Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Dương Minh Châu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Dương Minh Châu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Dương Minh Châu năm 2026

Khu vực: xã Dương Minh Châu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 169.400 đến 8.568.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất ở nông thôn 1.308.000 915.600 523.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.656.000 1.159.200 662.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất ở nông thôn 2.676.000 1.873.200 1.070.400 267.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất ở nông thôn 1.236.000 865.200 494.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 864.000 604.800 345.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất ở nông thôn 2.719.000 1.903.300 1.087.600 271.900
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất ở nông thôn 2.108.000 1.475.600 843.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất ở nông thôn 1.709.000 1.196.300 683.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở nông thôn 1.517.000 1.061.900 606.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.116.000 781.200 446.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất ở nông thôn 1.524.000 1.066.800 609.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất ở nông thôn 1.452.000 1.016.400 580.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất ở nông thôn 2.136.000 1.495.200 854.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất ở nông thôn 2.028.000 1.419.600 811.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất ở nông thôn 3.252.000 2.276.400 1.300.800 325.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất ở nông thôn 1.440.000 1.008.000 576.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất ở nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH14
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
Đất ở nông thôn 758.000 530.600 303.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất ở nông thôn 706.000 494.200 282.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất ở nông thôn 706.000 494.200 282.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 1919
Đất ở nông thôn 494.000 345.800 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất ở nông thôn 706.000 494.200 282.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất ở nông thôn 634.000 443.800 253.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá KheDol
Đất ở nông thôn 1.411.000 987.700 564.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất ở nông thôn 1.896.000 1.327.200 758.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá P.Ninh P.Minh (cũ)
Đất ở nông thôn 803.000 562.100 321.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất ở nông thôn 1.066.000 746.200 426.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất ở nông thôn 494.000 345.800 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đất ở nông thôn 558.000 390.600 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất ở nông thôn 2.712.000 1.898.400 1.084.800 271.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất ở nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất ở nông thôn 706.000 494.200 282.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất ở nông thôn 758.000 530.600 303.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh P.Minh Ranh Phan (cũ)
Đất ở nông thôn 758.000 530.600 303.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở nông thôn 4.262.000 2.983.400 1.704.800 426.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất ở nông thôn 3.407.000 2.384.900 1.362.800 340.700
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất ở nông thôn 852.000 596.400 340.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất ở nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 408.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Phạm Ngọc Thảo
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 1
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 312.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất ở nông thôn 672.000 470.400 268.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 7
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở nông thôn 1.224.000 856.800 489.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất ở nông thôn 912.000 638.400 364.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất ở nông thôn 1.405.000 983.500 562.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở nông thôn 816.000 571.200 326.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất ở nông thôn 1.272.000 890.400 508.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất ở nông thôn 816.000 571.200 326.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở nông thôn 2.921.000 2.044.700 1.168.400 292.100
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở nông thôn 2.652.000 1.856.400 1.060.800 265.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất ở nông thôn 2.664.000 1.864.800 1.065.600 266.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.220.000 1.554.000 888.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất ở nông thôn 1.212.000 848.400 484.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 22
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.452.000 1.016.400 580.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất ở nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 340.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất ở nông thôn 2.124.000 1.486.800 849.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất ở nông thôn 3.130.000 2.191.000 1.252.000 313.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất ở nông thôn 852.000 596.400 340.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 35
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 504.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 39
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (nối dài)
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất ở nông thôn 608.000 425.600 243.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất ở nông thôn 1.896.000 1.327.200 758.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất ở nông thôn 2.460.000 1.722.000 984.000 246.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC Phường Bình Minh
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phan
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.896.000 1.327.200 758.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất ở nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 780.000 546.000 312.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất ở nông thôn 5.940.000 4.158.000 2.376.000 594.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất ở nông thôn 8.568.000 5.997.600 3.427.200 856.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất ở nông thôn 4.320.000 3.024.000 1.728.000 432.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất ở nông thôn 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất ở nông thôn 4.140.000 2.898.000 1.656.000 414.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.824.000 1.276.800 729.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất ở nông thôn 1.159.000 811.300 463.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất ở nông thôn 5.389.000 3.772.300 2.155.600 538.900
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất ở nông thôn 2.098.000 1.468.600 839.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất ở nông thôn 1.774.000 1.241.800 709.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35
Đất ở nông thôn 706.000 494.200 282.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất ở nông thôn 2.364.000 1.654.800 945.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
-
