa 423, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 62 - đến hết thửa 409, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 62) - đến hết thửa 260, TBĐ 62; đến hết thửa 216, TBĐ 62; đến hết thửa 747, TBĐ 62; đến giáp thửa 174, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62-hướng vào trạm biến áp 220Kv - đến hết thửa 229, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 73 - đến hết thửa 20, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 73 - đến hết thửa 42, TBĐ 73; đến hết thửa 06, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 72) - đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 1.355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 72 - đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 72 và hết thửa 99, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 1.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 72 và giáp thửa 99, TBĐ 72 - đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 1.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 72 đi qua thửa 01, TBĐ 72 - đến hết thửa 966, TBĐ 61 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 72) - đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 50 - đến hết thửa 125, TBĐ 50 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 62 - đến giáp thửa 409, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 62 - đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 62 - đến hết thửa 541, TBĐ 62 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Chi Rông Từ ngã ba cạnh thửa 1031, TBĐ 61 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 498, 459 TBĐ 73 và hết thửa 42, TBĐ 86 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 73 - đến hết thửa 89, TBĐ 86 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 72) - đến giáp thửa 513, TBĐ 73 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ thửa 513, TBĐ 73 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 72 - đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 85 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 72 - đến hết thửa 82, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 72 - đến hết thửa 728, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 72 - đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 72 - đến hết thửa 624, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 73 - đến hết thửa 63, TBĐ 86 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 85 - đến hết thửa 75, TBĐ 85 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 72 - đến hết thửa 1336, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 72 - đến hết thửa 1313, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 72 - đến giáp thửa 228, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 1 Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 72; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 72; đến hết thửa 321, TBĐ 72 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 72 - đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 72 - đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 72) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 72 - đến cổng Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 84 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 84 - đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 83 - đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 84 (đối diện đập phụ số 2) - đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 84) - đến hết thửa 523, TBĐ 84 và hết thửa 522, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 84 - đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 71) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 84 - đến hết thửa 46, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 84 - đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 71 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 - đến hết thửa 718, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 71 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 882.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 70 - đến hết thửa 406, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 70 đi qua thửa 615 - đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 70 - đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 1.225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 70 (xưởng gỗ) - đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 1.652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 70 - đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 1.274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 70 - đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 69) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 58 - đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 69 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 158 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 69 - đến hết thửa 844, TBĐ 69 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ giáp thửa 718, TBĐ 83 - đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 83 đi qua thửa 723, 725 - đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 69 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 71 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 83 - đến hết thửa 813, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 83 - đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 83) |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 2 Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 - đến hết thửa 554, TBĐ 84 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 72 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 - đến hết thửa 99, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 - đến hết thửa 827, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 - đến hết thửa 197, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 - đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 - đến hết thửa 835, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 - đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 - đến hết thửa 81, TBĐ 71 |
Đất khoáng sản | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 - đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 - đến hết thửa 701, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 - đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70 |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 - đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 - đến hết thửa 48, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 801.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) - đến hết thửa 01, TBĐ 58 |
Đất khoáng sản | 886.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn R' Chai 3 Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 59 - đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 83 - đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 99 - đến hết thửa 198, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 99 - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 99 và đến hết thửa 286, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 99 - đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 99) |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 99 - đến hết thửa 480, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) - đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 111 - đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú Bình Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 112 - đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 112) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) - đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 - đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 - đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111) |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 - đến hết thửa 88, TBĐ 99 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) - đến hết thửa 56, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 - đến hết thửa 106, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) - đến hết thửa 221, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) - đến hết thửa 243, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 - đến hết thửa 229, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 854.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Phú An Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 - đến hết thửa 07, TBĐ 123 |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) - đến giáp thửa 94, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 2.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ thửa 94, TBĐ 122 - đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 122) |
Đất khoáng sản | 2.058.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 122 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) - đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 122) |
Đất khoáng sản | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 - đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 - đến hết thửa 166, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 - đến hết thửa 12, TBĐ 120 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính xóm 1 Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy - đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 1.148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 - đến giáp thửa 02, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122 - |
