Bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Dương Hưu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dương Hưu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Dương Hưu năm 2026
Khu vực: xã Dương Hưu.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè. |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học Long Sơn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông Mão |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293 Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Tây Yên Tử |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang - đến nhà ông Tình, thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi - đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi - đến nhà ông Biên thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu - đến giáp tỉnh Quảng Ninh |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Hội - đến khe kẽm |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330 - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch - |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh - |
Đất ở đô thị | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 1.840.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè. |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học Long Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa |
Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông Mão |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293 Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Tây Yên Tử |
Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 390.000 | 290.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang - đến nhà ông Tình, thôn Thoi |
Đất TM-DV đô thị | 380.000 | 310.000 | 230.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi - đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi - đến nhà ông Biên thôn Thoi |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu - đến giáp tỉnh Quảng Ninh |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Hội - đến khe kẽm |
Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi - |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.220.000 | 920.000 | 610.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.350.000 | 1.010.000 | 680.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch - |
Đất TM-DV đô thị | 1.520.000 | 1.220.000 | 920.000 | 610.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.840.000 | 1.480.000 | 1.110.000 | 740.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè. |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học Long Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông Mão |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293 Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Tây Yên Tử |
Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang - đến nhà ông Tình, thôn Thoi |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi - đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi - đến nhà ông Biên thôn Thoi |
Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu - đến hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Toàn thôn Đồng Riễu - đến giáp tỉnh Quảng Ninh |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ nối Quốc lộ 279 - đến suối dài thôn Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 500.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Đường huyện 96 Đoạn từ suối dài thôn Hạ - đến giáp xã Tuấn Đạo |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn từ nhà ông Hội - đến khe kẽm |
Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Dương Hưu |
Đường liên xã Đoạn đường tránh khu dân cư thôn Thoi - |
Đất SX-KD đô thị | 700.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường TL 330 - |
Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 180 giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường tránh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 171 giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường quy hoạch - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu dân cư Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 144 giáp đường tránh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 1 - Xã Dương Hưu - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 2 - Xã Dương Hưu - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 3 - Xã Dương Hưu - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 620.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 1 - Xã Dương Hưu - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 520.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 2 - Xã Dương Hưu - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 360.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 3 - Xã Dương Hưu - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 1 - Xã Dương Hưu - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 460.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 2 - Xã Dương Hưu - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 320.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Khu vực 3 - Xã Dương Hưu - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 220.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất trồng lúa | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Xã Dương Hưu - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tuân - đến cầu Sông Bè. |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ giáp đất An Lạc - đến hết đất nhà ông Vi Văn Tuân |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ Cầu Bang - đến đường vào trường tiểu học Long Sơn |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ trường tiểu học Long Sơn - đến đường rẽ đi khu Điệu thôn Thượng |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường rẽ đi thôn Điệu - đến hết đất nhà bà Lân thôn Tảu |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường đi Đồng Chòi - đến hết đất nhà ông Loa |
Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ đường từ hết đất nhà ông Loa - đến chân dốc nhà ông Mão |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Quốc lộ 279 Đoạn từ chân dốc nhà ông Mão - đến cầu Bang |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293 Đoạn đường 293 từ đầu nối đường QL 279 - đến giáp ranh xã Tây Yên Tử |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ ngã ba Mục - đến đường vào nhà ông Trần Văn Giang |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ đường vào nhà ông Trần Văn Giang - đến nhà ông Tình, thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ nhà ông Tình, thôn Thoi - đến trạm Kiểm lâm thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ trạm Kiểm lâm thôn Thoi - đến nhà ông Biên thôn Thoi |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Biên thôn Thoi - đến nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Xã Dương Hưu |
Tỉnh lộ 293D Đoạn từ hết đất nhà ông Hùng thôn Đồng Mạ - đến hết đất nhà ông Quay thôn Đồng Riễu |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dương Hưu
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dương Hưu theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Dương Hưu có diện tích tự nhiên 142,59 km² với quy mô dân số 12.499 người, mật độ dân cư đạt 87,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Hưu được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Dương Hưu, Long Sơn (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dương Hưu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Dương Hưu là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Dương Hưu, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Dương Hưu, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