Đất ở nông thôn 0 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 1.293.000 905.100 517.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 721.000 504.700 288.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 912.000 638.400 364.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 517.000 361.900 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 573.000 401.100 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất ở nông thôn 308.000 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 0 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 883.000 618.100 353.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 654.000 457.800 261.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 727.000 508.900 290.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 456.000 319.200 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 504.000 352.800 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất ở nông thôn 302.000 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất ở nông thôn 246.000 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất ở nông thôn 246.000 242.000 242.000 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất ở nông thôn 242.000 0 0 0
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.046.400 732.480 418.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.324.800 927.360 529.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 3.763.200 2.634.240 1.505.280 376.320
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.140.800 1.498.560 856.320 214.080
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất TM-DV nông thôn 988.800 692.160 395.520 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 691.200 483.840 276.480 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất TM-DV nông thôn 2.175.200 1.522.640 870.080 217.520
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất TM-DV nông thôn 1.686.400 1.180.480 674.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất TM-DV nông thôn 1.367.200 957.040 546.880 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV nông thôn 1.213.600 849.520 485.440 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 892.800 624.960 357.120 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất TM-DV nông thôn 1.219.200 853.440 487.680 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất TM-DV nông thôn 1.161.600 813.120 464.640 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 1.708.800 1.196.160 683.520 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất TM-DV nông thôn 1.622.400 1.135.680 648.960 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800 826.560 472.320 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800 826.560 472.320 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800 826.560 472.320 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 2.601.600 1.821.120 1.040.640 260.160
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 806.400 460.800 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 806.400 564.480 322.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH14
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
Đất TM-DV nông thôn 606.400 424.480 242.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất TM-DV nông thôn 564.800 395.360 225.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất TM-DV nông thôn 564.800 395.360 225.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 1919
Đất TM-DV nông thôn 395.200 276.640 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất TM-DV nông thôn 564.800 395.360 225.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất TM-DV nông thôn 507.200 355.040 202.880 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá KheDol
Đất TM-DV nông thôn 1.128.800 790.160 451.520 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất TM-DV nông thôn 1.516.800 1.061.760 606.720 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá P.Ninh P.Minh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 642.400 449.680 256.960 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất TM-DV nông thôn 852.800 596.960 341.120 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất TM-DV nông thôn 395.200 276.640 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đất TM-DV nông thôn 446.400 312.480 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất TM-DV nông thôn 2.169.600 1.518.720 867.840 216.960
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất TM-DV nông thôn 1.724.800 1.207.360 689.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất TM-DV nông thôn 564.800 395.360 225.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất TM-DV nông thôn 606.400 424.480 242.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh P.Minh Ranh Phan (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 606.400 424.480 242.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 3.409.600 2.386.720 1.363.840 340.960
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất TM-DV nông thôn 2.725.600 1.907.920 1.090.240 272.560
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất TM-DV nông thôn 681.600 477.120 272.640 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất TM-DV nông thôn 806.400 564.480 322.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 326.400 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Phạm Ngọc Thảo
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 1
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 249.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Đường số 37 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất TM-DV nông thôn 537.600 376.320 215.040 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 7
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 979.200 685.440 391.680 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 729.600 510.720 291.840 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất TM-DV nông thôn 1.124.000 786.800 449.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 652.800 456.960 261.120 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất TM-DV nông thôn 1.017.600 712.320 407.040 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất TM-DV nông thôn 652.800 456.960 261.120 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.336.800 1.635.760 934.720 233.680
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.121.600 1.485.120 848.640 212.160
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất TM-DV nông thôn 2.131.200 1.491.840 852.480 213.120
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000 1.243.200 710.400 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất TM-DV nông thôn 969.600 678.720 387.840 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 22
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.161.600 813.120 464.640 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV nông thôn 2.726.400 1.908.480 1.090.560 272.640
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.699.200 1.189.440 679.680 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất TM-DV nông thôn 2.504.000 1.752.800 1.001.600 250.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất TM-DV nông thôn 681.600 477.120 272.640 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.209.600 691.200 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 35
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800 826.560 472.320 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 39
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (nối dài)
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất TM-DV nông thôn 486.400 340.480 194.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất TM-DV nông thôn 480.000 336.000 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất TM-DV nông thôn 1.516.800 1.061.760 606.720 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 1.377.600 787.200 196.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC Phường Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 201.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phan
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
Đất TM-DV nông thôn 1.516.800 1.061.760 606.720 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất TM-DV nông thôn 1.209.600 846.720 483.840 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 624.000 436.800 249.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất TM-DV nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất TM-DV nông thôn 6.854.400 4.798.080 2.741.760 685.440