Đất khoáng sản | 1.288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 - đến giáp thửa 270, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 1.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 - đến giáp thửa 31, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 - đến giáp thửa 243, TBĐ 111 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) - đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 - đến giáp thửa 237, TBĐ 88122 |
Đất khoáng sản | 1.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 - đến giáp thửa 230, TBĐ 122 |
Đất khoáng sản | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.386.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tBĐ 110) - |
Đất khoáng sản | 1.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 - đến hết đường |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 110 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 110 |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Đường hẻm cạnh thửa 38, TBĐ 87 - đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa số 16, TBĐ 87 đến hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 67) - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 67 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 267 - đến hết thửa 226, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 67 - đến hết thửa 317, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 - đến hết thửa 30, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 - đến hết thửa 299, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 67 - đến hết thửa 318, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 67 - đến hết thửa 307, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 67 đi qua thửa 146, TBĐ 67 - đến hết thửa 129, TBĐ 67 và đến hết thửa 256, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 67 - đến hết thửa 123, TBĐ 67 |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường khu tái định cư thôn Pré Các tuyến đường còn lại nằm trong khu tái định cư P' ré - |
Đất khoáng sản | 2.268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 66 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 66 - đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 1.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 66 - đến giáp thửa 68, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 - đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 66 và hết thửa 321, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 942.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 66) - đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 - đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 66) |
Đất khoáng sản | 859.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) |
Đất khoáng sản | 901.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) - đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 75) |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 66 - đến hết thửa 48, TBĐ 76 |
Đất khoáng sản | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 75) - đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội |
Đất khoáng sản | 1.134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 55 (hướng vào Sô Rem) - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 57) |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường trục chính thôn Pré Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 66 - đến giáp thửa 364, TBĐ 66 |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn K'Nai Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 127) - đến hết thửa 160, TBĐ 126 |
Đất khoáng sản | 809.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn K'Nai Từ giáp thửa 160, TBĐ 126 - đến hết thửa 100, TBĐ 140 |
Đất khoáng sản | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn K'Nai Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 - đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96 |
Đất khoáng sản | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn K'Nai Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 127 - đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 127) |
Đất khoáng sản | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn K'Nai Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 128 - đến hết nhà thờ K' Nai |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 - đến hết thửa 78, TBĐ 98 |
Đất khoáng sản | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 (hướng xuống suối sâu) - đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 117) |
Đất khoáng sản | 765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 118 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) - đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 118 |
Đất khoáng sản | 797.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 118 - đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 129 |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 128 - đến hết thửa 528, TBĐ 128 |
Đất khoáng sản | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 118 - đến hết thửa 09, TBĐ 118 |
Đất khoáng sản | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 118 - đến hết thửa 47, TBĐ 117; đến giáp thửa 62, TBĐ 117 |
Đất khoáng sản | 786.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Các đoạn đường còn lại - |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp - |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất trồng lúa | 591.000 | 449.000 | 311.000 | 249.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất trồng cây hàng năm | 591.000 | 449.000 | 311.000 | 249.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất trồng cây lâu năm | 684.000 | 598.000 | 452.000 | 362.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | 12.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất rừng phòng hộ | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 10.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất rừng đặc dụng | 24.000 | 19.200 | 12.000 | 10.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 315.000 | 265.000 | 212.000 | 170.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 752.400 | 657.800 | 497.000 | 398.000 |
| Xã Đức Trọng |
Xã Đức Trọng - |
Đất nông nghiệp khác | 820.800 | 717.600 | 542.000 | 434.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh Từđường hẻm cạnh thửa 172, TBĐ 171 - đến hết thửa 1115, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 2.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường Thống Nhất - đến đường hẻm hết thửa 823, TBĐ 171 và giáp thửa 471, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 12.037.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường hẻm giáp thửa 823, TBĐ 171 và thửa 471, TBĐ 171 - đến hết thửa 341, 1005, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 11.385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ giáp thửa 341, TBĐ 171 và giáp thửa 1005, TBĐ 171 - đến Đập tràn và đến cầu |
Đất khoáng sản | 10.832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Từ đường hẻm cạnh thửa 340, TBĐ 171 - đếnNgã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBĐ 171) |
Đất khoáng sản | 2.487.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 171 - |
Đất khoáng sản | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Thống Nhất - đến giáp thửa 626, TBĐ 171 và hết thửa 551, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 9.323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ thửa 626, TBĐ 171 và giáp thửa 551, TBĐ 171 - đến hết thửa 1315, 478, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 8.273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu Từ đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu - đến trọn đường |
Đất khoáng sản | 7.426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường Thống nhất - đến hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBĐ 153 |
Đất khoáng sản | 9.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBĐ 178 - đến hết thửa 1721, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 8.525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ giáp thửa 1721, TBĐ 178 - đến giáp thửa 1208, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 7.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ thửa 1208, TBĐ 171 - đến hết thửa 930, TBĐ 171 |
Đất khoáng sản | 1.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 178 - đến đường Bùi Thị Xuân |
Đất khoáng sản | 3.232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi Từ đường hẻm cạnh thửa 1721, TBĐ 178 - đến hết thửa 1324, 123, TBĐ 178 |
Đất khoáng sản | 2.953.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đức Trọng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đức Trọng theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đức Trọng có diện tích tự nhiên 148,78 km² với quy mô dân số 85.163 người, mật độ dân cư đạt 572,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đức Trọng được đặt tại UBND huyện Đức Trọng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đức Trọng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Đức Trọng là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