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.419.200 1.382.400 345.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất TM-DV nông thôn 3.312.000 2.318.400 1.324.800 331.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.459.200 1.021.440 583.680 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất TM-DV nông thôn 927.200 649.040 370.880 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất TM-DV nông thôn 4.311.200 3.017.840 1.724.480 431.120
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất TM-DV nông thôn 1.678.400 1.174.880 671.360 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất TM-DV nông thôn 1.419.200 993.440 567.680 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35
Đất TM-DV nông thôn 564.800 395.360 225.920 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.891.200 1.323.840 756.480 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
-
Đất TM-DV nông thôn 0 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.034.400 724.080 413.760 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 576.800 403.760 230.720 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 729.600 510.720 291.840 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 413.600 289.520 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 458.400 320.880 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 246.400 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 0 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 706.400 494.480 282.560 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 523.200 366.240 209.280 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 581.600 407.120 232.640 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 364.800 255.360 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 403.200 282.240 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 241.600 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 196.800 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 193.600 0 0 0
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 196.800 193.600 193.600 193.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 193.600 0 0 0
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất SX-KD nông thôn 915.600 640.920 366.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.159.200 811.440 463.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 3.292.800 2.304.960 1.317.120 329.280
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.873.200 1.311.240 749.280 187.320
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất SX-KD nông thôn 865.200 605.640 346.080 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 604.800 423.360 241.920 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất SX-KD nông thôn 1.903.300 1.332.310 761.320 190.330
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất SX-KD nông thôn 1.475.600 1.032.920 590.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất SX-KD nông thôn 1.196.300 837.410 478.520 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.061.900 743.330 424.760 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 781.200 546.840 312.480 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất SX-KD nông thôn 1.066.800 746.760 426.720 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất SX-KD nông thôn 1.016.400 711.480 406.560 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 1.495.200 1.046.640 598.080 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)
Đất SX-KD nông thôn 1.419.600 993.720 567.840 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200 723.240 413.280 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200 723.240 413.280 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Chu Văn An (nối dài)
Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200 723.240 413.280 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 2.276.400 1.593.480 910.560 227.640
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 705.600 403.200 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH 10
Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng
Đất SX-KD nông thôn 705.600 493.920 282.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐH14
Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2
Đất SX-KD nông thôn 530.600 371.420 212.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2
Đất SX-KD nông thôn 494.200 345.940 197.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2-2
Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B
Đất SX-KD nông thôn 494.200 345.940 197.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 3-3
Cầu Láng Liêm - Đường 1919
Đất SX-KD nông thôn 345.800 242.060 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4-4
Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10
Đất SX-KD nông thôn 494.200 345.940 197.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5-5
ĐH 10 - Đường 3-3
Đất SX-KD nông thôn 443.800 310.660 177.520 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 9-9
ĐT 781 - Đường Suối đá KheDol
Đất SX-KD nông thôn 987.700 691.390 395.080 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 13-13
Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã
Đất SX-KD nông thôn 1.327.200 929.040 530.880 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 16-16
ĐT 781 - Suối Đá P.Ninh P.Minh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 562.100 393.470 224.840 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 18-18
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội
Đất SX-KD nông thôn 746.200 522.340 298.480 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19-19
Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B
Đất SX-KD nông thôn 345.800 242.060 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 20-20
Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đất SX-KD nông thôn 390.600 273.420 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Bình - Đường số 27
Đất SX-KD nông thôn 1.898.400 1.328.880 759.360 189.840
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
Đất SX-KD nông thôn 1.509.200 1.056.440 603.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Cơ Giới
Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây
Đất SX-KD nông thôn 494.200 345.940 197.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Xã Suối Đá - Đường ĐH11
Đất SX-KD nông thôn 530.600 371.420 212.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Đắp mới
Suối Đá - P.Ninh P.Minh Ranh Phan (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 530.600 371.420 212.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 2.983.400 2.088.380 1.193.360 298.340
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Dương Minh Châu
Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)
Đất SX-KD nông thôn 2.384.900 1.669.430 953.960 238.490
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa nhánh rẽ
Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)
Đất SX-KD nông thôn 596.400 417.480 238.560 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội
Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18
Đất SX-KD nông thôn 705.600 493.920 282.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường nội bộ quy hoạch các ấp
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 285.600 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Phạm Ngọc Thảo
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 1
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 218.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 5 (xưởng cưa)
Đường số 37 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 6
Trọn tuyến (tương đương đường số 9) -
Đất SX-KD nông thôn 470.400 329.280 188.160 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 7
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 856.800 599.760 342.720 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)
Đường số 37 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 638.400 446.880 255.360 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 10 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B
Đất SX-KD nông thôn 983.500 688.450 393.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 11
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 571.200 399.840 228.480 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
Đất SX-KD nông thôn 890.400 623.280 356.160 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 13
Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37
Đất SX-KD nông thôn 571.200 399.840 228.480 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD nông thôn 2.044.700 1.431.290 817.880 204.470
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất SX-KD nông thôn 1.856.400 1.299.480 742.560 185.640
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm
Đất SX-KD nông thôn 1.864.800 1.305.360 745.920 186.480
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 19
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.554.000 1.087.800 621.600 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 20 (trọn tuyến)
Đường số 16 - Suối Xa Cách
Đất SX-KD nông thôn 848.400 593.880 339.360 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 22
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.016.400 711.480 406.560 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 23
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD nông thôn 2.385.600 1.669.920 954.240 238.560
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 25
Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.486.800 1.040.760 594.720 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)
Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)
Đất SX-KD nông thôn 2.191.000 1.533.700 876.400 219.100
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 29
Trịnh Đình Thảo - Đường số 31
Đất SX-KD nông thôn 596.400 417.480 238.560 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 35
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200 723.240 413.280 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 37
Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)
Đất SX-KD nông thôn 882.000 617.400 352.800 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 39
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 41 (nối dài)
Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 1: Đường Chu Văn An - Nhà ông Chi
Đất SX-KD nông thôn 425.600 297.920 170.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 43
Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37
Đất SX-KD nông thôn 420.000 294.000 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Sơn Đình
Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790
Đất SX-KD nông thôn 1.327.200 929.040 530.880 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 1.205.400 688.800 172.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Khedol
Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC Phường Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 176.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phan
Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá
Đất SX-KD nông thôn 1.327.200 929.040 530.880 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây
Đất SX-KD nông thôn 1.058.400 740.880 423.360 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ngô Văn Rạnh
Trọn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 546.000 382.200 218.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16
Đất SX-KD nông thôn 4.158.000 2.910.600 1.663.200 415.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
Đất SX-KD nông thôn 5.997.600 4.198.320 2.399.040 599.760
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000 2.116.800 1.209.600 302.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Nguyễn Bình
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng
Đất SX-KD nông thôn 2.898.000 2.028.600 1.159.200 289.800
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường D11A (cặp UBND xã)
Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.276.800 893.760 510.720 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã
Đất SX-KD nông thôn 811.300 567.910 324.520 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm
Đất SX-KD nông thôn 3.772.300 2.640.610 1.508.920 377.230
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)
Đất SX-KD nông thôn 1.468.600 1.028.020 587.440 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)
Đất SX-KD nông thôn 1.241.800 869.260 496.720 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Trịnh Đình Thảo
Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35
Đất SX-KD nông thôn 494.200 345.940 197.680 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Lê Thị Riêng
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.654.800 1.158.360 661.920 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Ung Văn Khiêm
-
Đất SX-KD nông thôn 0 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 905.100 633.570 362.040 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 504.700 353.290 201.880 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 638.400 446.880 255.360 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 361.900 253.330 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 401.100 280.770 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 215.600 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 0 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 618.100 432.670 247.240 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 457.800 320.460 183.120 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 508.900 356.230 203.560 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 319.200 223.440 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 352.800 246.960 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Phan, Suối Đá cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 211.400 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 172.200 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 169.400 0 0 0
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 172.200 169.400 169.400 169.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Các vị trí còn lại
Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 169.400 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)
Đất ở nông thôn 1.308.000 915.600 523.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)
Trọn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.656.000 1.159.200 662.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận
Đất ở nông thôn 4.704.000 3.292.800 1.881.600 470.400
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
Đất ở nông thôn 2.676.000 1.873.200 1.070.400 267.600
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông
Đất ở nông thôn 1.236.000 865.200 494.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 781B
Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 864.000 604.800 345.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình
Đất ở nông thôn 2.719.000 1.903.300 1.087.600 271.900
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường Sơn Đình - Đường DH 10
Đất ở nông thôn 2.108.000 1.475.600 843.200 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU ĐT 790
Đường DH 10 - Đường ĐT 781B
Đất ở nông thôn 1.709.000 1.196.300 683.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)
Đất ở nông thôn 1.517.000 1.061.900 606.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)
Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá
Đất ở nông thôn 1.116.000 781.200 446.400 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)
Đất ở nông thôn 1.524.000 1.066.800 609.600 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)
Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)
Đất ở nông thôn 1.452.000 1.016.400 580.800 242.000
XÃ DƯƠNG MINH CHÂU Chu Văn An
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37
Đất ở nông thôn 2.136.000 1.495.200 854.400 242.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Dương Minh Châu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Dương Minh Châu theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Dương Minh Châu có diện tích tự nhiên 177,15 km² với quy mô dân số 35.878 người, mật độ dân cư đạt 202,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Dương Minh Châu được đặt tại Số 257, Nguyễn Chí Thanh, xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Dương Minh Châu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Dương Minh Châu là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh là 8.568.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh là khoảng 744.956 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (903 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?